Tuần 4
Ngày soạn: 13- 9- 2010
Ngày dạy:
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Cảm thụ
Đề bài: Hãy nêu cảm nghĩ của em sau khi đọc xong bài thơ ''Mẹ vắng nhà ngày bão''
của tác giả Đặng Hiển.
I. Mục tiêu:
- Qua bài thơ HS hiểu đợc nội dung, nghệ thuật và bằng cảm nhận của mình viết
thành một bài văn hoàn chỉnh.
- Rèn kỹ năng dùng từ, diễn đạt, sử dụng dấu câu hợp lí.
II. Hoạt động dạy- học.
A. Bài cũ.
- Đọc thuộc bài thơ.
- Nêu nội dung bài thơ?
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng.
2. Đọc đề, tìm hiểu đề.
- Bài yêu cầu làm gì?
3. Lập dàn bài.
a)Mở bài:
- Giới thiệu bài thơ, tác giả.
- HS làm miệng.
b)Thân bài:
- Phần thân bài cần nêu những gì?
Nội dung.
Khổ thơ 1:
- Vì sao mẹ vắng nhà ngày bão?( Vì mẹ về quê gặp bão, ma to gió lớn làm mẹ không
trở về nhà đợc.)
Khổ thơ 2, 3, 4:
I. Mục tiêu:
- Củng cố, mở rộng, năng cao thêm kiến thức về chủ đề Gia đình và kiểu câu: Ai là gì?
- Rèn kỹ năng làm bài điền từ: xác định đúng từ thuộc chủ điểm, đặt câu theo mẫu.
II. Hoạt động dạy- học.
A. Bài cũ.
- Kể 10 từ thuộc chủ đề Gia đình mà em đã học.
- Nhận xét.
B. Bài luyện.
1. Bài 1 (Trang 84-TVNC)
- HS đọc bài tập.
- 2 HS đọc yêu cầu của bài. GV gạch chân dới từ quan trọng.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài tập vào vở.
- Nhận xét và chốt đáp án đúng: gia quyến, gia cầm, gia tiên, gia tộc, gia cảnh, gia truyền.
2. Bài 2 (Trang 84-TVNC)
- HS đọc bài tập.
- Bài tập yêu cầu gì?
- HS làm việc cá nhân, GV quan sát giúp HS yếu.
- 2 HS lên bảng làm.
- Vì sao em chọn từ này?
- GV chốt ý đúng:
+ Gia đình hoà thuận.
+ Nói năng hoà nhã.
+ Hòa mình với xung quanh.
+ Tính tình hoà hợp với nhau.
+ Hoà giải những vụ xích mích.
3. Bài 3:
a) Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh các câu theo mẫu Ai là gì?
- ... là vốn quý nhất.
- ... là ngời mẹ thứ hai của em.
- ... là tơng lai của đất nớc.
3. Bài 3:
Chép thuộc lòng khổ thơ cuối bài của bài thơ'' Mẹ vắng nhà ngày bão'' của tác giả
Đặng Hiển và nêu cảm nghĩ của em.
4. Bài 4:
Hãy viết một bài văn hoàn chỉnh kể về ngời mẹ thơng yêu của em.
Biểu điểm
Bài 1: 2 điểm a) 1 điểm
b) 1 điểm
Bài 2: 4 điểm a) Sửa dấu sai: 2 điểm
b) Đặt 2 câu: 2 điểm
Bài 3: 5 điểm Chép thuộc: 1 điểm
Cảm thụ: 4 điểm
Bài 4: 7 điểm
Trình bày sạch đẹp: 2 điểm
3
Ký duyÖt cña BGH
...........................................
...........................................
...........................................
...........................................
4