ĐA thi HSG 11 Vinh Phuc - Pdf 59

híng dÉn chÊm m«n vËt lÝ - líp 11 (kh«ng chuyªn)
N¨m häc 2008 - 2009
Câu Lời giải Điểm
1 2,00
- Vỡ th trờn P-V l on thng nờn ta cú:
P = V +
(*); trong ú

v

l cỏc h
s phi tỡm.
- Khi V = V
0
thỡ P = P
0
nờn:
0 0
P = V +
(1)
- Khi V = 2V
0
thỡ P = P
0
/2 nờn:
0 0
P /2 = 2V +
(2)
- T (1) v (2) ta cú:
0 0
= - P / 2V

0 0
P V
R
;
+ khi T = 0 thỡ P = 0 v P = 3P
0
/2 .
- Ta cú :
0 0
(P)
0
3V 4V
T = - P
R RP




(P)
T = 0




0
3P
P =
4
;
cho nờn khi

4
= 3V => U
CB
= U
CD
+ U
DB
= 8V.
+ Dũng qua R
2
l I
2
= U
CB
/R
2
= 2A. =>
dũng in mch chớnh l I = I
2
+ I
4
= 3A.
+ Xột on mch AB (cha ngun 1):
U
AB
= E
1
- Ir
1
= 10V.

3 2,00
+ Năng lợng của hệ hai tụ trớc khi các bản cha di chuyển:
W
1
=2.
2
1
C.U
2
= C.U
2
, điện tích hệ Q=2.CU
+ Khi hai bản của một tụ đã di chuyển đến khoảng cách bằng một nửa lúc đầu, địên
dung của tụ này là 2C
+ Gọi W
2
là năng lợng của hệ, U
1
là hiệu điện thế trên mỗi tụ lúc này:
Q = Q
1
+ Q
2
=> 2C.U=(C+2C)U
1
= 3CU
1
=> U
1
=

2
U
3
2






=
2
3
2
CU
+ Độ biến thiên năng lợng của hệ bằng động năng mà hai bản tụ thu đợc: 2W
đ
= W
1
-W
2
2
2
1
Mv
2
=
222
3
1

0
0 0
i
i
O
C
F
F
i
i
i
i
r
i
x
b
a
E
1
, r
1
R
1
R
2
R
3
R
4
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status