NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
ĐỀ 3
1. Xét phản ứng hạt nhân
2 2 3
1 1 2
D D He n+ → +
. Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng
2,014
D
m u=
,
3,0160
He
m u=
,
1,0087
n
m u=
. Cho
2
1 931,5 /u MeV c=
. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:
A. 4,19MeV B. 2,72MeV C. 3,26MeV D. 5,34MeV
2.Các bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng từ
9
3.10 m
−
đến
7
3.10 m
−
5. Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng bằng 220V thì hiệu điện thế đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí của máy biến thế đều
bỏ qua được. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là
A. 1210 vòng B. 2200 vòng C. 530 vòng D. 3200 vòng
6.
210
84
Po
đứng yên, phân rã
α
thành hạt nhân X:
210 4
84 2
A
Z
Po He X→ +
. Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng
là
209,982876
Po
m u=
,
4,002603
He
m u=
,
205,974468
X
m u=
và
A. 1,5mm B. 1,0mm C. 0,6mm D. 2mm
10. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây ?
A. mang theo năng lượng B. truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không
C. phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường khác nhau D. vận tốc truyền sóng phụ thuộc môi trường
11. Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện bên trong và lớp tiếp xúc p-n ?
A. Điôt phát quang B. Pin quang điện C. Quang điện trở D. Tế bào quang điện
12. Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
( )
0
sinu U t V
ω
=
thì cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức
0
sin
3
i I t A
π
ω
= −
÷
. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn:
A.
3
L C
Z Z
R
λ
là bước
sóng) ?
A.
2 1
2
d d k
λ
− =
B.
2 1
2d d k
λ
− =
C.
2 1
1
2
d d k
λ
− = +
÷
D.
2 1
d d k
λ
− =
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 1
D. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch đồng pha hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
16. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C,
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc
ϕ
(0 / 2)
ϕ π
< <
. Kết luận nào sau đây đúng
?
A.
L C
Z Z R+ >
B.
L C
Z Z R+ <
C.
2 2 2 2
L C
R Z R Z+ < +
D.
2 2 2 2
L C
R Z R Z+ > +
17. Một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ có độ cứng k. Đầu trên của lò xo cố định. Khi vật ở vị trí cân bằng lò
xo giãn ra một đoạn bằng
l∆
. Kích thích để vật dao động điều hòa với biên độ A
( )A l> ∆
. Lực đàn hồi nhỏ nhất tác
e
q C
−
=
A. 1,05V B. 0,8V C. 1,62V D. 2,45V
19. Một chất điểm dao động điều hòa. tại thời điểm
1
t
li độ của chất điểm bằng
1
3x cm=
và vận tốc bằng
1
60 3 /v cm s= −
. Tại thời điểm
2
t
li độ bằng
2
3 2x cm=
và vận tốc bằng
2
60 2 /v cm s=
. Biên độ và tần số góc dao
động của chất điểm lần lượt bằng:
A. 6cm ; 20rad/s B. 6cm ; 12rad/s C. 12cm ; 20rad/s D. 12cm ; 10rad/s
20. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có số prôtôn bằng nhau nhưng số khối khác nhau thì gọi là đồng vị
B
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
A.
0
60
B.
0
30
C.
0
45
D.
0
50
23. Đặt hiệu điện thế xoay chiều
120 2 sin 100
3
u t V
π
π
= +
÷
vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm
L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
C F
2sin 4
3
x t cm
π
π
= +
÷
B.
8sin 4
3
x t cm
π
π
= +
÷
C.
2
2sin 4
3
x t cm
π
π
= −
÷
∆
B.
1
2
l
g
π
∆
C.
1
2
g
l
π
∆
D.
2
g
l
π
∆
27. Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f. Năng lượng điện trường
trong tụ biến thiên với tần số:
A. f B. 2f C.
1
2
f D. không biến thiên điều hòa theo thời gian
28. Hạt nhân
234
92
dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời gian
0t =
là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi
được trong
24
t s
π
=
đầu tiên là:
A. 5cm B. 7,5cm C. 15cm D. 20cm
34. Một sợi dây dài
2l m=
, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài
nhất bằng:
A. 1m B. 2m C. 4m
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 3
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
D. không xác định được vì không đủ điều kiện
35. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là
1
l
và
2
l
, tại cùng một vị trí địa lý chúng có chu kỳ tương ứng là
1
3,0T s=
và
2
C.
