BI TP ễN TP C HC
Bi 1: Treo vt nh vo lc k v t chỳng trong khụng khớ thy lc k ch F = 12 N . Vn treo vt bng lc k
nhng nhỳng chỡm hon ton trong nc thỡ lc kờ ch F = 7 N .
Cho khi lng riờng ca nc l 1000kg/m
3
. Tớnh th tớch ca vt v trng lng riờng ca nú .
Bi 2: Mt vt lm bng kim loi , nu b vo bỡnh cú vch chia th tớch thỡ nc trong bỡnh dõng thờm 100 cm
3
.
Nu treo vt vo lc k thỡ lc k ch 7,8 N .
Cho d
nc
= 10 000N/m
3
. Tớnh F
A
, vt lm bng cht gỡ ?
Bi 3: t mt hp g lờn mt bn nm ngang thỡ ỏp sut do hp g tỏc dng xung mt bn l 560 N/m
2
. Tớnh
khi lng ca hp g bit din tớch tip xỳc ca hp g vi mt bn l 0,3 m
2
.
Bi 4: Mt ngi i xe mỏy chuyn ng theo ba giai on :
G1: Chuyn ng thng u vi vn tc v
1
= 15 km/h trong 3 km u tiờn .
G2: Chuyn ng bin i trong 45 phỳt vi vn tc trung bỡnh v
2
= 25 km/h .
có giá trị là bao nhiêu ?
b) Ngời ta thả một khối gỗ đặc vào chậu chất lỏng, thấy phần gỗ chìm
trong chất lỏng có thể tích V
1
(cm
3
). Tính tỉ số thể tích giữa phần gỗ
ngoài không khí (V
2
) và phần gỗ chìm (V
1
). Cho khối lợng riêng của
chất lỏng và gỗ lần lợt là D
1
= 1,2 g/cm
3
; D2 =0,9 g/cm
3
gỗ không thấm
chất lỏng.
Bi 9 Một chiếc cốc nổi trong bình chứa nớc, trong côcs có một hòn đá.
Mức nớc trong bình thay đổi thế nào, nếu lấy hòn đá trong cốc ra rồi thả vào bình nớc.
Bi 10; Đặt một bao gạo khối lợng 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt
đất của mỗi chân ghế là 8cm
2
. Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất.
Bi 11: Đem quả cầu nhỏ, đặc thả nhẹ vào bình đựng đầy nớc. Khi quả cầu đứng yên thì có 54g nớc trào ra. Nếu
làm nh thế với bình đựng đầy cồn thì có 48g cồn trào ra.
a) Quả cầu nhỏ trong hai chất lỏng nói trên có thể đều nổi hay đều chìm hay không? Vì sao?
b) Tính khối lợng riêng của quả cầu nhỏ.