Giáo án Hóa học 9
Tiết 1 Ngày soạn: 23/8/2008
Ngày dạy: 26/8/2008
Ôn tập
A- mục tiêu
- Cũng cố lại kiến thức về hoà trị, cách lập công thức hoá học ; tính theo công thức hoá học ; tính
theo phơng trình hoá học .
- Rèn luyện kỉ năng làm toán hoá, viết phơng trình hoá học .
B- chuẩn bị
Nội dung ôn tập
C- Nội dung ôn tập
1. ổn định tổ chức lớp học
Lớp 9a:..
Lớp 9b:..
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt đông 1
Kiến thức cần nhớ
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1,
Đơn chất là gì?
- hợp chất là gì?
- nguyên tử là gì?
- phân tử là gì?
2- Nêu quy tắc hoá trị
3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?
4, Dung dịch là gì?
1, Khái niệm về đơn chất , hợp chất
nguyên tử , phân tử
Đơn chất là chất tạo nên từ 1 nguyên tố
hoá học
dung môi và chất tan
Hoạt động 2
Bài tập
1, Hoàn thành bảng sau:
Công thức hoá học Hoá trị nguyên tố A Hoá trị nguyên tố B Phân tử khối
H
2
SO
4
? ? ?
Cu(OH)
2
? ? ?
Al2(SO
4
)
3
? ? ?
2, Hoàn thành các PTPƯ sau
a, Al + O
2
Al
2
O
3
b)Al
2
O
3
+ HCl AlCl
***
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Tiết 2 Ngày soạn:
27/8/2008
Ngày dạy:
30/8/2008
Tính chất hoá học của oxit.
Khái quát về sự phân loại oxit
A- mục tiêu
- HS biết những tính chất hoá học của oxit ; dẫn ra những phơng trình hoá học tơng ứng với mỗi
tính chất .
- HS hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hoá học của
chúng.
- Vận dụng đợc những hiểu bíêt về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và định
lợng.
B- chuẩn bị
Hoá chất: CuO; CaO; H
2
O; HCl; quỳ tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm.
C- Tiến hành
1. ổn định tổ chức lớp
Lớp 9a:..
Lớp 9b:..
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 2:
Tính chất hoá học của oxit.
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Cho bột BaO và bột CuO vào 2 ống nghiệm .
Thêm nớc vào 2 ống nghiệm và lắc đều.
HS: quan sát , viết phơng trình hoá học và rút ra kết
luận.
Gv: Cho dd HCl màu vàng lục nhạt tác dụng với
bột đồng oxit màu đen
HS: quan sát, viết phơng trình hoá học và rút ra
nhận xét.
GV: giới thiệu
Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành
muối.
GV: Gới thiệu tính chất và hớng dẫn HS viết phơng
trình phản ứng.
- ngoài P
2
O
5
thì CO
2
; SO
3
; SO
2
O --> H
3
PO
4
b) Tác dụng với dd bazơ -->
Muối + H
2
O
CO
2
+ Ca(OH)
2
--> CaCO
3
+
H
2
O
c) Tác dụng với oxit bazơ --> M-
ối
CO
2
+ CaO --> CaCO
3
Hoạt động 3:
khái quát về sự phân loại oxit
Hoạt động của GV và HS Nội dung
-Dựa vào tính chất hoá học của oxit ngời ta chia
oxit ra làm bao nhiêu loại?
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
bài tập 2
- CaO + SO
3
CaO + H
2
O
CaO + HCl
SO
3
+ H
2
O
SO
3
+ NaOH
Hoạt động 5:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
Bài tập 1:
a) CaO; SO
3
b) CaO; Fe
2
O
O
80 g 98 g 160 g 18 g
1,6 g 20 g
= > m H
2
SO
4
d = 20 - (1,6.98:80) = 18,04 g => % H
2
SO
4
= 18,04.100: 101,6 = 17,76%
=> m CuSO
4
= 1,6.160:80 = 3,2 g => % CuSO
4
= 3,2.100: 101,6 = 3,1%
D.Rút kinh nghiệm
Tiết 3
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Một số oxit quan trọng (tiết 1)
A. Canxi oxit
Ngày soạn : 30/8/2009
I- mục tiêu
- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của CaO
- Biết đợc các ứng dụng của CaO; biết phơng pháp điều chếCaO trong phòng thí nghiệm và cả
Giáo án Hóa học 9
GV: Đa mẫu CaO cho HS quan sát
GV: Hãy nêu tính chất vật lí của CaO
GV: CaO thuộc loại oxit gì?
