Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
Tuần:01
Ngày soạn:22/8/2010
Ngày giảng:
Chơng i: căn bậc hai. Căn bậc ba
Tiết 1: căn bậc hai
a- m ục tiêu:
- KT: Học sinh phân biệt đợc 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
a không âm (a0). Nắm vững định lý a<b
ba
<
(a0 và b0).
- KN: + Học sinh biết tính căn bậc hai số học của một số dơng bằng cách làm tính
hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.
+ Vận dụng định lý đã học ở trên, so sánh 2 số, trong đó ít nhất 1 số viết d ới
dạng căn bậc hai.
- GD cho HS ý thức học tập.
B- Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ,phấn màu.
HS: Đồ dùng học tập, MTBT.
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Gợi mở, vấn đáp.
I- D- Tiến trình dạy học:
ổ n định tổ chức:
9A:
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
1
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
.
=
thì căn bậc hai của 49 là 7 và -7
Cho học sinh thực hành ?3
GV: Với a0; b0 nếu a<b hãy so sánh
a
và
b
- GV đa ra VD2 cho HS trên bảng phụ.
GV cho học sinh thực hành ?4
- GV đa VD3 trên bảng phụ và hd HS cách làm.
- Cho Hs làm ?5
1. Căn bậc hai số học.
Mỗi số dơng a có đúng 2 căn bậc hai
là 2 số đối nhau.
Số dơng: KH:
a
Số âm: KH: -
a
Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là
0
Chú ý:
a
đọc "giá trị dơng của căn
bậc hai của a"
-
a
đọc "giá trị âm của căn bậc hai
của a"
?1
9 có hai căn bậc hai là 3 và -3
==
a
8864
2
==
1,11,121,1
2
==
?3
8864
2
==
64 có căn bậc hai là 8 và -8
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lý: SGK
a0; b0 và a<b có
ba
<
?4
a) 4=
16
mà 16>15 vậy 4>
15
b) 3=
9
mà
9
- HDHS sử dụng MTBT.
IV- H ớng dẫn về nhà:
- Học định nghĩa và phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của
một số không âm
- Làm bài tập 2, 4( SGK-6), 3,4,5(SBT-4)
Ngày soạn:22/8/2010
Ngày giảng:
Tiết 2:căn thức bậc hai
Và hằng đẳng thức
2
A
= |A|
a- m ục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kỹ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu
là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai dạng a
2
+ m hay -(a
2
+m) khi m>0.
- Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức
AA
=
2
=15 x=15
2
= 222
b) 2
x
=14 x=4
c)
x
<
2
0x<2
ĐVĐ: Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai.
III- Bài mới:
3
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1
2
x-25
là căn thức bậc hai của 25-x
2
còn
25-x
2
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới
dấu căn.
GV yêu cầu HS đọc "Một cách tổng quát"
SGK 8
GV yêu cầu học sinh đọc VD1 - SGK
? Nếu x=0; x=3 thì
Gọi HS c/m từng đk ?
GV quay lại ?3 và giải thích.
2
( 2)
=|-2|= 2
GV treo bảng phụ ghi VD2, VD3.
Cho Hs làm BT7 (SGK)
IV- Củng cố:
A
có nghĩa
A 0
2
A
=|A|= A nếu A 0
2
A
=|A|= -A nếu A < 0
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm. BT 9
SGK
Nhóm 1 +2: Làm a, c;
Nhóm 3 + 4: Làm b, d;
1. Căn thức bậc hai:
?1
Trong tam giác vuông ABC
AB
2
+ BC
2
= AC
2 1 0 2 3 4
* Định lý: SKG 7
a ta có
2
a
= |a|
CM: Theo định nghĩa a
R ta có
a
0
a
- Nếu a 0 thì
a
=a
a
2
= a
2
- Nếu a < 0 thì
a
=- a
a
2
= (-a)
2
=a
2
Vậy
c)
2
x4
=6 x= 3
d)
2
x9
=
12
x = 4
4
A D
C
B
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
V- H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:
- Nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa, hằng đẳng thức
AA
=
2
- Hiểu cách chứng minh định lý
aaa
2
=
- BTVN: 8 (a,b), 10, 11, 12, 13 (SGK 10).
