GIÁO ÁN 4 - TUẦN 7 - Pdf 61

Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
Thø hai ,ngµy 5 th¸ng 10 n¨m 2009
Bi s¸ng
TiÕt1
TËp ®äc
TRUNG THU ĐỘC LẬP
I/. MỤC TIÊU:
1. Đọc thành tiếng:
• Đọc ranh m¹ch, tr«i ch¶y , bíc ®Çu biÕt ®äc diƠn c¶m ®o¹n v¨n phï hỵp víi
n«I dung
2. Đọc hiểu:
• Hiểu các từ ngữ khó trong bài:Tết trung thu độc lập, trại, trăng ngàn, nông
trường….
• Hiểu nội dung bài: Tình thương yêu các em nhỏ của ánh chiến só, mơ ước
của anh về tương lai của các em trong đêm Trung thu độc lập đầu tiên của
đất nước.
II/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
I/. KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Gọi 3 HS đọc phân vai chuyện Chò em tôi và
trả lời câu hỏi:
+Em thích chi tiết nào trong chuyện nhất? Vì
sao?
+Gọi HS đọc toàn bài và nêu nội dung chính
của truyện.
-Nhận xét và cho điểm HS.
II/. DẠY- HỌC BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
-Hỏi : +Chủ điểm của tuần này là gì? Tên chủ
điểm nói lên điều gì?
-4 HS thực hiện theo yêu cầu.

những Tết Trung thu tươi đẹp hơn nữa/ sẽ đến
với các em.
-Gọi HS đọc pần chú giải.
-gọi HS đọc toàn bài.
-GV đọc mẫu toàn bài, chú ý giọng đọc.
+Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng, thể hiện
niềm tự hào, mơ ước của anh chiến só về tương
lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi. Đoạn
1,2 : giọng đọc ngân dài, chậm rãi. Đoạn 3:
giọng nhanh, vui hơn.
+Nghỉ hơi dài sau dấu chấm lửng cuối bài.
+Nhấn giọng ở những từ ngữ: man mác, độc
lập, yêu quý, thân thiết, nhìn trăng, tươi đẹp,
vô cùng, phấp phới, chi chít, cao thẳm, to lớn,
vui tươi, Trung thu độc lập, mơ ước, tươi đẹp…
b/. Tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc đoạn 1
-Lắng nghe.
-Bức tranh vẽ cảnh anh bộ đội đang đứng gác
dưới đêm trăng trung thu. Anh suy nghó và mơ
ước một đất nước tươi đẹp cho trẻ em.
-Lắng nghe.
-HS đọc tiếp nối theo trình tự:
+Đoạn 1: Đêm nay…đến của các em.
+Đoạn 2: Anh nhìn trăng … đến vui tươi.
+Đoạn 3: Trăng đêm nay … đến các em.
-1 Hs đọc thành tiếng.
-1 HS đọc toàn bài.
-1 HS đọc thành tiếng.
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010

+Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đên
trăng thu độc lập đầu tiên.
+Trung thu là Tết của thiếu nhi, thiếu nhi cả
nước cùng rước đèn, phá cỗ.
+Anh chiến só nghó đến các em nhỏ và tương
lai của các em.
+Trăng ngàn và gió núi bao la. Trăng soi sáng
xuống nước Việt Nam độc lập yêu qúy. Trăng
vằn vặt chiếu khắc các thành phố, làng mạc,
núi rừng.
-Đoạn 1 nói lên cảnh đẹp trong đêm trăng
trung thu độc lập đầu tiên. Mơ ước của anh
chiến só về tương lai tươi đẹp của trẻ em.
-Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời.
+Ứơc mơ của anh chiếb só về cuộc sống tươi
đẹp trong tương lai.
-2 HS nhắc lại.
-Giới thiệu các tranh ảnh và phát biểu.
*Ước mơ của anh chiếb só năm xưa về tương
lai của trẻ em và đất nước đã thành hiện thực:
chúng ta đã có nhà máy thủy điện lớn: Hoà
Bình, Y-a-li… những con tàu lớn chở hàng,
những cánh đồng lúa phì nhiêu, màu mỡ…
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
3
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
-Qua tranh ảnh các em sưu tầm ta thấy những
ước mơ của anh chiến só dđã trở thành hiện
thực. Nhiều điều mà cuộc sống hôm nay của
chúng ta đang có còn vướt qua ước mơ của anh

*Em mơ ước nước ta có một nề công nghiệp
phát triển ngang tầm thế giới.
*Em mơ ước nước ta không còn hộ nghèo và
trẻ em lang thang.
-Đoạn 3 là niềm tin vào những ngày tươi đẹp
sẽ đến với trẻ em và đất nước.
-Bài văn nói lên tình thương yêu các em nhỏ
của anh chiến só, mơ ước của anh về tương lai
của các em trong đêm trung thu độc lập đầu
tiên của đất nước.
-2 HS nhắc lại.
-3 HS đọc thành tiếng. Cả lớp theo dõi, tìm ra
giọng đọc của từng đoạn (như đã hướng dẫn)
-Đọc thầm và tìm cách đọc hay.
TiÕt 2
To¸n
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
4
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
-Cã kó năng thực hiện tính cộng, tính trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép
cộng, thử lại phép trừ các số tự nhiên.
-BiÕt t×m mét thành phần chưa biết của phép tính, giải toán có lời văn.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe GV giới thiệu bài.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào giấy nháp.
-2 HS nhận xét ?
-HS trả lời.
-HS nghe GV giới thiệu cách thử lại phép
cộng.
-HS thực hiện phép tính 7580 – 2416 để thử
lại.
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
tính và thử lại một phép tính, HS cả lớp làm
bài vào VBT.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào giấy nháp.
-2 HS nhận xét.
-HS trả lời.
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
5
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
-GV nêu cách thử lại: Muốn kiểm tra một
phép tính trừ đã đúng hay chưa chúng ta tiến
hành phép thử lại. Khi thử lại phép trừ ta có
thể lấy hiệu cộng với số trừ, nếu được kết quả
là số bò trừ thì phép tính làm đúng.
-GV yêu cầu HS thử lại phép trừ trên.
-GV yêu cầu HS làm phần b.
Bài 3
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.