0
0
2
I
Q
π
D.
0
0
1
2
I
Q
π
37. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công thoát
19
3,0.10A J
−
=
. Dùng màn chắn tách ra
một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết
bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là
22,75R mm=
. Cho
34
6,625.10h Js
−
=
;
3
2,5.10 T
−
38. Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài hai đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không
dao động. Biết vận tốc truyền sóng trên sợi dây là 45m/s. tần số sóng bằng:
A. 45Hz B. 60Hz C. 75Hz D. 90Hz
39. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm đi 2 lần.
Khi đó chiều dài của con lắc đã được
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
40. Công suất P=UIcosϕ của dòng xoay chiều đăc trưng cho:
A. sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng ,nhiệt năng,...
B. sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở tụ điện và cuộn dây.
C. khả năng của thiết bị.
D. cả ba vấn đề trên.
41. Cho mạch điện như hình vẽ .Biết u
AB
=50√2cos100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng U
AE
=50v; U
EB
=60v.
Góc lệch pha của i so với u
AB
là: A B
L,R C
A. 0,2π(rad). B.-0,2π(rad). C. 0,06π(rad). D. -0,06π(rad).
42. Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 12V
thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần
số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A. Mắc mạch điện
D. Đáp số khác.
Các câu trong đề thi ĐH năm 2008
2.Hạt nhân
226
88
Ra
biến đổi thành hạt nhân
222
86
Rn
do phóng xạ
A. α và β
-
. B. β
-
. C. α. D. β
+
3. Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ
B
ur
vuông góc với
vectơ cường độ điện trường
E
ur
.
B. vectơ cường độ điện trường
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
6. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f
1
, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện
tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu
này thì điện thế cực đại của nó là
A. (V
1
+ V
2
). B. V
1
– V
2
. C. V
2
. D. V
1
.
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
10. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và
biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ
tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và
π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 5
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30
.
11.Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây lệch pha
– Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
).
12. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng λ
và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm
M có dạng u
M
(t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A.
0
d
u (t) asin 2 (ft ).= π −
λ
B.
0
d
u (t) asin 2 (ft ).= π +
λ
C.
0
d
u (t) asin (ft ).= π −
). D.
1 2
1 2
λ λ
λ + λ
14. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm
2
, quay đều quanh trục đối xứng của
khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng
từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
B.
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
C.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
15. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài
hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi
dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.
16. Hạt nhân
4
π
. C.
6
π
. D.
12
π
.
18. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u 220 2 cos t
2
π
= ω −
÷
(V) thì cường
độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là
i 2 2 cos t
4
π
= ω −
÷
(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
A. 440W. B.
220 2
W. C.
-11
m. B. 21,2.10
-11
m. C. 84,8.10
-11
m. D. 132,5.10
-11
m.
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 6
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
ĐỀ 5
1. Chọn câu đúng :
Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc β chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?
A. ω=3rad/s và β=0 B. ω=3rad/s và β= -0,5rad/s
2
C. ω= -3rad/s và β=0,5rad/s
2
D. ω= -3rad/s và β= -0,5rad/s
2
2. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu
kim phút và đầu kim giờ là : A. 12 B. 1/12 C. 24 D. 1/24
3. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ dài của đầu
kim phút và đầu kim giờ là : A. 1/16 B. 16 C. 1/9 D. 9
4. Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
5. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm M ở
vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là : A. 8π (rad/s) B. 10π (rad/s) C. 12π (rad/s) D. 14π (rad/s)
/s D. 70,4kgm
2
/s
10. 32 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với vận tốc độ 30 vòng/phút. Động năng
của bánh xe là A. E
đ
=360,0J B. E
đ
=236,8J C. E
đ
=180,0J D. E
đ
=59,20J
11. Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt + ϕ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.
A. Biên độ A B. Tần số góc ω C. Pha dao động (ωt + ϕ) D. Chu kì dao động T
12. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ω
2
x=0?
