ảTrng TH Trn Quc Ton Giỏo ỏn lp 4- N m h c 2009-2010
**************************************************
Tuần 1
Ngày soạn:21/8/0229
Ngày giảng:Thứ 2/24/8/2009
Chào cờ
Chung toàn trờng
___________________________
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I. MụC tiêu :
- Đọc rành mạch ,trôI chảy;bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật(Nhà
Trò,Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu .
-Phát hiện đợc những lời nói ,cử chỉ cho they tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ;Bớc đầu
biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu biết giúp đỡ mọi ngời
I. đồ dùng dạy học :
- Tranh trong SGK; tập truyện Dế Mèn phiêu lu kí.
III. hoạt động dạy và học :
1. ổn định: Giới thiệu sơ qua nội dung của phân môn Tập đọc trong TV.
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề.
b) HD luyện đọc và tìm hiểu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu, 1 HS đọc toàn bài
- HD đọc nối tiếp từng đoạn. Nhận xét, tuyên
dơng; chú ý sửa lỗi: phát âm, ngắt nghỉ hơi...
- Gọi 4 em đọc lợt 2; HDHS đọc thầm chú
thích và yêu cầu giải nghĩa từ: ngắn chùn
chùn; thui thủi
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ? (Đoạn 4)
- Yêu cầu đọc lớt cả bài, nêu 1 hình ảnh nhân
hoá mà em thích. Cho biết vì sao em thích ?
HĐ3: Đọc diễn cảm
- Gọi 4 em nối tiếp đọc hết cả bài. Tổ chức
lớp nhận xét, đánh giá cách đọc
- HD đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu:
+ GV đọc, HS tự luyện đọc theo.
+ Tổ chức đọc diễn cảm- thi đua.
+ GV theo dõi, uốn nắn.
c) Củng cố, dặn dò:
- Em có yêu thích nhân vật Dế Mèn không?
Em học tập ở Dế Mèn đức tính gì ?
- Nhận xét tiết học, nhắc HS tìm đọc tác
phẩm.
- Chuẩn bị: Mẹ ốm
*HĐ nhóm
- Cả lớp đọc thầm, đọc lớt đoạn 1 và trả
lời câu hỏi
+ Đang gục đầu ngồi khóc bên tảng đá
cuội.
+ Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự
những phấn nh mới lột, cánh mỏng, ngắn
chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở.
+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò vay lơng ăn của
bọn nhện, cha trả thì chết. Nhà Trò ốm
yếu không kiếm đủ ăn và trả nợ. Bọn
nhện đánh Nhà Trò, chặn đờng doạ ăn
thịt.
- Tiến hành tơng tự với các số: 83 001 -
80 201 - 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề.
- Yêu cầu cho VD:
+ Các số tròn chục: 10; 30 ...
+ Các số tròn trăm: 500; 600 ...
+ Các số tròn nghìn: 1000; 3000 ...
+ Các số tròn chục nghìn: 10 000; 20 000 ...
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS xem dãy số/SGK:3. Em hãy nêu
quy luật viết các số trong từng dãy số này
+ Viết tiếp theo thứ tự lớn dần
+ Mỗi đoạn biểu thị cho 10 000
- HD, theo dõi HS viết và thống nhất kết quả
Bài 2: Viết theo mẫu
Mục tiêu: HS biết cách xác định các hàng
của mỗi chữ số, đọc số có 5 chữ số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HDHS đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT và tự làm bài.
- Đại diện HS trình bày bài làm, lớp nhận xét
- Ghi điểm
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
*HĐ1: Cả lớp
- Tham gia đọc và viết số
- 1 chục = 10 đơn vị
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Động não
- GV hỏi :
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- GV kết luận, ghi bảng.
HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK
- Chia nhóm 4 em và phát phiếu học tập nh
SGV cho mỗi nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- Yêu cầu HS thảo luận 2 câu hỏi trong SGK
:
+ Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì để
duy trì sự sống của mình ?
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống
của con ngời còn cần những gì ?
- GV kết luận.
HĐ3: Trò chơi "Cuộc hành trình đến
hành tinh khác"
- Phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm 20
tấm phiếu nội dung gồm những thứ "cần có"
để duy trì sự sống và những thứ các em
"muốn có"
- GV HD cách chơi :
+ Chọn 10 thứ cần mang theo
+ Chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
- Tổ chức HS chơi trò chơi
- Hoạt động cả lớp
- Một số em trả lời
Điều kiện vật chất : thức ăn, nớc uống,
kÜ tht
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU (2 tiết )
I/ Mục tiêu:
-Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ
đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.
-Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ)
II- Đồ dùng dạy học:.
-Bé ®å dïng c¾t,kh©u thª, một số sản phẩm may, khâu ,thêu.
III/ Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh: Kiểm tra dụng cụ học tập
2.Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt,
khâu, thêu.
b) Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét về vật liệu khâu, thêu.
* Vải: Gồm nhiều loại vải bông, vải sợi
pha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm, vải sợi
tổng hợp với các màu sắc, hoa văn rất
phong phú.
+Bằng hiểu biết của mình em hãy kể
-Chuẩn bò đồ dùng học tập.
-HS quan sát sản phẩm.
-HS quan sát màu sắc.
-HS kể tên một số sản phẩm được làm từ
***************************************************** 5
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Mỹ Lan
¶Trường TH Trần Quốc Toản Giáo án lớp 4- N ăm h ọc 2009-2010
-HS quan sát trả lời.
-Kéo cắt vải có 2 bộ phận chính là lưỡi
kéo và tay cầm, giữa tay cầm và lưỡi kéo
có chốt để bắt chéo 2 lưỡi kéo. Tay cầm
của kéo thường uốn cong khép kín. Lưỡi
kéo sắc và nhọn dần về phía mũi. Kéo
cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt may. Kéo cắt chỉ
nhỏ hơn kéo cắt vải.
***************************************************** 6
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Mỹ Lan
¶Trường TH Trần Quốc Toản Giáo án lớp 4- N ăm h ọc 2009-2010
**************************************************
-GV giới thiệu thêm kéo bấm trong bộ
dụng cụ để mở rộng thêm kiến thức.
• Sử dụng:
-Cho HS quan sát H.3 SGK và trả lời:
+Cách cầm kéo như thế nào?
-GV hướng dẫn cách cầm kéo .
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét một số vật liệu và dụng
cụ khác.
-GV cho HS quan sát H6 và nêu tên các
vật dụng có trong hình.
-GV tóm tắt phần trả lời của HS và kết
luận.
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét về sự chuẩn bò, tinh thần học
tập của HS.
-Chuẩn bò các dụng cụ may thêu để học
tiết sau.
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
-Trò chơi: Tìm người chỉ huy
B.Phần cơ bản.
1)Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4.
-Giới thiệu tóm tắt chương trình.
-Thời lượng 2 tiết/tuần, trong 35 luần, cả
năm 70 tiết.
-Nội dung bao gồm: Bài thể dục phát
triển chung ...
2) Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập:
Trong giờ học quần áo, phải gọn gàng,
ngăn nắp ...
3) Biên chế tập luyện.
-Chia tổ tập luyện theo biên chế lớp. Và
lớp tín nhiệm bầu ra.
4) Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
-Làm mẫu: Và phổ biếnluật chơi.
-Chơi thử một lần:
-Thực hiện chơi thật.
C.Phần kết thúc.
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
-Cùng HS hệ thống bài.
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà.
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
HĐ2: Luyện tập
- Cho HS nêu lại các bớc tính trong phép
cộng, trừ, nhân, chia (đặt tính, tính?)
Bài 1:
- HD làm vào vở
- Chấm 4-5 em yếu
Bài 2:
- Gọi HS lên bảng, cả lớp theo dõi; nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS giỏi tổ chức, GV làm trọng tài
- So sánh các chữ số trong các số
- Tổ chức thi đua giữa 4 nhóm- nhóm điền
đúng, nhanh sẽ thắng
Bài tập 4b:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS tính rồi viết câu trả lời
- Tổ chức thực hiện theo nhóm đôi
- GV theo dõi, nhận xét, tuyên dơng các
nhóm học tốt
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB: Ôn tập các số đến 100 000
*HĐ cả lớp
- HS tính nhẩm, ghi vào BC.
+ 9000, 4000, ...
*HĐ cá nhân
- Thực hiện vào vở.
- HS nhận xét
- Đặt tính rồi tính
- HS làm vở, 2 em lên bảng.
chùn chùn...
- HDHS ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi
xuống dòng nhớ viết hoa và lùi vào 1 ô.
- Đọc cho HS viết (2 lợt)
- Đọc cho HS soát lỗi.
- HD đổi vở soát lỗi
- Chấm vở 5- 7 em, nhận xét.
HĐ2: Luyện tập
Bài 2b: Điền an/ang
- Cho HS đọc thầm yêu cầu đề, 1 em đọc đề
trên bảng phụ.
- Đặt câu hỏi phát hiện từ:
+ Những con gì đi lạch bạch?
+ Theo yêu cầu bài tập, em điền từ nào?
+ Các chú ngan con nghịch ngợm ntn?
Bài 3: HS khá-giỏi.
*HĐ1: Cả lớp
- Theo dõi SGK
+ Nhà Trò
+ cỏ xớc, tảng đá cuội, gầy yếu, ngắn chùn
chùn
- HS viết BC, 1 em lên bảng viết.
- Ghi tên bài viết.
- HS viết bài.
- HS soát lại bài.
- HS đổi vở soát lỗi.
- 5-7 em nộp vở
*HĐ2: Cá nhân
- 1 em đọc đề.
+ vịt, ngan, ngỗng
1. Bài cũ: Giới thiệu phân môn LTVC
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS theo dõi, nhận xét và rút ra ghi nhớ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Nhận xét
- Gọi HS đọc bài ca dao. đếm thầm xem có
bao nhiêu tiếng trong bài?
- Gọi HS đếm to từng dòng
- Gọi HS đánh vần tiếng bầu
- Phân tích cấu tạo tiếng bầu:
+ Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành?
+ Các phần ấy là gì?
- Phát phiếu học tập kẻ sẵn đến các nhóm
Tiếng Â.đầu Vần Thanh
- HDHS thảo luận; ghi vào băng; trình bày
-*HĐ cả lớp
- Theo dõi, đọc thơ; đếm tiếng
+ bờ-âu-bâu-huyền-bầu
*HĐ nhóm đôi
- Trao đổi, trả lời
- Nhóm 6: cử đại diện, th ký ghi chép
+ Do âm đầu, vần, thanh tạo thành
***************************************************** 11
Giỏo viờn thc hin: Nguyn Th M Lan
ảTrng TH Trn Quc Ton Giỏo ỏn lp 4- N m h c 2009-2010
**************************************************
Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
+ Tiếng nào có đủ 3 bộ phận? Tiếng nào
không đủ 3 bọ phận nh tiếng bầu
- Nộp vở
- Lắng nghe
_______________________________
lịch sử
môn lịch sử và địa lí
I. MụC tiêu
- Biết môn lịch sử và địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam
, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến
buổi đầu thời Nguyễn .
- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên . con ngời và đất nớc
Việt Nam .
- Bồi dỡng và phát triển cho HS những thái độ, thói quen ham học hỏi và tìm hiểu để biết
về môi trờng xung quanh.
ii. đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN, bản đồ hành chính VN
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
IiI. hoạt động dạy và học :
***************************************************** 12
Giỏo viờn thc hin: Nguyn Th M Lan