Bài tập lớn kỹ thuật đo - Pdf 15

Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 1 -

H Ni ,thỏng 11 nm 2007.

Trng HBK H Ni
BI TP LN MễN K THUT O
Khoa :c khớ
B mụn CKCX&QH
s
:
62Họ và tên sinh viên :
đăng tiến đại

Lớp : Cơ điện tử 2 K50
Giáo viên hớng dẫn : PGS.TS:
Ninh Đức Tốn

I. lắp ghép bề mặt trụ trơn
Lắp ghép giữa bánh răng với trục có kích thớc danh nghĩa:

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 2 -

II. lắp ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp
ổ lăn đợc sử dụng trong bộ phận máy có ký hiệu:
1. Xác định các kích thớc cơ bản của ổ lăn.
2. Quyết định kiểu lắp cho mối ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp máy, với điều kiện:
- Vòng trong của ổ quay cùng trục, tải trọng hớng tâm không đổi.
- Đặc tính tải trọng K

=.
- Phản lực hớng tâm tính toán của ổ : R
N
=.
- Tải trọng hớng tâm A
N
=
- Tỷ số
d
d
l0
=
- Vòng chịu tải cục bộ lắp không tháo trong quá trình sử dụng.
3. Vẽ bộ phận lắp của ổ lăn ở phía phải hình 1 (gồm bạc chặn, trục, hộp và nắp)
ghi vào đó kích thớc và ký hiệu lắp ghép.
4. Phân tích để quyết định kiểu lắp giữa bạc chặn và trục giữa nắp và vỏ hộp.
5. Vẽ riêng trục, vỏ hộp, nắp, bạc chặn rồi ghi vào đó kích thớc, ký hiệu sai

D
2d
=;

2

phải = ;

2

trái =
Sai số tích luỹ bớc ren

P =
m


- Tính đờng kính trung bình biểu kiến cho ren đai ốc.
- Kết luận ren đai ốc có đạt yêu cầu hay không.
VI. truyền động bánh răng
Bánh răng trong bộ phận lắp (hình 1) là bánh răng thẳng hình trụ của hộp
tốc độ thông dụng, làm việc với vận tốc v < 10 m/s.
Các yếu tố cơ bản của bánh răng:
m = ; z =;
0

=
1. Quyết định cấp chính xác cho mức chính xác động học, mức làm việc
êm, mức tiếp xúc mặt răng và chọn dạng đối tiếp mặt răng.
2. Chọn bộ thông số kiểm tra bánh răng, xác định giá trị cho ghép của các

A
1

=. A
2

=.
A
3

=. A
4

=.
A
5

=. A
6

=.
Các rãnh thoát dao rộng 3 mm, sâu 0,5 mm.
( Giải chuỗi kích thớc theo phơng pháp đổi lẫn hoàn toàn, khâu để lại tính là
các kích thớc của trục 1).
VIII. kiểm tra chất lợng sản phẩm
Chọn phơng án đo và chọn dụng cụ đo để đo kích thớc, sai lệch hình
dạng, sai lệch vị trí bề mặt của các chi tiết tham gia vào bộ phận máy, bao gồm
chi tiết trục bậc và bánh răng.
Bảng kê các thông số cần đo


b8 Chiều dài cổ trục lắp ổ lăn 2
c

9 Chiều dài phần trục lắp bánh răng
a10

Sai lệch về độ tròn cổ trục lắp ổ lăn 1
a11

Sai lệch prôfin mặt cắt dọc của cổ trục
lắp ổ lăn 1

a12

Sai lệch về độ tròn cổ trục lắp ổ lăn 2
b

Độ đảo hớng kính phần trục lắp bánh răng
so với 2 cổ trục lắp ổ lăn

a17

Độ đảo mút của vai trục lắp bánh răng
so với 2 cổ trục lắp ổ lăn

b18

Sai lệch về độ đối xứng đối với đờng tâm
trục của mặt phẳng rãnh then

c

19

Độ dịch chuyển phụ của prôfin gốc
a20


m
i
1
2
.
.
.

k
TT

xi m
i
1
2
.
.
.

k
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 6 -
Tính toán số liệu đo để kết luận về độ chính xác gia công kích thớc yêu cầu với
độ tin cậy 95%

Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 7 -

I. lắp ghép trụ trơn
Lắp ghép giữa bánh răng với trục có kích thớc danh nghĩa:
D
N
(d
N
)= 62 mm
Tính chất mối ghép: N
max
= -133
m


N
min
= -41
m


1.1. Quyết định kiểu lắp cho mối ghép
Theo bảng (3 trang21) ta chọn đợc kiểu lắp

62
8
8
H
u

133
87
es
ei




Từ các giá trị của sai lệch kích thớc ta lập đợc sơ đồ phân bố miền dung sai:
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 8 -
u8
dN=62
H8
+46
+87
+133
0

+ Sơ đồ miền sung sai
+ Từ sơ đồ phân bố miền dung sai ta they đây là mối ghép chặt theo hệ thống
- Kích thớc lỗ:
D
- Độ dôi lớn nhất:
N
max
= d
max
- D
min
= 62,133 62,000 = 0,133 mm
- Độ dôi nhỏ nhất:
N
min
= d
min
D
mox
= 62,087 62,046 = 0,041 mm

1.3. Xác định xác suất xuất hiện độ hở ( độ dôi âm ) của lắp ghép
Kiểu lắp
8
8
u
H
: đây là mối ghép lắp chặt vì thế xác suất xuất hiện độ hở là 0% và
xác suất xuất hiện độ dôI là 100%. Vì thế ta không cần tính xác suất xuất hiện
độ hở,độ dôI .
1.4. Vẽ mối ghép hình trụ trơn
ỉ62


mũn quỏ mc ca calớp nỳt qua v hm qua
-
H,H1:Dung sai ch to kớch thc b mt o ca calớp kim tra l,trc
+,i vi l 90H7 v trc 90s6,theo bng 8,ta xỏc nh c:
Z = 7 m ; Y = 5 m ; H = 5 m ; = 0;
Z
1
= 7 m ; Y
1
= 5 m ; H
1
= 5 m ; = 0;
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bµi tËp lín kü thuËt ®o §¨ng TiÕn §¹i - C§T2- K50 - 10 -
+,Sơ đồ phân bố miền dung sai calíp được vẽ như hình 4.
0
+133
+87
+46
H8
dN=62
u8
H=5
H=5
Z=7

=d
max
- Z
1
- H
1
/2 = 62,133-0.007-0,005/2=62,135 (mm
)

Q
min
=d
max
+ Y
1
= 62,133+0,005=62,138 mm
-Calíp hàm đầu không qua
:
KQ
max
= d
min
+

H
1
/2 = 62,087+0,0025=62,0895 mm
KQ
min
= d


KQ
min
= D
max
-

H
1
/2 = 62,046-0,0025=62,0435 mm

1.5.2.
V calớp nỳt v calớp hm.
ỉ62H8
Q
KQ

62.0095
-0.005
(
(
(
(
-0.005
62.0485

(
(
62.1235ỉ
+0.005

+,Do vũng trong chu ti trng chu k nờn kiu lp c chn theo cng ti
trng hng tõm P
R
:

P
R
=
B
R
.K
d
.F.F
A

Trong ú:
- R l phn lc hng tõm tớnh toỏn ca ,

bi cho R =9400 N
K
d
l h s ng lc ca lp ghộp,tra theo bng (14/49) c K
d
=1 .
F l h s tớnh n mc gim dụi ca lp ghộp khi trc rng hoc hp cú
thnh mng,tra theo bng 12/49 khi trc c c F = 1
F
A
l h s phõn b khụng u ca ti trng hng tõm R,tra theo bng 13,ta
c F



mEI
E
G



12
m74 S
7100
Trc





mei
mes
k



2
21
655


on trc lp vi v vi bc cú cựng kớch thc
danh ngha nờn cú cựng min dung sai k6
+,Bc ch dựng chn,cn thỏo lp d dng,ngha l mi ghộp cn h ln.

chớnh xỏc l bc khụng yờu cu cao,ta thng s dng min dung sai D11
hoc B11.
+,Gia b mt np v l hp cng cn cú h thỏo lp d dng v bự tr
sai s v trớ ca cỏc l ren trờn than hp khi y np.Min dung sai ca kớch
thc np l d11.
+,Nh vy : lp ghộp gia trc v bc l
6
11
55
k
D


lp ghộp gia np v v l
11
7
100
d
G


Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bµi tËp lín kü thuËt ®o
Độ nhám bề mặt xác định theo bảng (16/trang50).Các giá trị cho phép của sai
lệch hình dạng và độ nhám bề mặt gia công được ghi trên bản vẽ chi tiết:hình 8.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 15 -
ỉ100G7[
+0.054
+0.014
]
2.5
ỉ100d11[
-0.014
-0.395
]
1.25
ỉ55k6[
+0.021
+0.002
]
ỉ55d11[
+0.029
+0.100
]

III. Lắp ghép then.
Lp ghộp then gia bỏnh rng v trc cú kớch thc c bn :
18 11




mei
es

52
0

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 16 -
+,Chiu rng rónh trc:
18N9










mEI
ES


-43
+26
18
js9
h9
18
N9
h9

3.3.V mi ghộp v v riờng tng chi tit tham gia vo mi ghộp:
Chiều cao của then có sai lệch là h9 theo bảng 4 tra đợc
:
18h9










mei
es

52
0

18

lắp ghép.

Đặc tính đó xác định từ chức năng sử dụng của mối ghép.
+,Do mối ghép then hoa cố định,tải trọng êm,

độ chính xác đồng tâm không
yêu cầu quá cao,ta chọn yếu tố đồng tâm D và theo bảng 20 ta chọn kiểu lắp như
sau:
Kiểu lắp theo yếu tố đồng tâm D:
7
6
H
js

Kiểu lắp theo yếu tố b:
8
7
F
js

+,Như vậy,kiểu lắp ghép then hoa đã chọn được kí hiệu:
D-8

36

40

7
6
H




mei
mes


8
8

+,Lắp ghép theo yếu tố b,với kích thước danh nghĩa 7mm,kiểu ắp F8/j
s
7,tra
bảng 4 và 5 ta được các sai lệch kích thước: 7F8





m31EI
m53S


E
7j
s
7

-7
N=7mm
b
0
F8
+35
m
m

4.3.V mi ghộp v ghi ký hiu kiu lp.
- kích thớc bề mặt không đồng tâm d của trục không vợt quá d1 ,tra bảng
19/T54 ta có d
5,34

mm
+ kích thớc khong đồng tâm của bạc tra bảng 23/T57 ta đợc miền dung sai của
bạc là H11 với kích thuớc danh nghĩa là 36 mm
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 19 -
ỉ40

)
không lớn hơn d1

4
0
H
7
(
+
0
.
0
2
5
)
ỉ36H11(+0.016)
ỉ40js6(+0.008)
7js7(+0.007)
V. truyền động bánh răng
Bánh răng trong bộ phận lắp (hình 1) là bánh răng thẳng hình trụ của hộp
tốc độ thông dụng làm việc với vận tốc v < 10 m/s.
Các yếu tố cơ bản của bánh răng là:
m = 3; z = 80;
0

= 0
0

máy ở nớc ta. Bộ thông số này gồm các thông số:
+ Độ đảo vành răng: Frr , độ dao động chiều dài pháp tuyến chung Fmr
+ Đối với mức làm việc êm chọn bộ thông số gồm thông số: sai lệch bớc
ăn khớp: f
pbr
và sai lệch bớc vòng : f
ptr