GV: ti Công thức hoá học hành thí nghiệm : Cho n-
ớc vào ống nghiệm chứa CaO, dùng đủa thuỷ tinh
khuấy đều, để yên 1 thời gian
HS: Quan sát , nhận xét, viết phơng trình hoá học
Tính chất này có ứng dụng gì?
GV: gọi 1 HS hoàn thành phơng trình phản ứng
- Phản ứng này có ứng dụng gì trong thực tế?
- Khi bỏ vôi sống lâu trong không khí, ta thấy có
hiện tợng gì? Tại sao? Viết phơng trình hoá học
- Hãy rút ra kết luận về CaO
1. tính chất vật lí
Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng
chảy cao
2. tính chất hoá học
a) Tác dụng với nớc
CaO + H
2
O --> Ca(OH)
2
* Ca(OH)
2
ít tan: gồm 1 phần
không tan và 1 phần tan. Phần tan
tạo thành dd bazơ.
b) Tác dụng với axit
CaO + HCl --> CaCl
CaCO
3
-->CaO + CO
2
Hoạt động 5: Củng cố
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Hoạt động 6
Hớng dẫn và dặn dò
Bài tập 1,2- Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng pháp hoá học
a) CaO, Na
2
O b)CO
2
, O
2
c) CaO, CaCO
3
d) CaO, MgO
- Dùng chát thử để loại từng chất
bài tập 4 n
CO2
= 2,24:22,4 = 0,1 mol
pt hh CO
2
+ Ba(OH)
2
--> BaCO
3
2. Các phản ứng hoá học xảy ra
C +O
2
--> CO
2
CaCO
3
--> CaO + CO
2
Giáo án Hóa học 9
Tiết 4
Ngày dạy:
08/9/2008
Một số oxit quan trọng (tiết 2)
B: Lu huỳnh đi oxit
A- mục tiêu
- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của SO
2
- Biết đợc các ứng dụng của SO
2
; biết phơng pháp điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm và cả
trong công nghiệm.
- Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của SO
2
và khả năng làm các bài tập hoá học .
b- Chuẩn bị
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
HS: quan sát, nhận xét
- Dẫn khí thu đợc vào cốc đựng nớc vôi trong
HS: quan sát, nhận xét, viết phơng trình phản ứng
1. Tính chất vật lí
Chất khí, không màu, mùi hắc, độc,
nặng hơn khong khí
2. Tính chất hoá học
a) Tác dụng với n ớc
SO
2
+ H
2
O --> H
2
SO
3
b) Tác dụng với bazơ
SO
2
+ Ca(OH)
2
--> CaSO
3
+ H
2
O
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
2
SO
3
* lu huỳnh đi oxit là oxit axit
Hoạt động 2:
ứng dụng của lu huỳnh đi oxit
Hoạt động 3
Điều chế lu huỳnh đi oxit
Hoạt động 4:
Củng cố
Hoạt động 5:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu hỏi
GV: Hãy nêu ứng dụng của lu huỳnh đi oxit?
- dùng để sản xuất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
-Để điều chế lu huỳnh đi oxit trong phòng thí
nghiệm , chúng ta cần những nguyên liệu gì?
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
1. Trong phòng thí nghiệm
Na
2
SO
3
+ H
2
2
SO
3
+ H
2
SO
4
--> Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
2. Trong công nghiệp
S + O
2
--> SO
2
Giáo án Hóa học 9
bài tập 1: (1) O
2
; (2) CaO; (3) H
2
O ; (4) Na
2
; SO
2
e) CO
2
; SO
2
g) CO
2
; SO2
* Dặn dò: Làm hết bài tập và nghiên cứu trớc bài: Tính chất hoá học của axit
*.Rút kinh nghiệm
***
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Tiết 5 Ngày soạn:
07/9/2008
Ngày dạy:
10/9/2008
Tính chất hoá học của axit
A- mục tiêu
- HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của axit; phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh.
