phần II
phần IIgiáo dục kĩ năng sống trong môn
giáo dục kĩ năng sống trong môn
tiếng việt ở tiểu học
tiếng việt ở tiểu học
phần II
phần II
giáo dục Kĩ năng sống trong môn
giáo dục Kĩ năng sống trong môn
tiếng việt ở tiểu học
tiếng việt ở tiểu học
I. Khả năng giáo dục kĩ năng sống trong
I. Khả năng giáo dục kĩ năng sống trong
môn Tiếng Việt ở Tiểu học
môn Tiếng Việt ở Tiểu học
II. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống trong
II. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống trong
môn Tiếng Việt ở Tiểu học
môn Tiếng Việt ở Tiểu học
III. Nội dung và địa chỉ giáo dục kĩ năng
Tiếng Việt ở Tiểu học chứa đựng nhiều nội dung liên
quan đến KNS và có khả năng tích hợp giáo dục
quan đến KNS và có khả năng tích hợp giáo dục
KNS rất cao.
KNS rất cao.
Kh¶ n¨ng gi¸o dôc KNS
Kh¶ n¨ng gi¸o dôc KNS
Néi dung
Néi dung
d¹y häc
d¹y häc
Ph¬ng ph¸p
Ph¬ng ph¸p
d¹y häc
d¹y häc
II. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống trong môn
II. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống trong môn
Tiếng Việt ở Tiểu học
Tiếng Việt ở Tiểu học
Giúp HS:
Giúp HS:
- Bước đầu hình thành và rèn luyện cho HS các KNS cần
- Bước đầu hình thành và rèn luyện cho HS các KNS cần
thiết, phù hợp với lứa tuổi, giúp các em nhận biết được những
dục
dục
Các phương pháp/ kĩ
Các phương pháp/ kĩ
thuật dạy học tích cực
thuật dạy học tích cực
có thể sử dụng
có thể sử dụng
IV. Bài soạn minh hoạ
IV. Bài soạn minh hoạI. Mục tiêu bài học
I. Mục tiêu bài học
II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
III. Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
III. Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
IV. Phương tiện dạy học
IV. Phương tiện dạy học
V. Tiến trình dạy học
V. Tiến trình dạy học
1. Kiểm tra bài cũ
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
2. Bài mới
a. Khám phá
a. Khám phá
b. Kết nối
và dẫn chứng cụ thể, có sức thuyết phục, di n t
và dẫn chứng cụ thể, có sức thuyết phục, di n t
gãy gọn, rõ ràng, rành mạch
gãy gọn, rõ ràng, rành mạch
3. Có thái độ bình tĩnh, tự tin, hợp tác, tôn trọng người
3. Có thái độ bình tĩnh, tự tin, hợp tác, tôn trọng người
cùng tranh luận.
cùng tranh luận.