Quản lý chất lượng đào tạo ngành Kiến trúc trình độ đại học theo tiếp cận TQM tại Trường Đại học Xây dựng - Pdf 60

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
----------------------------

NGUYỄN TRUNG THÀNH

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGÀNH KIẾN TRÚC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC THEO TIẾP CẬN TQM
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

HÀ NỘI - 2020


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
----------------------------

NGUYỄN TRUNG THÀNH

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGÀNH KIẾN TRÚC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC THEO TIẾP CẬN TQM
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 9 14 01 14


thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu luận án.
Cán bộ quản lý, Giảng viên, Nhân viên, Bên sử dụng lao động, Sinh viên,
Cựu sinh viên ngành Kiến trúc trường Đại học Xây dựng; gia đình, bạn bè và
đồng nghiệp đã quan tâm, động viên và nhiệt tình ủng hộ tôi trong suốt quá trình
học tập, nghiên cứu để hoàn thành luận án.
Tác giả luận án

Nguyễn Trung Thành


iii

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
AUN
AUN-QA

-

CBQL
CĐR
CIPO
CL
CLĐT
CSĐT
CSVC
CT
CTĐT
ĐBCL
ĐH
ĐHXD

Cơ sở đào tạo
Cơ sở vật chất
Cần thiết
Chương trình đào tạo
Đảm bảo chất lượng
Đại học
Đại học Xây dựng
Đội ngũ giảng viên
Doanh nghiệp
Đào tạo
Đào tạo đại học
Giáo dục
Giáo dục và Đào tạo
Giảng viên
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
Kết quả học tập
Khả thi
Kinh tế - xã hội
Kiến trúc và Quy hoạch
Kiến trúc sư
Nghiên cứu khoa học
Năng lực chất lượng
Nhân viên
Lập kế hoạch – Thực hiện – Kiểm tra – Hành động
Quản lý
Quản lý chất lượng


iv


2. Mục đích nghiên cứu của luận án ................................................................. 3
3. Khách thể, đối tượng nghiên cứu ................................................................. 3
4. Giả thuyết khoa học ...................................................................................... 3
5. Nội dung và phạm vi nghiên cứu: ................................................................ 3
6. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu ................................................... 4
7. Luận điểm bảo vệ ......................................................................................... 5
8. Những đóng góp mới của luận án................................................................. 6
9. Nơi thực hiện đề tài nghiên cứu ................................................................... 6
10. Bố cục của luận án ...................................................................................... 6
Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
NGÀNH KIẾN TRÚC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC THEO TIẾP CẬN TQM ..... 7
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề ........................................................................ 7
1.1.1. Chất lượng, quản lý chất lượng và vận dụng trong đào tạo đại học ....... 7
1.1.2. Các cấp độ của quản lý chất lượng và vận dụng trong đào tạo đại học.. 8
1.1.3. Mô hình đảm bảo chất lượng ................................................................ 10
1.1.4. Mô hình văn hoá chất lượng ................................................................. 12
1.1.5. Đánh giá chung và vấn đề tiếp tục nghiên cứu ..................................... 15
1.2. TQM và vận dụng trong quản lý chất lượng đào tạo ................................... 16
1.2.1. Khái niệm về TQM và vận dụng trong quản lý chất lượng đào tạo ..... 16
1.2.2. Bản chất của TQM và vận dụng trong quản lý chất lượng đào tạo ...... 17
1.2.3. Đặc trưng của TQM và vận dụng trong quản lý chất lượng đào tạo .... 18
1.3. Đào tạo đại học ngành Kiến trúc ................................................................. 19
1.4. Nội dung về chất lượng và quản lý chất lượng đào tạo đại học ngành Kiến
trúc theo tiếp cận TQM ....................................................................................... 24
1.4.1. Văn hoá chất lượng trong đảm bảo chất lượng đào tạo đại học ngành
Kiến trúc ......................................................................................................... 24
1.4.2. Hệ thống đảm bảo chất lượng đào tạo ngành Kiến trúc trình độ
đại học ............................................................................................................ 33



