PPCT vật lý THPT đầy đủ 10-12 - Pdf 60

I. Hỡng dẫn sự dụng
1. Đổi mới phơng pháp dạy học và đổi mới kiểm tra, đánh giá
a) Đổi mới phơng pháp dạy học:
- Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của học sinh và vai trò chủ đạo
của giáo viên;
- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của giáo viên và học
sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải
(nhất là đối với các bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dỡng năng lực độc lập
suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc,
không nắm vững bản chất; tích hợp lồng ghép những nội dung giáo dục khác (giáo
dục bảo vệ môi trờng, giáo dục sử dụng năng lợng tiết kiệm và hiệu quả...) trong một
số bài giảng một cách hợp lý, gây hứng thú cho HS trong quá trình tiếp thu kiến thức,
kỹ năng.
- Tăng cờng tập huấn nâng cao năng lực sử dụng thiết bị thí nghiệm biểu diễn và
thí nghiệm thực hành. Sử dụng tối đa và có hiệu quả các thiết bị dạy học và phòng
học bộ môn. Tổ chức sinh hoạt chuyên đề sử dụng thiết bị dạy học, khuyến khích tự
làm đồ dùng dạy học, cải tiến phơng án thí nghiệm phù hợp với từng bài học;
- Tăng cờng ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng
hợp lý các phần mềm, thí nghiệm mô phỏng, t liệu thiết bị dạy học điện tử, sử dụng
các phơng tiện nghe nhìn, thực hiện đầy đủ thí nghiệm, thực hành, tích hợp giáo dục
bảo vệ môi trờng, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;
- Sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, dễ hiểu, tác phong thân
thiện, coi trọng việc khuyến khích động viên học sinh học tập, tổ chức hợp lý cho
học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm;
- Dạy học sát đối tợng, coi trọng bồi dỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh
học lực yếu kém.
- Tăng cờng chỉ đạo đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dỡng giáo viên và
thông qua việc dự giờ thăm lớp của giáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ
chuyên môn, hội thảo cấp trờng, cụm trờng, địa phơng, hội thi giáo viên giỏi các cấp.
b) Đổi mới kiểm tra, đánh giá:
- Đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, công minh và h-

hành
Bài tập,
ôn tập
Chơng I. Động học chất điểm 14 10 2 2
Chơng II. Động lực học chất điểm 11 8 2 1
Chơng III. Cân bằng và chuyển động của vật
rắn
9 8 1
Kiểm tra 1 tiết (học xong chơng I) 1
Kiểm tra học kì I 1
Tổng số tiết trong học kì 36
HọC Kì II
Nội dung
Tổng
số tiết
Lí thuyết
Thực
hành
Bài tập,
ôn tập
Chơng IV. Các định luật bảo toàn 10 8 2
Chơng V. Chất khí 6 5 1
Chơng VI. Cơ sở của nhiệt động lực học 4 3 1
Chơng VII. Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể 12 8 2 2
Kiểm tra 1 tiết (học xong chơng V) 1
Kiểm tra học kì II 1
Tổng số tiết trong học kì 34
PHầN II : PHƯƠNG áN PHÂN PHốI CHƯƠNG TRìNH
(áp dụng cho đặc thù của trờng)
Tun

Mục I &
II
5 9
Bài 5: Chuyển động tròn đều
Mục III
10
Bài 6: Tính tơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận
tốc
6 11 Bài tập
12
Bài 7: Sai số của phép đo các đại lợng vật lí
7 13
Bài 8: Thực hành : Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác
định gia tốc rơi tự do
Mục
I,II,III,IV
, V
14
Bài 8: Thực hành : Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác
định gia tốc rơi tự do
Mục VI
8
15 Kiểm tra
Chơng II: ĐộNG LƯC HOC CHấT ĐIểM
16
Bài 9 : Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của
chất điểm
9 17
Bài 10 : Ba định luật Niu-tơn
Mục : I

của ba lực không song song
Mục II
15 29 Bài 18: Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mo men
lực
30
Bài 19: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
16 31
Bài 20: Các dạng cân bằng. Cân bằng của một vật có mặt
chân đế
32
Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
Mục I
17 33
Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
Mục II
34
Bài 22: Ngẫu lực
18 35 Bài tập
36 Kiểm tra học kì 1
HọC KI II
Chơng IV. Các định luật bảo toàn
20 37
Bài 23: Động lợng. Định luật bảo toàn động lợng
Mục I
38
Bài 23: Động lợng. Định luật bảo toàn động lợng
Mục II
21 39

Mục III
52 Bài tập
28 53 Kiểm tra


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status