11: ngày soạn: 13/11/2005
ngày giảng: 14/11/2005
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2005
Chào cờ:
Học vần:
Bài 46: Ô n - Ơn
A. Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc viết đợc ôn, ơn, con chồn sơn ca
- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ
- Đọc đợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng. những lời nói tự nhiên theo chủ
đề:ngời"Mai sau khôn lớn"
B. Đồ dụng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói
C. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên Học sinh
I. Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc từ câu ứng dụng - 1 số em
- GV nhạn xét cho điểm
II. Dạy - Học bài mới:
1. giới thiệu bài(trực tiếp)
- HS đọc theo GV : Ôn , Ơn
2. Dạy vần:
Ôn
a. Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên? - Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Hãy so sánh ôn với an? - Giống: Kết thúc bằng n
b. Đánh vần:
+ Vần: ơ - nờ - ơn
+ Tiếng và từ khoá
- Sờ - ơn - sơn
- học học sinh quan sát tranh để rút ra từ
khoá : Sơn ca
c. Viết: La ý cho học sinh nét nối giữa các con
chữ
- HS thực hiện theo hớng dẫn của giáo
viên
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV lên bảng từ ứng dụng - 3 HS
- GV đọc và giải nghĩa từ
Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đã học
- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiẻu biết nhiều
hơn
- cơn ma: chỉ những đám mây u ám mang đến
ma
- Mơn mởn: chỉ sợ non mợt tơi tốt .. - HS đọc CN, Nhóm ,lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
đ. Củng cố:
- chúng ta vừa học nhữnh vần gì: - Vàn ôn
+ trò chơi: Tìm tiếng có vần - HS chơi theo tổ
- Nhận xét chung tiết học
Tiết 2
Giáo viên Học sinh
3. luyện tập
a. luyện đọc
2
(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp ) - HS đọc nhóm, CN, lớp
- Hớng dẫn và giao vịêc - HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau
nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay.
+ Gợi ý
- Mai sau bạn thích làm nghề gì ?
- Tại sao bạn lại thích nghề đó?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì ?
? Bạn đã nói cho ai biết về mơ ớc của mình cha
? Để thực hiện điều đó bây giờ bạn phải làm gì?
4.Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài
+ Trò chơi:Tìm tiếng mới - chơi theo tổ
- Nhận xét chung giờ học
* Học lại bài:
- Xem trớc bài 47
Tiết 11
Ôn tập và thực hàng kỹ năng giữa kỳ I
A. Mục tiêu.
3
- Ôn tập và thực hành các nội dung đã học 1 đến bài 5.
B. Chuẩn bị.
GV chuẩn bị một số tỉnh huống để HS vận dụng những nội dung đã học để
giải quyết tình huống.
C. Các hoạt động chính:
Giáo viên Học sinh
1. Ôn tập:
H: hãy nêu các bài đạo đức em đã học? - Bài1: Emla học sinh lớp 1
- Bài2: Gọn gàng sạch sẽ
- Bài 3: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.
- Bài 4: Gia đình em
- Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn
Ngời chị( ngời anh) cần phải làm gì cho
đúng?
- HS đóng vai theo cách giải quết mà
nhóm mình đã chọn.
- Lần các nhóm lên đóng vai trớc lớp.
- GV nhận xét đánh giá điểm cho các
nhóm.
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét.
+Yêu cầu học sinh kể những việc mình
đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở.
- HS thảo luận nhóm 4( từng học sinh kể
trớc nhóm )
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét - Mỗi nhóm cử 1 bạn kể trớc lớp.
- GV chốt ý
Bài tập: GV gắn bảng tập xử lý tình
huống.( nhất trí giơ thẻ đỏ, không nhất
trí giơ thẻ xanh, lỡng lự giơ thẻ vàng).
- Bạn an dùng kẹo cao su bôi vào quần
4
bạn lan.
- Bạn Long xé vở để gấp máy bay?
- Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở.
- Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em của
bạn.
+ GV đọc lần lợt từng tình huống. - HS nghe, suy nghĩ và nêu ý kiến của
mình bằng cách giơ thẻ.
- GV nhận xét và chốt ý.
3. củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập.