- Xem lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số
.______________________________________________________________
2
A
............... ...........nếu A 0
............ nếu A < 0
Làm bài tập 8 a, b (SGK)
III- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu HS làm bài tập 11 SGK
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở các
bài tập trên.
GV yêu cầu HS làm bài 12 (SGK)
GV: căn thức có nghĩa khi nào?
Tử là 1>0 vậy mẫu ?
Luyện tập:
Bài 11 (SGK 11)
a)
49:19625.16
+
= 4.5+14:17=22
b) 36:
16918.3.2
2
= 36:
2
18
-13
= -11
c)
3981
0
<=>
>
0
0
B
A
hoặc
<
0
0
B
A
*
AB
có nghĩa <=> A.B 0
<=>
GV cùng HS thực hiện.
c,
x
+
1
1
có nghĩa
0
1
1
+
x
Vì 1> 0 => -1 + x > 0
x > 1
Bài 16 (SBT)
a)
)3x)(1x(
+
có nghĩa
(x-1)(x-3)0
x-1 0 hoặc x-1 0
x-3 0 x-3 0
<+
03
02
x
x
*
>+
03
02
x
x
>
3
2
x
x
a) 2
2
a
-5a với a<0
= 2
a
-5a
= -2a-5a (vì a<0)
= -7a
b)
2
a25
+3a với a0
=
a5
+ 3a =8a (vì 5a0)
Bài 14: (SGK) phân tích đa thức thành nhân tử
a) x
2
-3 = (x-
3
)(x+
3
)
b) x
2
-2
5
x +5 = (x-
5
HS: Bảng nhóm.
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Thầy tổ chức, trò hoạt động
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức :
9A:
II- Kiểm tra bài cũ :
Đánh dấu X vào ô thích hợp ( GV ghi đề bài trên bảng phụ)
Nội dung Đúng Sai
x23
XĐ khi x 1,5
2
1
x
XĐ khi x 0
4
2
)3,0(
= 1,2
-
2
)2(
=4
12)21(
2
=
III- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nhận xét các nhóm làm bài.
GV hd HS cách làm khác câu b.
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 2 trên bảng
phụ.
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3
Nhóm 1 + 2: câu a
Nhóm 3 + 4: câu b
GV chữa câu a cách khác.
Gvgiới thiệu chú ý.
GV giới thiệu VD3 trên bảng phụ.
GV cho HS làm ?4
1. Định lý:
?1
16.25
=
400
= 20
16. 25
= 4.5 =20
Vậy:
16.25
=
16. 25
*Định lý: (SGK 12)
Với a 0, b 0
a.b = a. b
CM:
3. 75 = 3.75 = 225
= 15
b)
20. 72. 4,9
=
20.72.4,9 = 4. 36. 49
= 2.6.7 =84
Chú ý: SGK
A 0, B 0:
A.B = A. B
A 0 :
2
( ) =
2
A A
= A
?4 a)
3 3 4
3a . 12a = 3a .12a = 36a
=
2 2 2
)(6a = 6a = 6a
2
b)
2 2 2 2 2
2a.32ab = 64a b = 64. a . b
= 8ab (vì a0; b0)
IV. Củng cố
- Y/c HS p/b lại đl và 2 qui tắc của bài:
rút gọn, tìm x và so sánh 2 biểu thức
- Yêu thích bộ môn
B- Chuẩn Bị:
GV: Bảng phụ.
HS: Bảng nhóm.
C- Ph ơng pháp giảng dạy: Thầy tổ chức, trò hoạt động
D- Tiến trình dạy học :
I- ổ n định tổ chức :
9B:
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
Làm bài tập 20d (SGK 15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai. Làm
bài tập 21 (SGK 15)
III- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 22a, b SGK 15
GV: có nhận xét gì về các biểu thức dới dấu
căn ?
