Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
CHƯƠNG I :
MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Bài 1 : (Tiết 1 – 2)
MỆNH ĐỀ
I. Mục đích yêu cầu.
1) - Nắm được khái niệm mệnh đề,nhận biết 1 phát biểu có phải là mệnh đề hay không.
- Nắm được khái niệm mệnh đề phủ đònh,kéo theo ,tương đương và mệnh đề chứa biến.
2) Kiến thức cơ bản.
- Khái niệm mệnh đề,phủ đònh mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
3) Kỷ năng.
- Biết lập mệnh đềphủ đònh của một mệnh đề.
- Biết lập mệnh đề kéo theo của một mệnh đề, mệnh đề tương đương,nắm vững cấu
trúc của mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương .
- Biết cách lập mệnh đề phủ đònh của 1 mệnh đề có chứa ∃ và∀
4) Trọng tâm.
- Khái niệm mệnh đề,phủ đònh mệnh đề,mệnh đề có chứa ∃ và∀.
II-Phương pháp.
- Giáo viên đặt vấn đề_Học sinh giải quyết vấn đề.
- Diễn giải, kết hợp SGK.
III-Tiến trình.
1) Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 1: Xét tính đúng sai của các câu sau:
a) Số 7 là số nguyên tố.
b) Số chẳn là số không chia hết cho 2.
Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
Trả lời câu hỏi của Giáo viên
a)Đúng .
b)Sai.
Đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lờisau đó
gút lại: những khẳng đònh có 2 khả năng:
tính đúng sai.
2) Mệnh đề chứa biến.
Câu hỏi 1:Xét câu “n chia hết cho 3” có là
mệnh đề ?
Câu hỏi 2: Cho n = 4, n = 6 thì kết quả thế
nào?
Mệnh đề chứa biến là những phát biểu
chưa phải là mệnh đề nhưng nếu cho biến
số những gía trò cụ thể thì phát biểu ấy trở
thành mệnh đề.
-Không là mệnh đề vì chưa khẳng đònh
đúng sai.
-Trởø thành mệnh đề.
4
3:mệnh đề sai
6
3: mệnh đề đúng.
Hoạt động 2: Phủ đònh của một mệnh đề.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Câu hỏi1: P: 3 là số nguyên tố.
P
:3 không là số nguyên tố.
Nhận xét ý nghóa của 2 mệnh đề trên:
Ký hiệu mệnh đề phủ đònh của mệnh đề P
là
P
.Ta có:
Phát biểu: Nếu gió mùa đông bắc về thì
trời trở lạnh.
P Q P⇒ Q
Đ Đ Đ
Đ S S
P là điều kiện đủ để có Q
hoặc
Q là điều kiện cần để có P.
Câu hỏi 3: Gọi học sinh phát biểu đònh lý
sau :theo dạng điều kiện cần và đủ.
Nếu ∆ABC có 3 cạnh bằng nhau thì ∆ABC
đều.
2
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
Hoạt động 4:Mệnh đề đảo _ Mệnh đề tương đương
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Câu hỏi1: Cho ∆ABC,xét các mệnh đề:
a) Nếu ABC là ∆ø đều thì ABC la ø∆ cân.
b) Nếu ABC là ∆ø đều thì ABC la ø∆ cân có 1
góc bằng 60
0
.
Phát biểu mệnh đề Q⇒ P và xét tính đúng
sai.
Mệnh đề Q⇒ P gọi là mệnh đề đảo của
mệnh đề P⇒Q
Mệnh đề đảo của 1 mệnh đề đúng không
nhất thiết là đúng.
*Nếu P⇒Q hoăïc Q⇒P đều đúng thì
là tất cả)
VD: Tồn tại một số nguyên sao cho bình
phương bằng chính nó.
∃ x∈Z : x
2
= x
Kí hiệu ∃ đọc là có một ,tồn tại một .
Phủ đònh của mệnh đề có kí hiệu
∃
vàø
∀
Phủ đònh của mệnh đề có kí hiệu ∀ là∃ và
ngược lại.
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau:
∀x∈R:x
2
≠ 1 > 0
P : ∀x∈R:x
2
≠ 1
P
: ∃ x∈R:x
2
= 1
3) Củng cố.
- Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai,mệnh đề chứa biến là mệnh đề tuỳ thuộc vào gía
trò của biến.
- Phủ đònh của mệnh đề,mệnh đề kéo theo, đònh lý, mệnh đề tưng đương .
- Kí hiệu ∃và∀.
Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1)Tập hợp và phần tử
-Nêu 1 ví dụ về tập hợp.
-Giới thiệu kí hiệu ∈;∉
* Tập hợp là 1 khái niệm cơ bản của toán
học.
a∈A: phần tử a thuộc tập hợp A.
a∉A: phần tử a không thuộc tập hợp A.
2) Cách xác đònh tập hợp .
Cho 2 ví dụ: A = {1,2,3,4,5,}
B = { x∈N / 0
≤
x
≤
7}
Có 2 cách xác đònh 1 tập hợp :
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp.
b) Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần
tử.
Biểu đồ Ven là 1 đường cong kín dùng để
minh hoạ tập hợp.
3) Tập hợp rỗng.
Là tập hợp không chứa phần tử nào.
Kí hiệu:
Câu hỏi : Liệt kê các phần tử thuộäc tập hợp
A:
A={ x∈R / x
2
+2x+2= 0}
nhận xét gì về A so với A?
A⊂ A với mọi A
A⊂ B,B⊂ C thì A⊂ C
∅⊂A với mọi A
Mọi phương trình của tập hợp A đều
thuộc A⇒A⊂ A.
Tính chất bắc cầu.
∅ là tập hợp con của mỗi tập hợp.
Hoạt động 3: Tập hợp bằng nhau.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Câu hỏi 1:
a)Các phần tử của 2 tập hợp sau:
A={ n∈N / n là bội 4 và6}
B={ n∈N / n là bội 12}
b)Kiểm tra, kết luận: A⊂ B, B⊂ A⇒ A
≡
B
Khi A
⊂
BvàB
⊂
A ta nói tập hợp A bằng
tập hợpB. Kí hiệu A
≡
B.
Vậy A=B ⇔∀x(x∈A⇔x∈B)
A={ x∈N / x
2
+x+1= 0}
B={ x∈N / x
Cho 2 tập hợp:
A = { n∈N / n là ước số của 8}
B = { n∈N / n là ước số của 12}
a) Liệt kê các phần tử của 2 tập hợp .
b) Tìm các phẩn tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gọi 2 học sinh lên bảng gỉai
a) A={1,2,4,8}
B={1,2,3,4, 6,12}
b) Các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B là
1,2,4.
-Giáo viên gút lại kết quả chính xác .
-Học sinh lên bảng giải.
-Gọi học sinh nhận xét kết quả.
Học sinh trả lời theo tổ.
Học sinh sửa bài vào tập.
2) Giảng bài mới
Hoạt động 1: Giao của 2 tập hợp.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
-Thông qua bài cũ dẫn đến đònh nghóa.
-Giới thiệu và nêu ý nghóa của kí hiệu.
-Ghi đònh nghóa tóm tắt lên bản cho Ví dụ:
-Minh hoạ bằng biểu đồ Ven.
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A
vừa thuộc B được gọi là giao của A và B. Kí
hiệu: A∩B
x∈A∩B ⇔
A∪B
-Giáo viên minh hoạ bằng biểu đồ Ven.
-Giới thiệu và giải thích ý nghóa của kí hiệu: [
-Học sinh làm bài tập do giáo viên đưa
ra.
-Ghi bài giảng theo SGK.
-Các phần tử có trong A, có trong B là:
{1,2,3,4,5,6,7}
Học sinh quan sát và ghi bài đầy đủ.
Phân biệt kí hiệu [ và kí hiệu {.
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của 2 tập hợp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Lấy lại ví dụ 2 tập A,B ban đầu, phân tích
để học sinh vừa tiếp thu bài mới vừa phân
biệt với 2 đònh nghóa giao và hợp.
Trường hợp C gồm các phần tử thuộc A
nhưng không thuộc B gọi là hiệu của Avà
B .Kí hiệu : C= A\ B
A\ B= {x \ x∈A và x∉B}
∉
∈
⇔∈
Bx
Ax
BAx \
Biểu đồ Ven:
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
- Các phép toán giao hợp ,hiệu và phần bù của 2 tập hợp.
