a
Tuần 9
Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 2 tháng 11 năm 2007.
Thứ
n
g
à
y
Môn học Tên bài dạy
2
29 / 10
học vần
học vần
toán
đạo đức
SHTT
bài 35: uôi - ơi
uôi - ơi
luyện tập
lễ phép với anh chi, nhờng nhịn em nhỏ (Tiết 1)
3
30 / 10
học vần
học vần
mỹ th uật
Toán
bài 36: ay â - ây
ay â - ây
xem tranh phong cảnh
luyện tập chung
4
hoạt động và nghỉ ngơi
xé, dán hình cây đơn giản (tiết 2)
Sinh hoạt lớp.
1
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007
học vần
bài 35: uôi - ơi
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối,chị Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: Chuối, bởi, vú sữa.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa các từ ngữ khóa (HĐ 1- 2;T1). Tranh
minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2).
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS TB lên bảng đọc và viết tiếng cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.ở dới lớp
viết từ: ngửi mùi
- GV nhận xét cho điểm.
2/ Bài mới: tiết 1
*Giới thiệu bài. (trực tiếp).
*HĐ1: Nhận diện vần uôi.
- HS đọc trơn vần uôi.(Cả lớp đọc )
? Phân tích vần uôi. (HS:K, TB phân tích; HS : G bổ xung)
? So sánh vần uôi với ôi. (HS: K,G so sánh, HS: TB,Y lắng nghe và nhắc lại).
- HS dùng bộ chữ ghép vần uôi . (Cả lớp ghép 1 HS : K lên bảng ghép) - GV : Nhận xét
* HĐ 2 : Đánh vần.
đọc lớp, nhóm, cá nhân )
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS khá ,giỏi theo dỏi nhận xét.
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc, HS TB ,Yđọc lại. Đọc theo nhóm ,cả lớp.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(HS: K ,G tìm trớc HS TB,Ynhắc lại: buổi)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
* HĐ2 : Luyện viết vào vở tập viết.
-HS viết vào vở tập viết vần: uôi, nải chuối, ơi, múi bởi
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y. GV chấm bài và nhận xét.
* HĐ3 : Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: chuối, bởi, vú sữa. (HS: K,G đọc trớc,HS TB,Y nhắc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì. (HS: quả chuối, quả bởi, quả vú sữa).
? Trong ba thứ quả này em thích quả nào nhất . (HS: trả lời).
? Vờn nhà em trồng những cây gì. (HS: trả lời).
? Chuối và vú sữa chín có màu gì. (HS: màu vàng, màu tím)
- GV q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) .GV nhận xét khen ngợi những
cặp làm tốt.
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS TB, Y đọc lại bài trong SGK.
? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả HS đều tìm)
- Dặn HS học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 37.
toán
3
luyện tập
I/ Mục tiêu:
*Giúp HS cũng cố về:
- Phép cộng một số với 0.
trong phạm vi các số đã học.
3/ Củng cố, dặn dò.
- GV gọi HS K, G đọc kết quả bài tập 4.
- Dặn HS về làm BT1, 2 trong SGK vào vở ô li và xem trớc tiết 33.
4
đạo đức
lễ phép với anh chị,
nhờng nhịn em nhỏ (tiết1)
I/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh biết:.
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn. Có nh vậy anh em mới hòa
thuận, cha mẹ mới vui lòng.
- HS biết c xử lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình.
II/ Chuẩn bị:
+ GV: Các chuyện , tấm gơng, bài hát, ca dao về chủ đề bài học.
+ HS: Vở bài tập đạo đức.
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
- Gọi 1 HS K trả lời câu hỏi:
? Tại sao các em phải lễ phép, kính trọng ông bà, cha mẹ.
- GV nhận xét cho điểm.
2.Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp).
* HĐ1 : Học sinh xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong BT1.
- GV yêu cầu từng cặp HS quan sát tranh BT1 và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong hai
tranh.
- Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh.
- GV gọi đại diện một số cặp nhận xét các việc làm của các bạn nhỏ trong tranh, cả lớp trao
đổi, bổ xung.
- GV chốt lại nội dung từng tranh và kết luận.
+ Tranh1: Anh đa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn
chơi, bé trai thi chạy, bé gái cthi nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa các từ ngữ khóa (HĐ 1- 2;T1). Tranh
minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2).
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS K lên bảng đọc và viết tiếng tuổi thơ, buổi tối.ở dới lớp viết từ: tuổi thơ vào
bảng con.
- GV nhận xét cho điểm.
2/ Bài mới: tiết 1
*Giới thiệu bài. (trực tiếp).
- GV lu ý cho HS làm quen với â, nh đã thờng làm với một số âm chữ đặc biệt nh p - q, ở
phần học âm và chữ. Con chữ này khi đánh vần, ta gọi tên: ớ : ớ - y- ây.
*HĐ1: Nhận diện vần ay.
- HS đọc trơn vần ay. (Cả lớp đọc)
? Phân tích vần ay. (HS:K, TB phân tích; HS: G bổ xung)
? So sánh vần ay với ai. (HS: K,G so sánh, HS: TB,Y lắng nghe và nhắc lại).
- HS dùng bộ chữ ghép vần ay. (Cả lớp ghép 1 HS: K lên bảng ghép). GV nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần ay (HS: đánh vần lần lợt, chủ yếu HS TB, Y đều đợc đánh vần).
? Muốn có tiếng bay ta phải thêm âm gì. (HS: K G trả lời).
? Phân tích tiếng bay. ( HS: TB, Y phân tích, HS: K, G nhận xét, bổ xung).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt; 1 HS: K lên bảng ghép ). GV nhận xét .
? Đánh vần tiếng bay ( HS: K, G đánh vần ,TB, Y đánh vần lại).
- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: máy bay.
- HS ghép từ máy bay. (Cả lớp ghép, 1 HS K lên bảng ghép). GV nhận xét.
6
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: máy bay (HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp).
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y. GV chấm bài và nhận xét.
* HĐ3 : Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: chạy, bay, đi bộ, đi xe .(HS: K,G đọc trớc,HS TB,Y nhắc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì. (HS: Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đi bộ ).
? Hằng ngày em đi đến lớp bằng phơng tiện nào (đi xe hay đi bộ). (HS: trả lời).
? Bố mẹ đi làm bằng gì. (HS: trả lời).
? Chạy, bay, đi bộ, đi xe thì cách nào là đi nhanh nhất. (HS trả lời: Bay nhanh nhất).
? Trong giờ học nếu phải đi ra ngoài thì các em có nên chạy nhảy và làm ồn không. (HS
trả lời: Không).
- GV q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi.
7