A. x=Asin(ωt+ϕ) B. x=Acos(ωt+ϕ) C. x=A
1
sinωt+A
2
cosωt D. x=Atsin(ωt+ϕ)
13. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
14. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2πt) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=1,5s là :
A. x=1,5cm B. x=-5cm C. x=5cm D. x=0cm
Ω
. B. R và L , Z = 15
Ω
.C. R và C , Z =10
Ω
. D. L và C , Z= 20
Ω
.
18. Một vật có khối lượng m. nếu đem treo vào lò xo có độ cứng K
1
thì con lắc đơn dao động với chu kỳ T
1
= 3s. Còn nếu đem
treo vào lò xo có độ cứng K
2
thì con lắc dao động với chu kỳ T
2
= 4s . Còn nếu ghép song song hai lò xo trên lại với nhau
rồi treo m vào thì chu kỳ dao động T của hệ con lắc lò xo lúc này là:
A. T = 5s B. T = 2,4 s C. T =3s D. T =4s
19. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động
)
6
2cos(3
1
π
π
−=
tx
cm và
góc
rad20
0
=
ϕ
. Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là
A.
)(2020
2
radtt −−=
ϕ
. B.
)(20100
2
radtt
−+=
ϕ
. C.
)(10020
2
radtt
−+=
ϕ
. D.
)(10020
2
radtt ++=
ϕ
.
22. Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc
A. 1 571 Hz. B. 1 438 Hz. C. 1 111 Hz. D. 1 356 Hz .
24. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
( )
10
L H
π
=
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
3
1
10 ( )
5
C F
π
−
=
và một điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
( )
100sin 100 ( )u t V
π
=
. Tính điện trở R và công suất
trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch
50Z = Ω
A.
20 ; 40WΩ
B.
30 ; 80WΩ
C.
27. Sự phụ thuộc của cảm kháng
L
Z
của cuộn dây vào tần số f của dòng điện xoay chiều được diễn tả bằng đồ thị nào trên hình
dưới đây ?
A. B. C. D.
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 8
0 f
L
Z
0 f
L
Z
0 f
L
Z
0 f
L
Z
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
Đề số 6
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Lúc vật có li độ
2
A
x =
tỉ số giữa động năng và thế năng là:
A. 4 lần B.
1
4
lần C. 3 lần D.
A.
2
3
rad
π
B.
3
rad
π
C. Vuông pha D. Ngược pha
Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
Câu 7: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng
kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng
kính là:A. 0,24 rad. B. 0,015
0
. C. 0,24
0
. D. 0,015 rad.
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định. Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó sóng, khoảng thời
gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 0,64 m/s. B. 128 cm/s. C. 64 m/s. D. 32 cm/s.
Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m =100g; lấy g =10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
B.
R
u
i
R
=
C.
L
L
U
I
Z
=
D.
L
L
u
i
Z
=
Câu 12: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm bằng
kim loại có điện trở suất 2,5.10
-8
Ωm, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và công suất
truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A. 92,28% B. 93,75% C. 96,88% D. 96,14%
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 9
NGUYN QUC LI TP CAO LNH - NG THP. Nm hc 2009- 2010
4 os(2 )
3
x c t cm
=
D.
8 os( )
6
x c t cm
= +
Cõu 17: Dao ng in t trong mch LC tt cng nhanh khi
A. t in cú in dung cng ln. B. mch cú in tr cng ln.
C. mch cú tn s riờng cng ln. D. cun dõy cú t cm cng ln.
Cõu 18: Dũng in xoay chiu l dũng in cú
A. cng bin thiờn iu ho theo thi gian. B. chiu bin thiờn iu ho theo thi gian.
C. cng bin thiờn tun hon theo thi gian. D. chiu bin thiờn tun hon theo thi gian.
Cõu 19: H thng phỏt thanh gm:
A. ng núi, chn súng, tỏch súng, khuych i õm tn, ngten phỏt.
B. ng núi, dao ng cao tn, chn súng, khuych i cao tn, ngten phỏt
C. ng núi, dao ng cao tn, bin iu, khuych i cao tn, ngten phỏt.
D. ng núi, dao ng cao tn, tỏch súng, khuych i õm tn, ngten phỏt.
Cõu 20: t mt in ỏp xoay chiu cú tn s f thay i vo hai u on mch RLC ni tip thỡ thy khi f=40Hz v
f=90Hz thỡ in ỏp hiu dng t vo in tr R nh nhau. xy ra cng hng trong mch thỡ tn s phi bng
A. 27,7Hz B. 60Hz C. 50Hz D. 130Hz
Cõu 21: Mt con lc n dao ng iu ho, nu tng chiu di 25% thỡ chu k dao ng ca nú
A. tng 11,80% B. tng 25% C. gim 11,80% D. gim 25%
Cõu 22: Mi liờn h gia in ỏp pha U
= +
. Trong ú d tớnh
bng một(m), t tớnh bng giõy(s). Vn tc truyn súng l:
A. 400 cm/s. B. 4 cm/s. C. 5 m/s. D. 5 cm/s.
Cõu 24: mch in R=100;
4
10
2
C F
=
. Khi t vo AB mt in ỏp xoay chiu cú tn s f=50Hz thỡ u
AB
v u
AM
vuụng pha vi nhau. Giỏ tr L l:
A.
2
L H
=
B.
3
L H
=
C.
3
08. 21. 34. 47.
09. 22. 35. 48.
10. 23. 36. 49.
11. 24. 37. 50.
12. 25. 38.
13. 26. 39.
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 11
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
ÑEÀ SOÁ 7
Câu 26: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay
chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là
100V và 120V . Hộp kín X là:
A. Điện trở. B. Cuộn dây thuần cảm.
C. Tụ điện. D. Cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 27: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ:
A. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.
B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.
C. Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.
Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. tần số riêng của mạch càng lớn. B. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C. điện trở thuần của mạch càng lớn. D. điện trở thuần của mạch càng nhỏ.
Câu 29: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch
điện RLC không phân nhánh có R=60Ω,
3
0,6 3 10
;
12 3
L H C F
π
3
i c t A
π
π
= −
C.
1,2 2 os(100 )i c t A
π
=
D.
0,6 2 os(100 )
3
i c t A
π
π
= +
Câu 31: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. B. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
C. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh. D. Tác dụng nhiệt.
Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Nếu tăng tần số dòng điện thì
A. cảm kháng giảm. B. độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng.
C. cường độ hiệu dụng giảm. D. dung kháng tăng.
Câu 33: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
A. sóng điện từ mang năng lượng. B. có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
C. sóng điện từ là sóng ngang. D. sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
Câu 34: Một đèn ống được mắc vào một mạng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, U = 220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu
điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị
≥
155V. Trong một chu kì, thời gian đèn sáng là:
A. 1/100s B. 2/300s C. 4/300s D. Giá trị khác.
π
−
Câu 37: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
C. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
D. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
Câu 38: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
A. Cường độ âm. B. Tần số âm. C. Độ to của âm. D. Đồ thị dao động âm.
Câu 39: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc α
0
. Biểu thức tính tốc độ chuyển động của vật ở li độ
α là:
A.
2 2 2
0
( )v gl
α α
= −
B.
2 2 2
0
2 ( )v gl
α α
= −
C.
2 2 2
0
2 (3 2 )v gl
α α
số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
A. 13 đường. B. 11 đường. C. 15 đường. D. 12 đường.
Câu 45: Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young 0,1m phát ra một bức xạ đơn sắc có bước sóng
0,6 m
λ µ
=
. Hai khe
Young cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Cho vùng giao thoa trường trên màn là 1,2cm. Số vân sáng quan sát được trên
màn là: A. 21 B. 20 C. 19 D. Kết quả khác.
Câu 46: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách
giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân
sáng trung tâm là:
A. 6mm B. 12mm C. 24mm D. 8mm
Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao
thoa là:
A. 15 vân sáng và 14 vân tối. B. 17 vân sáng và 18 vân tối. C. 15 vân sáng và 16 vân tối. D. 16 vân sáng và 15 vân tối.
Câu 48: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:
A. Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
D. Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha.
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai
khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:
A. 2mm B. 0,75mm C. 1,5mm D. 0,25mm
Câu 50: Cho R = Z
L
= 2Z
c
. Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2) và mạch LC (sơ dồ 3).
vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x=8cos(10t+ )(cm). B. x=4cos(10t+π)(cm). C. x=4cos(10t- )(cm). D. x=4cos(10t+ )(cm).
