NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
Chương 1 : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC SỐ TỰ NHIÊN
TẬP HP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
I. MỤC TIÊU :
• HS làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và
trong đời sống.
• HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
• HS biết viết một tập hợp và biết sử dụng kí hiệu ∈ ; ∉
II.CHUẨN BỊ :
• Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập củng cố.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
5ph HĐ1:
+ Dặn dò học sinh chuẩn bò đồ
dùng học tập, sách vở cần thiết
cho bộ môn.
+ Giới thiệu nội dung của chương
1 như SGK.
5ph HĐ2: Dạy học
I) Các vú dụ :
+ GV cho học sinh quan sát hình 1
trong SGK rồi giới thiệu :
- Tập hợp các đồ vật.
- Tập hợp các HS lớp 6A
- Tập hợp các chữ cái.
+ Học sinh nghe GV giới
thiệu.
+ Tự tìm các ví dụ về tập
hợp.
I)Các ví dụ :
-Tập hợp các đồ vật
thường.
Ví dụ : Tập A có 3
phầ tử. Viết :
A = {1; 2; 3}
-Kí hiệu :
1
5
A
A
Ỵ
Ï
Chú ý :
Để viết một tập hợp
thường có hai cách :
-Liệt kê.
-Chỉ ra tính chất đặc
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
hoặc 1 là phần tử của A
Số 5 có là phần tử của A không?
Kí hiệu : 5∉ A
+ GV đưa bài tập ở bảng phụ để
củng cố.
+ Cho học sinh đọc chú ý 1 SGK.
+ GV giới thiệu cách viết tập hợp
A bằng hai cách.
+ Yêu cầu HS đọc phần đóng
khung trong SGK
+ GV giới thiệu cách minh hoạ tập
hợp A, B như trong SGK
Củng cố bài tập : ?1 ; ?2 cho học
hợp, nêu chú ý SGK về tập hợp.
Làm bài tập 7/ 3/ SBT
+ HS2 : Nêu các cách viết một
tập hợp. Viết tập hợp A các số tự
nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10
bằng hai cách
10ph HĐ2 : Dạy học
I) Tập hợp N và N
*
:
+ GV : Hãy lấy ví dụ về số tự
nhiên?
+ GV giới thiệu tập hợp N
N = {0; 1; 2; 3; 4; ......}
+ GV : Hãy cho biết các phần tử
tập hợp N?
+ GV nhấn mạnh:
- Các số tự nhiên được biểu diễn
trên tia số
- GV đưa mô hình tia số
- GV yêu cầu HS lên vẽ tia số
và biểu diễn vài số tự nhiên.
+ GV giới thiệu:
- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn
một điểm trên tia số
+ GV giới thiệu tập hợp các số tự
nhiên khác 0 được kí hiệu là N
*
:
N
- Nhận xét vò trí điểm 2 và điểm
4 trên tia số
+ GV giới thiệu tổng quát
Với a, b ∈ N , a < b hoặc b > a
trên tia số (ngang), điểm a nằm
bên trái điểm b.
+ GV giới thiệu kí hiệu ≤ ; ≥ .
a≤ b nghóa là a < b hoặc a = b
b≥ a nghóa là b > a hoặc b = a
Củng cố : Viết tập hợp A bằng
cách liệt kê các phần tử:
A = {x ∈ N/ 6≤ x ≤ 8}
+ GV giới thiệu :
a < b : b < c thì a < c
+ GV : Mỗi số tự nhiên có mấy
số liền sau? Mấy số liền trước?
+ GV : Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vò?
Củng cố : ?/ SGK
+ GV : Tập hợp số tự nhiên có
bao nhiêu phần tử? Phần tử nào
nhỏ nhất? Có phần tử lớn nhất
không?
+ 2< 4
+ Điểm 2 ở bên trái điểm
4
+ HS lên bảng làm
A = {6; 7; 8}
+ HS trả lời
+ HS làm
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
• HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
• HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
• HS thấy được ưu điểm trong hệ thập phân việc ghi số và tính toán.
II. CHUẨN BỊ :
GV : Bảng các chữ số, bảng các số La Mã từ 1 30
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
7ph HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Viết tập hợp N; N
*
Làm bài tập 11/5SBT
HS2 : Viêt tập hợp B các số tự
nhiên không vượt quá 6 bằng hai
cách. Sau đó biểu diễn các phần
tử trên tia số. Đọc tên các điểm
bên trái điểm 3
10ph HĐ2 : Dạy học
I)Số và chữ số :
+ Lấy ví dụ về số tự nhiên
Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ
số? Là những số nào?