2.4.3. Thực trạng hệ thống đảm bảo chất lượng bên trong ............................. 68
2.4.4. Thực trạng tự đánh giá, hệ thống thông tin về đảm bảo chất lượng và
nâng cao chất lượng đào tạo ........................................................................... 69
2.4.5. Thực trạng tổ chức phát triển chuẩn đầu ra và chương trình đào tạo ... 72
2.4.6. Thực trạng đảm bảo chất lượng tuyển sinh và nhập học ...................... 76
2.4.7. Thực trạng đảm bảo chất lượng các điều kiện đảm bảo ....................... 77
2.4.8. Thực trạng đảm bảo chất lượng quá trình đào tạo ................................ 81
2.4.9. Thực trạng năng lực nâng cao chất lượng và tham gia ......................... 88


vii

2.4.10. Thực trạng về kết quả đầu ra, mức độ hài lòng, hệ thống và công cụ
đảm bảo chất lượng, và phản hồi thông tin .................................................... 89
2.4.11. Đánh giá chung về thực trạng quản lý chất lượng đào tạo ngành Kiến
trúc trình độ đại học theo tiếp cận TQM ........................................................ 92
Chương 3. GIẢI PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGÀNH
KIẾN TRÚC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC THEO TIẾP CẬN TQM TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG ................................................................. 97
3.1. Định hướng phát triển đào tạo ngành Kiến trúc trình độ đại học ................ 97
3.2. Nguyên tắc đề xuất giải pháp ...................................................................... 98
3.2.1. Đảm bảo tính khoa học ......................................................................... 98
3.2.2. Đảm bảo tính hệ thống ......................................................................... 98
3.2.3. Đảm bảo tính kế thừa............................................................................ 99
3.2.4. Đảm bảo tính thực tiễn và khả thi......................................................... 99
3.3. Giải pháp quản lý chất lượng đào tạo đại học ngành Kiến trúc theo tiếp cận
TQM tại Trường Đại học Xây dựng ................................................................... 99
3.3.1. Đề xuất bộ tiêu chuẩn, tiêu chí và chỉ báo đo/đánh giá chất lượng và
quản lý chất lượng đào tạo ngành Kiến trúc trình độ đại học theo tiếp cận
TQM ............................................................................................................... 99

Bảng 2.1. Chỉ tiêu tuyển sinh và số lượng SV trúng tuyển ngành Kiến trúc
trình độ ĐH, Trường ĐHXD năm 2014 – 2019 ................................................. 56
Bảng 2.2. Cơ cấu đội ngũ GV Khoa KT&QH, Trường ĐHXD ................ 59
Bảng 2.3. Thực trạng sứ mạng, giá trị, chiến lược và mục tiêu phát triển
CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ................................................................................ 65
Bảng 2.4. Thực trạng VHCL của/trong ĐBCL ĐTĐH ngành Kiến trúc ... 66
Bảng 2.5. Thực trạng Hệ thống ĐBCL bên trong của ĐBCL ĐTĐH ngành
Kiến trúc ............................................................................................................. 68
Bảng 2.6. Thực trạng tự đánh giá và hệ thống thông tin về ĐBCL của
ĐTĐH ngành Kiến trúc ...................................................................................... 69
Bảng 2.7. Thực trạng nâng cao CL của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ......... 71
Bảng 2.8. Thực trạng Tổ chức phát triển CĐR của CTĐT ĐH ngành
Kiến trúc ............................................................................................................. 72
Bảng 2.9. Thực trạng Tổ chức phát triển CTĐT ĐH ngành Kiến trúc dựa
vào CĐR ............................................................................................................. 74
Bảng 2.10. Thực trạng ĐBCL tuyển sinh và nhập học của CTĐT ĐH
ngành Kiến trúc .................................................................................................. 76
Bảng 2.11. Thực trạng ĐBCL đội ngũ CBQL, GV và NV của CTĐT ĐH
ngành Kiến trúc .................................................................................................. 77
Bảng 2.12. Thực trạng ĐBCL CSVC, phương tiện giảng dạy/thực hành và
tài chính của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ........................................................... 79
Bảng 2.13. Thực trạng Triết lý và chiến lược ĐT/giảng dạy và học tập của
CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ................................................................................ 81
Bảng 2.14. Thực trạng ĐBCL tổ chức ĐT/giảng dạy và học tập của CTĐT
ĐH ngành Kiến trúc ............................................................................................ 83
Bảng 2.15. Thực trạng ĐBCL đánh giá tiến trình học tập của người học và
phản hồi thông để cải tiến của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ............................... 84
Bảng 2.16. Thực trạng ĐBCL hoạt động phục vụ và hỗ trợ người học của
CTĐT ĐH ngành Kiến trúc ................................................................................ 86
Bảng 2.17. Thực trạng về năng lực nâng cao CL và tham gia ĐBCL ĐT

