Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Ngµy so¹n: 3 / 9 /2005 Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
TiÕt 1 :MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU
• HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1/tr64.
• Biết thiết lập các hệ thức : b
2
= a.b
/
, c
2
= a.c
/
, h
2
= b
/
.c
/
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Tranh vẽ hình 2/tr66. Bảng phụ ghi đònh lí 1; đònh lí 2 ; và các câu hỏi,
bài tập.
- Thước thẳng, phấn màu
• HS : - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đònh lí Pytago.
- Thước thẳng, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
/
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
GV lưu ý HS : Trong ABC người ta luôn
qui ước : AB = c; AC = b ; BC = a.
Yêu cầu HS đọc đònh lí 1 sgk.
Theo đònh lí này, ta viết được hệ thức gì
trên hình vẽ?
Em nào có thể chứng minh được hệ thức :
AC
2
= BC.HC
Câu hỏi tiếp theo đối với hệ thức :
AB
2
= BC.HB
GV nhận xét bài làm của HS.
Hỏi : Mấu chốt của việc chứng minh hai
hệ thức trên là gì?
Bài 2/tr68. (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ).
GV : Ở lớp 7 các em đã biết nội dung của
đònh lí Pytago, hãy phát biểu nội dung của
đònh lí này.
Hệ thức : a
2
= b
2
+ c
2
+ c
2
Hoạt động 3 :
2. MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG CAO
Đònh lí 2 : Yêu cầu HS đọc đònh lí 2, sgk
tr65.
Hỏi : Theo các qui ước thì ta cần chứng
minh hệ thức nào?
nghóa là chứng minh : AH
2
= BH.CH.
Để chứng minh hệ thức này ta phải chứng
minh điều gì? Em nào chứng minh được
HS chứng minh : AHB CHA
⇒ . . . . ⇒ AH
2
= BH.CH.
H×nh häc 9
2
A
C
H
y
x
B
1 4
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
AHB CHA?
Yêu cầu HS áp dụng đònh lí 2 vào việc
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình.
Ghi hệ thức . . .
Bài 1/tr68.
Hai HS lên bảng làm bài.
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vẽ
có sẵn trong sgk)
a) x = 3,6 ; y = 6,4
b) x = 7,2 ; y = 12,8
Hoạt động 5 :
HƯỢNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc đònh lí 1, đònh lí 2, đònh lí Pytago.
- Đọc “có thể em chưa biết” tr68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2.
- Bài tập về nhà số 4,6 tr69 sgk và bài số 1,2 tr89 SBT.
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông.
- Đọc trước đònh lí 3 và 4.
H×nh häc 9
3
A
C
B
D
E
2,25
m
1,5m
1,5m
2,25
m
8
6
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Phát biểu đònh lí1 và 2 hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông.
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ
thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c. . .)
- Chữa bài tập 4 tr69 sgk. (Đưa đề bài lên
bảng phụ).
GV nhận xét bài làm của HS.
HS : Phát biểu đònh lí1 và 2 hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ
thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c. . .).
AH
2
= BH.HC (Đònh lí1)
Hay 2
2
= 1.x ⇒ x = 4.
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(Đònh lí Pytago).
AC
2
= 2
có góc nhọn B chung) ⇒
BA
BC
AH
AC
=
⇒ AC.AB = BC.AH
Yêu cầu HS làm bài 3 tr69 sgk. Tính x và
y.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Chứng minh :
S
ABC
=
2
AHBC
2
ABAC
⋅
=
⋅
⇒ AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h
HS : Có thể chứng minh dựa vào tam giác
đồng dạng : ABC HBA
HS trình bày miệng chứng minh
HS làm bài 3 tr69 sgk. Tính x và y.
y =
22
75
GV phát biểu đònh lí 4 . . . đồng thời có
giải thích từ gọi nghòch đảo của
2
h
1
. . .
Hướng dẫn chứng minh :
HS nghe GV đặt vấn đề.
HS nghe GV giải thích từ gọi của
2
h
1
. . .
