Giao An Dai So Lop 10 co ban (2010 - 2011) - Pdf 60

Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Ngày soạn : .
Tiết 1 Mệnh đề
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm đựoc khái niệm mđề, mđề phủ định, mđề kéo theo.
Phân biệt câu nói thông thờng và mệnh đề. Học sinh hiểu và lấy đợc ví dụ về
mệnh đề, mđề phủ định, mđề kéo theo.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập luận, t duy logic cho học sinh.
B. chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức và câu hỏi gợi ý.
Trò: Ôn tập kiến thức đã học.
c. quá trình lên lớp:
1. Tổ chức: Ngày ..
....Lớp
2. Kiểm tra: Trong các câu sau câu nào không có tính đúng, sai ?
a) 13 chia hết cho 2 b) Trời hôm nay rất đẹp c) 3 là số nguyên tố
Đ/a: câu b
3. Nội dung bài mới:
hoạt động 1
I. Mệnh đề. Mệnh đề chứa biến:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu hs đọc và trả lời câu hỏi 1(Sgk-
4): Nhìn vào bức tranh trên ,hãy đọc và so
sánh các câu ở bên trái và bên phải ?
- các câu bên trái đợc gọi là mệnh đề. Vậy
mệnh đề là gì?
- Nêu ví dụ về những câu là mệnh đề và
những câu không là mệnh đề ?
1. Mệnh đề:
+ Câu hỏi 1(Sgk-4)
- Câu ở bên trái có tính đúng, sai.

- Hãy phủ định mệnh đề P ? Q?
- Xét tính đúng, sai của
P

Q
?
+Ví dụ 2(Sgk-5)
+ Câu hỏi 4(Sgk-5)
-
P
:

không phải là một số hữu tỉ.
-
Q
: tổng 2 cạnh của 1 không lớn hơn cạnh
thứ 3
- P: Đúng;
P
: sai; Q: Đúng;
Q
: sai.
Hoạt động 3
III. mệnh đề kéo theo:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ 3(Sgk) rồi đa
ra kết luận ?
Ngoài ra còn có thể nói : từ P suy ra Q
Học sinh đọc và trả lời câu hỏi 5:
+ phát biểu mđề: P Q ?

(a) ?
+ Xác định mệnh đề P, Q ?
+ Phát biểu mệnh đề QP?
+ Xét tính đúng sai của mẹnh đề QP ?
câu hỏi 7(b) yêu cầu hs xét tơng tự.
+ Mệnh đề QP gọi là mệnh đề đảo của
mệnh đề PQ.
G/v lu ý hs mệnh đề đảo của một mệnh đề
đúng không nhất thiết là đúng.
G/v yêu cầu hs đọc kết luận (Sgk-7)
Hs đọc và nghiên cứu vd 5(Sgk- 7)
+ Câu hỏi 7(Sgk- 7)
a) P: ABC là một tam giác đều.
Q: ABC là một tam giác cân.
QP: Nếu ABC là 1 cân thì ABC là 1
đều.
QP: là mệnh đề sai.
b) QP: nếu ABC là cân và có 1 góc
bằng 60
0
thì ABC là đều.
QP: đúng.
+ Kết luận(Sgk-7) :
- QP là mđề đảo của PQ.
- PQ và QP đúng thì nói P Q.
- P Q: P là đk cần và đủ để có Q và ng-
ợc lại.
+ Ví dụ 5(Sgk-7)
Giáo án Đại số 10 2
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý

+ Câu hỏi 9: x Z: x
2
=x
mđề: có 1 số nguyên x sao cho x
2
= x.
mđề này đúng.
+ Ví dụ 8 :
kl: phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu là
mệnh đề chứa kh
+ Câu hỏi 10:
P
: có một loài động vật không
di chuyển đợc.
+ Ví dụ 9(Sgk- 8)
P: n N: 2n =1;

P
: n N: 2n 1
+ Câu hỏi 11:
P
: mọi học sinh của lớp thích học môn toán .
kl: phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu là
mệnh đề chứa kh .
4. Củng cố:
- Nắm vững mệnh đề đảo của một mệnh đề, mệnh đề tơng đơng, kí kiệu và .
- Phát biểu mệnh đề dới dạng điều kiện cần và đủ.
- Vận dụng thành thạo làm bài tập.
5, Hd+ bài tập về nhà:
Bài tập về nhà : 3(a); 4, 5, 6, 7 (sgk-9; 10)

+ mđề phủ định: 1794 không chia hết cho
3.
b)
2
là một số hữu tỉ
+ Vì
2
= 1,414 là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn nên không là số hữu tỉ.
mđề sai.
Mđề phủ định:
2
không là số hữu tỉ.
c) mđề: đúng;
P
:

3,15
d) mđề: sai;
P
: |-1,25| > 0
hoạt động 2
2. Bài tập số 4(Sgk-9)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định mệnh đề P, Q? a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho
9 thì chia hết cho 9 và ngợc lại.
P: một số có tổng các chữ số chia hét cho 9
Giáo án Đại số 10 4
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Lập mệnh đề PQ và phát biểu dới dạng

P
: x Q: x
2
2 .
Mđề: Đúng
c)
P
: x R: x x+1.
Mđề: Sai.
d)
P
: x R: 3x x
2
+ 1.
Mđề: sai

4. Củng cố:
- Nắm vững cách lập mệnh đề phủ định của một mđề. Phát biểu mệnh đề dới dạng
điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. Sử dụng thành thạo các kí hiệu ,
.
- Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu , .
5. HD+ BTVN: bài tập 3, 6 (Sgk-9, 10) Giáo án Đại số 10 5
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Ngày soạn : .
Tiết 3 TậP hợp
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:

(a) và (c) điền

(b)và (d)điền

+kết luận: Sgk
viết a

A (đọc là a thuộc A )
viết a

A (đọc là a không thuộc A )
2 . Cách xác định tập hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu hỏi
2 sgk tr10
+a là ớc của 30 điều kiện của a ?
+ Liệt kê các ớc nguyên dơng của 30 ?
+Câu hỏi 2 (sgk)
a phải thoả mãn tính chất : 30

a .
A=
{
1,2,3,5,6,15,30
}
.
Giáo án Đại số 10 6
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
+G/v yêu cầu học sinh đọc và trả lời c/ h 3
sgk tr10

+ x+ 1 = 0 ?
Ta gọi tập nghiệm đó là tập rỗng
Yêu cầu học sinh kết luận?
+ Câu hỏi 4 (sgk)
Không có số nào
+ Tập hợp rỗng ,kí hiệu là :

, là tập
hợp không chứa phần tử nào .
+ A


xx :
A .
Hoạt động 2
II . Tập hợp con
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 5 sgk tr
11?
Cho a

Z a

Q ?
Cho a

Q a

Z ?
trả lời câu hỏi 5?


B ,
+Tính chất:
a) A

A

A
b) Nếu A

B và B

C thì A

C
c)



A

A
Hoạt động 3
III Tập hợp bằng nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu h/sinh đọc câu hỏi 6 sgk tr 12
+ Nêu tính chất của mỗi phần tử của A?
+ Nêu tính chất của mỗi phần tử của B?
+ Chứng tỏ rằng A



A

x

B)
4. Củng cố:
- Nắm vững các khái niệm về tập hợp, tập con, tập hợp bằng nhau
5. BTVN: bài tập 2,3 (Sgk13 )
Ngày soạn : .
Tiết 4 Các phép toán về tập hợp
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc các phép toán: Giao, hợp, hiệu và phần bù của 2
tập hợp. Vận dụng các phép toán về tập hợp để giải các bài tập liên quan.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tính toán, phát triển t duy logic trừu tợng.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức và câu hỏi gợi ý.
Trò: Làm BTVN, chuẩn bị bài mới.
C. Quá trình lên lớp:
Tổ chức: Ngày .. ....Lớp
1. Kiểm tra:
Các cách xác định tập hợp? Thế nào là tập con ? 2 tập hợp bằng nhau?
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động 1
I. Giao của 2 tập hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu hs trả lời câu hỏi 1(sgk) ?
+ Liệt kê các phần tử của A và B ?
+ Liệt kê các phần tử của C- là các ớc
chung của 12 và 18 ?

II. Hợp của 2 tập hợp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2(sgk)
+ Hãy xác định tập C ?
+ Nhận xét gì về mối quan hệ giữa các phần
tử của các tập A, B, C?
C: đgl hợp của 2 tập hợp A và B. thế nào là
hợp của 2 tập hợp ?
+ G/v đa ra biểu đồ Ven biểu thị hợp của 2
tập hợp
+ Câu hỏi 2: (sgk)
C={minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt,
Cờng, Dũng, Tuyết, Lê};
+ ĐN(sgk-14)
Kh: C=AB
xAB





Bx
Ax
Bài tập trắc nghiệm: Cho D= ABC. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a) xD thì






+ Xác định tập C ? (các phần tử của C
thuộc A nhng không thuộc AB)
C đgl hiệu của A và B. Thế nào là hiệu của
2 tập hợp?
+ Đa ra định nghĩa.
g/v đa ra biểu đồ Ven biểu thị hiệu của 2
tập hợp?
Gv đa ra định nghĩa và biểu đồ Ven về
phần bù của 2 tập hợp.
+ Câu hỏi 3(sgk)
AB = {An, Vinh, Tuệ, Quý}
C={Minh. Bảo, cờng, Hoa, Lan}
+ ĐN(sgk): C=A\B; xA\B





Bx
Ax
+ĐN: Khi B A thì A\B gọi là phần bù
của B trong A. Kh:
B
A
C
Bài tập trắc nghiệm:
Hãy điền đúng, sai vào mỗi câu sau:
a) xA\B




Bx
Ax
Đ/án: a: Đúng; b: Đúng; c : Sai; d: Sai.
3. Củng cố:
- Nắm vững Khái niệm và tính chất các phép toán tập hợp, tính chất phần tử trong
mỗi phép toán, vận dụng trong giải các bài tập.
4. Hd+ BTVN: Bài 2, 3, 4(Sgk-15);
Hớng dẫn BT3: Gọi A là tập hợp các học sinh giỏi; B: là tập hợp các hs có hạnh kiểm
tốt; xác định A B và A B
Ngày soạn : .
Tiết 5 Các tập hợp số
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Giúp học sinh nắm đựoc các tập hợp số đã học, các tập con thờng dùng của tập số
thực R. Vận dụng các phép toán của tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số.
2. Kĩ năng:
Rèn kĩ năng biến đổi tính toán, phát triển t duy logic trừu tợng.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức và câu hỏi gợi ý.
Trò: làm BTVN, chuẩn bị bài mới.
C. Quá trình lên lớp:
1. Tổ chức: Ngày ..
....Lớp
2. Kiểm tra: Bài tập 3(sgk-15)
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động 1
I. Các tập hợp số đã học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*
2.Tập hợp các số nguyên Z:
Z= { -2,-1,0, 1, 2, .. }
Z là hợp của tập số nguyên âm và số tự nhiên.
3. Tập hợp các số hữu tỷ Q:
+Số hữu tỷ đợc biểu diễn dới dạng:
b
a
;(a ,b Z; b0)
+hai phân số
b
a

d
c
biểu diẽn cùng một số hữu tỉkhi
và chỉ khi ad=bc.
+ví dụ:
8,0
5
4
=
;
)6(666,0
3
2
=
+Chú ý:số hữu tỷ đợc biểu diễn dới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
4.Tập hợp các số thực R:


R/ a

x

b a b x
Nửa khoảng: [
)
ba,
= x

R/ a

x<b x
a b
(
]
ba,
= x

R/ a<x

b x[
)


) Vậy -

<x<+

với mọi x

R
Giáo án Đại số 10 11
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
4; Củng cố
Các tập hợp số đã học N
*
; N ; Z ; Q ; R . Tính chất ptử của mỗi tập hợp số , Mối quan
hệ các tập hợp số .Các tập con của tập số thực .Biết cách biểu diễn các tập con trên trục
số
5 - H ớng dẫn +bàitập vn: Bài tập về nhà: 1;2;3 (SGK 18)
Bài tập 3 (SGK -18 )
a; (-2 ; 3 ) \ ( 1; 5 ) = ( -2 ; 1
]
b; (-2 ; 3 ) \
[
1; 5 ) =(-2 ; 1)
c; R \ (2 ; + ) = ( - ; 2
]
d; R \ ( - ; 3 ) = ( 3 ; + )
Ngày soạn : .
Tiết 6 BàI tập

A. Mục tiêu:

d) (-1; 4/3) [-1;2) = [-1;2)
Hoạt động 2
2. Bài tập 2(sgk-18)
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng tren trục số?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu học sinh nêu cách xác định
giao của 2 tập hợp số?
- biểu diễn trên cùng một trục số, lấy phần
không bị gạnh chéo.
+ Xác định giao của 2 tập hợp và biểu diễn
chúng trên trục số?
a) (-12; 3] [-1; 4] = [-1; 3]
( [ ] ]
-12 -1 3 4
b) (4; 7) (-7; -4)=
c) (2; 3) [3; 5)=
d)(- ;2] [-2; +)=[-2; 2]
hoạt động 3
3. Bài tập 3 (sgk-18)
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng tren trục số?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v yêu cầu học sinh nêu cách xác định
hiệu của 2 tập hợp số Avà B?
- biểu diễn trên cùng một trục số, lấy
phần không bị gạnh chéo của tập A mà
tập B.
+ Xác định hiệu của 2 tập hợp và biểu
diễn chúng trên trục số?
a) (-2; 3)\ (1; 5) =(-2 ;1]
( ( ) )

2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Nội dung bài mới
HOạT ĐộNG 1
I Số gần đúng
1: S dng giỏ tr gn ỳng, s gn ỳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 4 nhúm hs thc hin vd 1 SGK.
Giáo án Đại số 10 14
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
ly cỏc giỏ tr 3,1; 3, 14; 3,141; 3,1415
- Cho cỏc nhúm tr li.
- Cho hs tin h nh h 1
- Tớnh toỏn, tr li
* Trong o c, tớnh toỏn ta thng ch nhn
c cỏc s gn ỳng.
HOạT ĐộNG 2
II Sai số tuyệt đối
1: Sai s tuyt i ca 1 s gn ỳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv hd cho hs so sỏnh 4 kq ca 4
nhúm trờn, hs rỳt ra kq gn vi 4
nht.
- So sỏnh
1. Sai s tuyt i ca 1 s gn ỳng SGK.

2: chớnh xỏc ca 1 s gn ỳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv hd cho hs so sỏnh 4 kq ca 4 nhúm
trờn, hs rỳt ra s cn trờn
- So sỏnh

sai số tuyệt đối của b là 0,002
sai số tuyệt đối của c là 0,0001
4: Củng cố
Giúp học sinh nắm đợc k/n về số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác của một số
gần đúng, ôn lại quy tắc làm tròn số và cách viết số quy tròn của số gần đúng
5: Bài tập về nhà: làm các bài tập trong sách Bài Tập
Ngày soạn : .
Tiết 8 Số gần đúng- sai số (T2)

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Giúp học sinh nắm đợc k/n về số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác của
một số gần đúng, ôn lại quy tắc làm tròn số và cách viết số quy tròn của số gần đúng
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tính toán, phát triển t duy logic trừu tợng.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức và câu hỏi gợi.
Trò: Làm BTVN chuẩn bị bàI mới .
C. Quá trình lên lớp:
1. Tổ chức: Ngày .. ....Lớp
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Nội dung bài mới
III Quy tròn số gần đúng
HOạT ĐộNG 1
1 - Ôn Tập Quy tắc làm tròn số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo án Đại số 10 16
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
- Gv hd cho hs nhc li quy tc l m trũn s
- ng dy nhc ti ch
- L m vớ d

HOạT ĐộNG 4
Bài tập 5 SGK tr 23
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo án Đại số 10 17
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
G/v yêu cầu h/s dùng máy tính tính ?
- L m bt trờn gi y nhỏp.
- Tho lun theo nhúm khi dựng MTBT (chia
s kin thc)
- i din cỏc nhúm chun b trỡnh b y cỏc
bt s dng MTBT
Kết quả?
b) 0,0000127
c) -0,02400
4: Củng cố
Giúp học sinh nắm đợc k/n về số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác của một số
gần đúng, ôn lại quy tắc làm tròn số và cách viết số quy tròn của số gần đúng
5: Bài tập về nhà: làm các bài tập 4,5 trong sách GK - 23
Ngày soạn : .
Tiết 9 câu hỏi và bài tập ôn chơng i

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Học sinh ôn tập kiến thức cơ bản trong chơng. Vận dụng linh hoạt trong việ giả
bài tập
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tính toán, phát triển t duy logic trừu tợng.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức và câu hỏi gợi.
Trò: Làm BTVN chuẩn bị bàI mới .
C. Quá trình lên lớp:

B

C

A
E

G

B

C

A
HOạT ĐộNG 3
Bài tập 11 sgk - 25
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nắm vững Khái niệm và tính chất các
phép toán tập hợp, tính chất phần tử
trong mỗi phép toán
P T
Q X
R S
HOạT ĐộNG 4
Bài tập 14 sgk - 25
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cách viết số quy tròn
Chiều cao đợc quy tròn là : 347 m
HOạT ĐộNG 5

1 . Tổ chức: . ..
..
2.Kiểm tra:
3.Nội dung đề
Giáo án Đại số 10 20
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Ma trận đề
Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
KQ TL KQ TL KQ TL
1. Mệnh đề 1
0,5
1
0,5
2
1
4
2
2. Tập hợp 1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
4
2
3. Các phép toán trên tập
hợp

