Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN - Pdf 64

LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 18 / 10 / 2010. Đến ngày 22 / 10 / 2010.
Thứ Buổi Môn dạy Tiết Đề bài dạy Thiết bị DH
2
10
25
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ
Tiếng Việt 2 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 3 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK
Đạo đức 4 Lễ phép với anh chị... ( T2 ) Tranh, VBT
CHIỀU
L .Toán 1 Ôn: Phép trừ trong pvi 3 Bảng con, VBT
L . T . Việt 2 Ôn bài 39: au – âu Bảng con, VBT
L . Đạo đức 3 Lễ phép với ông bà, cha mẹ VBT, tranh SGK
3
10
26
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 2 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK
Toán 3 Luyện tập Bcon, SGK, VBT
Thủ công 4 Xé, dán con gà ( Tiết 1 ) Giấy, thước, hồ dán
CHIỀU
Thể dục 1 Rèn luyện tư thế cơ bản. Vệ sinh sân tập, ...
Mỹ thuật 2 Vẽ quả dạng tròn Dụng cụ vẽ
Âm nhạc 3 Ôn tìm bạn thân, lí cây xanh Tcon, thanh phách,..
4
10
27
Tiếng việt 1 Ôn tập giữa kỳ I Bộ đồ dùng, bcon

GV: Hồ Thị Xuân Hương
1
Tuần:1
0 1
Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010
Chào cờ
Tiếng Việt:
Bài 39: au – âu ( 2 tiết )
I. Mục tiêu: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng. Viết được: au,
âu, cây cau, cái cầu. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II. Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Đọc, viết: Cái kéo, trái đào, leo
trèo.Nxét.
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Dạy vần au.
Ghi bảng au. phát âm mẫu: au
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần au
- Lệnh mở đồ dùng cài vần au. Đánh vần: a – u – au.
- Đọc: au. Nhận xét
- Lệnh lấy âm c ghép trước vần au để tạo tiếng mới.
- Phân tích tiếng: Cau.
- Đánh vần: Cờ – au – cau. Đọc: Cau. Giới thiệu
tranh từ khoá: Cây cau. Giới thiệu từ: Cây cau. Giải
thích.
* Dạy âu ( Tương tự dạy vần au )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu. Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc

- Đọc: Cây cau
- Quan sát, đọc nhẩm. thi
tìm tiếng chứa vần mới.
- Đọc tiếng, đọc từ.
- Quan sát, viết bảng con,
VTV
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài trên bảng.
- Quan sát đọc câu ứng
dụng
- Quan sát đọc bài trong
SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận
GV: Hồ Thị Xuân Hương
2
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo chủ
đề.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý.
III. Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: ui, êu.
theo cặp
- Trình bày trước lớp.
Đạo đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( Tiết 2)
I. Mục tiêu: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
Yêu quý chị em trong gia đình. Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ trong cuộc sống hàng ngày. HS khá giỏi: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị
em nhỏ. Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép

tô đồ chơi? Người chị cần phải làm gì cho đúng
với quả cam?
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Hoạt động nhóm đôi (2 em)
- Học sinh quan sát các tranh
3, 4, 5
- Thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm thảo luận phân vai
- Các nhóm thực hiện
Nhận xét
GV: Hồ Thị Xuân Hương
3
- Hãy phân vai. Nhận xét và kết luận
GV hướng dẫn học sinh đọc phần ghi nhớ
III. Dặn dò: Thực hiện đúng bài vừa học.
- Xem bài sau: Nghiêm trang khi chào cờ
- Cá nhân, đồng thanh
Luyện toán:
Ôn: Phép trừ trong phạm vi 3
I. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố khắc sâu dạng toán ”Phép trừ trong phạm vi 3”
Áp dụng làm tốt vở bài tập .
II. Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
II. Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1: Tính ( Theo mẫu )

1 2 = 3 2 1 = 1
3 1 = 2 3 = 2 1
3 2 = 1 2 = 1 1
- Kiểm tra. Nhận xét.
Bài 3 : Điền dấu >,<,=
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng :
3 - 1 ..... 2 3 - 3 ...... 3 - 2
3 - 2 ..... 2 3 - 1 ...... 3 + 1
3 - 0 ...... 2 3 - 0 ..... 3 - 2
- Cho HS làm vở ô ly
- Phép trừ trong phạm vi 3
- 4, 5 em đọc
- HS nêu

- Lớp làm vào bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm miệng
- HS khá làm vở.
GV: Hồ Thị Xuân Hương
4
Chấm bài - Nhận xét:
III. Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài tiếp theo:Luyện tập
- Ôn tập chuẩn bị thi định kì.
Luyện Tiếng Việt:
Ôn bài 39: au - âu
I. Mục tiêu: Củng cố cách đọc, viết: au, âu. Tìm đúng tên những đồ vật có
chứa vần: au, âu. Làm tốt vở bài tập.
II. Đồ dùng: Bảng con, VBT

- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Xem trước bài 40: iu, êu.
- Ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra định kỳ.
âu, âu.
- Đọc cá nhân - đồng
thanh

- HS viết bảng con.
- HS tìm vần và gạch chân
HS làm vào VBT
HS làm vào VBt

- HS tham gia trò chơi
GV: Hồ Thị Xuân Hương
5
Luyện K/C đạo đức:
Lễ phép với ông bà cha mẹ
I. Mục tiêu: Giúp HS có thói quen lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, trong
gia đình.
Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
II. Bài ôn: Giới thiệu bài ....
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học?
- GV: Nêu một số câu hỏi gọi HS trả lời:
+Nếu là em trong gia đình em phải cư xử như

I. Mục tiêu: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng. Viết được:
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II. Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III. Hoạt động dạy học:
GV: Hồ Thị Xuân Hương
6
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Đọc, viết: Rau cải, lau sậy, châu
châu, sáo sậu. Nhận xét.
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Dạy vần iu.
Ghi bảng iu. phát âm mẫu: iu
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay
- Lệnh mở đồ dùng cài vần iu. Đánh vần: i – u –
iu. Đọc: iu. Nhận xét
- Lệnh lấy âm r ghép trước vần iu dấu huyền
nằm trên âm i để tạo tiếng mới.
- Phân tích tiếng: Rìu.
- Đánh vần: Rờ – iu – riu – huyền – rìu. Đọc:
Rìu. Giới thiệu tranh từ khoá: Cái rìu. Giải thích
từ: Cái rìu.
* Dạy vần êu ( Tương tự dạy vần iu )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi. Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc
từng từ và kết hợp giải thích.
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết.
- Hdẫn viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.

- Đọc: Rìu
- Lắng nghe.
- Đọc: Cái rìu
- Quan sát, đọc nhẩm. thi tìm
tiếng chứa vần mới.
- Đọc tiếng, đọc từ.
- Quan sát, viết bảng con,
VTV
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài trên bảng.
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo
cặp
- Trình bày trước lớp.
- HS nhận xét đánh giá
GV: Hồ Thị Xuân Hương
7
Toán:
Luyện tập
I. Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
II. Đồ dùng: Sách giáo khoa, bảng con, bộ chữ ghép L1.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Lớp làm bảng con
Tính: 2 – 1 = 3 – 2 = 3 – 1 =
Điền dấu:

a. GV gợi ý: “Bạn Hùng có mấy quả bóng bay”?
Bạn cho bạn Lan mấy quả? (Hùng có 2 quả bóng
bay, Hùng cho Lan 1 quả). Hỏi Hùng còn mây
- Học sinh làm bảng
- Tính kết quả
- Học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Các số giống nhau 1 , 2, 3
- Không giống nhau
- 1 cộng 2 bằng 3
- 3 trừ 1 bằng 2
- 3 trừ 2 bằng 1
- Điền số
- Học sinh lên bảng
- Điền dấu + , -
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm bảng con
- HS làm vào vở.
GV: Hồ Thị Xuân Hương
8
qu bong búng? Cho HS in: 2 1 = 1. Nxột.
b. Cho HS quan sỏt v lm vo v
III. Dn dũ: Xem li cỏc bi tp ó lm
- Xem bi sau: Phộp tr trong phm vi 4
Th cụng:
Xé, dán hình con gà (Tiết 1)
I. Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình con gà con. Xé, dán đợc hình con gà con. Đờng
xé có thể bị răng ca. Hình dán tơng đối phẳng. Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu
vẽ. HS khéo tay: Đờng xé ít răng ca. Hình dán phẳng. Mỏ, mắt gà có thể dùng bút
màu để vẽ. Có thể xé thêm đợc con gà có hình dạng khác, kích thớc, màu sắc khác.

- Cho HS xé con gà con trên giấy nháp.
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
III. Củng cố, dặn dò: Thực hiện lại chuẩn bị cho
tiết thực hành sau.
Th dc: Thy Hi dy
M thut: Cụ Ngõn dy
m nhc: Cụ Hnh dy
Bui chiu dy thay L4 cụ Dung
Toỏn:
Luyn tp chung
I. Mc tiờu: Thc hin c cng, tr cỏc s cú n sỏu ch s. Nhn bit c hai
ng thng vuụng gúc. Gii c bi toỏn tỡm hai s khi bit tng v hiu ca hai
s ú liờn quan n hỡnh ch nht.
II. dựng: Thc cú vch chia xng-ti-một v ờ ke (cho GV v HS).
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
I. Kim tra:
- GV gi 3 HS lm bi tp 3 v kim tra
VBT v nh ca mt s HS khỏc.
- GV cha bi, nhn xột v cho im HS.
II. Bi mi : Gii thiu bi....
H1: Hng dn luyn tp
Bi 1a: HS khỏ, gii lm c bi
- GV gi HS nờu yờu cu bi tp, sau ú
cho HS t lm bi vo bng con.
- GV yờu cu HS nhn xột bi lm ca bn
c v cỏch t tớnh v th hin phộp tớnh.
- GV nhn xột v cho im HS.
Bi 2a: Bi tp yờu cu chỳng ta lm gỡ ?
- tớnh giỏ tr ca biu thc a, b trong bi

BC, IH.
GV: H Th Xuõn Hng
10
BIHC.Cạnh DH vuông góc với những cạnh
nào? Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD.
Bài 4: GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp.
- Muốn tính được diện tích của hình chữ
nhật chúng ta phải biết được gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Biết được nửa chu vi của hình chữ nhật
tức là biết được gì?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng
không ? Dựa vào bài toán nào để tính?
-GV yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
III. Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị
bài sau: Kiểm tra giữa kì I
- HS làm vào vở nháp.
c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD
là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi của hình chữ nhật AIHD là
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
- HS cả lớp làm vào vở.
Kể chuyện:
Ôn tập ( Tiết 4 )
I. Mục tiêu: Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ

mình.
- Cả lớp nhận xét , bổ sung.
- 1HS đọc yêu cầu bài tập2
- Nhận việc.
- Tìm và viết ra giấy nháp.
- Phát biểu ý kiến.
GV: Hồ Thị Xuân Hương
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status