Sau đó giới thiệu 10 chữ số dùng
để ghi số tự nhiên
+ GV :
- Với 10 chữ số trên ta ghi được
mọi số tự nhiên
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao
nhiêu chữ số? Cho ví dụ
ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c
abcd = a.1000 + b.100 +
II) Hệ thập phân :
-Trong hệ thập phân
cứ 10 đơn vò ở một
hàng làm thành một
đơn vò của hàng liền
trước nó.
Kí hiệu :
ab
;
abc
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
= 2.100 + 2.10 + 2
Tương tự biểu diễn các số :
ab ; abc ; abcd.
Củng cố : Làm bài ? / SGK
c.10 + d
+ HS làm
?/ 9
999 ; 987
10ph III) Cách ghi số La Mã :
+ GV : giới thệu đồng hồ có ghi
12 chữ số La Mã.
+ Giới thiệu ba chữ số La Mã để
ghi các số trên và giá trò ứng với
1; 5; 10 trong hệ thập phân
+ Giới thiệu cách viết số La Mã
đặc biệt
I. MỤC TIÊU:
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
• Hiểu được một tập có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào. Hiểu được
khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
• HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc
không là tập hợp con.
• Rèn luyện sử dụng chính xác các kí hiệu : ∈ ; ∉ và ⊂
II. CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
• HS : Ôn tập các kiến thức cũ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
10’ HĐ1: Kiểm tra
HS1:
a)BT19 – b) Viết abcd dạng tổng
HS2:
a) Làm bài tập 21
HS1 :
a) 340 ; 304 ; 430 ; 403
b) abcd = a.1000 + b.100
+ c.10 + d
HS2 :
a)
{ }
16;27; 38; 49A =
b)
{ }
41;82B =
c)
{ }
-Tập hợp D có 1 phần tử ;
tập hợp E có 2 phần tử.
- Không có số tự nhiên x
nào mà x + 5 = 2
- Cho vài học sinh trả lời.
- Gọi học sinh lên bảng
I) Phần tử của tập
hợp :
-Một tập hợp có thể
có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô
số phần tử cũng có
thể không có phần tử
nào.
-Tập hợp rỗng kí hiệu
:
Ỉ
17/ 13
a) Có 21 phần tử
b) Tập rỗng
II) Tập hợp con :
Cho :
{ } { }
, ; , , ,E x y F x y c d= =
• Nhận xét các phần tử của E
và F ?
• Giới thiệu
;E F F É
Bài tập :
Cho
• Học kó các đònh nghóa
BT : 29 – 33 / 7 SBT
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
• Biết tìm số phần tử của tập hợp
• Rèn kỹ năng viết tập hợp
II. CHUẨN BỊ :
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
• GV : Bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
• HS : Ôn tập các kiến thức cũ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
10’ HĐ1 : Kiểm tra.
HS1 :
- Mỗi tập hợp có bao nhiêu
phần tử ? tập rỗng ?
- BT 29 / SBT
HS2 :
- Khi nào tập A là tập con của
tập B ?
- BT 32 / 7 SBT
-HS1 :
29/7
a)
{ }
18A =
b)
{ }
0B =
c)
tập A , tập B.
39 / SBT.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
21 / 14
-Cho học sinh tính bằng
nhiều cách.
-Nhận xét cách tìm số
phần tử
23 / 14
-Gọi 2 học sinh lên bảng.
22 / 14
a)
{ }
0;2;...; 8C =
b)
{ }
11;13;19B =
c)
{ }
18;20;22A =
d)
{ }
25;27; 31B =
24 / 14
*
; ;A N B N N NÌ Ì Ì
25 / 24
-Học sinh lên bảng viết.
39/ SBT
; ;B A M A M BÌ Ì Ì
- Giới thiệu các thành phần của
phép cộng và phép nhân
- Treo bảng phụ ?1
- Treo bảng phụ ?2
- Tìm x biết : (x-34).15 = 0
HĐ2 :
- Lên bảng giải
- Tổng quát :
P = (a + b).2
S = a.b
- Học sinh điền
- Tích bằng 0, có 1 thừa số
khác 0
- x – 34 = ?
I)Tổng và tích :
a) Tổng :
a + b = c
a, b : Số hạng
c : Tổng
b) Tích :
a.b = d
a, b : Thừa số
d : Tích.
II) Tính chất :
- Treo bảng phụ.
- Nêu các t / chất của phép cộng
- Tính nhanh : 46 + 17 + 54
- Phép nhân có tính chất gì ?
- Tính nhanh :
a) 4.37.25 ; b) 87.36 + 87.6
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
• Củng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân
• Rèn luyện kỹ năng tính nhanh.
