TUẦN 1
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
1.Mó thuật:
Tiết 1: XEM TRANH THIÕU NHI VUI CH¥I
I/ Mục tiêu :
v Học sinh nhận biết và làm quen với tranh của thiếu nhi.
v Bước đầu có khả năng quan sát, mô tả hình ảnh của tranh.
v HS kh¸ giái: Bíc ®Çu c¶m nhËn vỴ ®Đp cđa tõng bøc tranh.
II/ Chuẩn bò :
v Giáo viên :Tranh mẫu.
v Học sinh : Bộ ĐDHT, vë tËp vÏ 1.
III/ Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu
bài :
Hoạt
động 1 :
Hoạt
động 2 :
Hoạt
động 3 :
Củng cố-
dặn dò
nhận biết chủ đề của tranh
Hướng dẫn xem tranh.
Tranh vẽ gì?
Giảng : Người ta gọi đây là
tranh “Thiếu nhi vui chơi”
Hướng dẫn xem tranh.
Hướng dẫn xem tranh “đua
thuyền”
1 I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm được nội qui , tên lớp , tổ, ra vào lớp đúng giờ.
- Học sinh thực hiện tốt công việc ở trường của mình.
- Giáo dục học sinh : giữ gìn trường lớp, tuân thủ theo nội qui chung.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Danh sách lớp, dự kiến ban cán sự, chia tổ.
Bản nội quy, quy đònh của trường, của lớp.
- HS: Có mặt đúng giờ, đủ ĐDHT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Hoạt động của GV Hoạt động của HS
H.động 1:
H.động 2:
H.động 3:
Giới thiệu nội qui về nề nếp
Đọc, giảng nội qui.
Lưu ý cách thực hiện sao cho tốt
Nghỉ học phải có giấy xin phép
và có lý do rõ ràng...
Nội qui nói những gì ?
Phân công tổ chức
Chia tổ, phân chỗ ngồi
Phân công lớp trưởng, lớp phó
tổ trưởng , tổ phó.
Hướng dẫn 1 số trò chơi để thực
hiện trong các tiết học. Khi cô
Hđộng 1:
Hđộng 2:
Hđộng 3:
Dặn dò:
Ôn nội qui
Hỏi một số nội qui.
Nhận xét.
Làm việc theo kí hiệu
* Qui đònh các kí hiệu: S (Sách
giáo khoa), V( Vở bài tập), b
( bảng con), C ( Bảng cài),
O( im lặng). Khi cô gạch chân
dưới chữ kí hiệu đồ dùng nào là
các con cất đồ dùng đó.
* Lưu ý cách giơ bảng:
Khi gõ 1 gõ: các con giơ bảng,
gõ 1 gõ tiếp theo : nhìn bảng
Gõ 1 gõ tiếp: đọc ở bảng.
Gõ 2 gõ: xóa bảng.
Nhận xét.
Trò chơi
Hướng dẫn HS chơi trò chơi.
“Làm theo hiệu lệnh”
Theo dõi HS chơi.
Nhận xét.
Bao quát học sinh tiếp tục chơi
trò chơi.
Công bố các tổ chơi đúng.
Thực hiện hàng ngày cho tốt.
Nhắc lại nội qui.
Hdộng 1:
H.động2:
H.động3:
Giới thiệu 13 nét cơ bản
Lần lượt cho học sinh quan
sát 13 nét cơ bản.
Yêu cầu học sinh đọc tên
nét:
Nét ngang- Nét sổ thẳng:
Nét xiên trái -Nét xiên phải:
Nét móc xuôi - Nét móc
ngược;
Nét móc hai đầu - Nét cong
hở phải;
Nét cong hở trái -Nét cong
kín;
Nét khuyết trên - Nét khuyết
dưới - Nét thắt.
Viết bảng con.
Viết mẫu, HD cách viết, tư
thế ngồi,.. ….
Giúp đỡ HS, sửa sai.
Củng cố, dặn dò:
GV chốt KT bài
Quan sát, gọi tên nét.
Đọc tên các nét: cá nhân, nhóm.
Quan sát.
Viết bảng con.
Đọc ,viết các nét cơ bản.
Viết vở
Thi viết tiếp sức các nét cơ
bản đã học.
GV nhận xét, đánh giá
Công bố thắng cuộc.
Tuyên dương, dặn dò.
HS nhắc lại các nét đã học
HS hoạt động theo hướng dẫn.
HS viết
HS chơi theo nhóm
-----------------------------------------------------
4.Toán: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I. MỤC TIÊU:
- Tạo không khí học tập vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm
quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV : Sách Toán 1.
- Bộ đồ dùng học toán 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H động 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn học sinh sử dụng
sách Toán 1
Yêu cầu học sinh mở bài học
đầu tiên
Giáo viên giới thiệu ngắn
gọn : Tên của bài học đặt ở
đầu trang...
Yêu cầu học sinh thực hành.
Hướng dẫn học sinh cách giữ
gìn sách.
Học toán các em sẽ biết :
Đếm các số từ 1 -> 100, đọc
các số, viết các số, so sánh
giữa 2 số, làm tính, giải toán,
biết đo độ dài , biết xem
lòch...
Muốn học giỏi toán các em
phải đi học đều, học thuộc
bài, làm bài đầy đủ, chú ý
nghe giảng...
Giới thiệu bộ đồ dùng học
toán 1.
Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ
dùng.
Giáo viên lấy mẫu , gọi tên
đồ dùng đó. Nói về công
dụng của từng loại đồ dùng
đó : que tính thường dùng khi
học toán, các hình dùng để
nhận biết hình,học làm tính...
Hướng dẫn cách cất, đậy
hộp, giữ gìn cẩn thận.
- Gọi HS nêu 1 số ĐD học
toán và nêu công dụng. GV
Học sinh phải dùng que tính để
đếm, các hình bằng bìa, đo độ dài
bằng thước, học số, học theo
nhóm, cả lớp...
Học sinh lắng nghe giáo viên nói.
Nhắc lại ý bên ( không yêu cầu
Hoạt động *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
TiÕt1: H
động 1:
H động2
H động 2 :
NghØ gi÷a
tiÕt
KT bài cũ: GV nêu yêu cầu
Nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài.
Cho học sinh xem tranh.
Tranh vẽ ai và vẽ gì?
Muốn đọc, viết được các tiếng đó
các em phải học các chữ cái và âm.
Giáo viên giới thiệu chữ cái đầu
tiên là chữ e.
Dạy chữ ghi âm.
Viết lên bảng chữ e.
Chữ e giống hình gì?
Dùng sợi dây thẳng vắt chéo để
thành chữ e.
Phát âm mẫu : e.
Hướng dẫn học sinh gắn : e
Hướng dẫn học sinh đọc : e
Viết bảng con
Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viết
chữ e vào khung ô li phóng to, vừa
viết vừa hướng dẫn qui trình.
Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn
hoặc không trung và vào bảng con.
Luyện viết.
Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào
vở.
Chấm, nhận xét.
Luyện nghe, nói.
Treo tranh (Từng tranh).
Tranh 1 vẽ gì?
Tranh 2 vẽ gì?
Tranh 3 vẽ gì?
Tranh 4 vẽ gì?
Tranh 5 vẽ gì?
Các bức tranh này có gì giống nhau?
Các bức tranh này có gì khác nhau?
Trong tranh, con vật nào học giống
bài chúng ta hôm nay?
*Yêu cầu tìm tiếng có âm e.
Chốt ý: Học là 1 công việc rất quan
trọng, cần thiết nhưng rất vui. Ai
cũng phải học chăm chỉ.
Vậy các em có thường xuyên đi
học, có đi học chăm chỉ không?
- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm e:
mẹ, kẻ, sẽ, xe, té....
con.
Học sinh đọc âm e: cá
nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Học sinh lấy vở viết từng
dòng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động *Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
H động 1
H động2
Trò chơi
giữa tiết:
H động 2 :
KT nội dung tiết trước
Nhận xét, tuyên dương
Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn.
So sánh số lượng.
Giáo viên lấy 5 cái cốc và
nói :”Có 1 số cốc”, Lấy 4 cái thìa
và nói: “Có 1 số thìa”
Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa
vào1 cốc.
Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có
nhận xét gì?
Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn
số thìa”
Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái
thìa thì có còn thìa để đặt vào
cốc còn lại không?
Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số
cốc”
Hướng dẫn học sinh nhắc lại.
Sử dụng bộ học toán.
Yêu cầu học sinh lấy 3 hình
vuông, 4 hình tròn.
Cho học sinh ghép đôi mỗi hình
H động 4:
Củng cố –
dặn dò
Lấy 4 hình tam giác và 2 hình
chữ nhật ghép 1 hình tam giác và
1 hình chữ nhật.
Số hình tam giác như thế nào so
với HCN? Số hình chữ nhật như
thế nào so với hình tam giác ?
Làm việc với sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh quan sát,
nhận xét từng hình vẽ trong bài
học và cách so sánh số lượng 2
nhóm đối tượng: Ta nối 1 ... chỉ
với 1..., nhóm nào có đối tượng
bò thừa nhóm đó có số lượng
nhiều hơn, nhóm kia có số lượng
ít hơn
Yêu cầu học sinh nhận xét từng
bức tranh trong sách.
- Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít
hơn”
Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1
nhóm 4 học sinh nữ. Yêu cầu 1
học sinh nam đứng với 1 học sinh
nữ. Sau đó học sinh tự nhận xét
“Số bạn nam nhiều hơn số bạn
nữ, số bạn nữ ít hơn số bạn nam”.
- Dặn học sinh về tập so sánh:
Nhiều hơn, ít hơn.
- Học sinh :Dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thước...
10 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H động 1:
H động 2 :
Trò chơi
giữa tiết :
H động 3:
H động 4:
Củng cố –
dặn dò
1. KT dụng cụ học tập của HS
2.Giới thiệu bài : giới thiệu một
số loại giấy, bìa và dụng cụ học
thủ công.
- Giới thiệu giấy, bìa.
Cho học sinh xem, yêu cầu học
sinh lấy ra.
Giảng: giấy , bìa được làm từ bột
của nhiều loại cây như tre, nứa,
bồ đề...
Hướng dẫn học sinh quan sát
quyển vở: bìa dày đóng ở ngoài,
giấy mềm mỏng ở bên trong.
Giới thiệu giấy màu
KL: Mặt trước tờ giấy là các
--------------------------------------------------
Thø 5 ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2010
1.Toán: h×nh vu«ng , h×nh trßn
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình tròn.
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thực.
- Học sinh khá giỏi biết được ứng dụng của hình vuông, hình tròn trong thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
11 - Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách, 1 số
hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế.
- Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
H động 1:
H động 2:
H đông 3:
Trò chơi
giữa tiết:
H đông 4:
Củng cố –
dặn dò
KTND bài trước.
Giới thiệu bài: hình vuông, hình
tròn.
Giáo viên ghi đề.
- Giới thiệu hình vuông.
HS quan sát, nêu đặc điểm 4
cạnh :
4 cạnh bằng nhau
Lấy hình vuông để lên bàn và
đọc: hình vuông.
Khăn mùi xoa, gạch bông ở nền
nhà, ô cửa sổ...
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Lấy hình tròn và đọc: hình tròn
Đóa, chén, mâm...
Học sinh mở sách toán.
Học sinh lấy chì tô màu hình
vuông.
Học sinh lấy chì tô màu hình
tròn.
Học sinh lấy màu khác nhau để
tô hình khác nhau.
Học sinh nhận xét bài của bạn.
12 2- 3.Tiếng Việt: Bài 2: B
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh biết đọc, biết viết chữ b, ghép được tiếng be.
- Nhận ra âm b trong các tiếng,gọi tên hình minh họa trong SGK : bé, bà, bê, bóng.
- Tr¶ lêi 2-3 c©u ( HS khá giỏi 4 -5 câu) hái ®¬n gi¶n vỊ c¸c bøc tranh trong SGK.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Sách, tranh minh họa ( hoặc vật thật ): bé, bà, bê, bóng; phần luyện nói :
chim non, gấu, voi , em bé đang học bài, hai bạn gái chơi xếp đồ; bộ chữ cái Tiếng
e, âm b ghép với âm e ta được
tiếng gì ?
Muốn có chữ be ta viết chữ nào
trước, chữ nào sau ?
1-2 em lên bảng,lớp viết bảng
con.
Học sinh quan sát
Bé, bà , bê, bóng.
HS nhắc lại:Cá nhân, lớp.
Quan sát, nêu cấu tạo của chữ b
Học sinh nhắc lại cấu tạo chữ b.
Học sinh quan sát cách đọc của
giáo viên, đọc cá nhân, nhóm,
lớp.
Gắn b trên bảng gắn.
Ở sách, báo, lòch, Bộ chữ cái...
Học sinh lấy b trước, lấy e sau.
Tiếng be.
B trước , e sau.
13 Nghỉ
chuyển tiết
TIẾT 2 :
H động 1:
H động 2 :
Trò chơi
giữa tiết:
Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có
biết đọc chữ không ?
Ai đang kẻ vở ?
Hai bạn gái đang làm gì ?
Các bức tranh này có gì giống
và khác nhau ?
- Gắn các chữ lên bảng: bé, bà,
bê, bóng. Yêu cầu học sinh tìm
chữ b.
Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có
b : bể, bí, bù, bi, bò...
Đọc cá nhân: bờ – e – be.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Lấy bảng con.
Học sinh nêu lại cách viết.
Dùng tay viết lên mặt bàn để
nhớ cách viết.
Học sinh viết bảng con : b , be.
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh viết bài : b, be.
HS HĐ
Học sinh quan sát.
- Chim non đang học bài.
- Gấu đang tập viết chữ e.
- Voi đang cầm sách, voi không
biết đọc chữ vì để sách ngược .
- Bé đang kẻ vở.
- Đang xếp đồ chơi.
Giống : Ai cũng tập trung vào
việc học tập.
các bạn là học sinh lớp 1.
Giáo viên ghi bảng: Em là
học sinh lớp Một.
- Trò chơi vòng tròn giới
thiệu tên (BT 1 )
Treo tranh 2
Các bạn đang làm gì ?
Cho hai em cùng bàn giới
thiệu tên với nhau. Giáo viên
quan sát các nhóm xem giới
thiệu có đúng không ?
Hướng dẫn học sinh thảo luận
Trò chơi giúp em điều gì ?
Em có thấy sung sướng và tự
hào khi giới thiệu tên với các
bạn và nghe các bạn giới
thiệu tên mình không ?
Có bạn nào trong lớp không
có tên?
Học sinh quan sát
Các bạn đang đi học.
Nhắc đề bài.
Quan sát
Chơi giới thiệu tên mình và tên
các bạn.
Giới thiệu về mình với các bạn.
Thảo luận cả lớp.
Mình biết tên bạn và các bạn biết
tên của mình.
Gọi một số em trả lời .
( BT 3 )
Giáo viên yêu cầu
- Em đã mong chờ, chuẩn bò
cho ngày đầu tiên đi học như
thế nào ?
- Bố mẹ và mọi người trong
nhà đã quan tâm, chuẩn bò
cho ngày đầu tiên đi học của
em như thế nào ?
Em có thấy vui khi đã là học
sinh lớp 1 không ? Em có
thích trường lớp mới của mình
không ? Có nhiều bạn không ?
Em sẽ làm gì để xứng đáng
là học sinh lớp Một?
Kết luận: Vào lớp 1, em sẽ
có thêm nhiều bạn mới, thầy
cô giáo mới, em sẽ học nhiều
Nhắc lại kết luận : cá nhân.
HS chơi giữa tiết.
Quan sát
- Đá bóng, thả diều, đọc sách ,
xem hoạt hính, vẽ tranh.
- Học sinh lần lượt nêu ra các ý
thích của từng em trước lớp.
Học sinh trả lời.
Nhắc lại kết luận
- HS kể về ngày đầu tiên đi học
của mình.
Học sinh nêu sự chuẩn bò của mình
Thø s¸u ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2010
1-2.Tiếng Việt : Bài 3: DẤU SẮC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/). Biết ghép tiếng bé.
-Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- §äc ®ỵc : bÐ.
- Tr¶ lêi 2-3 c©u ( HS khá giỏi 4 -5 câu) hái ®¬n gi¶n vỊ c¸c bøc tranh trong SGK.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu sắc.
- Học sinh : SGK, bảng chữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt
động
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
TIẾT 1 :
H động
1 :
1. KT bài cũ: KT nội dung bài
trước
2. Bài mới:
Quan sát tranh
Tranh vẽ ai , vẽ gì?
Giảng : bé, cá, lá chuối, chó, khế
giống nhau ở chỗ đều có dấu
thanh (/)
Ghi bảng (/) nói :tên của dấu này
là dấu sắc.
Hướng dẫn đọc : dấu sắc.
Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)
Giảng : Dấu sắc hơi giống nét
H động 4:
Ghép tiếng và phát âm
Hướng dẫn ghép b-e và dấu sắc
để tạo tiếng bé.
Hướng dẫn học sinh đánh vần :
bờ – e - be- sắc- bé.
Đọc : bé .
Hướng dẫn đọc toàn bài
Viết bảng con.
Hướng dẫn học sinhviết :Dấu sắc
(/) , bé.Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn cách viết.
Nhận xét.
Chơi trò chơi : thi viết nhanh.
GV nhËn xÐt, tuyªn d¬ng
Luyện đọc:
Đọc bài tiết 1.
Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh viết: /, be,
bé vào vở tập viết. GV theo dâi,
hdÉn thªm nh÷ng em u.Thu vë
chÊm, nhËn xÐt
Luyện nói:
Chủ đề: Sinh hoạt của các em
lứa tuổi đến trường.
Treo tranh.
Các em thấy những gì trên bức
tranh ?
Các bức tranh này có gì giống
nhau? Các bức tranh này có gì
Học thuộc bài, luyện viết bài.
------------------------------------------------------
3.Toán : HÌNH TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác .
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật.
- Giáo dục học sinh yêu thích toán học, ham học toán.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa.
- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán, SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H động 1 :
H động 2 :
Trò chơi
giữa tiết :
H động 3 :
H động 4:
Củng cố –
dặn dò
1. KT nội dung bài trước
2.Bài mới: Giới thiệu bài : Hình
tam giác
Nhận dạng hình tam giác.
Hướng dẫn học sinh lấy hình tam
giác trong bộ đồ dùng học toán.
Giáo viên xoay hình tam giác ở
các vò trí khác nhau.
Giáo viên KL: hình tam giác là
hình có 3 cạnh.
4.Tự nhiên và xã hội : CƠ THỂ CHÚNG TA
I. MỤC TIÊU:
- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài
cơ thể như: tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng.
- HS khá giỏi phân biệt được bên trái, bên phải.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên :Tranh trong SGK.
- Học sinh : Sách giáo khoa, vở bài tập Tự nhiên xã hội.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động *Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
H động 1 :
H động 2:
Giới thiệu bài :Cơ thể chúng ta .
Giáo viên ghi đề.
Quan sát tranh
Hướng dẫn học sinh gọi tên các
bộ phận ngoài của cơ thể. Hướng
dẫn thảo luận nhóm 2.