Câu 54: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 10s quay được 10 vòng. Hỏi trong 5s cuối đĩa quay được
bao nhiêu vòng :
A. 8 vòng. B. 7,5 vòng. C. 5 vòng. D. 8,5 vòng.
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 13
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
ÑEÀ SOÁ 8
Câu1: Biết gia tốc cực đại của một DĐĐH là
α
và vận tốc cực đại của nó là
β
. Biên độ dao động của dao động này là:
A.
2
β
α
B.
.
α β
C.
2
α
β
D.
1
.
α β
Câu 2 : Trong một D Đ Đ H , khi li độ bằng nửa biên độ thì tỉ số giữa động năng của vật và thế năng đàn hồ của lò xo là :
A. 1 B.
C.
2
l
qE
g
m
π
+
D.
2
l
qE
g
m
π
−
Câu 6 : Tính chất nào sau đây của sóng âm chịu ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi ?
A. Bước sóng. B. Tần số C. Biên độ D. Cường độ
Câu 7 : Một sóng cơ học truyền trong một môi trường, đại lượng nào dưới đây độc lập với các đại lượng khác?
A. Vận tốc truyền B. Bước sóng
C. Tần số D. Tất cả đêu phụ thuộc nhau
Câu 8: Một sóng hình sin có biên đọ A và bước sóng
λ
. Giả sử v là vận tốc truyền sóng và v
m
là vận tốc dao động cực đại của
phần tử môi trường. Khi đó :
A. v = v
m
cắt bớt một nửa là T’ :
A.
'
2
T
T =
B.
' 2T T=
C.
' 2T T=
D.
'
2
T
T =
Câu 11 : khi treo một con lắc lò xo vào một chiếc xe đang chuyển độngnhanh dần đều theo phương nằm ngang ta thấy góc giữa
trục của lò xo và phương thẳng đứng là 30
0
. Ký hiệu gia tốc rơi tự do là g , gia tốc của xe là :
A.
3
g
a =
B.
3.a g=
C.
3
g
a =
D.
cm/s . Chọn t = 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương . Xác định phương trình dao động của vật.
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 14
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
A.
10
2
x Sin t cm
π
π
= +
÷
B.
( )
10 2x Sin t cm
π
=
C.
( )
10x Sin t cm
π
=
D.
( )
10x Sin t cm
π π
= +
C©u 14 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,Lmắc nối tiếp ,hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u
AB
t ) (v).Biết R=100
2
Ω, L=2/
π
H (cuộn
dây thuần cảm ).Ccó giá trị bao nhiêu thì U
cma x
giá trị U
c ma x
là bao nhiêu ?
A. C=
F
π
3
10
4
−
,U
c ma x
=300V B. C=
F
π
3
10
4
−
,U
c ma x
=30V
. C. C=
0
và buông nhẹ cho con lắc chuyển động. Bỏ qua ma sát . Điều nào sau đây là sai ?
A.Vật dao động quanh vi trí cân bằng.
B.Vật dao động điều hòa quanh vi trí cân bằng.
C. Khi qua VTCB vật có vận tốc cực đại.
D.Khi qua VTCB lực căng dây treo cực đại.
C©u 19. Máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng ,cuộn thứ cấp 500 vòng ,được mắc vào mạng điện xoaychiều tần số
50Hz ,khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A.cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là : A. 2,00A B.
1,41A C. 2,8A D. 21A
C©u 20 . Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208 W được mắc hình sao vao mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu
điện thế dây 190V hệ số công suất của động cơ bằng 0,7. Hiệu điện thê pha và công suất của mỗi cuộn dây là :
A. U
p
=110V, P
1
=7360W B. U
p
=110V, P
1
=760W
C. U
p
= 110 V , P
1
=736W D. U
p
=110V, P
1
=3760W
C©u 21. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây :
C©u 25. Cuộn sơ cấp một máy biến thế được nối vào mạng điện xoay chiều 220v .cuộn thứ cấp có 30 vòng dây ,được mắc với
tải là một điện trở thuần R. Biết cường độ dòng điện qua R là 1,1A; Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là 12v .Cường độ dòng
điện và số vòng dây cuộn sơ cấp là
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 15
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
A. 2A ; 4vòng B. 0,06A ; 5vòng C. 6A ;25vòng D. 0,6A ; 5vòng E. Đáp số khác.
C©u 26. Một sóng cơ học có tần số f =1000Hz lan truyền trong không khí .sóng đó được gọi là :
A. Sóng hạ âm B. Sóng siêu âm C. Sóng âm D. Chưa đủ điều kiện kết luận
C©u 27. Một cuộn dây có độ từ cảm L =95,6mH .nếu đật vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 20v thì cường độ
dòng điện qua cuộn dây là 2A .hỏi nếu đặt vào hai đầu cuộn một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng
của dòng điện qua cuộn dây là :
A. I =3,6A B. I =6,3 A C. I = 0,63 A D. I=0,42A
C©u 28 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây ,đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?