4
6
3
20
10
Đề Bài
Câu 1: Cho tập A = {a ; b ; c ; d} Hãy tìm :
a) Các tập con của tập A có 1 phần tử là
b) Các tập con của tập A có 2 phần tử là
c) Các tập con của tập A có 3 phần tử là

Câu 2: Cho A = {1, 2, 3, 4, 5}, B = {0, 3, 6}, D = {1, 3, 5}. Hãy xác định
các tập hợp AB, B

D, B\A, C
A
D.
Cõu 3:(3 im)
Cho cỏc tp hp: A = ( -1; + ), B = [-4;3) v C = { x IR | x - x + 1 = 0 }
Tỡm:
a) A C
b) (A B ) C
c) A \ B
Cõu 4: (2 im)
Cho a = 0,06549 , b = 129 543
a) Vit quy trũn s gn ỳng a vi chớnh xỏc l 0,01
b) Vit quy trũn s gn ỳng b vi chớnh xỏc 30
.Ht..
ỏp ỏn
Ni dung im

0,5
Vit a 0,1
0,5
b) Vit b = 129 543
d = 30
0,5
Vit c b 129 500
0,5
4: Củng cố
Nhận xét quá trình làm bài của hoạc sinh
5: Bài tập về nhà: Ôn tập kiến thức và các dạng bài tập cơ bản trong chơng
Ngày soạn : .
Chơng 2 : Hàm số bậc nhất và bậc hai
Tiết 11 HàM Số
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức Giúp HS nắm đợc cách cho hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số,
hàm số đồng biến, h/s nghịch biến, lập bảng bthiên của hàm số. Vận dụng làm 1 số VD
đơn giản.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tính toán, phát triển t duy logic trừu tợng.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Hệ thống kiến thức về hàm số, và câu hỏi gợi.
Trò: ôn kt đã học và chuẩn bị bàI mới .
Giáo án Đại số 10 22
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
C. Quá trình lên lớp:
1. Tổ chức: Ngày ..
....Lớp
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Nội dung bài mới
HOạT ĐộNG 1

y=200; x=2004

y=564
Chú ý: x

D;
nếu x

D

không tồn tại y
Ví dụ Nêu một ví dụ thực tế về hàm số:
cho D=(1; +

) y=
1

x
(x

D)
TXĐ: D=
[
)
+
;1
TGT: T=
[
)
+

Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
II) Sự biến thiên của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh đọc sgk nhân
xét?

phơng pháp xét sự biến thiên của
hàm số :
Cách 1: xét
12
12
)()(
xx
xfxf


(x
1

x
2
)
Cách 2: với x
1
< x
2
xét f(x
1
)-f(x
2

1
< x
2

f(x
1
)<f(x
2
).
+) hàm số y=f(x) gọi là nghịch biến
(giảm) trên khoảng (a;b) nếu

x
1
,x
2

(a;b):
x
1
< x
2

f(x
1
)>f(x
2
).
2) Bảng biến thiên
Xét chiều biến thiên của h/số ta tìm các

h/số y=x
2
và y=x (hình16 SGK-37)
+nhận xét hàm số y=x
2
?
+ nhận xét hàm số y=x?
+g/v yêu cầu h/s nêu hàm số chẵn và hàm
số lẻ ?
+g/v yêu cầu làm câu hỏi8 sgk tr 38?

+ xét tính chẵn lẻ của h/số y=3x
2
-2 ?
+ xét tính chẵn lẻ của h/số y=
x
1
?

+ xét tính chẵn lẻ của h/số y=
x
?
+ g/v yêu cầu học sinh nêu chú ý?
g/v yêu cầu học sinh nhận xét đồ thị hàm
số chẵn và đồ thị hàm số lẻ?
1)hàm số chẵn, hàm số lẻ
+học sinh nhận xét hình 16:
đờng parabol y=x
2
có trục đối xứng là

1
; c) y=
x
+TXĐ của h/số là R;
Rx


-x

R và y(-x)=3(-x)
2
-2=3x
2
-2=y(x)
vậy h/số chẵn
+ hàm số lẻ
+ hàm số không chẵn, không lẻ
Chú ý:có những h/số không chẵn không lẻ
chẳng hạn h/số y=2x+1
2) đồ thị của hàm số chẵn hàm số lẻ
- Đồ thị hàm số chẵn nhận trục Oy làm
trục đối xứng
- Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm
tâm đối xứng
Hoạt động 2
Bài tập 1
Giáo án Đại số 10 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status