c- tiến hành
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+
H
2
O
2. Trong công nghiệp
S + O
2
SO
2
Giáo án Hóa học 9
GV: tiến hành thí nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit
clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: Tiến hành thí nghiệm kim loại nhôm tác dụng
với dd axit clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng
GV: giới thiệu về HNO
loại tạo thành muối và giải phóng
khí Hiđro
* HNO
3
,H
2
SO
4
đặc tác dụng với
nhiều kim loại nhng không giải
phóng khí Hiđro
3. Axit tác dụng với bazơ.
H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
CuSO
4
+ H
2
O
* Axit tác dụng với muối tạo thành
muối và nớc( PƯ trung hoà)
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
Fe
2
O
3
2. Axit tác dụng với kim loại
3. Axit tác dụng với bazơ.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 5:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
bài tập 2:
a) Mg b) CuO c) Fe
2
O
3
hoặc Fe(OH)
3
d) Al
2
O
3
bài tập 4:
a) Cho hỗn hợp vào dd HCl chỉ có Fe tan còn Cu, đem Cu cân và tính %, còn lại là Fe
b) Dùng nam châm hút sẻ tách riêng đợc sắt và đồng
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng
D.Rút kinh nghiệm
***
Tiết 6 Ngày soạn:
12/9/2008
3. Axit tác dụng với bazơ.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
Giáo án Hóa học 9
Axit clohiđric
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: cho HS quan sát ống nghiệm có chứa axit
clohiđric
GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit clohiđric
GV: tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm thể hiện tính
chất hoá học của axit axit clohiđric
+ bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric
+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric
+ Cho Cu(OH)2 tác dụng với axit clohiđric
+ cho Al2O3 tác dụng với axit clohiđric
GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét , rút ra kết luận
về tính chất hoá học của axit clohiđric
- GV: Axit clohiđric có những ứng dụng gì?
1. Tính chất
a) Tính chất vật lí
Chất lỏng, màu vàng lục nhạt, axit
đặc có nồng độ = 37%
b) Tính chất hoá học
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
2. ứng dụng
- Điều chế các muối clorua
2
d) ZnO
bài tập 5
a) Fe, CuO, KOH
b) Cu, C
6
H
12
O
6
bài tập 6
- Tính nH2
- Tính nFe và nHCl dựa vào phơng trình => mFe, C
M
HCl
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài một số axit quan trọng(T2)
*.Rút kinh nghiệm
***
Tiết 7 Ngày soạn:
14/9/2008
Ngày dạy: 17/9/2008
Một số axit quan trọng (tiết 2)
A- mục tiêu
-HS nắm đợc axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
-Biết cách nhận biết H
2
SO
4
,H
2
O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh.
c- tiến hành
1.ổn định tổ chức lớp
Lớp 9a:..
Lớp 9b:..
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
Hoạt động 2
Axit sufuric đặc có những tính chất hoá học riêng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tiến hành thí nghiệm kim loại đồng tác dụng
với axit sunfuric đặc
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng và so sánh với
axit sunfuric loãng
GV: gọi HS lên viết phơng trình hoá học
GV: tiến hành thí nghiệm cho đờng vào đáy cốc rồi
cho axit vào từ từ
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng viết phơng trình
hoá học
- Nhắc nhở HS cẩn thận khi sử dụng axit sunfuric
đặc, nhất là khi tiến hành pha loãng axit
a) Tác dụng với kim loại
Cu + H
2
SO
4
SO
4
a) Tính chất hoá học của axit HCl
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
b) Tính chất hoá học của axit
H
2
SO
4
Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Giáo án Hóa học 9
Hoạt động 3:
ứng dụng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS quan sát sơ đồ shk trang 17
GV: Hãy nêu ứng dụng của axit sunfuric
SGK
Hoạt động4:
Sản xuất
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Để sản xuất axit sunfuric chúng ta vần những
nguyên liệu gì?
-Có bao nhiêu công đoạn sản xuất axit sunfuric?