Giáo viên chỉ dẫn học sinh quan
sát các hình ở trang 4 SGK.
Hoạt động cả lớp : gọi học sinh
xung phong nói tên các bộ phận
ngoài của cơ thể.
Treo tranh.
Quan sát tranh.
Hướng dẫn quan sát về hoạt
động của 1 số bộ phận của cơ thể
và nhận biết được cơ thể gồm 3
phần : đầu ,mình, chân tay.
Quan sát tranh 5 SGK nói xem
phần: Đầu, mình và tay
chân. Chúng ta nên tích
cực vận động, không nên
lúc nào cũng ngồi yên 1
chỗ. Hoạt động giúp ta
nhanh nhẹn và khỏe
mạnh.
Tập thể dục gây hứng thú rèn
luyện thân thể, tập cho học sinh
bài hát:
Cúi mãi mỏi lưng.
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi.
Giáo viên hát, làm mẫu động
tác.
Câu 1: Cúi gập người rồi đứng
thẳng.
Câu 2: Làm động tác tay, bàn tay
ngón tay.
Câu 3: Nghiêng người sang trái,
phải.
Câu 4: Đưa chân trái, chân phải.
Gọi 1 em làm trước lớp.
- Chơi trò chơi: “Ai nhanh, ai
đúng.”
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi.
-Học sinh xung phong lên chỉ và
nêu tên các bộ phận của cơ thể,
các bạn khác nhận xét.
- HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng.
- HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”
- Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các
tiếng có trong sách b¸o.
-Trả lời 2-3 câu ( HS khá giỏi 4 -5 câu) hỏi đơn giản về các bức tranh trong
SGK.
- Rèn tư thế cầm sách cho HS.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng
Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Sưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng
- HS: Bộ chữ , sgk , vở bài tập Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
22 Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?
Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào
bảng con
Cho 3 HS lên đọc tiếng bé và nêu vò trí của
các chữ trong tiếng bé
HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu
sắc trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá
HS đọc . lớp nhận
xét đánh giá
HS viết chữ bé vào
bảng con
- Dấu nặng giống cái gì?
Dấu hỏi ( ? )
Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau
đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)
Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?
GV phát âm mẫu : “bẻù”
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ
Dấu nặng ( . )
Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi
* GV viết mẫu và HD cách viết
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không
trung dấu hỏi
Cho HS viết bảng con dấu hỏi
GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con
GV uốn nắn, sửa sai
* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi
HS quan sát tranh
và thảo luận
HS trả lời đều có
dấu hỏi
HS trả lời đều có
dấu nặng
HS theo dõi
HS lấy dấu hỏi và
dấu nặng trong bộ
chữ ra để quan sát
và nhận xét
HS ghép tiếng bẻ
* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ,
bẹ
GV uốn nắn sửa sai cho
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
Chú ý quy trình tô chữ
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ
gì?
- Các tranh này có gì khác nhau?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo không?
- Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ?
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
* GV làm mẫu một số động tác và đố HS
đoán đúng tiếng chỉ động tác đó
- Cầm viên phấn bẻ đôi
- Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc
* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp
đoán
- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác
trước lớp
Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách
báo
HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
1. Thể dục: CÓ GIÁO VIÊN CHUYÊN
2-3,Tiếng Việt : Bài 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I. MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS nhận biết được các dấu và thanh huyền, thanh ngã
- HS ghép được các tiếng: “ bè, bẽ ”
- Biết được dấu ( ` ) và dấu ( ~ ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật .
-Trả lời 2-3 câu ( HS khá giỏi 4 -5 câu) hỏi đơn giản về các bức tranh trong
SGK.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )
Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nóibè
Sưu tầm các sách báo có dấu và chữ mới học
- HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của H.S
Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?
Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên
bảng con
Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và phân
tích tiếng
HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu
hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ cải, nghé
ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo
HS viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
HS lên nhận diện
dấu
Bài mới