Đề 1 :
Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Trong các câu có các lựa chọn A ; B ; C ; D chỉ khoanh tròn vào một chữ in
hoa đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 : Cho a, b Z ; b 0 khảng định nào sau đây là đúng ?
A.
0
>
b
a
nếu a và b khác dấu C.
0
=
b
a
nếu a và b cùng dấu
B.
0
<
b
a
nếu a và b cùng dấu D.
0
<
b
a
nếu a và b khác dấu
Câu 2: Cho các số hữu tỷ
2
3
;75.0;
75,0
>
>
D.
4
3
75,0
2
3
>>
Câu 3: Cách viết nào dới đây là đúng ?
A.- 0,75= 0,75 C.0,75= - 0,75 B.- 0,75= - 0,75 D.-- 0,75=
0,75
Câu 4: Kết quả của phép nhân (-3)
6
. (-3)
2
là :
A. (-3)
6
; B. (-3)
12
; C. 3
8
; D. 9
12
7
34
15
+++
b.
5
3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
c.
8,0
5
Đề 2: Phần I : Trắc nghiệm khách quan( 3đ)
Trong các câu có các lựa chọn A ; B ; C ; D chỉ khoanh tròn vào một chữ in
hoa đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 : Cho a, b Z ; b 0 khảng định nào sau đây là đúng ?
A.
0
b
a
nếu a và b khác dấu C.
0
=
b
a
nếu a và b cùng dấu
B.
0
<
b
a
nếu a và b cùng dấu D.
0
b
a
nếu a và b khác dấu
Câu 2: Cho các số hữu tỷ
2
2
3
75,0
>
>
D.
4
3
75,0
2
3
>>
Câu 3: Cách viết nào dới đây là đúng ?
A. -- 0,75= 0,75 B.- 0,75= - 0,75 C.0,75= - 0,75 D. -0,75= -
0,75
Câu 4: Kết quả của phép nhân (-3)
6
. (-3)
2
là :
A. (-3)
6
; B. (-3)
12
; C. 9
8
b
=
D.
c
d
a
b
=
Phần II : Tự luận
Bài 1( 3 đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
a.
3
2
17
15
1
34
19
21
7
34
15
+++
b.
5
3
:
7
2
28
1
1
4
1
2:25,0
4
3
:)2(
3
Bài 2: ( 1đ) Tìm x trong tỷ lệ thức :
3,0:6
4
:
3
1
4
=
x
Bài3:( 2đ). Hởng ứng phong tràokế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A ; 7B ; 7C đã
thu đợc tổng cộng 120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi đội
lần lợt tỷ lệ với 9 : 7 ; 8 . Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đợc.
Bài 4.( 1đ) Trong hai số 2
300
và 3
200
số nào lớn hơn giải thích ?.
đề 3:
I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1 :
= ?
A.
11
8
3
B.
3
8
3
C.
3
8
3
=
C.
a
c
b
d
=
D.
d
c
a
b
=
Câu 6:
64
bằng :
A. 8 B. 32 C. 32 D. - 8
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
a)
21
7
34
15
+
+
3
2
17
2
c) (- 2)
3
.
6
1
1
4
1
2:25,0
4
3
Bài 2( 1đ) Tìm x trong tỉ lệ thức:
4
4
:
=
35
43
7
3
5
4
5
2
1
==
y
(Cho 0,5 đ)
7
5
35
43
5
7
:
35
43
==
y
(cho 0,75 đ)
49
43
=
y
b
b
Cho 0,25 đ
Vậy số h/s lớp 7A là 40 em ; lớp 7B là 45 em (Cho 0,5 đ)
Câu 4 (1 đ)
a)
( )
09,0)3,0()1,04,0(01,016,0
22
2
===
b)
8010.8
4,0
2
4,0
1
4,0
8,0
4,0
1
)4,0(
)8,0(
)4,0(
)8,0(
5
5
5
5
6
19
21
7
34
15
+++==++
(Cho 0,5 đ)
17
2
17
15
111
17
15
1
3
3
34
34
=+=+=
(Cho 0,5 đ)
b.
5
3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
(Cho 0,5 đ)
20
3
5
.12
5
3
:12
=
−
−=
−−=
6
7
4
9
:
4
1
4
3
.8
6
1
1
4
1
2:25,0
4
3
.)2(
3
(Cho 0,5 ® )
13
9
3
13
48
13
12
.4
12
60
13
6:3,0.
3
13
6:3.0.
3
1
4
4
=
⋅=
=
x
(Cho 1 ®)
15
13
4
kgb
b
===>=
:
)(405.85
8
kg
c
==>=
(1 ®)
4. (1®) : 2
300
= (2
3
)
100
= 8
100
; 3
200
= (3
200
= (3
2
)
100
= 9
100
V× : 8
100
b = 7. 5 = 35 (kg)
c = 8 3
Bµi 4:(1 ®iÓm)
4
300
= (4
3
)
100
= 64
100
; 3
400
= (3
4
)
100
= 81
100
v× 81
100
< 9
100
⇒ 2
300
< 3
200
5