dạy, thực hành, thực tập của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc .................................. 81
Biểu đồ 2.9. Đánh giá của Bên SDLĐ và Cựu SV tốt nghiệp về lôi cuốn
tham dự vào Tổ chức phát triển Triết lý và chiến lược ĐT/giảng dạy và học tập
của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc .......................................................................... 83
Biểu đồ 2.10. Đánh giá của CBQL, GV và NV về ĐBCL NCKH và
phục vụ cộng đồng của CTĐT ĐH ngành Kiến trúc .......................................... 87
Biểu đồ 2.11. Đánh giá của CBQL, GV và NV về Năng lực nâng cao CL
và tham gia.......................................................................................................... 89
Biểu đồ 2.12. Đánh giá của CBQL, GV và NV về thực trạng Kết quả đầu
ra ......................................................................................................................... 91
Biểu đồ 2.13. Đánh giá của CBQL, GV và NV về thực trạng Hệ thống và
công cụ ĐBCL quá trình ĐT .............................................................................. 91
Biểu đồ 2.14. Đánh giá của CBQL, GV và NV về thực trạng Phản hồi
thông tin từ các bên liên quan ............................................................................. 92
Biểu đồ 3.1. Tiêu chuẩn 1 về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH
theo tiếp cận TQM ............................................................................................ 145
Biểu đồ 3.2. Tiêu chuẩn 2 về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH
theo tiếp cận TQM ............................................................................................ 146
Biểu đồ 3.3. Tiêu chuẩn 3 về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH
theo tiếp cận TQM ............................................................................................ 146
Biểu đồ 3.4. Tiêu chuẩn 4 về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH
theo tiếp cận TQM ............................................................................................ 147


xii

Biểu đồ 3.5. Tiêu chuẩn 5 về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH
theo tiếp cận TQM ............................................................................................ 148
Biểu đồ 3.6. Phát triển VHCL dẫn dắt thực hiện ĐBCL ĐTĐH ngành Kiến
trúc theo tiếp cận TQM ..................................................................................... 149

Biểu đồ 3.24. Tiêu chí 12 về ĐBCL tổ chức ĐT/giảng dạy và học tập ... 162
Biểu đồ 3.25. Tiêu chí 13 về ĐBCL đánh giá tiến trình học tập.............. 163


xiii

Biểu đồ 3.26. Tiêu chí 14 về ĐBCL hoạt động phục vụ và hỗ trợ người
học .................................................................................................................... 163
Biểu đồ 3.27. Tiêu chí 15 về ĐBCL NCKH và phục vụ cộng đồng ........ 164
Biểu đồ 3.28. Tiêu chí 16 về Năng lực nâng cao CL và tham gia ........... 165
Biểu đồ 3.29. Tiêu chí 17 về Kết quả đầu ra ............................................ 165
Biểu đồ 3.30. Tiêu chí 18 về Mức độ hài lòng của các bên liên quan ..... 166
Biểu đồ 3.31. Tiêu chí 19 về Hệ thống và công cụ ĐBCL quá trình ĐT . 166
Biểu đồ 3.32. Tiêu chí 20 về Phản hồi thông tin từ các bên liên quan..... 167


xiv

DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Hệ thống các cấp độ QLCL ......................................................... 9
Hình 1.2. Dịch chuyển sang VHCL chiến lược ......................................... 14
Hình 1.3. Mô hình cấu trúc tổ chức thứ bậc truyền thống và đảo ngược của
TQM ................................................................................................................... 18
Hình 1.4. Quy trình và nội dung QLCL ĐTĐH ngành Kiến trúc theo tiếp
cận TQM ............................................................................................................. 25
Hình 1.5. Cấu trúc VHCL trong/của ĐBCL ĐT của CTĐT ĐH ngành
Kiến trúc ............................................................................................................. 30
Hình 1.6. Hệ thống ĐBCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH.................... 34
Hình 1.7. Chu trình cải tiến CL liên tục FOCUS-PDCA ........................... 46
Hình 3.1. Phát triển VHCL của/trong ĐBCL ĐTĐH ngành Kiến trúc ... 116