A. Suất điện động B. Hiệu điện thế C. Cường độ dòng điện D. Công suất
C©u 29. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=20Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=0,2/
π
(H).mắc vào hiệu điện thế u
=40
2
sin100
π
t (V) .Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A. i=
2
sin(100
π
t -
π
/2) (A) B. i=2sin(100
π
t ) (v) (cuộn dâythuần cảm). Tìm điện
trở để công suất của mạch đạt giá trị cực đại ?và tìm P
ma x
A. R =60Ω, P
ma x
=120w B. R =120Ω, P
ma x
=120w
C. R =60Ω, P
ma x
=1200w D. R =60Ω, P
ma x
=60w
C©u 32. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A. Điện trở thuần Rnối tiếp với tụ điện B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
C. Cuộn cảm Lnối tiếp với tụ C D. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm
C©u 33. Tại Avà Bcách nhau 20cm người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ ,cùng pha và cùng tần số f =50Hz. vận tốc
truyền sóng bằng 3m/s.số điểm có biên độ cực đại và đứng yên trên sơi dây AB là
A. 9điểm có biên độ cực đại 10 điểm đứng yên B. 7điểm có biên độ cực đại .6 điểm đứng yên
C. Một giá trị khác với 3giá trị trên D. 9điểm có biên độ cực đại 8điểm đứng yên
C©u 34. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa vào :
A. Hiện tượng từ cảm B. Khung quay trong điện trường
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Khung dây chuyển động trong từ trường
C©u 35. Đặt hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều :u =120
2
sin(100
π
C©u 36. Dây ABcăng nằm ngang dài 2m,hai đầu Avà B cố định ,tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,trên sợi dây AB
thấy có 5 nút .Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. V=50m/s. B. V=25cm/s C. V=100m/s D. v=30m/s
C©u 37. Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m rung với tần số 10Hz. vận tốc truyền sóng trên là 4m/s .hai đầu dây
là 2nút sóng .sô bụng trên dây là :
A. 1giá trị khác B. 6bụng C. 8bụng D. 7bụng
C©u 38. Một máy phát điện xoay chiều một pha sản suất ra suất điện động có e =1000
2
sin100
π
t(v) nếu Rô to quay 600
vòng/phút thì số cặp cực là :
A. P=5 B. P =10 C. P =8 D. P =4
C©u 39. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60Ω tụ điện C=10
-4
/
π
(F) và cuộn cảm L=0,2/
π
(H)mắc nối tiếp .đặt
vào đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50
2
cos100
π
t(v)cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I =0,25A B. I=0.5A C. I= 0,7A D. I=0,3A
C©u 40. Cho mạch điện xoay chiều RLC hiệu điện thế 2đầu điện trở U
R
=60 v ,hai đầu cuộn cảm U
L
ϕ
= -4/3
C©u 41. Gọi B
o
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động
cơ .Cảm ứng từ do cả 3 cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị
A. B =0B. B=3B
0
C. B =1,5B
0
D. B =B
0
Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG 16
NGUYỄN QUỐC LỢI – TP CAO LÃNH - ĐỒNG THÁP. Năm học 2009- 2010
C©u 42. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước 2nguồn kêt hợp A,B dao động với tần số 20Hz.Tại một điểm Mcách
Avà Blần lượt là 16cm và 20cm ,sóng có biên độ cực đại ,giữa Mvà đường trung trực của AB có 3 cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là
A. V=26,7m/s B. V=25cm/s C. V=20cm/s D. V=40cm/s
C©u 43 . Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=100Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=2/
π
(H).mắc vào hiệu điện thế u
=200
2
sin100
π
t (V) .Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm:
A. U
c
=200
2
D. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
C©u 45. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện trongđoạn
mạch đó .
