1
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Thúc đẩy
việc sử dụng 3G
ở Việt Nam
Tháng 11 năm 2010
2
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Nội dung
Đánh giá quá trình 1 năm 3G có mặt ở Việt Nam
Thúc đẩy việc sử dụng 3G tại Việt Nam
• Phát triển điện thoại di động 3G cả về mặt phân phối và giá cả hợp lý
• Internet trên điện thoại di động, video và các ứng dụng
• Cách tính phí truyền tải dữ liệu mới hợp lý
• Tiếp thị 3G qua lối sống
3
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Công nghệ 3G tại Việt Nam
1 năm nhìn lại
4
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Biết
48%
Không
biết
52%
93
92
88
MobiFone
Viettel
ụ 3G
5
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
75
74
63
43
27
28
15
12
10
7
73
72
57
46
35
28
17
19
16
12
KH MobiFone
(n=466)
KH MobiFone
(n=466)
KH Vinaphone
(n=271)
KH Vinaphone
Truy nhập Internet băng thông rộng di động
động (Mobile broadband)
Base: Khách hàng có nhận biết về 3G
Các loạ
ạạ
ại dị
ịị
ịch vụ
ụụ
ụ 3G đượ
ợợ
ợc biế
ếế
ết đế
ếế
ến
Các dịch vụ 3G được khách hàng nhận biết phổ biến nhất là Xem TV trên
ĐTDĐ (mobile TV), cuộc gọi thấy hình (video call), truy cập Internet qua ĐTDĐ
(mobile internet) & lướt web.
Mobile Insights 2010
6
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Mức độ thâm nhập của 3G
Nguồn: Q3’2010 Wireless Intelligence
99%
114%
84%
126%
72%
22%
27%
16%
11%
8%
7%
37%
19%
16%
14%
12%
9%
25%
18%
15%
14%
10%
8%
6%
3%
5%
5%
4%
4%
3%
2%
2%
2%
1%
1%
1%
Dịch vụ truyền dữ liệu chủ yếu được sử dụng gồm truy cập Internet qua
ĐTDĐ, tải dữ liệu và tải nhạc.
8
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
27%
5%
36%
11%
U
S
A
Vie
t
nam
Nhóm chi tiêu vừa
Nhóm chi tiêu
nhiều
(US$=$61+,
Vietnam=$10+)
17%
2%
10%
1%
30%
9%
34%
6%
USA
Vi
e
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Phát triển điện thoại di động 3G cả về mặt
phân phối và giá cả hợp lý
10
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
1 trong 4 máy ĐTDĐ tại Mỹ là smartphone, tăng từ 18% lên 25% trong
vòng 1 năm.
Source: Nielsen Mobile Insights, Q2 ‘09 – Q2‘10
Dữ liệu
tại Mỹ
11
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
95.9
94.8
95.895.7
95.0
93.8
95.4
94.7
94.694.4
95.194.7
93.9
93.2
91.6
90.3
90.5
89.6
87.7
85.9
83.0
1.5
1.1
1.6
1.8 1.8
2.1
3.0
3.3
4.0
4.9
6.6
6.9
6.5
8.0
9.1
11.1
12.9
12.212.3
13.2
APR
'08
MAY
'08
JUN
'08
JUL
'08
AUG
'08
SEP
'08
JAN
'10
FEB
'10
MAR
'10
APR
'10
Feature Phone Smartphone T2
159
152
141
106
145
143
124
110
112 113
117
115
126
129
134
122 122
125
128
125
126 125
117
125
186
198 197
211
222
220
235
254
238
229
207
214
202
205
209
201
184
168
179
192
Thị phần (giá trị)– thuê bao mới
Giá trung bình – México (USD)
Media phone cũng là một hiện tượng tăng trưởng mạnh mẽ (tăng
nhanh hơn Smartphone ở Mêhicô)
Dữ liệu tại
Mexico
12
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Marketers đang nhận ra rằng kiểu dáng và
tính năng của ĐTDĐ
hướng người ta đến
69%
17%
22%
11%
40%
8%
10%
18%
16%
14%
7%
4%
11%
19%
12%
5%
5%
5%
9%
3%
1%
24%
Tin nhắn
Email
Internet trên ĐTDĐ
Tải các ứng dụng
Tin nhắn có hình/tin nhắn đa phương tiện
Location-based Services
Tải lên các nội dung
Game cài đặt sãn trong máy
mạng đều là Smartphone. Hầu hết các dòng máy này (kể cả iPhone) đều
có các gói dữ liệu miễn phí.
• Indonesia
– Telkomsel báo cáo dữ liệu sử dụng năm 2009 tăng gấp 3 lần so với 2008.
XL Axiata nói rằng tăng 2 lần.
– ĐTDĐ Blackberry tăng trưởng mạnh mẽ, đặc biệt đối với sinh viên & nhóm
trẻ. Dẫn đầu bởi các mạng xã hội, Blackberry Messenger và chi phí hợp lý
(bắt đầu từ $11/tháng)
– Các nhà mạng cũng đang cân nhắc đến việc đẩy mạnh 3G với các nhãn
hiệu điện thọai có xuất xứ từ Trung Quốc (tăng 20% thị phần), đặc biệt với
công nghệ Android, chiếc điện thọai thông minh với giá $200 là điều có
thể thực hiện được
15
Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
Việc chú trọng vào Smartphone và điện thoại giải trí, thậm chí cũng
phát triển trên thị trường mà thuê bao trả trước chiếm chủ yếu.
62
87
34
56
41
58
84
30
55
62
Anh Ý Pháp Đức Tây Ban Nha
Trả trước % - Q1 2008 Trả trước % - Q1 2010
Thị phần thuê bao trả trước (2008 – 2010)
Dữ liệu châu