- Tuyên dơng những học sinh thực hiện
2 1 4
3 3 1
Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng con
3 5 4
2 3 2
1 2 2
5
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:sách
- Gọi học sinh nêu yêu cầu nhắc lại cách tính của
bài
- Cho học sinh làm trong sách, đổi vở kiểm tra
chéo rồi nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, chỉnh sửa 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 3
5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2
Bớc: sách
- Cho học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét, cho điểm
- HS làm ròi 3 em lên bảng chữa
5 - 3 = 2 5 - 4 < 2
5 - 3 < 3 5 - 4 = 1
Bài 4: (sách)
- GV hớng dẫn và giao việc - HS tự nêu yêu cầu và đặt vấn đề toán
- GVnhận xét chỉnh sửa
Bài 5:
- Bài yêu cầu gì? - Điền vào chỗ chấm
GV gợi ý: Thực hiện phép tính bên phải trớc
xem kết quả là bao nhiêu, sau đó 1 số cộng với 4
để có kết quả bằng nhau
- Đi đờng vòng, hít thở sâu
- Trò chơi diệt các con vật
có hại
1 vòng
X X X
X (GV) X
X X
B. Phần cơ bản:
15 phút
1. Học động tác đứng đa
chân tay ra trớc, tay chống
hông
2 x 8 nhịp
- HS tập đồng loạt sau khi giáo viên đã
làm mẫu
1 2 3 4 5
TTCB:
- HS tập đồng loạt khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- Chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển.
- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét sửa sai
cho học sinh
2. trò chơi:"Chuyền bóng
tiếp sức"
2 - 3 hiệp
- GV nêu luật chơi và cách
chơi
- Cho 1 số em chơi thử
- Cho học sinh chơi tập thể
II. Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài(trực tiếp)
- HS đọc theo giáo viên
2. Dạy vần: en
a. nhận diện vần:
- Ghi bảng vần en
- Vần en do mấy âm tạo nên?
- Vần en do 2 âm tạo nên là e và n
- Hãy so sánh vần en với on?
- Giống: Đều kết thúc = n
- Khác: en bắt đàu = e
- Hãy phân tích vần en? - Vần en có e đứng trớc, âm n đứng sau
b. Đánh vần:
Vần:
- Vần en đánh vần nh thế nào? - e - nờ - en (HS đánh vần CN, nhóm lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và gài
vần en
- Yêu cầu học sinh gài tiếng sen
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài en - sen
- GV ghi bảng: Sen
- HS đọc
- Hãy phân tích tiếng sen - Tiếng sen có âm s đứng trớc vần en
đứng sau
- Hãy đánh vần tiếng sen
- Sờ - en - sen
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp
- Yêu cầu - Đọc trơn
Từ khoá
- Treo tranh cho học sinh quán sát
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.
+ Yêu cầu học sinh thảo luận.
- Tranh vẽ gì?
- Trong lớp, bên phải là bạn nào?
- Khi xếp hàng đứng trớc và đứng sau
em là bạn nào?
- Bên trái tổ em là tổ nào?
- Em viết bằng tay nào?
- Đọc tên bài luyện nói. - Một số em.
III. Củng cố dặn dò.
- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học.
- Đọc bài trong sgk. - Một số học sinh đọc.
- Nhận xét chung giờ học.
- So sánh vần ên với en
- Giống: Kết thúc bằng n
- Khác: Bắt đầu bằng ê
b. Đánh vần:
ê- nờ - ên
Nhờ - ên - nhên - nặng - nhện, con nhện
c. Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ
- HS làm theo hớng dẫn
d. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- áo len: là loại áo đợc đan và dệt bằng len
Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai,
về cái gì ..
Mũi tên (tranh vẽ) - HS chú ý lắng nghe
- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV gợi ý HS đọc. - Một bông hoa tặng một bông hoa còn
lại không bông hoa.
- Ai có thể nêu phép tính. - HS nêu: 1 - 1 = 0
- GV ghi bảng: 1 - 1 = 0 - Vài HS đọc.
B ớc 2 : Giới thiệu phép trừ 3 - 3 = 0
- Cho HS cầm 3 quy tính và nói. Trên tay
các em có mấy quy tính?
- Ba quy tính.
- Bớt đi ba quy tính hỏi còn mấy quy tính. - Còn lại không quy tính.
- Yêu cầu HS nêu lại toàn bộ bài toán. - Một vài HS nêu.
- Cho HS gài một số phép tính tơng ứng:
Ghi bảng: 3 - 3 = 0
- GV ghi phép trừ: 1 - 1 = 0
và 3 - 3 = 0
- Các số trừ đi nhau có giống nhau không? - Có giống nhau.
- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho ta
kết quả bằng mấy.
- Bằng 0.
3. Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"
B ớc 1 : Giới thiệu phép trừ 4 - 4 = 0
- GV treo 4 chấm tròn lên bảng và nêu - 4 chấm tròn không bớt đi chấm nào
11