Lª Thóy Mai tr êng tiĨu häc Hỵp ThÞnh sè 1
TUẦN 3
Thø hai, ngµy 07 th¸ng 09 n¨m 2009
tËp ®äc:
LÒNG DÂN
I. Mục tiêu :
- Biết đọc đúng một đoạn văn kòch bản, phù hợp với từng vai nhân vật
- Hiểu nội dung : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách
mạng
II. Chuẩn bò :
Giáo viên : Sử dụng tranh minh hoạ bài đọc
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A. Kiểm tra bài cũ
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
Sắc màu em yêu, và trả lời câu 2, 3
B. Bài mới
- Giáo viên giới thiệu bài
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tìm
hiểu bài
- Học sinh đọc mở lời giới thiệu nhân vật
cảnh trí, thời gian, tình hình diễn ra vở
kòch
- Giáo viên treo bảng phụ hướng dẫn cách
đọc và giáo viên đọc diễn cảm đoạn trích
- Học sinh quan sát bảng phụ
- 03 học sinh đọc toàn đọan
- Giáo viên kết hợp sửa lỗi tìm hiểu các từ
: Cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, sáng
- Học sinh luyện đọc theo cặp
-1 Học sinh đọc lại đoạn kòch
- Giáo viên đọc toàn bài
- Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí
để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
- HS ghi vào vở
- 05 học sinh đọc 05 vai, 01 học sinh làm người dẫn
chuyện
- thi đọc diễn cảm theo vai
1
Lª Thóy Mai tr êng tiĨu häc Hỵp ThÞnh sè 1
- Khuyến khích học sinh về nhà phân vai
tập dựng lại đoạn kòch đọc trước phần 2
của vở kòch lòng dân
to¸n:
Lun tËp
I. Mục tiêu
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với hỗn số, so sánh các hỗn số
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A. Kiểm tra bài cũ
- Có thể viết hỗn số thành phân số như thế
nào?
B. Bài mới
- Giới thiệu bài
- Bài 1/14
+ 01 học sinh nêu yêu cầu
+ Gọi lần lượt học sinh lên bảng làm, học
sinh cùng làm bảng con
- Bài 2/14
+ Học sinh nêu yêu cầu
+ Hướng dẫn học sinh tự nêu chuyển hỗn
số thành phân số rồi mới so sánh chúng
9
4
5
=
+
=
x
Tương tự
10
127
10
7
12;
8
75
8
3
9
==
- So sánh các hỗn số
10
9
3
và
10
9
2
10
29
10
9
3
4
2
3
3
1
1
2
1
1
=+=+=+
21
23
21
3356
7
11
3
8
7
4
1
3
2
2
=
−
=−=−
14
Lª Thóy Mai tr êng tiĨu häc Hỵp ThÞnh sè 1
- Giáo viên nhận xét tiết học
chÝnh t¶:
th gưi c¸c häc sinh
I. Mục tiêu :
- Nhớ và viết lại đúng chính tả những câu được chỉ học thuộc lòng
- Luyện tập về cấu tạo vần, làm quen với vần có âm cuối “u”. Nắm quy tắc đánh dấu thanh trong
tiếng.
II. Chuẩn bò :
Giáo viên : bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A. Kiểm tra bài cũ
Học sinh viết bảng con các từ còn sai ở tiết
trước
B. Bài mới
- Giáo viên giới thiệu bài
- Hướng dẫn học sinh nhớ viết
+ 02 học sinh đọc thuộc lòng đoạn cần ghi nhớ
trong bài Thư gửi các học sinh.
+ Giáo viên nhắc nhở học sinh chú ý những chữ
dễ viết sai, những chữ viết hoa, những chữ viết
số
+ Học sinh gấp SGK, nhớ tự viết bài. Hết thời
gian qui đònh, giáo viên yêu cầu học sinh soát
lại bài.
+ Chấm 7 10 bài, học sinh khác chấm chữa
lỗi
+ Giáo viên nhận xét chung
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
+ 01 học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
3
Lª Thóy Mai tr êng tiĨu häc Hỵp ThÞnh sè 1
Thø ba, ngµy 08 th¸ng 09 n¨m 2009
Lun tõ vµ c©u:
më réng vèn tõ: nh©n d©n
I. Mục tiêu :
- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về Nhân dân, biết 1 số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân
Việt Nam
- Tích cực hóa vốn từ (sử dụng từ đặt câu)
II. Chuẩn bò :
- Vài tờ phiếu kẻ bảng phân loại bài tập 1
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A. Kiểm tra bài cũ
- Hs đọc đoạn văn miêu tả có dùng những từ
ngữ đã cho ở bài tập 3/22
B. Bài mới
- Giáo viên giới thiệu bài
* Hướng dẫn hs làm các bài tập
- Bài 1/27
+ Hs nêu yêu cầu bài tập 1
+ Gv cho hs giải nghóa tiểu thương
+ Hs trao đổi theo cặp
+ Các nhóm trình bày
+ Cả lớp và gv nhận xét
- Bài 2/27
+ Hs nêu yêu cầu bài tập
+ Hs có thể dùng TĐN để giải
+ Hs trao đổi với bạn bên cạnh
+ Cả lớp và gv nhận xét
+ Hs thi học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ
- Đồng lòng, đồng ca…
4
Lª Thóy Mai tr êng tiĨu häc Hỵp ThÞnh sè 1
©m nh¹c:
