Ôn tập học kỳ I Địa lý 11 Ban cơ bản - Pdf 60

NỘI DUNG ÔN TẬP: TỪ BÀI 1 – BÀI 7
09/20/13 1
*Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột*
Tiết 17:
BÀI 1
SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT-XH
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.
CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
09/20/13
*Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột*
2
Các chỉ số
Nhóm nước phát
triển
Nhóm nước đang
phát triển
GDP ( 2004-%)
Tỉ trọng GDP
phân theo KVKT
( % )
KV .I KV .II KV.III KV .I KV .II KV.III
Tuổi thọ bình
quân
( 2005)
HDI ( 2003 )
2 27 3271 25 43
65 tuổi76 tuổi
0,694
0,855
* 4 nhóm dựa vào bài 1-Sgk-trang 6,7,8,9 để hoàn
thành bảng sau:

BÀI 2
XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ
09/20/13 *Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột* 6
09/20/13 *Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột* 7
* Điền vào ô trống của sơ đồ sau, những biểu hiện
của Toàn cầu hóa kinh tế:
Thương
mại thế giới
phát triển
mạnh
Đầu tư
nước ngoài
tăng nhanh
Các công ty
quốc gia có vai
trò ngày càng
lớn
Thị trường
tài chính
quốc tế được
mở rộng
*Minh họa bức tranh Toàn cầu hóa kinh tế
09/20/13 *Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột* 8
Ngày 11.01.2007 Việt Nam là thành viên chính thức
thứ 150 của WTO
Ngày 07.11.2006 WTO ra nghị định thư công nhận Việt
Nam là thành viên thứ 150 của WTO
Ngày 07.11.2006 WTO ra nghị định thư công nhận Việt
Nam là thành viên thứ 150 của WTO
* Dựa vào bản đồ sau, xác định phạm vi các nước thuộc

MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
09/20/13 *Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột* 12
BIỂU ĐỒ GIA TĂNG DÂN SỐ THẾ GIỚI
( 1750-2050 )
09/20/13 *Bùi Văn Tiến*THPT Buôn Ma Thuột* 13
Nhóm nước 1960-
1965
1975-
1980
1985-
1990
1995-
2000
2001-
2005
Phát triển
1,2 0,8 0,6 0,2 0,1
Đangphát triển
2,3 1,9 1,9 1,7 1,5
Thế giới
1,9 1,6 1,6 1,4 1,2
Bảng 3.1. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
thời kỳ 1960 – 2005 (Đơn vị : %)
Bảng 3.2. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
thời kỳ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)
Nhóm nước
Nhóm tuổi
0-14 15-64 65 trở lên
Đang phát triển 32 63 5
Phát triển 17 68 15

trọng nguồn
nước ngọt-Ô
nhiễm biển
Nhiều loài sinh
vật tuyệt chủng or
đứng trước nguy
cơ bị tuyệt chủng
Lượng CO2
tăng Do ngành
SX điện và CN
S.dụng than đá
CN và SH thải
khí vào KQ
Chất thải
CN,NN,SH.
VC dầu+sản
phẩm dầu mỏ
Khai thác
qúa mức
Băng tan-mực
nước biển tăng-S
bị ngập tăng; ẢH
đến sức khỏe
ẢH đến sức
khỏe, mùa
màng, Svật
thuỷ sinh
Thiếu nước
sạch. ẢH đến
sức khỏe. ẢH


Dựa vào Bài 5-Sgk-trang 19-33, hoàn thành các nội dung
( ngắn gọn ) vào sơ đồ sau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status