Đề tốt nghiệp 2007 phân ban - Pdf 59

Trang 1/3 - Mã đề thi 487
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ THI CHÍNH
THỨC
(đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007
Môn thi: HOÁ HỌC - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 487
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33).
Câu 1: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng. B. ancol etylic. C. nước. D. dầu hỏa.
Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Pb. D. Ag.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X.
Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 20,8 gam. B. 18,9 gam. C. 23,0 gam. D. 25,2 gam.
Câu 4: Cho các phản ứng:
H
2
N - CH
2
- COOH + HCl → H
3
N

A. trùng ngưng. B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D. trao đổi.
Câu 7: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. NaCl. B. HCl. C. NaOH. D. Na
2
CO
3
.
Câu 8: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 300 gam. D. 250 gam.
Câu 9: Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

A. Na, Cr, K. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Be, Na, Ca.
Câu 11: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ tằm.
Câu 14: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với dung dịch NaCl.
B. thuỷ phân trong môi trường axit.
C. với Cu(OH)
2
, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
D. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. AlCl
3
. B. NaHCO
3
. C. Al(OH)
3
. D. Al
2
O
3
.
Câu 16: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
. B. FeO, Fe

A. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
. B. K
2
O và H
2
O.
C. Na và dung dịch KCl. D. dung dịch NaNO
3
và dung dịch MgCl
2
.
Câu 19: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính bazơ.
C. tính khử. D. tính oxi hoá.
Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. NaCl. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3

COOH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
2
= CHCOOH.
Câu 28: Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 0,85 gam. D. 8,10 gam.
Câu 29: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 30: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A.
Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
,
NaOH. B. NaOH, Mg(OH)

H
5
OH. D. CH
3
NH
2
.
Câu 33: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. khử. B. cho proton. C. nhận proton. D. bị khử.
PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình)
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40).
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu da cam sang màu vàng. B. màu vàng sang màu da cam.
C. không màu sang màu vàng. D. không màu sang màu da cam.
Câu 35: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A. R
2
O
3
. B. RO
2
. C. RO. D. R

2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm môi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 24,9 gam. B. 29,6 gam C. 29,4 gam D. 59,2 gam.
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47).
Câu 41: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A. CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
CH
2

Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH
2
=CHCOOH và 0,1 mol CH
3
CHO. Thể tích H
2
(ở đktc) để phản ứng
vừa đủ với hỗn hợp X là
A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 8,96 lít.
Câu 44: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 20 ml. B. 40 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.
Câu 45: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. C
n
H
2n-2
O (n ≥ 3). B. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 1). C. C
n
H
2n
O (n ≥ 1). D. C
n
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status