CLĐT có đảm bảo được các tiêu chí, chỉ báo CL và QLCL theo yêu cầu của
mục tiêu đã đề ra hay chưa.
Hiện nay, QLCL ĐT có thể khái quát thành thành 03 cấp độ: Kiểm soát CL
chủ yếu mới tập trung vào giai đoạn cuối của quá trình ĐT, nên chưa ĐBCL
theo quá trình; ĐBCL tập trung cải tiến CL liên tục theo quá trình ĐT, cấp độ
này đã có ĐBCL, nhưng chủ yếu tập trung theo nhóm/đội cải tiến; và TQM là
mức độ cao nhất của QLCL ĐT, kế thừa ĐBCL nhưng tập trung nhiều hơn vào
VHCL để đảm bảo tất cả các thành viên liên quan trong và ngoài CSĐT/trường
ĐH đều tham gia vào ĐBCL ĐT… Vì vậy, TQM đáp ứng nhu/yêu cầu của
khách hàng cao hơn, đặc biệt là cung cấp được nguồn nhân lực đáp ứng được


2

yêu cầu cho phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương và bên SDLĐ không
chỉ hiện tại mà còn cả tương lai.
Hơn nữa, thực tế hiện nay QLCL ĐT tại Việt Nam đang được thực hiện
theo các mô hình khác nhau, như: Hướng dẫn của Bộ GD&ĐT dựa vào mô hình
AUN-QA, một số CSĐT sử dụng ISO, ABET…; và trên thế giới, mô hình TQM
đã được sử dụng ngày càng nhiều tại các quốc gia phát triển và hầu hết các
trường ĐH được xếp hạng cao đều sử dụng mô hình TQM trong QLCL ĐT của
mình.
Bên cạnh đó, trải qua hơn 60 năm ĐT, 50 năm xây dựng và phát triển,
Trường ĐHXD dựng đã trở thành một trường ĐH đa ngành, một trung tâm hàng
đầu trong nghiên cứu và triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ
trong lĩnh vực Xây dựng và Kiến trúc. Với mục tiêu cung cấp nhân lực/nguồn
nhân lực CL cao cho đất nước, Trường ĐHXD luôn xác định ĐBCL ĐT là ưu
tiên hàng đầu của Nhà trường.
Trong đó, ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH với sứ mệnh tạo ra các KTS có
khả năng thiết kế, tạo dựng không gian phục vụ nhu cầu vật chất và tinh thần

Trên cơ sở nghiên cứu lý luận làm tiền đề khảo sát thực trạng và đề xuất
các giải pháp QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo tiếp cận TQM tại
Trường ĐHXD, góp phần đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao đáp ứng
yêu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
3. Khách thể, đối tượng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Đào tạo ngành Kiến trúc trình độ ĐH.
3.2. Đối tượng nghiên cứu
Quản lý CLĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo tiếp cận TQM tại cấp
CTĐT của Trường ĐHXD.
4. Giả thuyết khoa học
Quản lý CLĐT nguồn nhân lực CL cao là mục tiêu hàng đầu của mọi quốc
gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam, Trường ĐHXD trong những năm qua đã
có nhiều thành công trong việc ĐT nguồn nhân lực có kỹ năng đặc thù là ngành
Kiến trúc góp phần xây dựng cơ sở hạ tầng cũng như khẳng định vị thế của
ngành Kiến trúc Việt Nam trên trường quốc tế. Mặc dù đã có được những thành
tích kể trên nhưng trong công tác QLCL ĐT ngành Kiến trúc vẫn còn nhiều bất
cập, chưa có được mô hình QLCL ĐT đáp ứng nhu cầu phát triển của Nhà
trường, vì vậy, nếu chỉ ra được thực trạng về QLCL ĐT của ngành Kiến trúc
trình độ ĐH tại Trường ĐHXD qua đó đề xuất các giải pháp QLCL ĐT phù hợp
sẽ đảm bảo được CLĐT góp phần thực hiện thành công công cuộc công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất nước và thực hiện công cuộc đổi mới căn bản, toàn diện
GD Việt Nam và hội nhập quốc tế.
5. Nội dung và phạm vi nghiên cứu:
5.1. Nội dung nghiên cứu:
- Nghiên cứu cơ sở lý luận về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo
tiếp cận TQM tại cấp CTĐT.
- Nghiên cứu thực trạng QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo tiếp
cận TQM tại cấp CTĐT của Trường ĐHXD.


trường Xây dựng; QLĐT có tính đặc thù riêng của ngành Kiến trúc.
- Phương pháp tiếp cận tổng thể: tiếp cận các nhà QL, GV, NV, Bên
SDLĐ, cựu SV, SV ngành Kiến trúc Trường ĐHXD.
6.2. Phương pháp nghiên cứu
a) Các phương pháp nghiên cứu lý luận
- Thu thập, phân tích và tổng hợp các thông tin, các kết quả nghiên cứu
thuộc các vấn đề liên quan đến lý luận QLCL ĐT nói chung, lý luận QLCL ĐT
theo tiếp cận TQM nói riêng.


5

- Làm rõ các khái niệm công cụ cốt lõi, các vấn đề lý luận liên quan đến
QL, CL, QLCL, CLĐT và QLCL ĐT theo tiếp cận TQM;
- Làm rõ tính chất và những yêu cầu đặc thù của quá trình QLCL ĐT với
ngành Kiến trúc.
b) Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp điều tra: Sử dụng hệ thống câu hỏi được in sẵn để tìm hiểu
nhận thức của CBQL, ĐNGV về khả năng QLCL ĐT theo tiếp cận TQM; Thực
trạng về những thuận lợi, khó khăn trong QLCL ĐT theo tiếp cận TQM; Thực
trạng khả năng đáp ứng của đội ngũ CBQL, ĐNGV khi vận dụng QLCL ĐT
theo tiếp cận TQM; Thực trạng các điều kiện về CTĐT, CSVC và các điều kiện
khác trong thực hiện QLCL ĐT theo TQM.
- Phương pháp quan sát: Tiến hành quan sát và ghi chép quá trình QLCL
ĐT theo tiếp cận TQM; so sánh kết quả QLCL ĐT giữa các hình thức QL ĐT…
c) Phương pháp chuyên gia
- Tham khảo ý kiến của các chuyên gia về QLCL ĐT theo tiếp cận TQM và
ý kiến của các chuyên gia về các giải pháp đề xuất QLCL ĐT.
d) Các phương pháp khác
- Phương pháp nghiên cứu “sản phẩm” đầu ra của quá trình ĐT, Phương

trình độ ĐH theo tiếp cận TQM tại cấp độ CTĐT: Bản chất của TQM, VHCL,
ĐBCL và kết nối VHCL và ĐBCL trong TQM..., làm tiền đề đề xuất Quy trình,
nội dung và đặc biệt là Khung tiêu chuẩn, tiêu chí và chỉ báo liên quan theo chu
trình cải tiến liên tục P-D-C-A...
- Xây dựng và phân tích được bức tranh thực trạng vấn đề nghiên cứu tại
Trường ĐHXD, thông qua xây dựng bộ Phiếu hỏi ý kiến với các đối tượng liên
quan để khảo sát và phân tích, đánh giá thực trạng, dựa trên kết quả nghiên cứu
về lý luận và đặc biệt là Khung tiêu chuẩn, tiêu chí và chỉ báo trên.
- Đề xuất được 06 giải pháp cấp thiết và khả thi theo kết quả khảo nghiệm
và thử nghiệm/khảo nghiệm sâu, đặc biệt là Bộ tiêu chuẩn, tiêu chí, chỉ báo và
quy trình ĐBCL bên trong, quy trình tự đánh giá để cải tiến liên tục theo chu
trình cải tiến liên tục P-D-C-A, cũng như các giải pháp thực hiện nhằm phát huy
thế mạnh để khắc phục được các hạn chế và nguyên nhân của thực trạng vấn đề
nghiên cứu...
9. Nơi thực hiện đề tài nghiên cứu
Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam.
10. Bố cục của luận án
Ngoài phần mở đầu, kết luận và khuyến nghị, tài liệu tham khảo và phụ
lục, đề tài luận án được trình bày trong 03 chương:
Chương 1. Cơ sở lý luận về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo
tiếp cận TQM
Chương 2. Thực trạng về QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo tiếp
cận TQM tại Trường ĐHXD
Chương 3. Giải pháp QLCL ĐT ngành Kiến trúc trình độ ĐH theo tiếp cận
TQM tại Trường ĐHXD


7

Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO

nhau, vì vậy, cần xem xét CL trong ĐTĐH như là CL của dịch vụ hơn là sản
phẩm, với yêu cầu cần kết hợp sự tham dự của tất cả các bên liên quan, như:
quan chức chính phủ, gia đình người học, người học và với các DoN hay bên
SDLĐ...


8

b) Quản lý CL và vận dụng trong ĐTĐH. Khác với QL truyền thống,
QLCL thực chất là xây dựng và vận hành dựa trên các tiêu chuẩn gắn với hệ
thống QL này bao gồm các phương pháp hoặc quy trình tác động tới tất cả các
khâu của quá trình nhằm tạo ra CL.
Vận dụng trong ĐTĐH, có thể hiểu QLCL trong ĐTĐH được xem là hệ
thống, bao gồm các cơ chế và các quy trình, được sử dụng để ĐBCL thông qua
liên tục cải tiến CL hoạt động của CSĐT/CTĐT ĐH [9].
Mục tiêu của QLCL trong ĐTĐH là nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc
cải tiến liên tục và phát triển các hoạt động hay quá trình và kết quả ĐT, theo
cách lôi cuốn và làm hài hòa các nỗ lực của tất cả các bên liên quan trong và
ngoài CSĐT/CTĐT để phát huy hết năng lực với lòng nhiệt tình của họ để thực
hiện công việc được tốt hơn.
Theo Osanna, Durakbasa, Hornikova và Gabko (2008) có 07 nguyên tắc
QLCL trong ĐTĐH: (1) CSĐT/CTĐT được dẫn dắt bởi khách hàng, nên phải
phụ thuộc vào các nhu cầu hiện tại và tương lai và luôn cố gắng vượt quá các
mong đợi của họ; (2) Cần lãnh đạo mọi người xây dựng được môi trường lành
mạnh đảm bảo lôi cuốn tất cả các bên liên quan tham dự tích cực để đạt tới các
mục tiêu của hệ CSĐT/CTĐT; (3) Để đạt tới hiệu quả hơn khi các hoạt động và
nguồn lực liên quan được định hướng QL như một quá trình; (4) Lãnh đạo và
QL cần được tiếp cận như một hệ thống các quá trình quan hệ với nhau để đạt
tới mục tiêu phát triển bền vững CSĐT/CTĐT; (5) Cải tiến liên tục là mục tiêu
vĩnh cửu của CSĐT/CTĐT; (6) Các quyết định chỉ có hiệu quả khi được tiếp

CL có được đáp ứng hay không. Đó chính là các kì thi, đánh giá cấp chứng chỉ,
văn bằng tốt nghiệp. Tuy nhiên, ĐTĐH không được phép tạo ra phế phẩm,
người học thi chưa đạt chuẩn thì chưa được cấp bằng tốt nghiệp, nhưng có thể
học lại hoặc cũng có thể vào thị trường lao động với trình độ thấp hơn. Các
chuẩn mực CL trong ĐTĐH thường được các cấp QLGD xây dựng và ban hành
để kiểm soát và thanh tra việc thực hiện của các CSĐT ĐH.
b) Đảm bảo CL (Quality Assurance - QA) xuất hiện vào những năm 60 của
thế kỷ 20 do Deming, Juran, và Ishikawa đã nghiên cứu và kế thừa đưa ra luận
điểm “hướng tới khách hàng” và ĐBCL theo quá trình.
Mục đích nhằm minh chứng cho khách hàng về CL sản phẩm/dịch vụ để tạo
niềm tin của khách hàng đối với sản phẩm/dịch vụ của mình.
Nội dung: Khác với kiểm soát CL, ĐBCL xảy ra trước và trong quá trình
sản xuất hay cung cấp dịch vụ để ngăn chặn hay phòng ngừa các lỗi hay khiếm
khuyết xảy ra ngay từ đầu. Vì vậy, đòi hỏi phải thiết kế CL theo hệ thống hay



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status