• Biết sử dụng máy tính.
II. CHUẨN BỊ :
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
• GV : Bảng phụ ghi bài tập
• HS : Máy tính
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
10’ HĐ1 : Kiểm tra
HS1 :
-Phát biểu và viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán và kết hợp
của phép cộng ?
-BT: 28 / 16
HS2 :
-Phát biểu và viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán và phân phối
của phép nhân ?
-BT: 43 / 8
HS1 :
a + b = b + a
(a + b) + c = a + ( b + c)
28 / 16
KQ : 39
HS2 :
a.b = b.a
(a +b).c = a.c + b.c
và số kề số cuối ?
31 /17.
-Nhận đònh cách tính cho
nhanh
-Gọi 3 học sinh lên bảng.
32 / 17.
-Nhận đònh thêm bớt.
-Gọi 2 học sinh lên bảng
33 / 17.
-Nhận xét các số hạng của
dãy số.
-Lên bảng viết.
-Cho nhóm trao đổi.
-Đại diện 2 nhóm lên bảng
tính
31/ 17
a) 600
b) 840
c) 50.11 = 550
32/ 17
a) 1000 + 41 = 1041
b) 35 + 200 = 235
33/ 17
13; 21; 34; 55; 89;
-Tính nhanh :
A = 59.7 = 416
B = 1004.2008 =
2008000 + 8032 =
2016032
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
HS1 :
-Giao hoán, kết hợp, phân
phối.
-Tính:
a) 1600 ; b) 3200
HS2 :
15.26 = 15.4.3
30’ HĐ2 : Luyện tập
36 / 19
-Học sinh đọc
-Gọi 3 học sinh lên bảng.
-Tại sao lại tách? 15 = 3.5
-Có thể tách cách khác ?
-Gọi 3 h.sinh lên giải bài 37
Dùng máy tính:
-Cả lớp dùng máy tính bài 38/20
-Gọi 3 học sinh đọc kết quả
40 / 20
-Các nhóm giải.
-Đại diện nhóm trình bày.
Bài tập nâng cao :
59 / 10 SBT
a) ab.1001
b) acb.7.11.3
-Gợi ý viết ab, abc dưới dạng
tổng
36 / 19.
HS1 :
a)
HS2 :
2’ HĐ4 : Về nhà.
-BT : 36; 52; 53; 54
-Xem trước bài phép trừ, chia
Trường Trần Quang Khải – Tuần 3 – Tiết 9 – Ngày soạn : 24/9/07
PHÉP TRỪ – PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU:
• Hiểu được khi nào kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên.
• Nắm vững các quan hệ phép trừ, phép chia, phép chia hết.
• Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức
II. CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ – phấn màu
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
• HS : Xem trước bài phép trừ – phép chia
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
10’ HĐ1 :
HS1 : Bìa 56 / SBT
-Sử dụng tính chất nào ?
-Nêu các tính chất đó ?
HS2 : Bài 61 / SBT
a) Cho : 37.3 = 111. Tính : 37.12
HS1 :
a) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27 =
24.100 = 2400
HS2 :
a) 37.3 = 111
37.12 = 37.3.4 = 111.4 =
444
30’ HĐ2 : Dạy học
a : số bò trừ
b : số trừ
c : hiệu
a = b + c
II) Chia hết - chia có dư :
-Xét xem có số tự nhiên x nào
mà :
a) 3x = 12 ?
b) 5x = 12 ?
-Ở câu a) có: x = 4. ( 12 : 3 = 4 )
?2 / 21
-Thế nào là phép chia hết ?
-Thế nào là phép chia có dư ?
-Giáo viên giới thiệu hai phép
chia :
12 : 4 = 3 dư 0
14 : 3 = 4 dư 2
12 = 3.4
14 = 3.4 + 2
-Học sinh trả lời.
-Nhận xét x = 4
- Học sinh trả lời.
a) 0 : a = 0
b) a : a = 1
c) a : 1 = a
-Học sinh trả lời
-Nhận xét hai phép chia
II) Phép chia hết và
phép chia có dư :
a) Chia hết :
-Lớp làm vào giấy sau đó
đọc kết quả
600: 17 = 35 dư 5
1312: 32 = 41 dư 0
15 : 0 = !
3’ HĐ3 : Củng cố
-Nêu cách tìm số bò trừ,số trừ,
hiệu và điều kiện để có phép trừ
trong N
-Nêu cách tìm số bò chia, số chia,
thương và điều kiện để có a chia
hết cho b
-Học sinh nêu
-Lớp nhận xét.
2’ HĐ4 : Về nhà
-Học đònh nghóa và viết công
thức tổng quát
-Làm bài tập 41 – 45 / SGK
Trường Trần Quang Khải – Tuần 4 – Tiết 10 – Ngày soạn : 26/9/07
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
• Nắm được quan hệ các số trong phép trừ phép chia
• Rèn luyện kỹ năng giải toán
II. CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ – phấn màu
• HS : Xem trước bài phép trừ – phép chia
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
7’ HĐ1 : Kiểm tra
-Cho 3 học sinh lên bảng :
a) x = 155
b) x = 25
c) x = 13
-Tự đọc hường dẫn SGK.
-Hai học sinh lên bảng.
-Lớp nhận xét
47/ 24
a) x = 155
b) x = 25
c) x = 13
48/ 24
35 + 98 = 33 + 100
46 + 29 = 50 + 25
70 / SBT
a) Cho 1538 + 3425 = S
Tìm : S – 1538 ; S – 3425 ?
72 / 11 SBT
Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất?
-Học sinh tìm
-Lớp nhận xét
70/ 11SBT
S – 1538 = 3425
72/ 11SBT
5310 – 1035 = 4275
3’ HĐ3 : Củng cố
-Nhắc lại điều kiện để có phép
trừ, phép chia
-Nêu cách tìm các thành phần
trong phép trừ, phép chia?
a) x = 4
30’ HĐ2 : Luyện tập
52 / 25
-Hướng dẫn học sinh cách tính :
a) 14.50
b) 16.25
c) 132.12
53 / 25
-Cho học sinh đọc đề.
-Tóm tắt bài toán.
-Để biết mua được mấy quyển
mỗi loại ta làm thế nào ?
Sử dụng máy tính:
a) 1683 : 11
b) 1530 : 34
c) 3348 : 12
55 / 25
-Cho 1 học sinh đọc kết quả
-Tự đọc hướng dẫn SGK
-Gọi ba học sinh lên bảng
tính
-Tóm tắt :
Tâm có : 21000đ
Tiền 1 quyển :
a) 2000đ
b) 1500đ
-Đọc kết quả:
a) 153
b) 45
c) 279
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5
b) a + a + a + a
Tìm x biết : ( x –2 ). 3 = 6
HS1 :
aaa : a = 111
abab : ab = 101
HS2 :
a) 5.5
b) 4.a
x = 4
30’ HĐ2 : Dạy học
I) Luỹ thừa :
2.2.2 = 2
3
a.a.a.a = a
4
-Nhận xét số mũ với số thừa số ?
-Viết gọn các tích sau :
7.7.7.7 ; b.b.b.b ; a.a....a (n số a )
-Hướng dẫn đọc : 7
4
; a
n
-Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
-Đònh nghóa luỹ thừa ?
-Viết dạng tổng quát ?
?1/ 27 :
-Treo bảng phụ.
-Cho học sinh điền kết quả
56 / 27 Viết gọn
n thuasoa
a a a a a a a=
1444442 444443( )
0n ¹
a : Cơ số; n : số mũ
Chú ý :
a
2
: a bình phương
a
3
: a lập phương
a
1
= a
56/ 27
a) 5
7
b) 2
4
.3
3
c) a
3
.b
2
II) Nhân hai luỹ thừa :
=
Ví dụ :
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
-Viết dưới dạng 1 luỹ thừa :
a) x
5
. x
4
b) a
3
. a
-Hai học sinh lên bảng viết
5’ HĐ3 : Củng cố
-Cho học sinh nhắc lại đònh nghóa
; qui tắc.
-Tìm a
Ỵ
N biết :
a
2
= 25 ; a
3
= 27
-Tính :
a) a
3
.a
2
.a
5
• GV : Bảng phụ – phấn màu
• HS : Xem trước bài luỹ thừa thừa – nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
7’ HĐ1 : Kiểm tra bài
HS1 :
-Nêu đònh nghóa luỹ thừa bậc n
của ?
-Tính : 10
2
; 5
3
HS2 :
-Nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số. Viết công thức ?
-Tính : 3
3
.3
4
; 5
2
.5
7
HS1 :
10
2
= 10.10 = 100
5
3
-Bốn học sinh lên bảng
tính.
61/ 28
8 ; 16 ; 27 ; 64 ; 81
64/ 29
a) 2
9
; b) 10
10
c) x
6
; d) a
10
3’ HĐ3 : Củng cố
-Cho học sinh nhắc lại đònh nghóa
, qui tắc.