2
, Ba(OH)
2
,
Ba(NO
3
)
2
.đa về kết tủa BaSO
4
để
thử
Hoạt động 6:
Củng cố
Hoạt động 5: H ớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn Bài tập 3
a) Dùng Ba(OH)2
b) Dùng Ba(OH)2
c) Dùng quỳ tím
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài luyện tập
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học riêng của axit H
2
SO
4
đặc
a) Tác dụng với kim loại
Cu + H
D.Rút kinh nghiệm
..***
Tiết 8 Ngày soạn:
21/9/2008
Ngày dạy:
Luyện tập:
Tính chất của oxit và axit
A- Mục tiêu
-HS đợc ôn lại các tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, tính chất hoá học của axit.
- Rèn luyện kỉ năng làm các bài tập định tính và định lợng.
B-Chuẩn bị GV: Phiếu học tập, nam châm
HS: ôn lại các tính chất hoá học của oxit và axit.
c-Nội dung
1.ổn định tổ chức lớp
Lớp 9a:..
Lớp 9b:..
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
Kết hợp trong bài
Hoạt động 2:
Kiến thức cần nhớ
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn thành
sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối, muối + n-
ớc, oxit axit, dd bazơ
...................
............ .............. Oxit bazơ
dd axit .................
trên
HS: Hoàn thành các phơng trình hoá học
GV: kiểm tra, chính xác hoá
GV: - Xác định chiều mủi tên
- Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn
thành sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối + H
2
,
muối + nớc, màu đỏ
............... .................
Axit
................. ....................
HS: hoàn thành sơ đồ
GV: Thay các từ và cụm từ trên bằng công thức
hoá học sau cho phù hợp: HCl; AlCl
3
+ H
2
; màu
đỏ; AlCl
3
+ H
2
O; AlCl
3
+ H
2
O.
............... .......................
............
; Na
2
O; CaO; CO
2
b)CuO; Na
2
O; CaO
c)SO
2
; CO
2
BT2:
a) H
2
O; CuO; Na
2
O; CO
2
; P
2
O
5
b) H
2
O; CuO; CO
2
BT3
Dùng nớc vôi trong
BT4:
a) Axit tác dụng với đồng oxit
Bài tập 1- Nêu tính chất hoá học của oxit?
Bài tập 2-.Nêu tính chất hoá học của axit?
Bài tập 1
* Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
bài tập 2
Tính chất hoá học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu
Giáo án Hóa học 9
Hoạt động 5:
Dặn dò
* Dặn dò
Nghiên cứu trớc bài thực hành
*.Rút kinh nghiệm
..
***
Ngày soạn:
22/9/2008
1- Nêu tính chất hoá học của oxit?
2-.Nêu tính chất hoá học của axit?
* Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
* Tính chất hoá học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt đọng 2:
Tiến hành thí nghiệm
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV phân nhóm, mỗi nhóm làm 1 thí nghiệm
GV: chuẩn bị sẳn các dụng cụ và hoá chất trên bàn,
gọi đại diện các nhóm lên nói đợc tên thí nghiệm ,
hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí
nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà
nhóm mình làm
GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu
cần
thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm
dần 1-2ml nớc
2
SO
4
- Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2 ống nghiệm.
Nhỏ 1-2ml dd BaCl
2
vào 2 ống nghiệm
GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu
cách tiến hành
- Mô tả lại các hiện tợng quan sát đợc
- Nêu nhận xét
- Rút ra kết luận
photpho penta oxit với nớc
+ Cách tiến hànhĐốt 1 ít P đỏ, sau
kh P cháy hết, cho 2-3ml nớc vào
bình, đậy nút, lắc nhẹ.
+ Hiện tợng: Khí tạo thành ta trong
nớc làm quỳ tím hoả đỏ
+ Nhận xét :dd H
3
PO
4
tạo thành đã
làm thay đổi màu quỳ tím
+ Kết luận: P
2
O
5
mang tính chất hoá
học của oxit axit
4
không làm đổi màu giấy quỳ
- Lọ đựng dd HCl làm quỳ tím hoà
đỏ
- Lọ đựng dd H
2
SO
4
vừa làm quỳ
tím hoá đỏ vừa tạo khôngết tủa với
dd BaCl
2
II- Viết bản t ờng trình
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát Kết quả thí nghiệm
*Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 10
Kiểm tra- bài số 1
A- mục tiêu
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu