gian an tuan hai lop 4 - Pdf 59

Trng THTrn Quc Ton Giỏo ỏn -lp 4-nm hc:2009-2010
************************************************
TUầN 2:
Ng y soạn: 4/9/2009
Ngày giảng; thứ 2/7/9/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: tập đọc
Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
- Đọcr nh mạch,trôi chảy. Có giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế
Mèn.
- Chọn đợc danh hiệu( hiệp sĩ ) phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời đợc các câu
hỏi trong sgk )
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,bất
công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên Học sinh
1: Kiểm tra :
- Nêu yêu cầu ,gọi hs
- Gv nhận xét- ghi điểm
II: Bài mới:
2.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(tiếp)
*. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc : Gv gọi 1 hs
- Bài này chia làm mấy đoạn?
-Yêu cầu hs
- Trong bài có những từ các em dễ phát âm
sai

- Lời lẽ rất oai, giọng thách thức của
một kẻ mạnh : Muốn nói chuyện với
*************************************************
1 Giỏo viờn thc hin Nguyn Th m Lan
Trng THTrn Quc Ton Giỏo ỏn -lp 4-nm hc:2009-2010
************************************************
- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận
ra lẽ phải?
- Bọn nhện sau đó đã hành động nh thế
nào?
-Yêu cầu hs khá, gii
- Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
- Vì sao các em chọn cái danh hiệu đó.
- nội dung bài
c, Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- hớng dẫn luyện đọc diễn cảm - Gv đọc
mẫu đoạn văn
-Yêu cầu
-Nhận xét ,ghi điểm
3. Củng cố, Dặn dò:Về nhà xem lại bài,tìm
đọc truyện Dế Mèn phiêu lu kí Nhận xét
tiết học
tên chóp bu, dùng các từ xng hô: ai,
bọn này, ta
- Hs đọc đoạn 3: Đại diện nhóm trình
bày
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh
để bọn Nhện thấy hành động hèn hạ,
không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng
thời đe doạ

a,Giới thiệu bài
b, Ôn số có 6 chữ số:
* Ôn luyện các hàng đơn vị, trăm, nghìn,
chục nghìn
- Hãy nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng
liền kề.
-2 hs làm bảng ,lớp ,nhận xét
37 x (18 : y) với y =9
37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74

- Vài hs nêu,lớp nhận xét ,bổ sung
10 đơn vị = 1 chục ;10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn;
*************************************************
2 Giỏo viờn thc hin Nguyn Th m Lan
Trng THTrn Quc Ton Giỏo ỏn -lp 4-nm hc:2009-2010
************************************************
* Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000
- GV :Viết và đọc số có sáu chữ số
- Gv cho hs quan sát bảng có viết các hàng
từ đơn vị đến trăm nghìn
* Với số 432516
-Gv đính bảng, yêu cầu hs lên gắn các thẻ
số tơng ứng, đọc số ,viết số
-Hớng dẫn nhận xét bổ sung
c. Luyện tập:
Bài 1: Yêucầu
- Cho hs phân tích

- Cả lớp nhận xét
-Đọc đề ,quan sát
- Viết số,đọc số,phân tích
- Hs viết số:523 453
-Đọc số
-Đọc đề,quan sát
-Vài hs làm bảng ,lớp nhận xét
-Nối tiếp đọc số,phân tích
-Lớp nhận xét
- Chín mơi sáu nghìn ba trăm mời lăm
- Bảy trăm chín mơi sáu nghìn ba trăm
mời lăm
- Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mời
lăm
-Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai
mơi bảy
-Đọc đề, hs làm vào vở
a, 63 115
b, 723 936
* HS khá, giỏi làm thêm câu c,d:
c, 943 103
d, 863 720
---------------------------------------------------
Tiết 4: Khoa học
Bài:Trao đổi chất ở ngời (tiết 2)
I.Mục tiêu :
- Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời : tiêu
hoá,hô hấp,tuần hoàn,bài tiết.
-Biết đợc nếu 1trong các cơ quan trên ngừng hoạt động,cơ thể sẽ chết.
*************************************************

Hỏi :Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn
trong việc thực hiện quá trình trao đổi
chất diển ở bên trong cơ thể.
-Nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ
các cơ quan trong việc thực hiện trao đổi
chất ở ngời
- Kết luận: chốt nội dung bài
3.Củng cố, dặn dò : Về nhà học bài,
xem bài :Các chất dinh dỡng có trong
thức ăn......
- Nhận xét tiết học
- Vài hs trình bày ,lớp nhận xét- Hs quan sát các hình trong SGK và
thảo luận theo cặp (3)
- Đại diện vài cặp trình bày kết quả - ớp
nh.xét,bổ sung
+ Cơ quan hô hấp: Hấp thu khí ôxi và
thải khí các bô níc. Dấu hiệu bên
ngoài...là thải ra khí các-bô-níc
-Chức năng: Thực hiện quá trình trao
đổi khí.
- Bài tiết nớc tiểu: Lọc máu, tạo thành n-
ớc tiểu và thải nớc ra ngoài
+ Dấu hiệu bên ngoài của quá trình trao
đổi chất là thải ra: nớc tiểu
- Các chất dinh dỡng đợc ngấm qua
thành ruột non vào máu và theo vòng

- Gv đính mảnh vải lên bảng và gọi hs lên
thực hiện thao tác
- Gv nêu 1 số điểm cần lu ý
+ Trớc khi vạch dấu phải vuốt thẳng mặt vải
+ Vạch dấu đờng cong cũng phải vuốt phẳng
mặt vải. Sau đó vẽ đờng cong.
- Cắt vải theo đờng vạch dấu
- Gv chốt
Hoạt động 3 :Hớng dẫn thực hành
- Gv hỏi ,nhắc lại các bớc thực hành
- Gv quan sát, uốn nắn cho hs
3-Củng cố, dặn dò:
-chốt nội dung bài
- Về nhà tiếp tục thực hành
-Nhận xét tiết học
- Trình bày
- Lắng nghe
- Hs quan sát, nhận xét hình dạng các đ-
ờng vạch dấu, đờng cắt vải theo đờng
vạch dấu.
- Khi cắt vải phải vạch dấu để cắt cho
chính xác không bị xiên lệch. Cắt vải
theo đờng vạch dấu đợc thực hiện theo
các bớc bằng vạch dấu trên vải và cắt vải
theo đờng vạch dấu
- Hs quan sát hình 1b+ thao tác thử
- Hs khác theo dõi- nhận xét
- Hs quan sát 2a, 2b để nêu cách cắt vải
trên đờng vạch dấu
- Hs đọc phần ghi nhớ ở SGK

Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
+ GV hớng dẫn có nhận xét sửa chữa những sai
sót (2 lần)
+ Chia tổ tập luyện; G/V quan sát nhận xét.
+ Tập hợp toàn lớp, cho các tổ thi đua trình diễn
các nội dung đã tập luyện.
+ Cho cả lớp tập trung G/V củng cố, tập luyện
trong 2 lần.
b.Trò chơi vận động:
- Trò chơi Thi xếp hàng nhanhvà Nhảy đúng
nhảy nhanh
- GV nêu nội dung, luật chơi, tên trò chơi, cho 1
tổ chơi thử 2 lần- sau đó cho cả lớp chơi thử 2 lần
-rồi cho chơi chính + thi đua 3 lần. GV quan sát,
nhận xét, biểu dơng những tổ, bạn chơi tốt.
3.Phần kết thúc: Hớng dẫn hs thả lỏng
- G/V cùng H/S hệ thống lại toàn bài.
- Về nhà ôn luyên lại các động tác đã học.
-Nhận xét tiết học
- Tập hợp lớp theo đội hình hàng
ngang:

- Tập hợp lớp theo hàng dọc, hàng
ngang.
- Tổ trởng, lớp trởng điều khiển 2
lần.
- Thi xếp đội hình hàng dọc, đội
hình hàng ngang, đội hình chữ u,
đội hình vòng tròn.
- HS chạy cao chân theo hình vòng

- Tơng tự với các số: 850303;
820000; 832 100; 832 010.
3. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu

- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài 2: a;Gọi hs

b. Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên
thuộc hàng nào
- Gv nhận xét- bổ sungBài 3: Viết các số sau
- Gv yêu cầu hs tự làm
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viết tiếp
các số trong từng dãy số

- Gv nhận xét- ghi điểm
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài tập
- Nhận xét tiết học
- Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số
2 thuộc hàng chục nghìn, chữ số 5 thuộc
hàng nghìn, chữ số 7 thuộc hàng trăm,
chữ số 1 thuộc hàng chục, chữ số 3 thuộc
hàng đơn vị.
-Thực hiện tơng tự
-Hs đọc yêu cầu ,quan sát ,thầm

Tiết 3: Chính tả ( nghe viết ) :
Bài: Mời năm cõng bạn đi học
I.Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ,đúng quy định, không mắc quá 5 lỗi
trong bài.
- Làm đúng BT2 và BT(3) a/b
*************************************************
7 Giỏo viờn thc hin Nguyn Th m Lan
Trng THTrn Quc Ton Giỏo ỏn -lp 4-nm hc:2009-2010
************************************************
II. Đồ dùng dạy học:
- Ba, bốn tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2,3 .
- Vở Chính tả
III. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
1. Kiểm tra:
Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
2. Bài mới:
*. Giới thiệu bài
- Gv nêu mục đích, yêu cầu đạt của tiết học
*. Hớng dẫn hs nghe viết:
- Gv đọc toàn bài chính tả trong SGK
- Gv đọc từng câu,cụm từ, quánxuyến,nhắc
nhở t thế hs
- Gv đọc toàn bộ bài chính tả 1 lợt
- Gv chấm 5 bài
- GV nhận xét chung bài viết
*. Hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài tập 2: Yêu cầu hs

+ Lát sau- rằng- phẳi chăng- xin bà...
- Nêu tính khôi hài của câu chuyện
- Hs đọc câu đố,thảo luận cặp
- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng
chính tả lời giải đố
a,Dòng thơ 1: Chữ sáo
Dòng thơ 2: Chữ sáo bỏ sấu sắc
thành chữ sao
b,Dòng thơ 1: Chữ trăng
Dòng thơ 2: Chữ trăng thêm sắc thành
trắng
----------------------------------------------
Tiết 4: Luyện từ và câu:
Bài: Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết
I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về
chủ điểm : Thơng ngời nh thể thơng thân .
*************************************************
8 Giỏo viờn thc hin Nguyn Th m Lan
Trng THTrn Quc Ton Giỏo ỏn -lp 4-nm hc:2009-2010
************************************************
-Nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng nhân theo hai nghĩa khác nhau : ngời,lòng
thơng ngời .
- Giáo dục HS yêu môn học,lòng nhân hậu,tinh thần đoàn kết.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ và 4-5 tờ phiếu khổ to. kẻ sẵn các cột a, b, c, d ở bài tập 1, kẻ bảng phân loại để
hs làm bài tập 2. Bảng nhóm để hs làm bài tập 3
III. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra :

-Từng cặp hs trao đổi , làm vào vở bài tập
- Đại diện nhóm trả lời,lớp bổ sung
- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,
tình thơng mến,,,
- Hùng ác, ranh ác, tàn ác, tàn bạo, cay
đọc, ác nghiệt.
- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh
vực, bảo vệ, che chở
- Hs thảo luận nhóm đôi
- Hs làm vào phiếu- trình bày kết quả
a.Nhân dân, công nhân, nhân loại. nhân
tài.
b. Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
-1 hs đọc yêu cầu- thầm
- Vài hs lên bảng ,cả lớp làm vào vở
-Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
- Chú em làm ngành công nhân xây dựng.
- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la.
- Ba em là ngời rất nhân từ, độ lợng.
* HS khá, giỏi
-Đọc yêu cầu ,các câu tục ngữ
- Nhóm 2 em trao đổi về 3 câu tục ngữ
-Thi giải nghĩa lớp nhận xét,bổ sung
a, Lời khuyên ngời ta sống hiên lành, nhân
hậu sẽ gặp điều tốt đẹp.
b, Chê ngời có tính xấu,ghen tị khi thấy
ngời khác đợc hạnh phúc, may mắn.
c, Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau, đoàn
*************************************************
9 Giỏo viờn thc hin Nguyn Th m Lan

tự ; Địa lí tự nhiên, Hành chính.
-Yêu cầu hs
- Đọc tên bản đồ cho ta biết điều gì?
Gv kết luận: Bản đồ Địa lí VN là lãnh thổ n-
ớc ta.
- Đọc bảng chú giải để làm gì?
- Tìm đối tợng lịch sử, địa lí trên bản đồ
ta dựa vào đâu ?
HĐ2:Nêu yêu cầu ,nhiệm vụ,phát phiếu
- Làm bài tập a (SGK) quan sát hình 1 em
hãy:
- Chỉ hớng Bắc, Nam, Đông, Tây trên lợc
đồ?
-Hoàn thành bảng sau vào phiếu:
Đối tợng lịch sử Kí hiệu thể hiện
.......................
Quân ta tấn công
.........................
- Nêu tên ,các yếu tố của bản đồ; phơng
hớng,tỉ lệ của bản đồ
- Lắng nghe
- Học sinh mở SGK trang7, quan sát
bản đồ ở trang 6
- Hs đọc tên các bản đồ treo trên bảng
- Cho ta biết phạm vi lãnh thổ địa lí nớc
ta
- Để biết kí hiệu đối tợng lịch sử hoặc
địa lí.
- Ta dựa vào các kí hiệu trên bảng chú
giải.

-Nhận xét ,chốt lại
3.Củng cố,dặn dò : Về nhà xem lại bài
-Nhậnxét tiết học
Địch tháo chạy
- Tỉ lệ bản đồ là :1 : 9 000 000
Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
Đối tợng địa lí Kí hiệu thể hiện
Biên giới quốc gia
Sông
Thủ đô
- Đại diện nhóm lên chỉ trên bản đồ.
- Các nớc láng giềng của Việt Nam:
Trung Quốc, Lào, Cam-Pu-Chia. Biển
Đông, Hoàng Sa, Trờng Sa, Côn Đảo,
Phú Quốc, Cát Bà
- Sông Hồng, sông Thái Bình, sông
Tiền, sông Hởu .
- Th.luận N4 (6 )
- Bốn h/s đại diên 4 nhóm lên bảng
thực hiện
- Bốn h/s khác đại diên 4 nhóm lên
bảng thực hiện
-Vài hs trình bày, lớp nhận xét ,bổ sung
-------------------------------------------------
Ngày soạn: 5/9/2009
Ngày giảng: Thứ 4/9/9/2009
Tiết 1: Toán
Bài: Hàng và lớp
I.Mục tiêu:
- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị (gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm),


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status