GV: kiểm tra các bớc biến đổi và nhận xét cho
điểm
Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
a)
2 2
13 -12 = (13-12).(13+12) = 25
= 5
b
17-8 = (17-8).(17+8) = 9.25
2006
+
2005
là 2 số nghịch đảo của
nhau?
GV: Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau ?
(tích của chúng bằng 1)
NC: chứng minh:
9 17 9 17 +
= 8
GV: Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai
để tìm x
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 25 a;d và
bổ sung
NC: Giải phơng trình:
2462461x2x
2
++=+
Nhóm 1 + 2: câu a
Nhóm 3 + 4: câu d
= 2(1+3x
2
) vì (1+3x)
2
0
x
Thay x=-
2
Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của
nhau.
Bài NC:
VT=
(9 17)(9 17) +
=
2
9 17 64 =
= 8 = VP
Dạng 3: Tìm x:
Bài 25a, d (SGK 16)
a)
8x16
=
x0
16x=8
2
16x=64
x=4
d)
06)x1(4
2
=
2
x1
=6
x1
I- Tổ chức :
9B: ..9C: ...
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 25 (b,c) SGK 16.
HS2: Tính và so sánh
16
25
và
16
25
Gv dẫn dắt HS vào bài mới..
III- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Từ bài tập trên hãy p/b thành trờng hợp
tổng quát?
GV: ở tiết học trớc ta đã chứng minh
định lý khai phơng 1 tích dựa trên cơ sở
nào? (Định nghĩa căn bậc hai số học
của 1 số không âm)
GV: Cũng dựa trên cơ sở đó hãy chứng
minh định lý liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng?
- Hãy so sánh ĐK của a và b trong 2
ĐL về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng, liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng?
GV: Lu ý HS: điều kiện a 0; b>0
(mẫu, tử 0)
C2: a 0; b>0
b
a
=
CM: Vì a 0; b>0 nên
b
a
xác định và không
âm.
Ta có:
( )
( )
b
a
b
a
b
a
2
2
2
==
Vậy
b
GV đa VD3 ra bảng phụ?
HS vận dụng để làm ?4
GV chốt lại cho HS trờng hợp không
cho sẵn Đk của biến.
b)
14,0
100
14
10000
196
.
10000
196
0196,0
===
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Quy tắc: SGK 17
Ví dụ 2: SGK 17
?3 a)
39
111
999
111
999
===
b)
3
2
9
4
nếu a 0=
-
2
a.b
2
nếu a < 0
b)
( )
9
ab
81
ab
81
ab
162
ab2
0a
162
ab2
2222
====
=
b. a
9
nếu a 0, b 0
-
b. a
9
nếu a 0, b< 0
y; d, 5
3
:
15
= 5
1
5
Đ
V. HDVN
- Học bài theo vở ghi và SGK.
- Làm BT 28,29,30,31 (SGK- 18,19);40,41(SBT/9)
12
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
Tuần:04
Ngày soạn: 6/9/2010
Ngày giảng:
Tiết 7: luyện tập
A- m ục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu
thức và giải phơng trình.
- Yêu thích bộ môn
B -Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
HS: Đồ dùng học tập, kthức.
C- Ph ơng pháp giảng dạy:
- Luyện giải bài tập.
D- Tiến trình dạy học:
I- Tổ chức:
3
7
.
4
5
100
1
.
9
49
.
16
25
100
1
.
9
49
.
16
25
==
==
d)
( )( )
( )( )
29
15
841
225
bài toán.
Bài tập nâng cao:
Tìm x thoả mãn điều kiện:
2
1x
3x2
=
GV: Điều kiện xác định?
Gọi HS lên bảng tìm điều kiện xác định?
Dạng 2: Giải ph ơng trình:
Bài 33 b,c (SGK 19)
b)
3
.x +
3
=
12 + 27
=>
3
x = 2
3
+ 3
3
-
3
=> x = 4
c,
với a<0; b0
= ab
2
.
2
2
42
ab
3
.ab
ba
3
=
Do a<0 nên
3abab
22
==
c)
2
2
9+12a + 4a
b
với a-1,5 và b<0
=
2
2
(3+2a) 3+2a
b -b
3
x<1
Ta có:
4
1x
3x2
=
2x-3= 4x - 4
-2x = -1 x =
2
1
thoả mãn điều kiện
x<1
14
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Vậy: x =
2
1
là giá trị phải tìm
IV- Củng cố:
Các dạng bài tập:
- Quy tắc khai phơng 1 thơng,Quy tắc chia các căn thức bậc hai
V- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Xem lại các bài tập ở lớp
- BTVN: 32b, c; 33a, d; 34 b,d; 35,37 (SGK 19,20); 42,43 sbt/10
GV hớng dẫn bài 37(SGK 20)
MN=
1x
3x2
=
(x=
2
1
, điều kiện: x1,5; không có giá trị x thoả mãn)
HS 2: Chữa bài tập 43 c,d SBT /10
III- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
GV yêu cầu HS mở bảng III căn bậc hai
để biết về cấu tạo của bảng.
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV nhấn mạnh cho HS:
+ Qui ớc gọi tên các hàng (cột) theo số
đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang.
+ Hiệu 9 cột chính đợc dùng để hiệu
chính chữ số cuối của CBH của các số đ-
ợc viết bởi 4 chữ số từ 1,000 đến 99,99.
GV viết ra bảng phụ và HDHS cách tra
bảng: dùng êke tìm giao hàng 1,6 và cột
8 sao cho 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc
vuông.
Tơng tự gọi HS tra bảng:
GV cho HS làm VD4
GV hớng dẫn HS phân tích
0,00168=16,8:10000 sao cho số bị chia
khai căn đợc nhờ dùng bảng (16,8) và số
chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10.
GV yêu cầu HS làm ?3
GV: Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng
của nghiệm phơng trình?
GV chốt lại cho HS
IV- Củng cố:
Viết đề bài ra bảng phụ: Nối mỗi ý cột A
ứng với cột B để đợc kết quả đúng.
Cột A Cột B
1.
4,5
a. 5,568
2.
31
b. 98,45
3.
115
c. 0,8426
4.
9691
d. 0,03464
1. Giới thiệu bảng:
Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và
các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu đính.
2. Cách dùng bảng:
a. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
=
10.8,16100.8,16
=
?2a)
100.11,9911
=
= 10.3,018 30,18
b)
100.88,9988
=
10.3,143 31,14
c. Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ
hơn 1
ví dụ 4: SGK 18
0,00168 = 16,8 : 10000
4,099 : 100
0,04099
Chú ý: SGK
?3:
6311,03982,0
.Nghiệm của phơng trình:
x
2
= 0,3982; x
1
0,6311; x
03019,00009119,0
V- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số
- BT 47, 48, 53, 54 SBT 11
- GV hớng dẫn đọc bài 52 (SBT 11), chứng minh
2
là số vô tỷ
- Đọc mục "Có thể em cha biết..."
Tuần:05
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 9: biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai
A- m ục tiêu :
- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoặc dấu căn và đa thừa số vào trong
dấu căn.
- Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. Biết vận
dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
- GD cho HS tính cẩn thận, t duy logíc, suy luận
B- Ph ơng tiện thực hiện :
GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai
HS: Bảng căn bậc hai
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Nêu vấn đề, gq vấn đề
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
9B: ..; 9C:
II- Kiểm tra bài cũ:
52;53
và
5
đợc gọi là
đồng dạng với nhau
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
SGK 25
Nhóm 1 + 2: câu a
Nhóm 3 + 4: câu b GV ghi CTTQ ra bảng
GV cho HS đọc VD3 (SGK)
- Hớng dẫn cách trình bày.
- Cho HS áp dụng làm ?3
GV giới thiệu : Phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi ngợc là phép đa
thừa số vào trong dấu căn .
GV ghi CTTQ ra bảng .
GV viết ví dụ 4 ra bảng phụ. Yêu cầu HS
tự nghiên cứu lời giải SGK 26
(chỉ đa các thừa số dơng vào dấu căn khi
đã nâng lên luỹ thừa bậc hai)
GV cho HS hoạt động nhóm ?4
Nhóm 1 + 2: câu a, c
Nhóm 3 + 4: câu b, d
Nhận xét các nhóm làm bài tập
GV: Đa thừa số vào trong dấu căn ( hoặc
ra ngoài dấu căn) có tác dụng :
=
8 2
b)
12 27 45 5+ +
= 2
3
+3
3
- 3
5
+
5
= 5
3
- 2
5
* TQ
A
B
nếu A 0; B 0
2
a b = a b
=
(B 0) - A
B
nếu A0; B 0
Ví dụ 3: SGK
?3:Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
4 2 2
2
4
baa.ab
=
c)
2,75.44,152,1
==
d) -2ab
2
a5
với a0
a5ba4a5)ab2(
422
==
= - 20
43
ba
Ví dụ 5: SGK
IV. Củng cố :
GV nhắc lại CTTQ và ứng dụng của việc đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Làm BT 43d,e; 44a,b (SGK- 27)
18
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
V-H ớng dẫn HS học tập ở nhà :
- Học bài
- Làm bài tập 43 phần còn lại, 44, 47 (SGK 27)
- Bài 56- 59 (SBT 12)
- Đọc bài "Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai"
Ngày soạn:
Gv chốt lại cho HS cách so sánh 2 số.
Dạng 1: So sánh
Bài 45
a, 3
3
và
12
b, 7 và 3
5
Tacó3
3
=
27
7
49
; 3
5
=
45
Vì 27 > 12 Vì 49 > 45
=>
27
>
12
=>
49
>
45
Hay 3
3
GV lu ý cho HS đk ban đầu của bài toán.
- Cơ sở để làm bt trên?
HDHS bt 59:
- Nhân các căn thức vào rồi sau đó
thu gọn các căn thức đồng dạng.
- Nếu trong ( ) mà thu gọn đợc ta
thu gọn trớc rồi sau đó mới thực
hiện phép nhân.
Cơ sở để làm BT59?
GV HDHS thực hiện.
GV HD:
x
= a
x = a
2
(x 0, a 0)
x
a
0 x a
2
GVHD bài 66: Để tìm x trớc hết ta phải làm
gì?
Gọi hs lên bảng làm?
GV giới thiệu bài 63 SBT -12.
Nêu phơng pháp CM?
17
3
( )
2 3 + 5 3 - 60 = 6+ 15 -2 15
= 6 -
15
c,
( )
28 - 12 - 7 7 +2 21
=
( )
2 7 -2 3 - 7 7 +2 21
= 7 -
2 21 + 2 21
= 7
Bài 60a(SBT- 12)
2
48537521240
=2
35.4335235.16
=8
35
-2
35
- 6
35
= 0
Dạng 3: Tìm x biết:
Bài 65 (SBT - 13)
a,
< =>
0)33(3
=+
xx
<=>
3
x
=0 Hoặc
33
+
x
=0
<= > x= 3 hoặc x= 6 (TMĐK)
Dạng 4: Chứng minh
Bài 63(SBT-12)
a)
yx
xy
yxxyyx
=
+
))((
Ta có VT =
xy
yxxyyx ))((
+
=
==
+
nếu A0; B 0
2
A B
nếu A0; B 0
A
B
=
(B 0) -
2
A B
nếu A<0; B 0
V. HDVN
- Xem lại các BT đã chữa và các công thức đã học.
- Làm BT), 60 đến 67(phần còn lại) (SBT-11, 12),
- Xem trớc bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH(TT)
Tuần:06
Ngày soạn: 21/9/2010
Ngày giảng:
Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức
căn bậc hai (tt)
A- m ục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Yêu thích bộ môn
B-Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Đồ dùng học tập, kt.
C- Ph ơng pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp
D- Tiến trình dạy học:
2
2
2
===
b)
b7
a5
=
b7
a35
)b7(
b7.a5
2
=
TQ:
A, B là 2 biểu thức A.B0; B0
21
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
và đa ra ngoài dấu căn
? Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu
thức lấy căn.
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày?
GV: Qua các VD trên nêu rõ cách làm
để khử mẫu của biểu thức lấy căn?
GV yêu cầu 3 HS làm ?1
GV đa ví dụ 2. Trục căn thức ở mẫu và lời
giải viết ra bảng phụ.
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải?
GV giải thích cho HS từng câu của VD.
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
13
13
2
=
2
a ab ab
= =
b b b
?1a)
3
52
5
5.4
5
4
2
==
b)
25
15
625
5.3
125
3
==
c)
243
a2
a6
a-b
a b
(A 0,B 0
A B)
?2:a)
5 5 8
=
24
3 8
;
2 2 b
=
b
b
(b > 0)
b,
5 5(5+2 3)
=
13
5-2 3
2a 2a(1+ a)
=
1-a
1- a
( a 0, a 1)
C,
2
)57(4
57
)57(4
+
3) S, sửa
13
+
4) Đ
5) Đ
22
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
4
1p4
)1p2(p
1p2
p
+
=
5
yx
yx
yx
1
+
=
Y/C HS làm tiếp bài 48 SGK
GV HD gọi 2HS lên bảng làm
V- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Ôn tập cách khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức
(giá trị biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
Bài 53a, d (SGK 30)
a,
2
18( 2 - 3) = 3 2 - 3 2
=
3( 3 - 2) 2
d,
a + ab (a + ab)( a - b)
=
a + b ( a + b)( a - b)
=
a
(với ab)
23
Giáo an đại 9 Vũ Thị Ph ơng Lan THCS Tây Cốc
điều kiện gì?
- GV nhấn mạnh cho HS: Khi trục căn
thức ở mẫu cần chú ý rút gọn (nếu có
thể) thì cách giải sẽ gọn hơn.
Tơng tự cho 2 Hs làm bài 54
C2: Nhân biểu thức liên hợp?
? Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa?
Bài 73(SBT) / 14
Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi.
So sánh:
20042005
Bài 54: SGK 30
a,
2+ 2 2( 2 +1)
= = 2
1+ 2 1+ 2
d,
a- a a( a -1)
= = - a
1- a 1- a
( a0; a1)
Dạng 2: So sánh:
Bài 73: SBT 14
( )( )
12004200520042005
=+
( )( )
12003200420032004
=+
( )
20042005
1
20042005
+
=
( )
20032004
1
20032004
+
a)
32
+
x
= 1 +
2
<= > 2x +3 = (1 +
2
)
2
2x + 3 = 3 +2
2
<= > x =
2
c)
23
x
= 2 -
3
; Vì 2 -
3
> 0
=> 3x -2 = (2 -
3
)
2
<= > 3x -2 = 9 - 4
3
<= > x = 3 -
Sau khoảng 3 phút gv gọi đại diện mmột
nhóm lên bảng làm?
GV kiểm tra thêm vài nhóm khác.
=x
x
-y
y
+x
y
- y
x
= x(
x
+
y
)- y(
x
+
y
)=(x y)(
x
+
y
)
Đại diện một nhóm lên trình bày
IV- Củng cố
- GV nhắc lại các kiến thức của bài: Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy
căn, đa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn.
V- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
3.
B
A
=............. với A.............; B.........
B
A
(với A0; B>0)
4.
B.A
2
............ với B.........
A
B
B0
5.
........
AB
B
A
=
với A.B........và B......
B
AB
AB0, B0
HS 2: Bài tập 70 SBT 14:Rút gọn:
55
55
55
55
+