H×nh häc 9
5
A
B
H
h
b
C
c
a
x
7
5
y
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Ta có : ⇔
1
h
1
+=
ta phải chứng minh điều gì?
Hệ thức
2222
ahcb
=
có thể chứng minh
được từ đâu? Bằng cách nào?
Yêu cầu các em về nhà tự trình bày chứng
minh này.
Ví dụ 3/tr67. (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ).
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường
cao h như thế nào?
HS nghe GV hướng dẫn tìm tòi cách chứng
minh hệ thức
222
c
1
b
1
h
1
+=
Để chứng minh hệ thức
222
c
. . . = ah
......
11
h
1
2
+=
HS điền vào chỗ trống (...)
H×nh häc 9
6
h
8
6
h
b
c
a
c
/
b
/
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bài tập về hnà số 7, 9 tr 69,70 sgk, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 sbt.
- Tiết sau luyện tập.
H×nh häc 9
7
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí Pytago và
đònh lí 3.
HS2: Chữa bài tập số 4(a).
3
2
= 2.x (hệ thức h
2
= b
/
c
/
)
⇒ x = . . = 4,5
y
2
= x(x+2) (hệ thức b
2
= a.b
/
)
⇒ . . . ⇒ . . . ⇒ y ≈ 5,41.
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí 1,2 và đònh lí
3.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi
trên hình vẽ)
HS đọc đề trắc nghiệm.
Bài 8b,c : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
Câub)
Câu c)
HS chọn :
a) C. 12
b) B. 15
HS vẽ theo để nắm được cách vẽ của bài
toán.
Nghóa là chứng minh : x
2
= a.b.
Ta cần chứng minh tam giác ABC vuông
tại A
Một HS trình bày miệng chứng minh. . . .
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
Tam giác vuông ABC có AH là trung
tuyến thuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
⇒ HA = HB = HC =
2
BC
⇒ x = 2
Tam giác vuông HAB có :
AB =
22
BHAH
+
(đònh lí Pytago)
⇒ y = . . . =
B
y
A
C
H
2
B
y
x
x
12
D
E
16
K
x
F
y
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải câu
b, c.
Sau thời gian giải, GV yêu cầu hai nhóm
cử đại diện lên giải.
GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 9/tr70. (Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV hướng dẫn HS vẽ hình.
Hỏi : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
b) Chứng minh :
DI
1
+
=
22
DK
1
DL
1
+
Trong tam giác vuông DKL có DC là
đường cao tương ứng với cạnh huyền KL,
vậy :
22
DK
1
DL
1
+
=
2
DC
1
(Không đổi)
⇒
22
DK
1
DI
1
TiÕt 4: Lun tËp
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Tính x và y :
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các đònh lí vận dụng chứng minh
trong bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các đònh lí vận dụng trong chứng
minh.
GV nhận xét bài làm của HS.
Hai HS lên bảng chữa bài tập :
HS1, chữa bài 3(a)
y = . . . . (Pytago)
x.y = 3.4 ⇒ x.5 = 3.4 ⇒ x = . . .
Kết quả : x = 2,4
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí Pytago và
đònh lí 3.
HS2: Chữa bài tập số 4(a).
3
x
4
3
y
3
y
x
2
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Yêu cầu HS lên bảng giải.
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB. Dùng
đònh lí 1 tính BC. Từ đó suy ra CH, cuối
cùng tính AC.
b) Gợi ý : Dùng đònh lí 1 để tính BC, từ đó
suy ra CH. Dùng đònh lí 2 tính CH, cuối
cùng tính AC.
Bài 6/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải
Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28
m, đường chéo AC = 10 m. Tính khoảng
cách từ đỉnh B đến đường chéo AC.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài
này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
Bài bổ sung 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
H×nh häc 9
12
H
A
B C
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
Ngµy so¹n :
TiÕt 5: Tû sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän
A. MỤC TIÊU
• HS nắm vững các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. Hs
hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc
vào từng tam giác vuông có một góc bằng α .
• Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45
0
và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2.
• Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đinhj nghóa các tỉ số lượng giác
của chúng.
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên,
hãy viết từng cặp tỉ số bằng nhau mà
mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng
HS :
ABC và A
/
B
/
C
/
có :
A
=
/
A
= 90
0
và
B
=
/
B
(gt)
⇒ ABC A
/
(GV ghi chú trên hình)
Hỏi : Hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào?
GV : Ngược lại, khi hai tam giác vuông
đã đồng dạng, có các góc nhọn tương
ứng bằng nhau thì ứng với mỗi cạnh
góc nhọn, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa
cạnh kề và cạnh huyền . . . là như nhau.
Vậy trong một tam giác vuông tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Xét ABC có
A
= 90
0
,
B
= α . Chứng minh rằng:
a) α = 45
0
⇔
1
AB
AC
=
b) α = 60
B
= α = 60
0
⇒
C
= 30
0
.
⇒ AB =
2
BC
(Đònh lí về tam giác vuông có
góc nhọn bằng 30
0
) ⇒ BC = 2.AB ⇒
AC =
( )
22
2
22
AB3ABAB2ABBC
=−=−
AC = 3
AB
⇒
3
AB
3AB
Qua chứng minh này ta thấy rõ độ lớn
của góc nhọn α trong tam giác vuông
phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc nhọn đó và ngược lại.
Tương tự độ lớn của góc nhọn α trong
tam giác vuông còn phụ thuộc vào tỉ số
giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và
cạnh huyền, cạnh kề và cạnh huyền.
Các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn
của góc nhọn đang xét thay đổi và ta
gọi chúng là tỉ số lượng giác của góc
nhọn đó.
b) Đònh nghóa (toàn bộ phần đònh nghóa
này, chỉ yêu cầu HS nghe GV phát biểu
rồi đọc lại trong sgk, không ghi vở)
GV nói : Cho một góc nhọn α . Vẽ một
tam giác vuông có một góc nhọn là góc
α đó.
GV vừa nói vừa vẽ, yêu cầu HS vẽ
theo.
- Hãy xác đònh cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền của góc α trong tam giác vuông
này?
(HS lên ghi chú trên hình vẽ.)
Sau đó GV giới thiệu đònh nghóa các tỉ
số lượng giác của góc α như sgk.
GV vừa phát biểu vừa ghi tóm tắc đònh
nghóa này lên bảng.
Yêu cầu HS lên bảng tính sinα , cosα ,
tgα , cotgα ứng với hình trên.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Cho tam giác vuông ABC (
A
= 90
0
) có
B
= 45
0
. Tính sin45
0
; cos45
0
; tg45
0
;
cotg45
0
Hướng dẫn giải:
Để dể dàng tính được
các tỉ số lượng giác
này ta phải có độ
dài của các cạnh
AB, AC, BC. Đặt AB = a, hãy tính BC
theo a
(Việc qui ước độ dài của các cạnh, chỉ
yêu cầu HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào
0
.
- Gợi ý : Hãy chọn độ dài của một cạnh
nào đó, chẳng hạn chọn AB = a. Tính
độ dài các cạnh còn lại theo a. Rồi tính
các tỉ số lượng giác của
B
.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tính.
Sau khi HS giải xong, GV nhận bảng
nhóm để nhận xét lời giải.
HS phát biểu tính cạnh BC.
HS lên bảng điền lời giải vào bảng phụ.
HS đọc đề bài . . .
HS hoạt động nhóm và tính
H×nh häc 9
16
β
C
A
B
a
A
B C
2a
45
0
a
60
N
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
Ngµy so¹n :29/9/2006
TiÕt 6: Tû sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän(tiÕp theo)
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
• Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặt biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
.
• Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau.
• Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. Biết vận
dụng vào giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích cảu ví dụ 3, ví dụ 4,
bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
• HS : - ÔN tập công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn;
các tỉ số lượng giác của góc 15
0
, 60
0
.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
TgA = . . . =1,33 ; CotgA = . . . ≈ 0,75
HS khác nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 2 :
b. ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo)
Yêu cầu HS mở SGK/tr73 và đặt vấn
đề :
Qua ví dụ 1 và 2 các em đã thấy, nếu
cho góc nhọn α , ta tính được các tỉ số
lượng giác của nó. Ngược lại, cho một
trong các tie số lượng giác của góc
nhọn α , ta có thể dựng được các góc
đó. Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Ví dụ3: Dựng góc nhọn α , biết tgα =
3
2
.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Hỏi : giả sử ta dựng được góc α sao
cho tg α =
3
2
. Vậy ta phải tiến hành
cách dựng như thế nào?
Tại sao với cách dựng trên ta được tg α
=
3
2
?
Ví dụ 4 : (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ).
= ?
Câu hỏi tương tự như trên đối với ví dụ
6/sgk.
Qua ví dụ 5 và 6, ta có bảng tỉ số lượng
giác của các góc đặt biệt như sau : . . .
(GV giới thiệu bảng tỉ số lượng giác
sgk/tr75)
Ví dụ7 : (Đưa lên bảng phụ).
Chú ý : GV nêu chú ý sgk/tr75
HS lên bảng lập tỉ số lượng giác của
góc α và β .
Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác
bằng nhau.
HS trả lời . . .
HS nghe GV nhấn mạnh lại đònh lí.
Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
- Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau?
- Bài tập trắc nghiệm : Đúng (Đ) hay
sai (S).
a)sin40
0
= cos60
0
b) sin45
0
= cos45
0
=
α
β
A
C
B
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
f) tg80
0
=
0
80
1
cot
f) Đ
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giác của các
góc đặt biệt 30
0
; 45
0
; 60
0
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr76,77 sgk.
- Hướng dẫn đọc : “Có thể em chưa biết”
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
H×nh häc 9
21
LUYỆN TẬP
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
a) Dựng góc nhọn α , biết sinα =
2
3
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng,
đồng thời GV dựng theo các bước dựng
đó, Yêu cầu HS cùng dựng hình vào vở.
Hãy chứng minh : sinα =
2
3
GV nhận xét bài làm của HS.
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
HS nêu cách dựng . . .
HS cùng dựng hình vào vở.
HS chứng minh : sinα =
2
3
. . .
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
H×nh häc 9
22
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
b) Dựng góc nhọn α , biết cos α =
5
3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
GV kiểm tra vài bảng nhóm, nhận xét
cosC ?
- Em nào tính tgC ; cotgC ?
Bài 16/tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Tính x ?
Bài 17/tr77,sgk.
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
Hỏi : Tam giác ABC
có phải là tam giác
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải
vào vở.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải
vào vở.
Bài 14/tr77,sgk.
- Nữa lớp chứng minh :
α
α
α
α
α
α
sin
cos
cotgvà tg
==
cos
sin
- Nữa lớp chứng minh :
H 2120
C
45
0
x
Ngun ViÕt C¬ng Trêng THCS Phóc §ång
vuông hay không ?
Nêu cách tính x ?
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV vẽ hình trên bảng.
Để tính DC trước hết ta cần tính DC.
Em nào tính được DC ?
HS tính DC theo hai cách khác nhau.
- Cách 1 : Dựa vào tgC.
- Cách 2 : Dựa vào sinC.
HS : Tam giác ABC không phải là tam
giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông
tại A thì . . HB = HC trái với giả thiết.
HS tính x = . . . = 29.
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
HS dọc đề bài, vẽ hình vào vở.
a) HS tính : S
ABD
= . . . = 15
b) HS tính được DC = . . . = 8
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-ÔN lại công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các
- Bảng phụ có ghi một số về cách tra bảng.
- Máy tính bỏ túi.
• HS : - On lại các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn,
quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Bảng số với bốn chữ số thập phân.
- Máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
1) Phát biểu đònh lí tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau.
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A
= 90
0
;
B
= α ;
C
= β .
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng
giác của góc α và β.
1 HS lên bảng trả lời.
1 HS phát biểu đònh lí.
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :