Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
TUẦN 2
Ngày soạn: 4/9/2008
Ngày giảng: 2/8/9/2008
Học vần : BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng.
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ.
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:ù, lá tre, vé,
bói cá, cá trê.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
• Dấu hỏi.
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi.
Viết dấu hỏi và nói.dấu này là dấu hỏi
• Dấu nặng.
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh nặng nói, các tiếng này giống
nhau đều có dấu thanh nặng.Viết dấu nặng và nói.dấu
này là dấu nặng
2.2 Dạy dấu thanh:
HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong đó có
tiếng bẻ.
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ.
So sánh tiếng bẹ và bẻ.
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
2. Viết dấu hỏi
Gọi HSnhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi.
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ
Yêu cầu HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Sửa lỗi cho học sinh.
3. Viết dấu nặng
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?
Vừa nói vừa viết dấu nặng lên
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng.
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
Yêu cầu HS viết tiếng bẹ vào bảng con.
Viết mẫu bẹ
Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xét , khen những HS viết
đúng , đẹp.
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Tthực hiện trên bảng cài
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
3.Củng cố :
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ,
lọ, cỏ, nỏ, lạ.....
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
Chuẩn bị bài mới:Dấu huyền , dấu ngã
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé
trước khi đi học.
+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.
+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho
các bạn.
Các người trong tranh khác nhau: me,
bác nông dân, bạn gái.
Hoạt động bẻ.
Học sinh tự trả lời theo ý thích.
Có.
Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
giữa 2 nhóm với nhau.
Ngày soạn: 4/9/2008
Ngày giảng: 3/9/9/2008
Toán : BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu.
Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em
Nhắc lại.
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học vần : BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã.
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng.
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con.
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹ…
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
• Dấu huyền.
Treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận.
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói, các
tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh huyền.
GV viết dấu huyền lên bảng và nói.
Tên của dấu này là dấu huyền.
• Dấu ngã.
Treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận.
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh ngã trong bài và nói, các tiếng
này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh ngã. GV viết
Học sinh nêu tên bài trước.
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè.
Cho HS thảo luận và hỏi: Ai tìm các từ có tiếng bè.
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè.
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
6. Viết dấu huyền.
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Vừa nói vừa viết dấu huyền cho HS quan sát.
Viết dấu huyền giống như dấu sắc nhưng nghiêng về
trái.
. GV viết những trường hợp không đúng lên bảng để
học sinh quan sát.
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu huyền.
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.
Dấu ngã.
Một nét xiên trái.
Giống đều có một nét xiên.
Khác dấu huyền nghiêng trái còn dấu
sắc nghiêng phải
Thực hiện trên bộ đồ dùng.
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài.
1 em
Đặt trên đầu âm e.
Bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát
âm nhiều lần tiếng bè.
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
-Những người trong bức tranh đang làm gì?
-Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng bè?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách...
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
Viết bảng con: bè
Học sinh theo dõi viết bảng con dấu
ngã.
Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng.
Viết trên vở tập viết.
Nghỉ 1 phút
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước.
Thuyền có khoang chứa người...
Bè không có khoang chứa và...
Chở hàng hoá và người.
Đẩy cho bè trôi.
Vận chuyển nhiều.
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
giữa 2 nhóm với nhau.
TNXH : BÀI : CHÚNG TA ĐANG LỚN.
I.Mục tiêu : SGV
II.Đồ dùng dạy học:
Chỉ hình 2 hỏi: “Hai bạn nhỏ trong hình
muốn biết điều gì?”
Kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên
hằng ngày, hằng tháng về cân nặng, về
chiều cao, về các hoạt động ...
Tìm các thành ngữ nói về sự lớn lên của
em bé theo tháng năm.
Hoạt động 2: Thực hành đo.
MĐ: Xác đònh được sự lớn lên của bản
Lắng nghe và nhắc lại.
Các bạn không giống nhau về hình
dáng, bạn béo, bạn gầy, bạn cao,
bạn thấp,…
Hoạt động theo cặp quan sát tranh,
chỉ vào tranh và trả lời câu hỏi theo
yêu cầu của GV
Thực hiện chỉ vào tranh và nêu.
Thể hiện em bé đang lớn.
Các bạn còn muốn biết chiều cao và
cân nặng của mình.
Sự lớn lên của cơ thể
Muốn biết đếm.
“Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết
bò, chín tháng lò dò biết đi”.
Nguyễn Thị Mai Lộc
Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
thân với các bạn trong lớp thấy được sự
lớn lên của người là không giống nhau.
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
Học sinh phát biểu về những thắc
mắc của mình.
Lắng nghe.
Nối tiếp trình bày những việc nên
làm để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh.
Tiếp tục suy nghó và phát biểu trước
lớp.
Nhắc lại tên bài.
Thực hiện ở nhà.
Ngày soạn: 6/9/2008
Ngày giảng: 4/10/9/2008
Học vần : BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ
I.Mục tiêu : SGV
II.Đồ dùng dạy học:
Nguyễn Thị Mai Lộc
Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ).
-Các tranh phần luyện nói. Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Cho HS viết dấu huyền, ngã.
Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học.
Nhắc các tiếng có các âm,ø dấu thanh đã học.
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng.
em bé, người đang bẻ ngô.
Bẹ cau, dừa, bè trên sông.
Học sinh đọc.
Thực hành tìm và ghép.
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép
chữ.
Học sinh đọc.
Bè.
Dấu sắc.
Thực hiện trên bảng cài.
Học sinh đọc bảng.
Nguyễn Thị Mai Lộc
Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con.
“bè bè” – to, bành ra hai bên.
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh.
Gọi học sinh đọc.
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh.
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh.
Gọi một số em nhận xét.
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong
tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân.
GV sửa âm cho học sinh.
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Em bé đang chơi đồ chơi.
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé.
Học sinh đọc: be bé
Nghỉ 1 phút
Thực hiện trong VTV
Con dê.
Con dế
Dấu sắc.
Công viên, vườn bách thú, ….
Nguyễn Thị Mai Lộc
Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các
quả :
− Quả dừa dùng để làm gì?
− Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa
khi bổ ra sao?
− Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?
Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi đọc bài.
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn học bài, xem bài ở nhà.
Chuẩn bị bài sau ê, v
Ăên, nước để uống.
Ngọt, đỏ, …
Trả lời theo ý thích.
Đọc bài trên bảng.
Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà.
Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn Giáo án sáng
Đọc các số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Bài 1;Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3.
Nhận xét sữa sai.
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa vào tranh.
Nhận xét sữa sai.
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng túng
Nhận xét sữa sai.
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
Gơ tấm bìa có số chấm tròn
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.
Luyện viết bảng con
Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng
Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối
tượng
Nêu yêu cầu , làm bài tập
Cụm 1:Viết số thích hợp vào ô trống
Cụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng.
Cụm 3. Viết số hoặc vẽ chấm tròn
Giơ tấm bìa có số tương ứng
Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ
3 đến 1
Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu: SGV
Bổ sung:Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo.
Giáo dục HS yêu thích môn học.
giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh A,nối điểm A với 2
điểm dưới của HCN.
Xé từ điểm 1 đến 2 ; 2- 3 ; 3 - 1 ta có hình tam giác
*Dán hình:
Lấy hồ ra giấy , dùng ngón trỏ di đều góc và cạnh của
hình
Ướm và đặt vào vị trí cho cân đối , dùng tay miết nhẹ lên
hình.
3.Thực hành:
Theo dõi giúp HS còn lúng túng
Nhận xét , sửa sai
IV.Nhận xét dặn dò:
Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Quan sát giáo viên làm mẫu.
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng
thao tác trên giấy nháp
Ngày soạn: 7/9/2008
Ngày giảng: 5/11/9/2008
Học vần: BÀI : Ê , V
I.Mục tiêu : SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt.
Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1KTBC:Đọc sách kết hợp bảng con.