+ Đối với mức tiếp xúc mặt răng chọn thông số viết tiếp xúc tổng
+ Đối với mức độ hở mặt bên có thể chọn một trong những thông số sau
hoặc sai lệch nhỏ nhất của chiều dài pháp tuyến chung trung bình Ewmc đối
với bánh răng ăn khớp ngoài và + Ewmc đối với bánh răng ăn khớp trong hoặc
sai lệch giới hạn của khoảng cách tâm đo Eac Eae. ở đây ta chọn thông số
-Ewmc.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 21 -
Dựa vào bảng cấp chính xác và kích thớc cơ bản của bánh răng ta xác
định giá trị cho phép của các thông số theo bảng 29,30,31,32,33a,33b,33c.
Fr = 63
m

Fw = 50
m


fpb =+15

0
Hệ số dịch đo


0
Cấp chính xác 8-7-7-B

Bộ thông số kiểm tra bánh răng

Độ đảo hớng tâm vành răng Fr
63
m


Độ dao động chiều dài pháp tuyến chung Fvw
50
m


Sai lệch bớc ăn khớp fpb

15
m


Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo
1
X
45
A0.05
còn lại Rz
30
ỉ245h12
ỉ183

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 23 -

VI. ghi kích thớc cho bản vẽ chi tiết
Xét chi tiết trục 1 của bộ phận máy nh hình 1. Việc ghi kích thớc cho
bản vẽ cho chi tiết trục 1 đợc tiến hành theo trình tự sau:

6.1. Xác định độ chính xác kích thớc của chi tiết máy tham gia vào những
mối ghép thông dụng:
Xác định độ chính xác cho các kích thớc chi tiết máy là quy định kiểu
lắp cho mối ghép mà ta đã nghiên cứu ở các mục trên.
- Kích thớc đờng kính trục lắp với bánh răng:
Trục


40js7 (

0,008);
Dung sai của rãnh then trên trục : 7js7 (

0,007);

6.2. Xác định độ chính xác kích thớc chức năng chiều dài
Xuất phát từ yêu cầu chung của bộ phận lắp ta nhận đợc 6 chuỗi kích
thớc nh sơ đồ hình 19. Ta nhận thấy 1 số kích thớc tham gia vào 1 số chuỗi
khác nhau. Kích thớc B tham gia vào chuỗi 1, chuỗi 3, chuỗi 4. Kích thớc H,
N1 tham gia vào chuỗi 1, chuỗi 5 Các kích thớc này cần thoả mãn tất cả các
chuỗi mà chúng tham gia và sai lệch dung sai của chúng đợc xác định từ chuỗi
khắt khe nhất (chuỗi có dung sai kích thớc thành phần nhỏ nhất). Để xác định
đợc chuỗi khắt khe nhất cần xác định giá trị a
tb
của mỗi chuỗi. Khi tính 1 kích
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bài tập lớn kỹ thuật đo Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 24 -
thớc O
1
và O
2
( chiều rộng ổ lăn ) là kích thớc đã đợc tiêu chuẩn lợng
0,45
3

21
=0
+0,950
ta giảI bài toán hai của chuỗi kích thớc .

a
m
=


m
i
n
mi
iiiiii
DDDD
IT
1 1
33
001,0.45,0.001,0.45,0.
ở đây H là khâu tăng nên

=+1
N

D=20h10=20
-0,084
mm
B=45h10=45
-0,100
mm
Tính T
1
:
T
1
la khâu giảm nên đợc tính nh sau :
N
1
O
1
T
1
B Đ O
2
N
2
H
A
1
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Bµi tËp lín kü thuËt ®o




1
201)01(01201010











xxxxxx
= 0
ei
T1
=
1
1
1
1
1
T
m
i












xxxxxx
=
-0,181
ei
T1
= -0,181 mm.

VËy T
1
=62
-0,181
mm
6.2.2. Giải chuỗi 2: Chuỗi có hai khâu thành phần là O




1
130,01600,0





= 0,47 mm
EI
2
T
=






1
01400,0




=0,4 mm
T
2


B

T
3
A
3
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status