Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Y học: Nghiên cứu thực trạng bệnh tật và hiệu quả một số giải pháp chăm sóc y tế cho người cai nghiện ma túy tại các Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội của - Pdf 59

1
ĐẶT VẤN ĐỀ
T

cc
He

c

T
c
ực ễ

T
e
ề a
ấ a
c a các ậ cô a TPHCM ì
a
ê
ê
T ạ NMT a ă
ạ ự bấ
a
xã ộ , â ác ạ
c
ức ỏe

xấ
ò
dâ ộc ể ạ ậ


ực
c



ô

CNMT ạ
TT
ca
p ạ TT

NMT
ã
:

ọc ê á
á
ă
áp ứ c a các DVYT ở mức
a ca
p ă

ê 5
HQ T ạ
T
ê
ấ ạ PYT ă


a ;5 b ;7bể
;
ì ; p ụ ục;
am
V


2
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1. Ả
ƣở
o
ƣờ :
1.1.1. Khái niệm về ma tú và nghiện ma tú :
M t
L các c ấ c
c ự
ê
c
p
c a
c
ểc
c ác dụ
m a

á
ức
c a

xã ộ
1.1.2. nh hưởng của ma tú :
a

ê ức ỏe c a
a ì
xã ộ
1.2. Thực trạng sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khỏe của người cai
nghiện ma túy tại các trung tâm:
Công tác c ăm c
p ục
ức ỏe c
CNMT ạ
các TT
c a âm: c
ộd
d ỡ ; d c ụ CSSK ạ TT,
mb
â ự TBYT c ở ậ c ấ ; m b
c ề
b h cho CNMT
c b
các
c ề
b
a
HIV
AIDS; mô
:
c ạc xử

và đ ều trị Đ ề
cắ c , p ục
ức
ỏe ề
các b

ễm, b
mc
ộd
d ỡ ..
1.3.2. Nhóm gi i pháp tâm iệu pháp, giáo dục sức kh e:

u p áp Độ
ê
; Tạ a ự

c a ọc ê ; â ca c ấ
p ục ụ, c ề p
dụ


3
cụ

ì
ộ c ê mô ; â ca
p ục ụ
ức ác
m c a CBYT.
á

; C ấp
ậ a ộ
+ B p áp á D
d ỡ ;N ỉ
; Xô
x ab p
N
QH
H
Các hoạt động tu n tru ền, tư v n, giáo dục: G p p
m
t a

ức
c a ọc ê
a ca
p c

á òa ập cộ
ở ề a p
mộ
â các
.
2 Dạ văn hóa, dạ nghề: Đã c
9
a ọc
c cấp ấ c ứ


ã dạ

ê
a m
a
ể p ậ
a

p
á
ă

c a c ở; p â cô
các b
c
ê mô
c ức các
c
ê
a â p ê
ám-c ữa b
a
m
bác ĩ c a các trung tâm.
+T
ập các T c
a
a
b ập ấ
ề p ò
c
lao; mở

ê
2.1.1. ối tượng nghi n cứu:
ử dụ d c ụ
: Học ê
T
c
cấp d c ụ
: á bộ
2 2 ịa điểm nghi n cứu:
- Ga


ực ạ : 7 TT CBGDLĐXH
ộc Sở
LĐTBXH
p H
-Ga

ca
p: TT ữa b

2
Thời gian nghi n cứu:
- Ga
ạ : Đ ề a mô
ực ạ
xâ dự các
p áp ca
p ừ á
– 12/2007.

-B
a :
c
SS ; H
ử dụ DVYT c a
ọc ê
T;
ă
áp ứ các DVYT ể SS
CNMT.
-B p ụ
ộc: ộ
p áp SS c
T
2 2 Phương pháp điều tra m t cắt ngang:
T cỡ m
ề a
T e cô
ức a :
p (1 – p)
n=

Z

2
(1 / 2 )

x DE
d2


d
c ọ m
ê
bậc ê c ọ DE = 1,8.
T a

ức
c =
66 T ực
ã
ề a
2.2.4. Phương pháp can thiệp cộng đồng:
ỡm
ê cứ ca
p cộ
c
e cô
q1/p1 + q2/p2
n=
Z (21 / 2 )



ức:

{ln (1 – )}2
Tr
đó
: L cỡ m


q2: q2 = 1 – p2 = 1 – 0,90 = 0,10.
: L a
c ọ  = 7,5%.
Thay các á

ức
c =
p
dự
p ò
d
= 9
T ê ực
ã ề a
Nộ u
á
p áp
t p
Tập ấ â ca
ì
ộ c ê mô
p ụ c
CBYT.
GDS c
ọc ê
T ạ TT BGDLĐXH
B p áp ể dục – ể a a ộ
p áp
B p áp ề âm
p áp