«n tËp bµi h¸t: reo vang binh minh
tËp ®äc nh¹c: T®n sè 1
( Gi¸o viªn chuyªn d¹y)
to¸n:
lun tËp chung
I. Mục tiêu :
- Củng cố cách chuyển một phân số thành phân số thập phân, chuyển hổn số thành phân số, chuyển
số đo từ đơn vò bé ra đơn vò lớn, chuyển số đo có hai tên đơn vò thành số đo có một tên đơn vò đo.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1 trang 15
- Học sinh nêu yêu cầu
- Gọi lần lượt 04 học sinh lên bảng thực hiện,
học sinh khác làm nháp rồi nêu nhận xét
- Giáo viên nhận xét
Bài 2 trang 15
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số thành
phân số
- Học sinh làm vở lớp, 01 học sinh trình bày
bảng, giáo viên chấm bài, lớp nhận xét sửa bài
Bài 3 trang 15
- 01 học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh đọc lại bảng đo độ dài, đo
khối lượng
- Mỗi đơn vò đo khối lượng hoặc đo độ dài liền
nhau hơn kém bao nhiêu lần
==
Tương tự các bài còn lại
Chuyển các hỗn số sau thành phân số
- 02 học sinh nhắc lại
5
42
5
258
5
2
8
=
+
=
x
Tương tự các bài còn lại
- Viết phân số thích hợp vào chỗ trống
9 dm =
10
9
m
1g =
1000
1
kg
Tương tự các bài còn lại
- Làm việc theo cặp
- Viết các số đo độ dài
2m3dm =
10
* Gợi ý hs kể
- Hs nối tiếp đọc 3 gợi ý
- Gv nhấn mạnh về 2 cách kể chuyện
+ 01 số hs giới thiệu đề tài câu chuyện mình
chọn kể
- Hs có thể viết ra nháp câu chuyện của mình
* Hs thực hành kể chuyện
- Hs kể chuyện theo cặp, gv lại từng nhóm nghe
hs kể
- Thi kể chuyện trước lớp
+ Vài hs tiếp nối nhau kể chuyện trước lớp
+ Mỗi hs tự nói suy nghó về nhân vật trong câu
chuyện
+ cả lớp bình chọn hs kể chuyện hay
* Củng cố, dặn dò
- Khuyến khích hs về kể chuyện cho người thân
nghe
- GV nhận xét tiết học. Dặn hs về chuẩn bò kể
chuyện tiết sau : Tiếng vó cầm ở Mü Lai
- 02 hs kể
- Hs khác và gv nhận xét
- Kể lại việc làm tốt góp phần xây dựng quê
hương, đất nước
- 03 hs đọc
+ Kể chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc
+ Giới thiệu người có việc làm tốt
- Hs TL cặp
- Hs thi kể chuyện
- Tuyên dương hs kể hay
®¹o ®øc:
- Mỗi người cần phải suy nghó trước khi hành động và
chòu trách nhiệm về việc làm của mình
- 2 hs đọc ghi nhớ
* Hoạt động 2 : làm bài tập 1.
-Mục tiêu: xác đònh được những việc làm nào là biểu hiện củangười sống có trách nhiệm hoặc không
có trách nhiệm.
-Cách tiến hành :
+ GV chia lớp làm 12 nhóm
+ GV treo bảng phụ gọi 1 hs nêu yêu cầu
+ Cho hs thảo luận theo nhóm
+ Đại diện vài nhóm dán kết quả
- HS ngồi theo nhóm 4
- 1 hs đọc yêu cầu bài tập 1.
- HS thảo luận theo nhóm.
- Tán thành: a, b, d, g là biểu hiện của người sống có
trách nhiệm.
c, đ, e không phải là biểu hiện của người sống có
trách nhiệm.
- Kết luận: biết suy nghó trước khi hành động, dám nhận lỗi sữa lỗi, làm đén nơi đến chốn là biểu
hiện của người có trách nhiệm. Đó là những điều chúng ta cần học.
* Hoạt động 3: bài tỏ thái độ
- Mục tiêu: biết tán thành những ý kiến đúng và không đúng.
- Cách tiến hành:
+ Gọi 1 hs nêu yêu cầu bài tập 2
+ GV yêu cầu 1 hs nêu từng ý kiến bài tập 2, cả
lớp bày tỏ thái độ: Tán thành thẻ màu xanh,
không tàn thành thẻ màu đỏ
-1 hs
- Cả lớp bài tỏ thái độ
+ Tán thành a, đ
- Hs đọc thầm và TL 3 câu hỏi/31
+ An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như thế nào?
+ Chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng xử rất thông
minh?
+ Vì sao vở kòch đặt tên là Lòng dân?
Nêu nội dung bài
* Hướng dẫn hs đọc diễn cảm
- Hướng dẫn 01 tốp hs đọc diễn đoạn kòch theo
cách phân vai
- Gv hướng dẫn cách đọc và đọc mẫu 1 đoạn
- Gv tổ chức từng tốp hs đọc phân vai toàn bộ
màn kòch
- Hs và gv nhận xét, chọn nhóm đọc hay
* Củng cố, dặn dò
- Hs nêu lại nội dung bài
- Nhắc hs về luyện đọc. Nhận xét tiết học
- 06 hs
- Cai, lính, dì Năm, An, cán bộ
+ Đ1 : từ đầu … cai cản lại
+ Đ2 : tiếp đến chưa thấy
+ Đ3 : còn lại
- Dì Năm, cán bộ giọng tự nhiên, bình tónh
- Cai, lính vừa hống hách vừa dụ dỗ
- An : hồn nhiên
- Thể hiện tấm lòng của người dân đối với cách
mạng, người dân tin yêu cách mạng, sẵn sàng
xả thân bảo vệ cán bộ cách mạng
- HS đọc phân vai theo nhóm
- 2 hs
to¸n: