1
Chương trình đại số lớp 10 ban A_ Nâng cao Méhè téÛùè èÛhèá cÛé
(ê dïïèá tư ø èÛêm héïc 2006-200±)
CÛû èÛêm : 35 tïÛfè ò 4 tãết/tïÛfè = 140 tãết .
Âéïc åóø I : 1² tïÛfè ò 4 tãết/tïÛfè = ±2 tãết .
Âéïc åóø II : 1± tïÛfè ò 4 tãết/tïÛfè = 6² tãết .CÛùc ỉéÛïã bÛøã åãểm trÛ tréèá 1 héïc åóø:
Kiểm tra miệng :1 ỉÛfè /1 héïc sãèh.
Kiểm tra 15’ : Đs 2 bÛøã, Âh 2 bÛøã. T/hÛøèh téÛùè 1 bÛøã
Kiểm tra 45’ : ĐÛïã séá 2 bÛøã, Ârèh héïc 1 bÛøã.
Kiểm tra 90’ : 1 bÛøã (Đs,Âh) cïéáã ÂÅ I, cïéáã èÛêm .
I. Phân chia theo học kỳ và tuần học :CÛû èÛêm
140 tãết
Đại số 90 tiết
Hình học 50 tiết
Âéïc åóø I
1² tïÛfè
±2 tãết
46 tãết
10 tïÛfè đÛfï ò 3 tãết = 30 tãết
² tïÛfè cïéáã ò 2 tãết = 16 tãết
26 tãết
1) ĐÛïã cư zèá vef hÛøm séá 14-15-16
Lïóệè tÛäê 1±
2) ÂÛøm séá bÛäc èhÛát tïÛfè 6 1²
Lïóệè tÛäê 19
3) ÂÛøm séá bÛäc hÛã 20-21
Lïóệè tÛäê 22
CÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê éhè tÛäê chư zèá 23
III) Phư zèá trrèh vÛø hệ
êhư zèá trrèh (1± tãết)
1) ĐÛïã cư zèá vef êhư zèá trrèh 24-25
2) Phư zèá trrèh bÛäc èhÛát vÛø bÛäc hÛã 1 Ûåè 26-2±
Lïóệè tÛäê 2²-29
3)Méät séá êtrrèh ëïó vef êt bÛäc èhÛát héÛëc bÛäc hÛã t10,11 30-31
LtÛäê ( thhÛøèh átéÛùè trehè mtsèh #500MS, 5±0MS) t11,12 32-33
2
Åãểm trÛ . t12 34
4) Âệ êhư zèá trrèh bÛäc èhÛát èhãefï Ûåè t13 35-36
Lïóệè tÛäê(thhÛøèh átéÛùè trehè mtsèh #500MS,5±0MS)t14 3±
5) Méät séá vs dïï vef hệ êhư zèá trrèh bÛäc hÛã 2 Ûåè t14 3²
CÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê éhè tÛäê chư zèá t15 39
IV) BÛát đÛúèá thư ùc vÛø bÛát
êhư zèá trrèh (26 tãết)
1) BÛát đÛúèá thư ùc vÛø chư ùèá mãèh bÛát đÛúèá thư ùc t15,16 40-41
Kiểm tra cuối học kỳ I t16
42
1) BÛát đÛúèá thư ùc vÛø chmãèh bđthư ùc(tãếê) Lïóệè tÛäê t1± 43-44
thư ùc ỉư zïèá áãÛùc (15 tãết)
1) Géùc vÛø cïèá ỉư zïèá áãÛùc t29 ±5-±6
Lïóệè tÛäê t30 ±±
2) GãÛù trò ỉư zïèá áãÛùc cïûÛ áéùc (cïèá) ỉư zïèá áãÛùc t30,31 ±²-±9
Lïóệè tÛäê t31 ²0
3) GãÛù trò ỉáãÛùc cïûÛ áéùc (cïèá) céù ỉãehè ëïÛè đÛëc bãệt t32 ²1
Lïóệè tÛäê t32 ²2
4) Méät séá céhèá thư ùc ỉư zïèá áãÛùc t33 ²3-²4
Lïóệè tÛäê t34 ²5
Kiểm tra cuối năm t34
²6
CÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê éhè tÛäê chư zèá t35 ²±
CÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê éhè tÛäê cïéáã èÛêm t35,36 ²²-²9
Trả bài kiểm tra cuối năm t36
90
3
TRệễỉNG THPT
****** GIA_O A_N
ẹAẽI SO 10A
mãefè òÛùc đòèh cïûÛ chïùèá , héÛëc áÛùè cÛùc ås hãệï
vÛø
vÛøé êhsÛ trư zùc èéù
Bãết sư û dïïèá cÛùc ås hãệï
vÛø
tréèá cÛùc sïó ỉïÛäè téÛùè héïc
Bãết êhïû đòèh méät mệèh đef céù chư ùÛ ås hãệï
vÛø
II).Đồ dùng dạy học:
GãÛùé Ûùè , sáå
III).Các hoạt động trên lớp:
1).Kiểm tra bài củ:
2).Bài mới:Dư ï åãếè t1:1,2,3,4 vÛø t2 :5,6,±
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
3).Mệnh đề kéo theo:
Ché hÛã mệèh đef P&Q.
Mệèh đef “Nếu P thì Q” đư zïc
áéïã ỉÛø mệèh đef åéé th, åóù
hãệï ỉÛø P
Q TÛ thư zøèá áÛëê cÛùc trèh hïéáèá
:
P đïùèá&Qđïùèá:P
Qđïùèá
sïó rÛ Q” hÛó “Vr P èehè Q “ …
Chú ý :
CÛhï åhéhèá êhÛûã ỉÛø cÛhï åhÛúèá đòèh
héÛëc cÛhï åhÛúèá đòèh mÛø åhéhèá céù tsèh
đïùèá sÛã thr åhéhèá ỉÛø mệèh đef .(cÛùc
cÛhï héûã, cÛhï cÛûm thÛùè åhéhèá êhÛûã ỉÛø 1
mđef )
Ví dụ 2 (sgk) Géïã hs ché thehm vs dïï
ÂÛã bÛïè vÛø Brèh đÛèá trÛèh ỉïÛäè vzùã
èhÛï .
Brèh èéùã:“2003 ỉÛø séá èáïóehè téá“.
åhÛúèá đòèh:” 2003 åhéhèá êhÛûã ỉÛø séá
èáïóehè téá“.
ChÛúèá hÛïè
P:”
2
Q sÛã
Ché mệèh đef åéé th P
Q
. mệèh đef Q
P
đư zïc áéïã ỉÛø mệnh đề đảo cïûÛ
mệèh đef P
Q
4).Mệnh đề tương đương:
Ché hÛã mệèh đef P&Q.
Mệèh đef céù dÛïèá “P nếu và
chỉ nếu Q” đư zïc áéïã ỉÛø mệèh
đef tư zèá đư zèá.
Åóù hãệï : P
Q
*
Mệèh đef PVí dụ 5 Sáå . Gv áãÛûã thsch
Ví dụ6: Géïã hs đéïc “P åhã vÛø chỉ åhã Q”
HĐ3 Géïã hs trÛû ỉzøã HĐ2
Q:”36 chãÛ hết ché 4 vÛø chãÛ hết
ché 3 èếï vÛø chỉ èếï 36 chãÛ hết ché
12 “ .
ãã)P đïùèá ,Q đïùèá ; P
Q ỉÛø Đ
5) Kn mệnh đề chứa biến:
Ví dụ 7:Xét cÛùc cÛhï åhÛúèá
đòèh
P(è):“Séá è chãÛ hết ché 3” ,
vzùã è ỉÛø séá tư ï èhãehè
Q(ò;ó):“ ó ò+3” vzùã ò vÛø ó
ỉÛø hÛã séá thư ïc .
ĐÛhó ỉÛø èhư {èá mệèh đef chư ùÛ
bãếè
Giải thích :CÛhï åhÛúèá đòèh chư ùÛ
1 hÛó èhãefï bãếè èhÛäè áãÛù trò
tréèá 1 tÛäê hzïê X èÛøé đéù.
Tïøó th áãÛù trò cïûÛ cÛùc bãếè
tÛ đư zïc méät mệèh đef Đ héÛëc S
CÛùc åhÛúèá đòèh trehè áéïã ỉÛø
mệèh đef chư ùÛ bãếè
H4 (sgk)
6) Các kí hiệu
,
a) Kí hiệu (méïã,vzùã méïã,tïóø
óù… ) “
x
X,P(x)” héÛëc
“
x
X:P(x)”
Ví dụ 8:
Û)“
ò
R, ò
2
-2ò+2 >0” . ĐÛhó
ỉÛø mệèh đef đïùèá
b)“
è
N,2
è
+1 chãÛ hết ché
è”. ĐÛhó ỉÛø mệèh đef đïùèá
b)”ò
R,(ò-1)
2
<0” ỉÛø mđef sÛã
7). Mệnh đề phủ đònh của
mệnh đề có chứa kí hiệu ,
Ché mệèh đef chư ùÛbãếè
P(ò) vzùã ò
X.
Mệèh đef êhïû đòèh cïûÛ
mệèh đef “x
X,P(x)” ỉÛø
“x
X,
)(xP
”
Ché mệèh đef chư ùÛ
bãếè P(ò) vzùã ò
X.
Ché mđ chư ùÛ bãếè P(ò) vzùã ò
X.
Åhã đéù åhÛúèá đòèh
“Téfè tÛïã ò thïéäc X để P(ò) đïùèá”
ỉÛø 1 mđef đư zïc åóù hãệï
Giải thích:
Û)è=3 thr 2
3
+1=9 chãÛ hết ché 3
b)
ò
é
R,tÛ đefï céù (ò
é
-1)
2
0
H6:sáå
Vr bÛát åóø ò
R tÛ đefï céù
ò
2
-2ò+2=(ò-1)
2
+1>0
H5 : Mệèh đef “
è
N, è(è+1)
ỉÛø séá ỉẻ” ỉÛø mệèh đef sÛã
Vr 2(2+1) ỉÛø séá ỉẻ ỉÛø mđef sÛã
H7:
“Céù st èhÛát méät bÛïè tréèá ỉzùê em
åhéhèá céù mÛùó tsèh”
²
3)Cïûèá céá: Mđef,mđef êhïû đòèh, mđef åéé th, mđef tư zèá đư zèá, mđef chư ùÛ bãếè , åóù hãệï
,
.
3)DÛëè déø :bt 1,2,3,4,5 sáå trÛèá 9, bt 6-11 trÛèá 12 sáå .
ÂD:1.Û) Åhéhèá ỉÛø mệèh đef (cÛhï mệèh ỉệèh );b) Mệèh đef sÛã ;c) Mệèh đef sÛã .
2.Û) “Phư zèá trrèh ò
2
-3ò+2 = 0 véh èáhãệm” . Mệèh đef êhïû đòèh sÛã .
b) “2
10
-1 åhéhèá chãÛ hết ché 11 “ . Mệèh đef êhïû đòèh sÛã;
c) “Céù hư {ï hÛïè séá èáïóehè téá “ . Mệèh đef êhïû đòèh sÛã .
3) Mệèh đef P
Q :” Tư ù áãÛùc ABCD ỉÛø hrèh vïéhèá èếï vÛø chỉ èếï tư ù áãÛùc đéù ỉÛø hrèh chư { èhÛät céù
2 đư zøèá chéé vïéhèá áéùc “ vÛø ” Tư ù áãÛùc ABCD ỉÛø hrèh vïéhèá åhã vÛø chỉ åhã tư ù áãÛùc đéù ỉÛø hrèh chư { èhÛät
céù 2 đư zøèá chéé vïéhèá áéùc “ ỉÛø mệèh đef đïùèá .
4) Mệèh đef P(5): “5
2
-1 chãÛ hết ché 4”ỉÛø mệèh đef đïùèá . P(2): “2
2
-1 chãÛ hết ché 4” ỉÛø mđef sÛã
x
Q, x
2
3”
d) Mệèh đef Đ ;Mệèh đef êhïû đòèh : “
n
N, 2
n
+1 là hợp số”
e) Mệèh đef S ;Mệèh đef êhïû đòèh : “
n
N, 2
n
< n+2
vÛø èehï mệèh đef êhïû đòèh ,méät mệèh đef céù
chư ùÛ
vÛø èehï mệèh đef êhïû đòèh
2).Bài mới
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1)Đònh lý và ch/minh đlý : Đònh lý ỉÛø èhư {èá mệèh đef đïùèá ,
thư zøèá céù dÛïèá :
)"()(," xQxPXx
(1)
Trong đó P(x) và Q(x) là các mệnh
đề chứa biến, X là một tập hợp nào
đó.
a)Chứng minh đònh lý trực tiếp :
-LÛáó tïóø óù ò
X vÛø P(ò) đïùèá
-Dïøèá sïó ỉïÛäè vÛ øèhư {èá
Giải :
GãÛû sư û è
N , è ỉẻ
Åhã đéù è = 2å+1 , å
N
Sïó rÛ :
è
2
-1 = 4å
2
+4å+1-1=4å(å+1)
10
b)Chứng minh đònh lý bằng phản
” (1)
P(x) : áãÛû thãết
Q(x): åết ỉïÛäè
ĐL(1) céøè đư zïc êhÛùt bãểï:
P(x) là đ k đủ để có Q(x)
Q(x) là đk cần để có P(x) Ví dụ 3 : Chư ùèá mãèh bÛèèá êhÛûè
chư ùèá đòèh ỉóù “ Tréèá mÛët êhÛúèá,
èếï 2 đư zøèá thÛúèá Û vÛø b séèá
chãÛ hết ché 4 Chứng minh :
GãÛû sư û téfè tÛïã đư zøèá
thÛúèá c cÛét Û èhư èá séèá
séèá vzùã b. Géïã M ỉÛø
áãÛé đãểm cïûÛ Û vÛø c. Åhã
đéù ëïÛ M céù hÛã đư zøèá
thÛúèá Û vÛø c êhÛhè bãệt cïøèá
séèá séèá vzùã b. Đãefï èÛøó
m thïÛãè vzùã tãehè đef Z-cỉst.
Đòèh ỉóù đư zïc chư ùèá mãèh.
HĐ1 :
GãÛû sư û 3è+2 ỉẻ vÛø è
chÛúè è=2å (å
N). Åhã đéù:
3è+2 = 6å+2 = 2(3å+1)
chÛúè
MÛhï thïÛãè .
x
X,P(x)
Q(x)” (1)
Nếï mệèh đÛûé :
“
x
X,Q(x)
P(x)” (2) ỉÛø
đïùèá thr èéù đáéïã ỉÛø đòèh ỉóù đÛûé cïûÛ
đòèh ỉóù (1). Đỉóù (1) đáéïã ỉÛø đỉóù
thïÛäè. Đỉóù thïÛäè vÛø đÛûé céù thể áéäê
thÛøèh 1 đỉóù
“
x
X,P(x)
Q(x)”. Åhã đéù tÛ
èéùã
P(ò) ỉÛø đk cần và đủ đểcéùQ(ò)
è, đåãệè cÛfè vÛø đïû để è
åhéhèá chãÛ hết ché 3 ỉÛø è
2
chãÛ ché 3 dư 1”
3). Củng cố : Đỉóù ,cm đỉóù; đå cÛfè, đå đïû; Đỉóù đÛûé, đå cÛfè vÛø đïû
4) Dặn dò: CÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê sáå
6/.Mệnh đề đảo “Nếï tÛm áãÛùc céù hÛã đư zøèá cÛé bÛèèá èhÛï thr tÛm áãÛùc đéù cÛhè”. Mệnh đề đảo Đ
7/.
GãÛû sư û Û+b < 2 ab .Åhã đéù Û+b -2 ab =( a - b )
2
< 0. TÛ céù mÛhï thïÛãè
8/.Đå đïû để téåèá Û+b ỉÛø séá hư {ï tóû ỉÛøcÛû 2 séá Û vÛø b đefï ỉÛø séá hư {ï tóû
Chïù óù : Đå èÛøó åhéhèá ỉÛø đå cÛfè .ChÛúèá hÛïè vzùã Û=
2
+1 , b = 1-
2
thr Û+b = 2 ỉÛø séá hư ï{ tỉ èhư èá
Û , b đefï ỉÛø séá véh tỉ
9/.Đå cÛfè để méät séá chãÛ hết ché 15 ỉÛø èéù chãÛ hết ché 5
Chïù óù : Đå èÛøó åhéhèá ỉÛø đå đïû . ChÛúèá hÛïè 10 chãÛ hết ché 5 èhư èá åhéhèá chãÛ hết ché 15 .
10/.Đå cÛfè vÛø đïû để tư ù áãÛùc èéäã tãếê đư zïc tréèá 1 đtréøè ỉÛø téåèá 2 áéùc đéáã dãệè cïûÛ èéù bÛèèá 1²0
é
.
11/. GãÛû sư û è
2
chãÛ hết ché 5 vÛø è åhéhèá chãÛ hết ché 5
Nếï è = 5å
1 (å12
Tiết 5,6 LUYỆN TẬP
I). Mục tiêu :
Gãïùê héïc sãèh éhè tÛäê åãếè thư ùc , cïûèá céá vÛø rèè ỉïóệè åó{ èÛêèá đÛ{ héïc .
SÛï åhã éhè tÛäê ché hs cÛùc åãếè thư ùc đÛ{ héïc áv áéïã hs ỉehè bÛûèá trrèh bÛøó ỉzøã áãÛûã cÛùc bt èehï tréèá
tãết ỉïóệè tÛäê . Đéáã vzùã méãã bt, áv cÛfè êhÛhè tsch cÛùch áãÛûã vÛø chỉ rÛ cÛùc chéã sÛã èếï céù cïûÛ hs
II).Đồ dùng dạy học :
GãÛùé Ûùè , sáå
III). Các hoạt động trên lớp : 1).Kiểm tra bài cũ :
Åãểm trÛ cÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê
2).Bài mới :
Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
vÛø mđef Q:” TÛm áãÛùc ABC céù AB
2
+AC
2
=BC
2
”.
17) a) Đïùèá b) Đïùèá c) SÛã
d) SÛã e) Đïùèá g) SÛã
18) a) Céù méät hs tréèá ỉzùê em åhéhèá thsch méhè téÛùè
b) CÛùc hs tréèá ỉzùê em đefï bãết sư û dïïèá mÛùó tsèh
c) Céù méät hs tréèá ỉzùê em åhéhèá bãết chzã đÛù béùèá
d) CÛùc hs tréèá ỉzùê em đefï đÛ{ đư zïc tÛém bãểè
19) a) Đïùèá . Mệèh đef êhïû đòèh :
“
ò
R, ò
2
1” .
b) Đïùèá,vr vzùã è = 0 thr è(è+1) = 0 ỉÛø séá chsèh êhư zèá
Mệèh đef êhïû đòèh :
“
è
N , è(è+1) åhéhèá ỉÛø séá chsèh êhư zèá” .
c) SÛã. Mệèh đef êhïû đòèh :
ố
N , ố
2
+1 chó heỏt chộ 4 .
20)B)ẹ
21)A)ẹ
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/.Tập hợp
1) Tập hợp là gì ?
TÛäê hzïê ỉÛø méät åhÛùã èãệm
cz bÛûè cïûÛ téÛùè héïc
Théhèá thư zøèá, méãã tÛäê
hzïê áéfm cÛùc êt cïøèá céù
chïèá 1 hÛó 1 vÛøã tc èÛøé đéù.
X =
cba ,,
Û ỉÛø êhÛfè tư û cïûÛ X : Û
X.
d åhéhèá ỉÛø êhÛfè tư û cïûÛ
X:d
X.
2) Cách cho một tập hợp
Û) Lãệt åeh cÛùc êt cïûÛ tÛäê
hzïê
z;đ;éä; ỉ;Ûä;ê;t;ư ï;d;é}
15b). Chỉ ré{ cÛùc tsèh chÛát đÛëc
trư èá ché cÛùc êt cïûÛ tÛäê hzïê
*TÛäê réãèá ỉÛø tÛäê åhéhèá
chư ùÛ êhÛfè tư û èÛøé, åóù hãệï ỉÛø
.
2/.Tập con và t/h bằng
nhau
a)Tập con :
TÛäê A đư zïc áéïã ỉÛø tÛäê
céè cïûÛ tÛäê B vÛø åóù hãệï ỉÛø
AB èếï méïã êhÛfè tư û cïûÛ
tÛäê A đefï ỉÛø êhÛfè tư û cïûÛ tÛäê
B.
AB
(
A
b).Tập hợp bằng nhau :
ÂÛã tÛäê hzïê A vÛø B đư zïc
áéïã ỉÛø bÛèèá èhÛï vÛø åóù hãệï
ỉÛø A = B èếï méãã êhÛfè tư û
cïûÛ A ỉÛø 1 êt cïûÛ B vÛø méãã
êhÛfè tư û cïûÛ B cï{èá ỉÛø 1 êt
cïûÛ A .
A = B
(A
B và B
A)
c).Biểu đồ ven:
TÛäê hzïê đư zïc mãèh héïÛ
trư ïc ëïÛè bÛèèá hrèh ve{, áãzùã
hÛïè bzûã 1 đư zøèá åhéê åsè. B Aa
Méãã êhÛfè tư û cïûÛ tÛäê
hzïê chỉ ỉãệt åeh méät ỉÛfè
Nếï ëïã ỉïÛät ỉãệt åeh ré{
rÛøèá , tÛ céù thể ỉãệt åeh méät séá
êhÛfè tư û đÛfï tãehè sÛï đéù se{
Nè chãÛ hết ché 12}
A
B hÛó B
A?
HĐ4 :(sgk)
Gv ve{ bãểï đéf
Ví dụ1:
N*
N
Z
Q
R
HĐ4: ĐÛhó ỉÛø bÛøã téÛùè c/m 2 tÛäê hzïê
đãểm bÛèèá èhÛï. TÛäê hzïê thư ù èhÛát ỉÛø tÛäê
hzïê cÛùc đãểm cÛùch đefï 2 mïùt cïûÛ đéÛïè
thÛúèá đÛ{ ché. TÛäê hzïê thư ù hÛã ỉÛø t/h cÛùc
đãểm èÛèm trehè đư zøèá trïèá trư ïc cïûÛ
đéÛïè thÛúèá đÛ{ ché .
A16
B
A
B
3/Một số các tập con của
B = {x x
A và x
B}
c).Phép lấy phần bù :
Ché A
E . Phần bù của
A trong E , åóù hãệï :C
E
A ỉÛø
tÛäê hzïê tÛát cÛû cÛùc êhÛfè tư û
cïûÛ E mÛø åhéhèá ỉÛø êt cïûÛ A
.
C
E
A = {x x
E và x
A}
Gv vẽ biểu đồ Ven và giải
thích
Ví du4ï:
C
Z
N ỉÛø tÛäê cÛùc séá èáïóehè
Ûhm;
PhÛfè bïø cïûÛ tÛäê cÛùc séá ỉẻ
tréèá tÛäê cÛùc séá èáïóehè ỉÛø
tÛäê cÛùc séá chÛúè .
HĐ8:
Ví dụ 5:
A =(1;3];B=[2;4]
Géïã hs trm A\B=(1;2)
Nhận xét : C
E
A = E\A HĐ6:
Û4;b1;c3;d2 A
B
B
A ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs èư { tréèá ỉzùê
em; C
D
A ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs èÛm tréèá
trư zøèá em mÛø åhéhèá ỉÛø hs ỉzùê em.
A\B
1±
A\B = {x
x
A và x
B}
3).Củng cố : TÛäê hzïê, tÛäê céè, áãÛé, hzïê, hãệï vÛø êhÛfè bïø.
4)Dặn dò: CÛùc cÛhï héûã vÛø bÛøã tÛäê sáå
Câu hỏi và bài tập trang 17 sgk
22/ a) A =
2
B ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs ỉzùê 10 héïc méhè tãếèá h cïûÛ trư zøèá em;
b) A\B ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs ỉzùê 10 èhư èá åhéhèá héïc méhè tãếèá h cïûÛ trư zøèá em;
c) A
B ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs héÛëc héïc ỉzùê 10 héÛëc héïc méhè tãếèá h cïûÛ trư zøèá em;
d) B\A ỉÛø tÛäê hzïê cÛùc hs héïc méhè tãếèá h èhư èá åhéhèá héïc ỉzùê 10 cïûÛ trư zøèá em .
27) F
E
C
B
A; F
D
C
B
A ; D
E = F .
28) (A\B) =
5
, (B\A) =
B=[-5;2) ; A
B=(-3;1 ]
1²
(B\C).
Åhã đéù ò
A, ò
(B\C)
VÛäó ò
A, ò
B, ò
C
Tư ùc ỉÛø ò
A
B, ò
C
VÛäó ò
(A
B)\C
40)Cm:A=B.
GãÛû sư û è
A,
è=2å,å
Z.
ĐÛët å’=å+1
Z.Åhã đéù, è=2(å’-1)=2å’-2
èehè è
C.
Náư zïc ỉÛïã, áãÛû sư û è
C,
è=2å-2=2(å-1), ĐÛët å’=å-1
Z. Åhã
đéù è=2å’, å’
Z, dé đéù è
A.
TÛ cm:A
D. TÛ céù 2
A, èhư èá 2
D
32)
A
B =
9;6;4;2
; B\C =
9;8;2;0
A
(B\C) =
9;2
; (A
B)\C =
9;2
VÛäó hÛã tÛäê hzïê èhÛäè đư zïc bÛèèá èhÛï
33) Û)(A\B)
A;b)A
(B\A)=;c)A
(B\A)=A
R
A=(-
;-1]
(0;+
).
40) Gv hư zùèá dÛãè
41) A
B=(0;4);sïó rÛ C
R
(A
B)=(-
;0]
[4;+
)
A
C={b,c;e};VÛäó(B)Đ
19 Tiết 10-11 §4. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
I).Mục tiêu :
LÛøm ché hs :
- NhÛäè thư ùc đư zïc tÛfm ëïÛè tréïèá cïûÛ séá áÛfè đïùèá , óù èáhóÛ cïûÛ séá áÛfè đïùèá .
- NÛém đư zïc thế èÛøé ỉÛø sÛã séá tïóệt đéáã , cÛäè trehè cïûÛ sÛã séá tïóệt đéáã , sÛã séá tư zèá đéáã .
- Bãết ëïó tréøè séá vÛø òÛùc đòèh cÛùc chư { séá chÛéc cïûÛ séá áÛfè đïùèá , cÛùch vãết chïÛåè séá áÛfè đïùèá.
- Bãết òÛùc đòèh sÛã séá åhã tsèh téÛùè trehè cÛùc séá áÛfè đïùèá .
II). Đồ dùng dạy học :
GãÛùé Ûùè , sáå
III). Các hoạt động trên lớp :
1). Kiểm tra bài củ :
CÛhï héûã :
2). Bài mới :
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1). Số gần đúng :
Tréèá èhãefï trư zøèá hzïê tÛ
a
a+d thr d đư zïc áéïã
ỉÛø đéä chsèh òÛùc cïûÛ séá áÛfè
đïùèá Û. HĐ1 (sáå) Trehè thư ïc tế èhãefï åhã tÛ åhéhèá
bãết
a
èehè åhéhèá thể tsèh đư zïc
chsèh òÛùc
Û
. Tïó èhãehè tÛ céù
thể đÛùèh áãÛù đư zïc
Û
åhéhèá
vư zït ëïÛù 1 séá dư zèá d èÛøé đéù.
20
b).Sai số tương đối :
Tóû séá
Û
=
a
a
=
a
aa
áéïã ỉÛø
sÛã séá tư zèá đéáã cïûÛ séá áÛfè
đïùèá Û (thư zøèá đư zïc èhÛhè vzùã
100% để vãết dư zùã dÛïèá êhÛfè
trÛêm) .
đư zïc áhã ỉÛø 15,2m
0,1m
TÛ thư zøèá vãết sÛã séá tư zèá đéáã
dư zùã dÛïèá êhÛfè trÛêm :
SÛã séá tư zèá đéáã åhéhèá vư zït
ëïÛù
2,15
1,0
0,65±9%
HĐ3:
Séá
a
đư zïc ché bzûã áãÛù trò áÛfè
đïùèá Û=5,±²24 vzùã sÛã séá tư zèá
đéáã åhéhèá vư zït ëïÛù 0,5%. ÂÛ{ó
đÛùèh áãÛù sÛã séá tïóệt đéáã cïûÛ
a
. HĐ3:
SÛã séá tïóệt đéáã åhéhèá vư zït ëïÛù
a
-a =
Û
. a = 5,±²24.0,005
=0,02²912 hs đọc sgk
*Nếï chư { séá èáÛó sÛï
hÛøèá ëïó tréøè èhéû hzè 5 thr tÛ chỉ
vãệc thÛó thế chư { séá đéù vÛø cÛùc chư {
séá behè êhÛûã èéù bzûã 0 .
*Nếï chư { séá èáÛó sÛï
hÛøèá ëïó tréøè ỉzùè hzè hÛó bÛèèá
5thr tÛ thÛó hế chư { séá đéù vÛø cÛùc
*DÛïèá chïÛåè cïûÛ séá áÛfè đïùèá
dư zùã dÛïèá séá thÛäê êhÛhè ỉÛødÛïèá
mÛø méïã chư { séá cïûÛ èéù đefï ỉÛø
chư { séá chÛéc .
*Nếï séá áÛfè đïùèá ỉÛøséá èáïóehè
thr dÛïèá chïÛåè cïûÛ èéù ỉÛø A.10
å
tréèá đéù A ỉÛø séá èáïóehè , å ỉÛø
hÛøèá thÛáê èhÛát céù chư { séá chÛéc
(å
N)
(Tư ø đéù méïã chư { séá cïûÛ A đefï
ỉÛø chư { séá chÛéc)
5).Ký hiệu khoa học của 1 số:
Méãã séá thÛäê êhÛhè åhÛùc 0 đefï
vãết đư zïc dư zùã dÛïèá
.10
è
Ví dụ6:
GváãÛûã thsch vs dïï 6 sáå
Ví dụ7:
GváãÛûã thsch vs dïï ± sáå Ví du8:
GváãÛûã thsch vs dïï ² sáå
Náư zøã tÛ thư zøèá dïøèá åóù hãệï
åhéÛ héïc để áhã èhư {èá séá rÛát
ỉzùè héÛëc rÛát bé. Séá mï{ è cïûÛ 10
tréèá åóù hãệï åhéÛ héïc cïûÛ 1 séá
ché tÛ thÛáó đéä ỉzùè (bé) cïûÛ séá
đéù .
Ví dụ 9:
Chú ý :CÛùc séá áÛfè đïùèá ché tréèá
“bÛûèá séá vzùã 4 chư { séá thÛäê êhÛhè “
héÛëc mÛùó tsèh béû tïùã đefï đư zïc ché
dư zùã dÛïèá chïÛåè. Chú ý :
Vzùã ëïó ư zùc vef dÛïèá chïÛåè séá áÛfè
đïùèá thr 2 séá áÛfè đïùèá 0,14 vÛø
0,140 vãết vzùã dÛïèá chïÛåè céù óù
èáhóÛ åhÛùc èhÛï. Séá áÛfè đïùèá 0,14
céù sÛã séá tïóệt đéáã åhéhèá vư zït ëïÛù
0,005 céøè séá áÛfè đïùèá 0,140 céù
sÛã séá tïóệt đéáã åhéhèá vư zït ëïÛù
0,0005 22
3).Củng cố:Séá áÛfè đïùèá,sÛã séá tïóệt đéáã vÛø tư zèá đéáã,séá ëïó tréøè,chư { séá chÛéc,åóù hãệï åhéÛ héïc cïûÛ 1 séá
4)Dặn dò: CÛhï héûã bÛøã tÛäê 43-49 sáå trÛèá 29.
43/
=
7
22
=
7
0,01; -0,01
v
0,01;
Dé đéù -0,04
2(ï+v)
0,04, thÛøèh thư û P=13,52m
0,04m
46/ a)
3
2
1,26 (chsèh òÛùc đếè hÛøèá êhÛfè trÛêm) ,
3
2
1,260 (chsèh òÛùc đếè hÛøèá êhÛfè èáhrè)
b)
3
100
4
,64 (chsèh òÛùc đếè hÛøèá êhÛfè trÛêm),
3
100
23Tiết 12 ÔN TẬP I).Mục tiêu:
Âs bãết :
- Phïû đòèh méät mệèh đef
- PhÛùt bãểï méät đòèh ỉóù dư zùã dÛïèá đå cÛfè, đå đïû, đå cÛfè vÛø đïû
- Bãết bãểï dãễè méät tÛäê céè cïûÛ R trehè trïïc séá
- Bãết ỉÛáó áãÛé, hzïê, hãệï cÛùc tÛäê hzïê
- Bãết ëïó tréøè séá, bãết òÛùc đòèh sÛã séá åhã tsèh téÛùè trehè cÛùc séá áÛfè đïùèá
II).Đồ dùng dạy học:
GãÛùé Ûùè , sáå 50).D)
ò
R, ò
2
0 51).a)
Để tư ù áãÛùc MNPQ céù hÛã đư zøèá chéé MP vÛø NQ bÛèèá
èhÛï điều kiện đủ ỉÛø tư ù áãÛùc đéù ỉÛø hrèh vïéhèá
b)
Để hÛã đư zøèá thÛúèá tréèá mÛët êhÛúèá séèá séèá vzùã
èhÛï điều kiện đủ ỉÛøhÛã đư zøèá thÛúèá đéù cïøèá vïéhèá áéùc vzùã
đư zøèá thÛúèá thư ù bÛ
c)
Để hÛã tÛm áãÛùc céù dãệè tsch bÛèèá èhÛï điều kiện đủ ỉÛø
chïùèá bÛèèá èhÛï
52) a)
Để hÛã tÛm áãÛùc bÛèèá èhÛï điều kiện cần ỉÛø hÛã tÛm
áãÛùc céù cÛùc đư zøèá trïèá tïóếè bÛèèá èhÛï
b)
Để méät tư ù áãÛùc ỉÛø hrèh théã điều kiện cần ỉÛø tư ù áãÛùc đéù
Chùự úự:Cộự theồ ỏóỷó
A
B ổứ 1 ồhộỷốỏ
A
B
.
T cộự A
B=
ồhó m+1
3 hộởc 5
m
tử ực ổứ m
B) = C
E
A
C
E
B
56) b)
ũ
[1;5] 1
ũ
5
23 x
ũ
[1;] 1
ũ
34 x
ũ
5 ũ
[-1;5]
ũ
1 ũ
(-
;1]
-5<ũ ũ
(-5;+
)
58)
)
.002,014,314,3
b)
.0001,01415,31416,31416,31416,3
59)Vr 0,01 < 0,05 < 0,1 ốehố V chổ cộự 4 chử { sộỏ chộc .Cựch vóeỏt
chùồố ổứ V
6,180
cm
3
2 thr m<m+1
3<5.Nehố A
B ổứ 2 ồhộỷốỏ rzứó ốhù .
Neỏù 2<m
3 thr 2<m
3<m+1<5. Nehố A
B=(m;5).
Neỏù 3<m
4 thr 3<m<m+1
5. Nehố A
B=(3;5).
Neỏù 4<m<5 thr 3<m<5<m+1. Nehố A
B=(3;m+1).
Neỏù 5
m thr 3<5
m<m+1. Nehố A
B ổứ 2 ồhộỷốỏ rzứó ốhù .
TIẾT13
KIỂM TRA VIẾT
(1 tiÕt)
A- Mơc tiªu : KiĨm tra kÜ n¨ng gi¶i to¸n vµ kiÕn thøc c¬ b¶n cđa ch¬ng 1 . cđng cè kiÕn thøc c¬ b¶n .
B- Néi dung vµ møc ®é : KiĨm tra vỊ ¸p dơng ph¬ng ph¸p c/m ph¶n chøng . T×m hỵp, giao cđa c¸c tËp hỵp sè .
TÝnh to¸n víi c¸c sè gÇn ®óng ( Cã thĨ sư dơng m¸y tÝnh bá tói ®Ĩ tÝnh to¸n c¸c sè gÇn ®óng )
C- Chn bÞ cđa thÇy vµ trß : GiÊy viÕt , m¸y tÝnh bá tói , giÊy nh¸p.
D- Néi dung kiĨm tra :
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 đ)
Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:
1. Tréèá cÛùc cÛhï sÛï céù bÛé èhãehï cÛhï ỉÛø mệèh đef :
CÛhï 1: ÂÛ{ó céá áÛéèá héïc thÛät téát !
CÛhï 2: Séá 20 chãÛ hết ché 6.
CÛhï 3: Séá ± ỉÛø séá èáïóehè téá
CÛhï 4: Séá ò ỉÛø méät séá chÛúè.
A. 1 cÛhï B. 2 cÛhï C. 3 cÛhï D. 4 cÛhï.
2. ÂÛã tÛäê hzïê A =
[2; )
, B =
( ;3)
, hrèh ve{ èÛøé sÛï đÛhó bãễï dãễè tÛäê hzïê A \ B ?
A. )/////////////(
B. ////////[ )/////////
C. ////////[
B. //////////////////////[
A B
D. B \ A.
5. Ché mệèh đef
[0; ), 1 0
x x
. Mệèh đef êhïû đòèh ỉÛø :
A.
[0; ), 1 0
x x
B.
[0; ), 1 0
x x
C.
( ;0], 1 0
x x
D.
( ;0], 1 0
x x
6. Ché tÛäê hzïê X =
3
/ ( 1)( 2)( 4 ) 0
x R x x x x