CSHQB: ỉ
c a
c ứ


6

- Sa
ê d ma
: ỡm
ab
ác a
- Sa
: Xác
- Sa
a á
ập ô
:B
câ ỏ ập ấ …
- Sa d các
â
ễ : Lấ m
ê p â
2.5 Đ o
ê
- ục ụ c

c a
T c ỉp ỏ


ê
5 ọc ê
âm ề c ọc ê am

ọc
viên nam (83,
ca
ọc ê ữ
áb
ạ TT
Đức ọc ê am c m
9 9
Học ê
T ạ các TT a

m
ẻ cụ ể: D
5 ; ừ – 9
; ừ – 9
5
;
m
ở ê c ỉc m 55 T
bì c a ọc ê
CNMT là 28,9 ±

ộ ọc ấ c a ọc ê
T
ấ ấp: c ỉ c
ọc ê c

âm ừ

lên.


7
2 Nhu cầu chăm sóc sức kh e của h c vi n cai nghiện ma tú
tú tại các trung tâm nghi n cứu:
T
s
t
v
tr
và trung
tâm:
ọc ê
T ạ TT ê
á
ọc
ê
T ạ các TT ừ –36 tháng là 35,7% v d
á
9 T
a

T ạ TT 33,7 ± 7,6 tháng.
T
tr
s
v cai


ở TT Bì Đức
9
ọc ê c

m HIV IDS –
ọc ê
ô b
ô
5
ọc ê
T ạ các TT c
c d
c
a
ca

ở TT T a
ê
ấp ấ ở TT Đức Hạ
T
ọc ê
ô c
c
d
c a
c
ọc ê B TL
ọc ê c


5
ca

ở TT Bì Đức 9
ấp ấ
TT
c Bì
ử dụng dịch vụ t của h c vi n cai nghiện ma tú tại các
trung tâm:
T
á
c ề a
m a
ấ:
ọc
ê
; 9
p ò
;5

c ự
p ỡ
c a bạ bè; 5
ự c ữa;
ô xử
ì
ễm HIV ọc ê ạ các TT
T ã xử
a :5
ọc ê x

a
ạ TT
d

9
X

ạ ạ TT Y dự p ò T H
ỉ c 59
ọc ê ạ các TT
T ã
m xé
m HIV ca

TT Đức Hạ
9
p e
TT B Lá
… ấp ấ
TT Bì Đức
5
ọc
ê c a m X HIV
T
ăm
bình quân m
á

âm
c ức

c

ô
x ê ;
ô
c

ọc ê
KB/KTL.
S
ám c ữa b


ăm c a ọc ê
ạ các TT c ự ác a : a

ở TT
Đức
ọc
ê ăm
ấp ấ ở TT

ọc ê ăm
S


bì c a ọc ê
ăm ạ các
TT c ự
ác b : a

m
ca


5 9
p e
ề d ỡ
ọc
ề d ỡ
ọc
bác ỹ c ỉ c m
T
ăm
ạ TT
ê cứ c
BYT
c
ập ấ ề
T
5
BYT
c ập ấ ề ề
IDS


9
T
các TBYT ạ các TT
T a
c ử dụ g tính chung


ò
9 T
ê c
ọc ê
ô
ò
ọc ê
ò
c 9
ọc ê B TL
Về
ă
áp ứ DVYT c a các TT:
ọc ê c

áp ứ mức ộ
bì ; áp ứ mức ộ ca
; áp
ứ mức ộ ấp
; ô
áp ứ
c 6,9%.
Đ

ƣờ
o ƣờ cai nghiện ma túy
trung tâm:

3.2.1. Kết quả thực hiện các giải pháp can thiệp tại Phú Văn:

(n = 45)
SL
%
41
91,1
42
93,3

Năm 20 0
(n = 45)
SL
%
42
93,3
42
93,3

41
36

44
40

45
41

100
87,8

b




Năm 2008
(n = 41)
SL
%
35 85,4

Năm 2009
(n = 45)
SL
%
39 86,7

Năm 20 0
(n = 45)
SL
%
41 91,1

36

87,8

38

84,4

40

TT–GDSK
ác ộ d
GDS c
Lập
b

c

TT–
T

ạc
c ức
TT–GDSK

B ng

Năm 2008
(n = 41)
SL
%

Năm 2009
(n = 45)
SL
%

Năm 20 0
(n = 45)
SL

42

93,3

41

91,1

39

95,1

39

86,7

40

88,9

40

97,6

41

91,1

42


63

1.500

2.100

2.100

c

T

b

m

B ng

2 K t qu hoạt động tru ền th ng trực ti p tha đổi hành
vi cho người CNMT tại TT Phú ăn
Năm 2008
Nội dung

TT–GDS c

ập


buổi



5.020

35

535

40

616

42

605

850

942

965


11
B ng

K t qu hoạt động về iệu pháp tâm , vui chơi gi i trí
cho h c vi n tại TT Phú ăn
Năm 2008
ố buổi Lượt
( ần)

345

320

4

325

c
T



2

Xem phim

10

3
16.200

3

12

18.400

H


b
TL
So sánh

ì
ca

Trung tâm đối chứng

Trước CT
n = 362 (1)

Sau CT
n = 300 (2)

Trước CT
n = 434 (3)

Sau CT
n = 300 (4)

HQ
CT
(%)

n
68
137
95


42,7

32

8,8

n
83
48
12
0
46

15,3

27

6,2

28

9,3

23,9

30

8,3

3

ê a


12
-T

ọc ê á
á ức ỏe c
mộ c
ă

c ca
p ê
a ca
p
p

n % n % n % n %
11 3,0 11 3,5 14 3,2 11 3,6
4 1,2 2 0,8 5 1,1 3 1,0

m a
m a

+3l
m a
+4l
m a
5
m a ở ê
Số lần ốm đau TB (lần)

1
1
3

0,3
0,3
0,8
0,8

1
1
1

0,3
0,3

m
c ca
p
ấp
c ứ
S
m

c a ọc ê
á
c ề
a ấp
c ca
p
5
p

ấ :T
mắc b
c a ọc ê
a ám b


âm a ca
p ấp
c ca
p
ấp
âm
c ứ
cụ ể:
m ừ 9
c ca
p x

a ca
p ở
âm ca
p
p

cá bộ

S

ọc ê

BYT

30,5

28,6

S
ọc ê BYT ở TT ca
ca
p ề
m
c ca
ọc ê
BYT
c ca
p
a ca
êp ở TT
c ứ
BYT
5 ọc ê
BYT
B ng


n
%

- Kém

41

- Trung bình

171 47,2 103 34,3 195 44,9 105 35,0

*

-T

-

ô

11,3 18

6,0

33

7,6

28

9,3


12

3,3

15

p1,2 (*)
á

ác ấ
c ca

DVYT
c ứ
p ạ 9

á c ấ

DVYT
ê

5
ca

5

ọc

ự ác b
p ạ

ă

p

ừ 9
5

%
n
% n % n
%
56 15,5 22 7,3 111 25,6 82
27,3
62 17,1 48 16,0 109 25,1 70

23,3

Hài lòng trung bình * 146 40,3 151 50,3 113 26,0 102

34,0

17,1

Rấ

6,7

25,4

ò
ô

**

b
TL
So sánh

8,7
p1,2 (*)

%

0

0

42 93,3

n

%

n

%

0

0

0

0

10 24,4 40 88,9

7 28,0 10

0

c ập
ấ ề các ộ d
ca ì

V ă
ê
: ác
ộ d

T

ác TT–GDS
c ca
p c a
c ập ấ
ì a ca
p
BYT
c ập ấ ề

d
9
9
ộ d
ề ề
b
â
IDS
BYT
c ập ấ





xuyên


x ê m
m *
ô b
TL
So sánh

x

b
ê m

Trước CT
n=362 (1)
n
%
52 14,4

Sau CT
n=300 (2)
n %
12 4,0

Trung tâm đối

ấ ức
p ê

ỏe


16
a ca
c ứ
p

ọc ê ã
c m xé
m HIV
5
c ca
p
p


57 15,8 25

18,0

8,3 135 31,1 37 12,3

p1,2 (*)

Trung tâm can thiệp Trung tâm đối chứng
Chỉ số đánh giá

ô

xử

ì

T

ấ ạ p ò

X


ô

n

%

n

%

n

34

2,4 143 33,0

80 26,7

p1,2 (*)
c ứ
9
HQCT 52,3%.

c
ê

-T
ọc ê
m xé
m HIV ă

c ca
p ê 5
a ca
p ự ác b c
ĩa
ê
p< 5 T
c
ca
c ứ
5
5
ự ác b c
ĩa
ê p< 5 HQCT 21,3%.
B ng 5 Thực trạng giáo dục sức kh e, tư v n về sức kh e cho
h c vi n tại các TT trước và sau can thiệp
Trung tâm can thiệp Trung tâm đối chứng

965

2.962

2.530

0,9

2,3

5,1

4,3

p1,2

b


ức

c



5b

ê

ăm ă
p

ấp Về ì
ì
m a
á
c ề a c a ọc ê
T ạ các TT: S
m a

á c a
ọc
viên là 0,8...