A. Tăng lên 4 lần B. Giảm đi 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Tăng lên 2lần
C©u 46. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10lần trong 36s khoảng cách giữa 3đỉnh sóng lân
cận là 24m.vận tốc truyền sóng trên mặt hồ là :
A. V =2,2m/s B. V=6m/s C. V =3m/s D. V=2m/s
Câu 47 : Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất , có chu kỳ T = 2 s . Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m thì
trong mỗi ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm đi bao nhiêu? Coi nhiệt độ ở hai nơi không đổi và R
TĐ
= 6400 km.
A.nhanh 10,8 s B. Chậm 10,8 s C. Nhanh 5,4 s D. Chậm 5,4 s E. Đáp án khác.
Câu 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
1
4
4
x Sin t
π
ω
= +
÷
và
2
3
4 3
4
x Sin t
π
5
6 3
4
x Sin t
π
ω
= +
÷
D.
6 3
2
x Sin t
π
ω
= +
÷
Câu 49 : Một dây đàn hồi được giữ chặt ở hai đầu,có chiều dài L .Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất là bao nhiêu ?
A. L/4 B. L/2 C. L D. 2L E. Đáp số khác.
Câu 50: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào tần số. B. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
C. chỉ phụ thuộc vào biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
----------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 8
Câu 1 : một vật có khối lượng 10g gắn vào một lò xo nằm ngang và D Đ Đ H với biên độ 0,5 m với tần số góc 10 rad/s. Lực tác
dụng lên vật là:
A. 25 N B. 2,5 N C. 5 N D. 0,5 N
π
+
D.
2
l
qE
g
m
π
−
Câu 4 : Tính chất nào sau đây của sóng âm chịu ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi ?
A. Bước sóng. B. Tần số C. Biên độ D. Cường độ
Câu 5 : Một sóng cơ học truyền trong một môi trường, đại lượng nào dưới đây độc lập với các đại lượng khác?
A. Vận tốc truyền B. Bước sóng
C. Tần số D. Tất cả đêu phụ thuộc nhau
Câu 6: Một sóng hình sin có biên đọ A và bước sóng
λ
. Giả sử v là vận tốc truyền sóng và v
m
là vận tốc dao động cực đại của
phần tử môi trường. Khi đó :
A. v = v
m
nếu
3
2
A
λ
π
=
' 2T T=
C.
' 2T T=
D.
'
2
T
T =
Câu 9 : khi treo một con lắc lò xo vào một chiếc xe đang chuyển độngnhanh dần đều theo phương nằm ngang ta thấy góc giữa
trục của lò xo và phương thẳng đứng là 30
0
. Ký hiệu gia tốc rơi tự do là g , gia tốc của xe là :
A.
3
g
a =
B.
3.a g=
C.
3
g
a =
D.
3
g
a =
Câu 10 : Một vật có khối lượng m = 1kg D Đ Đ H theo phương nằm ngang với chu kỳ 2 (s) . Nó đi qua VTCB với vận tốc v
0
=
10
2
cos(100
π
t )
(v)và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i=2cos(100
π
t -
π
/4) (A).R,L có những giá trị nào :
A. R=100Ω, L =
π
2
1
H B. R=50Ω, L =1H C. R=50Ω, L =
π
2
1
H D. R=50
2
Ω, L =
π
2
1
H
C©u 12. Đặt hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều :u =100
6
sin(100
π
t ) (v).Biết R=100
2
3
10
4
−
, U
c ma x
=240V D. C=10
-4
/
π
,U
c ma x
=100V
C©u 13. Hai nguồn kết hợp S
1,
S
2
cách nhau 10cm, chu kỳ sóng là 0,2s .vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. số cực
đại giao thoa trong khoảng S
1
S
2
là :
A. N=5 B. N=3 C. N=4 D. N=7
C©u 14. Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
A. Điôt bán dẫn B. Trandito bán dẫn C. Thiristo bán dẫn D. Triăc bán dẫn
C©u 15.Cho một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 3,6 kg, dây treo dài 1,5 m . Ban đầu dây treo được kéo lệch
khỏi phương thẳng đứng một góc 60
0
và buông nhẹ cho con lắc chuyển động. Bỏ qua ma sát . Điều nào sau đây là sai ?