BÀI TẬP LỚN : Kỹ thuật cháy - Pdf 60

Bài tập lớn: Kỹ thuật cháy Trang 3
Sinh viên : Đặng Hồng Chuyên. Lớp : Máy & Thiết bị Nhiệt Lạnh 02 - K50
Tính sự cháy của nhiên liệu

SV thực hiện: Đặng Hồng Chuyên
GV hướng dẫn: Trần Gia Mỹ.

Dữ liệu đầu vào:

Thành phần khô của khí %(thể tích) và điều kiện cháy
TT Họ và tên sinh viên
Độ
ẩm
W
g/m
3
k

H
2
CO CO
2
CH
4


4. Tính nhiệt độ cháy lý thuyết và nhiệt độ cháy thực tế ở các hệ số
không khí đã cho.
Bài tập lớn: Kỹ thuật cháy Trang 4
Sinh viên : Đặng Hồng Chuyên. Lớp : Máy & Thiết bị Nhiệt Lạnh 02 - K50
1. Tính thành phần sử dụng của khí:
Ta có khí có các thành phần sau:
k k k k
2 2 4
H 60,27% ; CO 18,76% ; CO 1,00% ; CH 19,97%

803,6 W 803,6 32

Hệ số chuyển đổi:




d
k d
2
100 H O
100 3,83
K 0,962.
100 100

Do đó ta có thành phần sử dụng của khí là:
4 4
d
2
H K . H 0,962.60,27% 57,98%.
CO K . CO 0,962.18,76% 18,05%.
CO K . CO 0,962.1,00% 0,96%.
CH K . CH 0,962.19,97% 19,18%.
H O 3,83%.

2. Tính nhiệt trị thấp H
u
của khí tại nhiệt độ t
k
= 25
0
C:
Với nhiên liệu là khí ta có thể sử dụng công thức thực nghiệm sau để tính nhiệt trị của
khí khi đã biết các thành phần của khí đó:

d d d
3

min
O là:


3
2
3
min 2 4
m O
O 0,5 CO 0,5 H 2 CH .
m NL

Bài tập lớn: Kỹ thuật cháy Trang 5
Sinh viên : Đặng Hồng Chuyên. Lớp : Máy & Thiết bị Nhiệt Lạnh 02 - K50
Thay vào ta có tính cho 100m
3
nhiên liệu thì:

3
2
3

m KK _ am
l 1 1,611.d .l .
m NL

Với không khí cấp vào cho quá trình cháy có:







0
0
0
t 25 C.
.
85%

Phân áp suất bão hoà của hơi nước trong không khí ẩm ở nhiệt độ
0
0
t 25 C là:



bh
0
4026,24 4026,24
P Exp(12 ) Exp(12 ) 0,032 Bar .

l 1 1,611.0,018 .363,82 374,37 .
100m NL

Ta có bảng thành phần các sản phẩm cháy lý thuyết tính cho
3
100m nhiên liệu
như sau:
Thành phần Nguồn gốc từ
Thể tích
3
3
i
m
V
100m NL

Cháy CO

CO 18,05
Nhiên liệu


2
CO 0,96
2
CO
Cháy

2
H O 3,83
110,72
2
N
Không khí

min
0,79.l 0,79.363,82 287,42
287,42
Bài tập lớn: Kỹ thuật cháy Trang 6
Sinh viên : Đặng Hồng Chuyên. Lớp : Máy & Thiết bị Nhiệt Lạnh 02 - K50
Bảng giá trị các khí thành phần và tỷ lệ phần trăm của chúng trong sản phẩm cháy trong
quá trình cháy lý thuyết:

Thành phần Thành phần khô
%
Thành phần ẩm
%
2
CO
38,19 11,73 38,19 8,75
2
H O
0 0 110,72 25,38
2
N

100m NL

Ta có bảng thành phần các sản phẩm cháy thực tính cho
3
100m nhiên liệu như
sau:

Thành phần Nguồn gốc từ
Thể tích
3
3
i
m
V
100m NL

Cháy CO

CO 18,05
Nhiên liệu


2
CO 0,96
2
CO
Cháy

111,80
2
N
Không khí
0,79.l 0,79.389,28 307,53 307,53
2
O
Không khí thừa


min
0,21. 1 .l 5,35
5,35 Bài tập lớn: Kỹ thuật cháy Trang 7
Sinh viên : Đặng Hồng Chuyên. Lớp : Máy & Thiết bị Nhiệt Lạnh 02 - K50
Bảng giá trị các khí thành phần và tỷ lệ phần trăm của chúng trong sản phẩm cháy trong
quá trình cháy thực với = 1,07:

Thành phần Thành phần khô
%
Thành phần ẩm
%

O
2
N

2
CO
2
H O
2
O
2
N

4
CH
19,18 19,18 38,36 19,18 38,36
CO
18,05 18,05 9,03 18,05 -
2
H
57,98 57,98 29,00 - 57,98
2
CO
0,96 0,96 - 0,96 -
2
H O
3,83 3,83 -
76,40
x
3,762


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status