m HIV c a ọc ê
T ạ các
âm
ê cứ c
ấ c
c
4.1.2 ề sử dụng dịch vụ t của h c vi n cai nghiện ma túy tại các
trung tâm:
ê cứ c

b m c
ọc ê
CNMT
c a ộ; 9
ọc ê
PYT c a TT c ỉ c
ỏ ừ
–5

á
á c a ọc ê ề c ấ
DVYT c a các TT
c
ấ :
52,3
c
ằ c ấ
bì ; 7,9%


19
c
mức ộ

7,7 c


.T

c ấ
DVYT
ò c a ọc ê ề c ấ
DVYT c a các TT
ê cứ c
ấ : H ò
ò


ò

â
T H
a TT
c ức ạ ộ ca
e mô ì : “B
v , tr ờ
,
côn tr ờ và qu
s u
và ộ đồ ” Sa
cắ c
p ục
ức ỏe ọc ê
c am a c
ì

p ục

á
e ừ
p cụ ể
Cá vă b qu p
p áp uật về ô tá CNMT, á
ữ b , CSSK
ờ NMT
L ậ
ò c
ma
ã
cQ c ộ


-Đề
cắ c
ộc ề
các b
ễm
c ộ
- G á dục
ấ p ục
i, nhân cách.
- La ộ
ọc

- ò c
á
c ẩ b á òa ập cộ
4.
Nộ u
á
p áp
t p
- Tập ấ â ca ì
ộ c ê mô
p ụ c cá bộ
-T ề
ô – G á dục ức ỏe c
ọc ê
T



ức c a ọc
ê ca
ma
ề ộ d
ì
ức p ng phú.
ạ ộ
ề b p áp âm
c
c
ọc
ê ạ TT ữa b
Vă a
ăm ực
ấ á
c
ba
m các b
p áp âm
các ạ ộ
ă
a ă
:
ạ ă
m bá
xem p m xem
;d
ò G á dục
òa ập cộ
c a TT p


c ca
p
ê
a ca
p
p

c ca
p
5
ấp
c ứ
5
T
BYT
c ập ấ ề
các ộ d
â ca ì
ộ c ê mô
p ụ ă
ê
ác ộ d

T

ác TT-GDS
c ca
pc a


21
c ập

ì a ca
p
BYT
c ập ấ ề

c ứ
5
p

p
c ứ
T
ọc ê
c

x ê m
m ă
c ca
p
p

9
ca
p ạ 5
T

ọc ê
mX T ă
c ca
p 5
< 5
ca
c ứ
5 3
5
< 5
ca
p ạt 21,3%.
d


9


22
ác
ác ề
ăm ca
c a ọc
á
á

p
< 5 ca
> 5
ca
p ạ
ọc ê á
á ề
ă
áp ứ các DVYT c a
ộ ca ca
c ca
p 5
ca
c ứ
5


âm p ức ạp c a ọc ê
T ê c
ập ô
c ac
xác
Về

- Đề
m c ỉ
ê cứ
ê
âm c a
Sở LĐTBXH TPHCM
c a ạ d
c các
âm c a
TPHCM
a cò c
âm c a LL TNXP TPHCM.
- T
á ì
ê cứ
CNMT ạ các TT có
ề ự a
: ọc ê m
ọc ê a ỏ
âm ọc
ê ử
… ê
ê cứ c a


ê

các trung tâm.
c
SS c a ọc ê
T: S
m a

á
c ề a
T
ọc ê mắc b
a
ám b

ca
-5
mắc b
x
p
b
ô ấp
9
ca
ấ;c
ọc
ê HIV ; 5
ọc ê c
c d

c ữa b


ọc ê ăm



5
ọc ê ăm
ă
áp ứ các DVYT c a TT:
T
ọc ê
BYT
9
BYT bác
ỹc ỉc m
;
ỹ5 9 ; á
ề d ỡ
ọc
;
ề d ỡ
ọc
T
BYT các TT
c ập ấ ề
công tác CNMT là 20,5%.
Học ê á
á ềc ấ

T: T
ọc
ê ự á
á ức ỏe
mộ c
ề ă
ca
p ạ
9 S
m a

á
c ề a ấp
c ca
p 5
ấp
c ứ
5
9
T
mắc b
a
khám b

m
ca
p ạ
5



m ă
ca
p ạ
T
ọc ê
m xé
m HIV
ă
ca
p ạ 9
T
ọc ê c
c d
c a
ă
ca
p ạ
T
ọc ê
ấ ạ YT
mX T ă
ca
p ạ 5
S
c
ấ ức ỏe ọc ê ăm ă
ca
p ạ
99
ă

p ụ
c
ỹ ă cô
ác xã ộ
pp
â ca

ác CNMT
a ca ạ TT BGDLĐXH
Tă c
ạ ộ TT–GDS c
ọc ê
T bằ
ề ì
ức ác a
p ữa

ô
ực p

ô
á
p
p các
p áp âm
ể dục ể a a ộ
p áp p
p
ức ỏe
ă c a ừ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status