Giáo án L4 Tuấn 1 chuẩn KT mới - Pdf 59

TUẦN1 1
Thứ hai ngày 24 tháng 8năm 2009
Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I/ Mục tiêu:
-Đọc rành mạch,trôi chảy;bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà
Trò,Dế Mèn)
-Hiểu nội dung bài :Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghóa hiệp –bênh vực người yếu .
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghóa hiệp của Dế Mèn ;bước đầu
biết nhận xét về một nhân vật trong bài .(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II/ Dụng cụ dạy học:
_ GV: tranh, ảnh sgk
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Mở đầu ( 2’)
Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK 4
_GV giảng sơ nội dung từng chủ điểm:Thương
người như thể thương thân (nói về lòng nhân ái),
măng mọc thẳng (nói về tính trung thực , lòng tự
trọng) , Có chí thì nên (nói về lòng nghò lực của con
người), Tiếng sáo diều ( nói về vui chơi của trẻ
em).
B.Dạy bài mới :
1.GT bài:( 1’)
phiêu lưu kí.
2. H/dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: (10’)
a) Luyện đọc:
_ GV treo tranh và giới thiệu tranh
_ GV đọc mẫu
_GV nhận xét sơ bộ hs đọc trước lớp và chia bài
thành 4 đoạn. H/dẫn luyện đọc từng đoạn nối tiếp.
_GV ghi từ luyện đọc: cỏ xước, tảng đá cuội.

_ Yc đọc thầm đoạn 3 và th/luận nhóm 2,TLCH 2.
_ Yc lớp đọc thầm đoạn 4ø và TLCH 3.
-Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghóa
hiệp của Dế Mèn?
_ GV chốt lại.
_ Yc hs đọc lướt toàn bài và nêu hình ảnh nhân
hoá mà em thích, vì sao?
-Em có nhận xét gì về nhân vật Dế Mèn?
-Qua câu chuyện, tác giả muốn nói với ta điều gì?
_ GV nhấn mạnh lại đại ý bài
c) H/dẫn hs đọc diễn cảm :
_GV gợi ý cần đọc chậm đoạn tả hình dáng Nhà
Trò
_ GV hỏi ở đoạn 4 cần đọc giọng ntn?
_ GV củng cố cách đọc
_ GV nhận xét
_ GV tổ chức thi đọc diễn cảm
_ GV tuyên dương
3. Củng cố – dặn dò:
_ Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?
_ GV nhận xét các hoạt động của hs trong giờ học
_ Yc hs luyện đọc bài văn. Chuẩn bò bài: Mẹ ốm
mở. Vi ốm yếu chò kiếm bữa
cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh
nghèo túng ( 2hs trả lời). Hs nhận
xét
_ C 2: Trước đây mẹ Nhà Trò có
vay lương ăn của bọn nhện. Sau
đấy … ăn thòt em.-HS nhận xét
_ Câu 3:Lời Dế Mèn: Em đừng sợ

2.Bài mới
-Giới thiệu bài
-Ghi đề lên bảng
-HĐ1:ôn lại cách đocï số , viết số và các
hàng,
c) GV yêu cầu học sinh nêu :
_ Các số tròn chục ?
_ Các số tròn trăm ?
_ Các số tròn nghìn ?
HĐ2: Thực hành
Bài 1.
- Gọi Hs nêu yêu cầu của bài 1a, 1b
Sau đó Giáo viên vẽ tia số lên bảng
Gọi 2Hs lên bảng làm , lớp làm bài vào vở
-Nêu cách tìm số liền trước số liền sau?
Bài2:
- GV : bài này yêu cầu viết theo mẫu trong
ô đã in sẵn
GV đọc mẫu hàng thứ 1
Sau đó lần lượt yêu cầu học sinh lên bảng
Lưu ý : Cách đọc : bảy mươi nghìn không
trăm linh tám
Bài 3 :
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu và bài mẫu
-Yêu cầu hs làm bài vào vở, 3hs lên bảng
làm.
-Chữa bài
.Củng cố - dặn dò
-GV viết các số yêu cầu Hs đọc
30200 ,46001,78207......

có cho cuồc sống của mình.
b) Cách tiến hành:
* Bước 1:
_ GV yêu cầu hs thảo luận nhóm 2.
_ Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để
duy trì sự sống của mình?
_ GV ghi bảng.
_ GV chốt ý.
* Bước 2:
_ Yc hs nêu lại những thứ các em cần dùng dể duy
trì sự sống của mình.
_ GV rút ra nhận xét chung.
c) Kết luận:GV kết luận những điều kiện cần để
chứng minh con người sống và phát triển là:
_ Điều kiện vật chất như: thức ăn, nước uống, quần
áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương
tiện đi lại…
_ Điều kiện tinh thần , văn hoá, xã hội như: tình
cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện
học tập, vui chơi, giải trí…
* Giáo dục: Biết giữ gìn môi trường sạch sẽ để có
không khí trong lành nhằm có được một sức khoẻ
tốt.
2. Hoạt động 2:Làm việc với phiếu học tập và
SGK.
a) Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố mà
con người và những sinh vật khác cần để duy trì sự
sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con
người mới cần.
b) Cách tiến hành:

người cần có nhà ở , quần áo, phương tiện giao
thông và những phương tiện khác. Ngoài những yêu
cầu về vật chất , con người cần có những điều kiện
về tinh thần, văn hoá, xã hội.
3.Hoạt động 3: Trò chơi “ cuộc hành trình đế
hành tinh khác”.
a) Mục tiêu:Củng cố kiến thức đã học về những
điều kiện cần để duy trì sự sống của con người
b) Cách tiến hành:
* Bước 1:Chia lớp thành các nhóm nhỏ , nêu yêu
cầu trò chơi.
* Bước 2:H/dẫn cách chơi và chơi.
_ GV hướng dẫn cách chơi.
* Bước 3: Thảo luận.
_ GV nhận xét trò chơi.
4. Củng cố- dặn dò:
_ Con người cần gì để sống?
_ Dặn hs giữ gìn môi trường sạch sẽ để có sức khoẻ
tốt.
_ Chuẩn bị bài sau Trao đổi chất ở người.
_ HS đọc thầm kết luận.
_ HS lắng nghe.
_ HS tham gia chơi
_ HS trả lời.
Kĩ thuật : Bài 1
Tiết 1: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
1/ Mục tiêu :
- Học sinh biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật
liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách và thực hiện được tháo tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

- Muốn có đường thêu đẹp, em hãy
chọn chỉ gì ?
- G/v lấy một số ví dụ:
+ Khâu vải mỏng phải chọn sợi chỉ
mảnh
+ Khi thêu trên vải dày phải dùng
chỉ sợi to.
vải sợi tổng hợp.
- Quần áo, bao gối, mũ...
- Vải trắng, vải màu có sợi
thơ, dày như phải sợi bông ,
sợi pha
* H/s quan sát và trả lời:
* Hs trả lời:
- Độ mảnh và độ dài phù hợp

H/động II H/s tìm hiểu đặc điểm và cách sử
dụng kéo :
* Hãy quan sát hình 2 (a) và hình (b)
em cho biết đặc điểm, cấu tạo của kéo
cắt vải và kéo cắt chỉ, sự giống và
khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt
chỉ.
* Lưu ý cách sử dụng: Vít kéo cần
được vặn chặt vừa phải. Nếu vặn chặt
quá đều không cắt được vải.
* Hỏi: Quan sát hình 3 và trả lời câu
hỏi khi cầm kéo cắt em cầm như thế
nào?
- Thực hiện thao tác cầm kéo.

A. Mở đầu:Luyện từ và câu là một phân môn
mà qua đó giúp các em mở rộng vốn từ , biết
cách dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Phần nhận xét:
_ GV ghi bảng bài tâïp 1.
* Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục ngữ.
_ Yc 2 hs đếm trước lớp (dòng 1).
* Yêu cầu 2:Đánh vần tiếng “bầu”. Ghi lại
cách đánh vần đó.
_ Yc hoạt động nhóm 2: Đánh vần cho nhau
nghe và ghi vào bảng con.
_ GV ghi bảng: bờ (xanh)
âu (đỏ )
huyền ( vàng )
* Yêu cầu 3:Tiếng” bầu” do những bộ phận
nào tạo thành?
_ Yc thực hiện nhóm 2.
_ GV ghi bảng: Tiếng “bầu” gồm có 3 phần:
âm đầu, vần, thanh.
* Yêu cầu 4:Phân tích các bộ phâïn tạo thành
những tiếng khác trong câu tục ngữ trên.
_ HS lắng nghe.
_ HS đọc bài tập 1.
_ HS đếm thầm.
_ 2 hs đếm từng tiếng, đập nhẹ tay
lên mặt bàn (6 tiếng)
_ Cả lớp thành tiếng dòng còn
lại( vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn

_ Yc hs làm vào vở.
_ GV chấm 1 số vở.
* Bài tập 2:
_ Yc hs làm miệng. ( sao)
5.Củng cố – dặn dò:
_ Hỏi các bộ phâïn của tiêùng ?
_ GV nhận xét tiết học.
_ Yc học thuộc ghi nhớ và học thuộc lòng câu
đố.
nhận xét.
_ HS sinh hoạt nhóm 6.
_ Đại diện từng nhóm báo cáo . Hs
nêu ý kiến.
_ Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo
thành.
_ HS trả lời( thương, lấy, bí, cùng,
tuy, rằng, khác, giống, nhưng,
chung, một, giàn)
_ “ ơi” chỉ có vần, thanh không có
âm đầu.
_ HS đọc thầm ghi nhớ SGK.
_ 4 hs đọc ghi nhớ.
_ HS đọc yc bài tập 1.
Tiếng m/đ Vần Thanh
nhiễu nh iêu ngã
Điều đ iêu huyền
Phủ p u hỏi
Lấy l ây sắc
Giá g ia sắc
Gương g ương ngang

_ Tổ chức= trò chơi
GV nêu yêu cầu của trò chơi
VD:Cô đọc phép tính : bảy nghìn cộng hai
nghìn
Yêu cầu HS tính nhẩm trong đầu và viết vào
bảng con kết quả
_Tương tự giáo viên đọc các phép tính tiếp
theo
Nhận xét chung
HĐ2:Thực hành
Bài 1:(cột1)
- Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập
Sau đó gọi học sinh nêu miệng từng kết quả
Nhận xét :
Bài 2a:
- Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập
-Gọi 2 HS lên bảng làm , cho cả lớp làm vào
vở
Nêu cách đặt tính cộng ,tính trừ ?
2hs lên đặt thử phép tính chia?
- Nêu cách tính cộng, trừ?
- Nêu cách tính nhân ,chia?
Bài3(2dòng đầu)
-Hs viết bảng con
-Đọc lại đề
HS lắng nghe
_9000
Tính nhẩm
_9000
_6000

-Điền dấu <,>,=
_Hai số có cùng bốn chữ số
_Các chữ số hàng nghìn , hàng trăm
giống nhau
_Ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 <
5890
-HS làm bảng con
-Viết các số sau theo thứ tự
b)Từ lớn đến bé
HS làm vở
92678; 82679; 79862; 62978
HS tính nhẩm trả lời
HS lắng nghe
Kể chuyện: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I.Mục tiêu
• Nghe kể được từng đoạn câu chệ theo tranh minh hoạ,kể nối tiếp được toàn bộ
câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể.(do gv kể)
• Hiểu được ý nghóa câu chuyện; giẩi thích sự hình thành Hồ Ba Bểvà ca ngợi những
con người giàu lòng nhân ái.
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa truyện
-Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của HS
1/Giới thiệu bài (2’)
-Cho hs xem tranh về hồ Ba Bể Giới thiệu bài.
- Ghi đề bài lên bảng
2 .Bài mới GV kể (7)
-Y/c hs quan sát tranh, đọc thầm y/cầu của bài kể
chuyện trong SGK

-Mỗi em kể một tranh, một em kể
lại toàn bộ câu chuyện
-2 nhóm lên kểû thi. Mỗi em kể
một tranh
-vài hs lên thi kể cả câu chuyện
-Vài hs lên phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét, bổ sung.
Lòch sử & Đòa Lí: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I.Mục tiêu:
-Biết môn Lòch sử&Đòa lí ở lớp 4giúp hs hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt
Nam ,biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương
đến buổi đầu thời Nguyễn .
-Biết môn Lòch sử&Đòa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên ,con người và đất
nước Việt Nam
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng đồ Đòa lí tự nhiên Việt Nam, bảng đồ hành chính Việt Nam.
.III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của HS
1/Giới thiệu bài (3’)
-Nêu MT & ghi đề bài lên bảng
2/HD bài mới
HĐ1:Vò trí, hình dáng nước Việt Nam & dân cư
ở mỗi vùng.( 8’)
-Cho hs xem SGK & thảo luận nhóm đôi theo các
câu hỏi sau:
C1:Xác đònh vò trí nước ta trên bảng đồ Đòa lí tự
nhiên Việt Nam. Trên bản đồ em thấy hình dáng
nước Việt Nam ntn?
-Chúng ta đang ở tỉnh nào?
-Tỉnh ta có thành phố nào?

cha ta trong thời kì dựng nước cà
giữ nước
-Vua Hùng Vương
-Buổi đầu thời Nguyễn
-Giáo dục hs tình yêu thiên nhiên
con người và đất nước Việt Nam
-Vài hs lên phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét, bổ sung.
-Lớp nhận xét, bổ sung.
-Đọc ghi nhớ SGK
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tập đọc : MẸ ỐM
I/Mục tiêu:
_ Đọc rành mạch trôi chảy ;bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng
tình cảm .
Hiểu nội dung bài :Tình cảm yêu thương sâu sắc và tầm lòng hiếu thảo ,biết ơn của bạn
nhỏ với người mẹ bò ốm .(trả lời được các câu hỏi 1,2,3 thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài )
II/ Dụng cụ dạy học:
_ Tranh minh hoạ SGK
_ Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần h/dẫn: khổ 4, 5
_ Vật thực: một cơi trầu
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC( 5’)
Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
_GV nhận xét .
B. Dạy bài mới(1’)
1. Giới thiệu bài:Hôm nay các em sẽ học
bài thơ Mẹ ốm của nhà thơ Trần Đăng
Khoa. Đây là một bài thơ thể hiện tình cảm

mẹ của bạn nhỏ ntn?
_ Yc đọc thầm toàn bài và TLCH 3:
+ Những chi tiết nào trong bài bộc lộ tình
yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đ/v mẹ?
_ GV chốt ý.
-Vậy bài thơ muốn nói với em điều gì?
_ HS quan sát.
_ 1hs đọc bài , lớp đọc thầm.
_ 7 hs đọc nối tiếp lần 1.
_ HS đọc thầm chú giải
_ HS luyện đọc
_ 7hs đọc nối tiếp bài lần 2.
_ 7 hs khác đọc nối tiếp bài lần3

Những câu thơ trên cho biết mẹ bạn
nhỏ bò ốm : Lá trầu khô giữa cơi trầu
vì mẹ không ăn được. Truyện Kiều
gấp lại vì mẹ không đọc được, ruộng
vườn sớm trưa vắng bóng mẹ vì mẹ
óm không làm lụng được.
_ HS tự liên hệ.
- Cô bác xóm làng đến thăm, người
cho trứng, người cho cam, Anh y só đã
mang thuốc vào
Bạn nhỏ thương xót mẹ : Nắng mưa từ
những ngày xưa / Lặn trong đời mẹ
đến giờ chưa tan. Cả đời đi gió đi
sương / Bây giờ mẹ lại lần giường tập
đi.Vì con mẹ khổ đủ điều / Quanh đôi
mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status