2’ HĐ4 : Về nhà
-BT : 90 – 92 / SBT
-Xem trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Tuần 5 – Tiết 14 – Ngày soạn:20/9/08
CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. MỤC TIÊU:
• Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và qui ước a
0
= 1
• Biết vận dụng công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II. CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ – phấn màu
• HS : Xem trước bài luỹ thừa thừa – nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
a) a
3
. a
5
= a
8
b) x
2
.a
3
.x
5
.a
4
= x
7
. a
7
30’ HĐ2 : Dạy học
I) Ví du :ï
-Cho học sinh đọc làm bài ?1/29
Tổng quát :
a
5
.a
3
= a
8
⇒ a
3
tính.
I)Ví dụ : ( SGK/29)
II) Tổng quát :
:
m n m n
a a a
-
=
( )
0a ¹
Qui ước :
0
1( 0)a a= ¹
67/ 30
a) 3
4
b) 10
6
c) a
5
II) Chú y :ù(SGK)
7’ HĐ3 : Củng cố
69 / 30
71 / 30
a) C
n
= 1 ⇒ n = 0
b) C
I) Nhắc lại về biểu
thức :
(SGK/ 31)
II) Thứ tự thực hiện :
-Nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính đã học ở tiểu học ?
-Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức cũng vậy.
-Xét :
a) Biểu thức không có dấu
ngoặc :
-Để thực hiện các phép tính trong
biểu thức không có dấu ngoặc ta
thực hiện như thế nào ?
b) Biểu thức có dấu ngoặc :
-Để thực hiện các phép tính trong
biểu thức có dấu ngoặc ta thực
hiện như thế nào ?
Bài tập :
1) Tính :
a) 48 – 32 + 8
b) 60 : 2.5
c) 4.3
2
– 5.6
d) 3
3
.10 + 2
2
.12
3
-Mỗi nhóm làm 1 câu.
-Nhắc lại thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu
thức đã học.
-Trả lời
-Nhận xét
-Học sinh lên bảng tính
-Lớp nhận xét.
-Hai học sinh lên bảng
-Trả lời
-Hai học sinh lên bảng
-Mỗi nhóm làm 1 bài.
-Đại diện nhóm lên bảng
trình bày.
II) Thực hiện các
phép tính :
a) Biểu thức không
có dấu ngoặc :
Tính theo thứ tự sau:
Luỹ thừa Nhân chia
Cộng trừ.
b) Biểu thức có dấu
ngoặc :
Tính theo thứ tự sau:
( ) [ ] { }
® ®
BT :
1) Tính :
81 CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ ghi bài– phấn màu – Máy tính
• HS : Xem trước bài thứ tự thực hiện các phép tính
81 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
10’ HĐ1 : Kiểm tra
HS1 :
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án: Số Học6 GV:Lại Quốc Linh
-Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức không có dấu
ngoặc ?
-BT :
a) 48:16 + 4
2
:2
2
b)
( )
541 218 715x+ - =
HS2 :
-Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức có ngoặc ?
BT :
( )
[ ]
{ }
12 : 390 : 500 125 35.17- +
HS1 :
a) 7
b) 143
( )
2 2 2
2 2 2
1 2 1 2
2 3 2 3
+ > +
+ > +
81/ 33
a) 2742
b) 1476
c) 4637
2’ HĐ3 : Về nhà
-BT : 106 – 108 / 36
Tuần6 – Tiết 17 – Ngày soạn:24/9/08
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
• Hệ thống hoá các kiến thức khái niệm tập hợp, các phép tính
• Rèn luyện kỹ năng tính.
II. CHUẨN BỊ :
• GV : Bảng phụ ghi các phép tính và câu hỏi ôn tập
• HS : Xem trước bài đã học ở chương I
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
5’ HĐ1 : Ôn kiến thức cũ
-Treo bảng phụ tính chất các
phép tính.
-Nhắc lại các kiến thức
NH:2008-2009 Trường THCS Trần Quang Khải Giáo án : Số Học6 GV: Lại Quốc Linh
-Cho học sinh đọc
35’ HĐ2 : Luyện tập
x
= 16
d) x
50
= x
1) Gọi ba học sinh lên
bảng tính.
-Lớp nhận xét
2) Gọi ba học sinh lên
bảng tính
-Lớp nhận xét .
3) Nhăc lại thứ tự thực
hiện các phép tính.
-Ba học sinh lên bảng tính.
4) Đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày.
1) Tính số phần tử :
a) 61
b) 45
c) 36
2) Tính nhanh :
a) 100 – 2 = 98
b) 59.8 = 472
c) 42.100 = 4200
3) Tính :
a) 71
b) 2
4) Tính :
a) x = 162
b) x = 7