1) Cho A={1,2,3,5,6}
B = {2,5,7,8}
Tìm A∪B, A∩B, A\B
2) Cho tập hợp A: tìm A ∩A, A ∪A,A ∩
φ
,A ∪
φ
,
⊂
A
A
,
⊂
φ
A
4) Dặn dò.
- Học sinh thuộc bài,xem bài mới.
- Làm bài tập SGK.
Bài 4 : (Tiết 8)
8
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
CÁC TẬP HP SỐ
I_Mục đích yêu cầu.
1) - Học sinh nắm được khái niệm và tính chất và các phép toán trên tập hợp và vận
dụng vào tập hợp số .
- Biết xác đònh giao hợp của 2 tập hợp bằng trục số .
2) Kiến thức cơ bản.
- Các tập hợp số và cách xác đònh giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp số.
dạng phân số
b
a
, a,b∈Z,b≠0
Q={… 2, -
2
1
, -1 , 0 , 1 ,
2
1
, 1…}
Số hữu tỉ được biểu thò dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
VD:
4
5
=1,25 ;
12
5
=0,45(6)
Câu hỏi 2: a)Cho a,b là những số nguyên khi
đó
b
a
luôn là số hữu tỉ.
b)Cho a,b khác 0 là những số nguyên khi đó
Học sinh nhận xét mối quan hệ của các
tập hợp đã học thông qua hình vẽ.
Học sinh nhắc lại các tập hợp đã học .
Học sinh nhắc lại khái niệm phần tử
_Vẽ trục số , xác đònh một điểm trên
trục số.
Biểu thò : -5 ,-3, -
2
1, 2,
3
trên trục
số.
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Giáo viên giới thiệu các tập hợp con của
R,và minh hoạ bằng trục số.
*Khoảng.
(a;b) = {x∈R / a < x < b}
a b
( )
(a;+
∞
) = {x∈R / a< x < b}
a
(
(-
∞
;b) = {x∈R / x < b}
a b
)
*Đoạn.
[a;b] ={x∈R / a
≤
x
≤
x}
a
[
(-
∞
;b]={x∈R / x
≤
b}
]
b
-Học sinh lắng nghe quan sát và nhận
xét .
-Học sinh theo dõi nhận xét và ghi bài
đầy đủ.
-Vẽ hình minh hoạ
Chọn (d)
-Học sinh dùng tia số giải
-3 1
[
)
0
(
]
- Cách xác đònh giao hợp của 2 tập hợp bằng trục số .
2) Dặn dò
- Làm bài tập SGK ,học lý thuyết các tập hợp số.
- Xem trước bài mới.
11
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
Bài 5 : (Tiết 10)
SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ
I- Mục đích – yêu cầu.
1) Nắm được khái niệm và tính chất của sai số,sai số tuyệt đối và cách làm tròn số , biết
về chữ số đáng tin, cách viết khoa học của một số .
2) Kỹ năng .
- Biết cách làm tròn số , chữ số đáng tin , cách viết khoa học của 1 số .
3) Trọng tâm.
- Khái niệm sai số, sai số tuyệt đối và cách làm tròn số .
II- Phương pháp .
- Giáo viên đặt vấn đề, học sinh giải quyết vấn đề.
- Diễn giảng ,kết hợp với SGK.
III- Tiến trình.
1) Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Tìm gía trò của
3
bằng máy tính và làm tròn đến 4 chữ số thập phân.
Câu 2: Gía trò của số π =3.14 ,đúng hay sai?
2) Nội dung bài mới.
Hoạt động 1: Số gần đúng .
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nêu ví dụ: SGK trang19
Nam : π =3.1 và s = πr
2
Nếu
a∆
=
a
-a ≤ d thì
-d ≤
a
, -a ≤ d hay
a-d ≤
a
≤ a+ d
Ta nói a là số gần đúng của
a
với độ chính
xác và qui ước viết gọn là:
a
= a
±
d
-Tính khoảng cách từ kết quả đó đến số
gần đúng trên trục số để xác đònh số gần
đúng nhất .
-Viết biểu thức về mối quan hệ của 2 số
S, S″ với S là số gần đúng hơn.
S - S< S - S″
-Có thể do 3,1 < 3,14 < 315
⇒
12,4 < 12,56 < 12,6
S – 12,56 < 12,6 – 12,56 = 0,04
S – 12,4 < 12,6 – 12,4 = 0,2
một đơn vò vào hàng qui tròn .
2) Cách viết số qui tròn của 1 số gần đúng
căn cứ vào độ chính xác cho trước.
a) Chữ số chắc.
Giáo viên giới thiệu khái niệm chữ số chắc .
Cho số gần đúng a của số
a
trong số a, chữ
số được gọi là chữ số chắc (số đáng tin) nếu
sai số tuyệt đối của số a không vượt quá
2
1
đơn vò của hàng có chứa chữ số đó .
b) Cách viết chuẩn số gần đúng .
Là cách viết trong đó mọi chữ số đều là số
chắc . Ngoài các chữ số chắc còn có những
chữ số khác thì phải qui tròn đến hàng thập
nhất có chữ số chắc.
Giới thiệu ví dụ cụ thể,gọi học sinh lên bảng
giải. Sau đó giáo viên hệ thống lại kết quả.
Ví dụ 1: Qui tròn các số sau.
2841675
±
300
Ví dụ 2: qui tròn : 3,1423
±
0,001
Ví dụ: 2,384 qui tròn 2,38
c) x
2
-1 > 0
d) 4 + y = 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi học sinh đọc bài tập và ghi lên bảng .
Gọi học sinh trả lời (thi đua giữa các tổ)
Giáo viên kết luận và học sinh sửa bài.
Làm theo nhóm .
Chọn 1 học sinh lên trả lời.
Hoạt động 2 :
Bài 2: -Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ đònh của mệnh đề
đó .
a) 2006 chia hết cho 3
b)
2
là số hữu tỉ
c)
40−
≤
0
d) π > 316
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gíao viên gọi học sinh lên bảng (tổ1, tổ2)
và gọi học sinh nhận xét góp y ù (tổ3,tổ4) sau
đó giáo viên kết luận.
-Làm việc theo nhóm, cử đại diện trả lời.
-Sửa bài đầy đủ.
Hoạt động 3:
Bài 3: Dùng kí hiệu
∀
.
Học sinh theo dõi nhận xét và làm tương
tự.
Học sinh nhắc lại ý nghóa của kí hiệu ∃
và
∀
Hoạt động 5 : Giáo viên hệ thống lại kiến thức thông qua các bài tập trên.
14
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
BÀI TẬP TẬP HP (Tiết 5)
Hoạt động 1:
Bài 1: Cho A = { x∈N / x <20 và x chia hết cho 3}
Hãy liệt kê các phần tử củaA.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
-Gọi học sinh lên bảng giải.
-Nhận xét – kết luận.
-Làm bài tập theo yêu cầu giáo viên.
Ghi bài sửa vào tập.
Hoạt động 2 :
Bài 2: Cho B = {0,2,4,6,8}
Hãy xác đònh B bằng cách chỉ ra 1 tính chất đặt trưng cho các phần tử đó .
Kết quả: B = { x∈N / n < 10 và x chia hết cho 2}
Hoặc B = { 2n / n∈N : 0
≤
n
≤
4}
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
-Gọi học sinh giải sau khi đã gợi ý
-Các tổ còn lại theo dõi và nhận xét.
Hoạt động 5: Giáo viên hệ thống lại kiến thức.
15
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HP (Tiết 7)
Hoạt động 1:
Bài 1: Cho tập hợp A, xác đònh A∩A, A∪A, A∩Q, A∪Q, A\ Q ,
⊂
A
A
,
⊂
φ
A
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
-Gọi học sinh nhắc lại khái niệm ,giao, hợp,
hiệu và phần bù của 2 tập hợp.
-Gợi ý từ lý thuyết ⇒ cách giải bài tập.
-Gọi học sinh lên bảng. Giáo viên kết luận
Từ gợi ý của giáo viên học sinh tự giải
bài tập.
Ghi bài sửa vào tập.
Hoạt động 2:
Bài 2: cho A = { 0,2,4}
B = { 0,1,2,3,4,5}
Xác đònh A∪B, A∩B, A\ B
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gọi học sinh ghi bài toán lên bảng chia lớp
theo tổ và phân công bài giải.
-Gọi học sinh lên bảng giải, các tổ còn lại
Gọi học sinh bảng làm (cử đại diện mỗi tổ 1
học sinh) còn lại làm vào nháp.
-Giáo viên kết luận và chỉ cách xác đònh tập
hợp bằng trục số.
- Học sinh lên bảng theo sự phân công
của nhóm.
-các nhóm lần lượt giải bài tập.
Hoạt động 2 : Dùng trục số,xác đònh các tập hợp sau.
a) (-12;4) ∩ [-1;4]
b) (4;7) ∩ ( –7;-4)
c) (2;3) ∩ [3;5)
d) (-
∞
;2 ] ∩ [-2;+
∞
)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
-Giáo viên gợi ý gọi học sinh lên bảng giải.
-Giáo viên nhận xét, kết luận.
-Lên bảng kẻ trục số và xác đònh tập hợp
theo yêu cầu của đề bài .
-Học sinh sửa bài giải đúng vào tập.
Hoạt động 3 : Xác đònh các tập hợp sau.
a) (-2;3) \ (1;5)
b) (R \ (2;+
∞
)
c) (-2;3) \ [1;5)
d) R \ (-
∞
150
g) π = 3,141592657598
±
10
10
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gọi học sinh nhắc lại qui tắc qui tròn của số
gần đúng .
-Gọi học sinh lên bảng giải, gíao viên kết
luận.
Học sinh nhắc lại qui tắc qui tròn số.
Giải bài tập.
Hoạt động 2:
Bài tập 2: hãy ước lượng sai số tuyệt đối của b và c biết : b=3,14 , c==3,1416 là những gía
trò gần đúng của π
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gợi ý gọi học sinh nhắc lại khái niệm sai số
tuyệt đối và gọi học sinh lên bảng giải.
-Giáo viên kết luận.
Học sinh lên bảng giải.
-Ghi bài giải vào tập.
Hoạt động 3 :
Bài tập 3: Hãy viết số gần đúng theo qui tắc làm tròn đến 2,3,4, chữ số thập phân và ước
lượng sai số tuyệt đối trong các trường hợp sau:
a)
3
= 1,7320508……
b)
3
5
của giáo viên.
-Bài b) giải tương tự.
-Học sinh sửa bài.
Hoạt động 5 : Giáo viên gút lại kiến thức.
18
Trửụứng THPT DL ng khoa Toồ Toaựn Toaựn 10 Ban Cụ Baỷn
CH NG II :
HM S BC NHT V BC HAI
Bi 1: (Tieỏt 11-12)
HM S
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh nm vng kin thc hm s, tp xỏc nh ca hm s
- Cỏch cho hm s bng cỏc phng phỏp khỏc nhau
- th ca hm s
2. K nng:
- Hc sinh bit tỡm tp xỏc nh ca hm s
- Bit cỏch tớnh giỏ tr ca hm s ti mt im
- Kim tra xem 1 im cho trc cú thuc th hm s hay khụng
- Kho sỏt s bin thiờn ca hm s trờn khong c ch ra
- Xột tớnh chn l ca hm s
II. Phng tin dy hc:
- Sỏch giỏo khoa
- Phiu hc tp
III. Phng phỏp:
- Phng phỏp gi m vn ỏp thụng qua cỏc hot ng iu khin t duy
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng:
Hot ng 1: ụn tp hm s v tp xỏc nh ca hm s
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn
*Hc sinh xem cõu hi v tr li
Hot ng ca hs Hot ng ca giỏo viờn
*HS nghe v tr li cõu hi
Cõu hi 2: cú my cỏch cho hm s?k ra.
Cõu hi 3: tỡm cỏc giỏ tr ca hm s vd1 ti
x= 2001, x = 2004, x = 1999
Cõu hi 4: K cỏc hm s ó bit THCS
*Giỏo viờn nờu cõu hi 2 v 3
- kim tra hc sinh tớnh
- nờu cõu hi 4, cng c cỏc hm s ó hc
- T cõu hi 4, ta thy cỏc hm s khụng
ch rừ tp xỏc nh nờn ta phi quy c
tp xỏc nh
Hot ng 3: cỏch tỡm tp xỏc nh ca hm s y = f(x)
Hot ng ca hs Hot ng ca giỏo viờn
Cõu hi 5: Tỡm tp xỏc nh ca hm s sau
a) f(x) =
3
1x +
b) g(x) =
1 1x x+ +
f(x) cú ngha khi x + 1
0 x
-1
*giỏo viờn nờu phng phỏp v tỡm tp
xỏc nh
- Tỡm iu kin f(x) cú ngha
- Ghi tp xỏc nh bng ký hiu tp hp
2
2 1, 0
, 0
x x
x x
+
<
tc l x
0, hm s xỏc nh bi :
f(x) = 2x+1
x < 0, hm s xnh bi g(x) =-
2
x
Hot ng 4 : th ca hm s
Hot ng ca hs Hot ng ca giỏo viờn
*Hs xem hỡnh, c cõu hi
Cõu hi 6:Da vo th hm s y = f(x) = x+
1, v y = g(x) = ẵ x
2
.
a) Tớnh f(-2), f(-1), f(0), g(-1), g(-2), g(0)
b)Tỡm x sao cho f(x) = 2, g(x) = 2
*Giỏo viờn t chc cho hs xem hỡnh 14 v
nờu cõu hi
- gi 2 hs lờn bng tớnh
- kim tra hs tớnh
* BTVN: bi 1,2,3 / 38,39 SGK
20
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
Bài 2: (Tiết 13)
HÀM SỐ y = ax + b
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm được chiều biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Nắm được đồ thị hàm hằng
- Nắm được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số hằng và đồ thị hàm số y = |x|
2. Kỹ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và cách lập bảng biến thiên của hàm số bậc nhất.
- Thành thạo cách vẽ hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số hằng và đồ thị hàm số y = |x|
II. Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa
- Chuẩn bị phiếu học tập
III. Phương pháp:
- Phương pháp gợi mở vấn đáp thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên
- Tìm tập xác định
- Xét chiều biến thiên
- Vẽ đồ thị hàm số.
*giáo viên nêu câu hỏi
Hãy xét chiều biến thiên của hàm số trên
tập xác định của chúng và vẽ đồ thị hàm số
y = 3x + 2
y = -x + 1
- Gọi 2 hs lên bảng
giá trị của hàm số tại x =-2, -1, 0, 1, 2
b) Biểu diễn các điểm (-2;1), (-1;1), (0;1),
(1;1), (2;1) trên mặt phẳng tọa độ
c) Nêu nhận xét đồ thị y = 1
*Giáo viên chia nhóm và giao bài tập cho
nhóm thực hiện, gọi từng nhóm lên đọc kết
quả
- Sửa chữa kịp thời các sai lầm của nhóm
- Từ bài tập trên hãy nhận xét về đồ thị
hàm số y= 2, y= -1, y = 0. Sau đó nhận xét
21
Trường THPT DL Đăng khoa Tổ Toán – Toán 10 Ban Cơ Bản
tổng qt cho đồ thị hàm số y = b
- Cho hs ghi nhận kiến thức (phần in
nghiêng trong SGK/40)
Hoạt động 4: Xét hàm số y = |x|
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên
*Nghe, hiểu nhiệm vụ
- D = R
- nhắc lại đn giá trị tuyệt đối
|x| =
, 0
, 0
x x
x x
≥
− <
− − <
- với x
≥
0 , vẽ đồ thị hàm số y = x-1
- với x< 0 , vẽ đồ thị hàm số y = -x -1
=> Đồ thị là 2 nửa đường thẳng cùng xuất phát
từ I(0; -1) và đối xứng nhau qua trục Oy
- Hướng dẫn HS bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Hướng dẫn : đồ thị hàm số y = |x| - 1 là
đồ thị của hàm số y = x – 1 trong khoảng
[0; +
∞
) và là đồ thị của hàm số y = -x-1
trong khoảng (-
∞
; 0)
b) Câu hỏi:
- Nêu sự biến thiên của hàm số bậc nhất y = ax + b (a
≠
0)
- Nêu sự biến thiên và đồ thị hàm số hằng
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = |x|
c) Tìm phương án đúng trong các bài tốn sau:
Bài 1: Cho hàm số y = 4 – 3x
a) Hàm số đồng biến trên R
b) Hàm số nghịch bíên trên R
c) Hàm số khơng đồng biến, khơng nghịch biến trên R
- V trớ parabol y = ax
2
+ bx + c do dch chuyn parabol y= ax
2
(a
0)
2. K nng:
- Thnh tho cỏc bc kho sỏt v v th hm s
- Tỡm phng trỡnh ca parabol tha iu kin cho trc
II. Phng tin dy hc:
- Sỏch giỏo khoa
- Chun b phiu hc tp
III. Phng phỏp:
- Phng phỏp gi m vn ỏp thụng qua cỏc hot ng iu khin t duy
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng:
Hot ng 1: Kim tra bi c
Hot ng ca HS Hot ng ca giỏo viờn
*Nghe, hiu nhim v, mi hs v th
a > 0 a < 0
y
y
x O O
x
Hs nghe, hiu kin thc
Ghi nhn kin thc
*GV nờu cõu hi
-Phỏt biu cỏch v parabol y = ax
2
b
a
; -
4a
) thuc th hm s y =
ax
2
+ bx + c
- Khi a> 0 thỡ y
-
4a
,
x => I l im
thp nht ca th
- Khi a< 0 thỡ y
-
4a
,
x => I l im cao
nht ca th
- im I(-
2
b
* Khi a< 0 thỡ y
x => I l
im . ca th
- Nhn xột 3: im I(-
2
b
a
; -
4a
) i vi
th hm s y = ax
2
+ bx + c cú vai trũ ging
im no ca parabol y = ax
2
?
Hot ng 3: th hm s y = ax
2
+ bx + c
Hot ng ca HS Hot ng ca giỏo viờn
- HS nghe, hiu v ghi nhn kin thc
- Nhn dng th parabol y= ax
2
+ bx+ c
- Thc hin phộp tnh tin th parabol y
), cú trc i xng l ng
thng x = -
2
b
a
. Parabol ny quay b lừm
lờn trờn nu a> 0 , xung di nu a< 0.
Hot ng 4: Nờu cỏch v parabol y = ax
2
+ bx + c (a
0)
Hot ng ca HS Hot ng ca giỏo viờn
- Hs v parabol y = 3x
2
2x- 1
- Chnh sa, trỡnh by kt qu v hon thin
- HS v parabol y = -2x
2
+ x + 3
*GV nờu cỏch v parabol y= ax
2
+bx+ c
Bc1:Xỏc nh ta nh
I(-
2
b
a
; -
1
3
1
3
1 2
y 7 0 -
4
3
0 7
- V th (Hỡnh 22 SGK/ 45)
Hng dn hs lp bng bin thiờn ca hm s bc hai
Hot ng ca HS Hot ng ca giỏo viờn
- Nghe , hiu vn
- Nhn dng bng bin thiờn
- Ghi nhn kin thc
GV hng dn hs cỏch lp bng bin thiờn
ca hm s bc hai
- Da vo th hm s y =ax
2
+bx + c (a
24
Trửụứng THPT DL ng khoa Toồ Toaựn Toaựn 10 Ban Cụ Baỷn
a> 0
x -
-
2
b
a
y= ax
2
+ bx + c
- Chnh sa hon thin
- Hs ghi nhn kin thc
* nh lý:
Nu a> 0 thỡ hm s y = ax
2
+ bx + c
Nghch bin trờn khong (-
;-
2
b
a
);
ng bin trờn khong (-
2
b
a
; +
).
Nu a< 0 thỡ hm s y = ax
2
+ bx + c
ng bin trờn khong (-
;-
2
) parabol i lờn hay
xung?
- Liờn h trng hp a< 0, minh ha bng
hỡnh parabol, HS nhn xột parabol trờn
khong (-
;-
2
b
a
), (-
2
b
a
; +
)
- T bng bin thiờn, ta cú nh lý sau:
- Gi hs in vo ch trng:
a> 0 thỡ hm s y = ax
2
+ bx + c
Nghch bin trờn khong ;
ng bin trờn khong
a< 0 thỡ hm s y = ax
2
+ bx + c
ng bin trờn khong .;
Nghch bin trờn khong.