để giải thích cách tìm x.
-HS đọc.
-Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lónh
và cao hơn: 3143 – 2428 = 715 (m).
-HS: Số lớn nhất có năm chữ số là 99999, số
bé nhất có năm chữ số là 10000, hiệu của hai
số này là 89999.
-HS cả lớp.
TiÕt 3
LÞCH S
CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG
DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO(NĂM 938)
I.Mục tiêu :
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
6
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
HSkĨ ®ỵc ng¾n gän tr©n B¹ch §»ng:
• §«i nÐt vỊ Ng« Qun.
• Nguyªn nh©n trËn B¹ch §»ng.
• Nh÷ng nÐt chÝnh vỊ diƠn biÕn trËn B¹ch §»ng
• ý nghÜa trËn B¹ch §»ng.
II.Chuẩn bò :
-Hình trong SGK phóng to .
-Tranh vẽ diện biến trận BĐ.
-PHT của HS .
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC :Khởi nghóa Hai Bà Trưng .
-Hai Bà Trưng kêu gọi nhân dân khởi nghóa

-HS nhận xét ,bổ sung .
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
7
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
+Quân Ngô Quyền đã dựa vào thuỷ triều để
làm gì ?
+Trận đánh diễn ra như thế nào ?
+Kết quả trận đánh ra sao ?
-GV yêu cầu một vài HS dựa vào kết quả làm
việc để thuật lại diễn biến trận BĐ.
-GV nhận xét, kết luận: Quân Nam Hán sang
xâm lược nước ta . Ngô Quyền chỉ huy quân ta,
lợi dụng thuỷ triều lên xuống trên sông BĐ, nhử
giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân xâm lược
(năm 938) .
*Hoạt động nhóm :
-GV phát PHT và yêu cầu HS thảo luận :
+Sau khi đánh tan quân Nam Hán ,Ngô Quyền
đã làm gì ?
+ Điều đó có ý nghóa như thế nào ?
-GV tổ chức cho các nhóm trao đổi để đi đến
kết luận: Mùa xuân năm 939 , Ngô Quyền xưng
vương, đóng đô ở Cổ Loa . Đất nước được độc lập
sau hơn một nghìn năm bò PKPB đô hộ .
4.Củng cố :
-Cho HS đọc phần bài học trong SGK .
-GV giáo dục tư tưởng .
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học .
-Về nhà tìm hiểu thêm một số truyện kể về

để phát hiện ra trẻ bò suy dinh dưỡng ?
2) Em hãy kể tên một số bệnh do ăn thiếu chất
dinh dưỡng ?
3) Em hãy nêu cách đề phòng các bệnh do ăn
thiếu chất dinh dưỡng ?
-GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-Hỏi:
+Nếu ăn thiếu chất dinh dưỡng sẽ bò mắc bệnh
gì ?
+Nếu ăn thừa chất dinh dưỡng cơ thể con người sẽ
như thế nào ?
* GV giới thiệu:
* Hoạt động 1: Dấu hiệu và tác hại của bệnh béo
phì.
t Mục tiêu:
-Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ em.
-Nêu được tác hại của bệnh béo phì.
t Cách tiến hành:
-GV tiến hành hoạt động cả lớp theo đònh hướng
sau:
-Yêu cầu HS đọc kó các câu hỏi ghi trên bảng.
-Sau 3 phút suy nghó 1 HS lên bảng làm.
-GV chữa các câu hỏi và hỏi HS nào có đáp án
không giống bạn giơ tay và giải thích vì sao em
chọn đáp án đó.
Câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời em cho
-3 HS trả lời, HS dưới lớp nhận xét và bổ sung

mạch, cao huyết áp và rối loạn khớp xương.
b) Không, vì béo phì chỉ là tăng trọng lượng cơ
thể.
-GV kết luận bằng cách gọi 2 HS đọc lại các câu
trả lời đúng.
* Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng bệnh
béo phì.
t Mục tiêu: Nêu được nguyên nhân và cách phòng
bệnh béo phì.
t Cách tiến hành:
-GV tiến hành hoạt động nhóm theo đònh hướng.
-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 28, 29 /
SGK và thảo luận trả lời các câu hỏi:
1) Nguyên nhân gây nên bệnh béo phì là gì ?

2) Muốn phòng bệnh béo phì ta phải làm gì ?
3) Cách chữa bệnh béo phì như thế nào ?
-GV nhận xét tổng hợp các ý kiến của HS.
-HS trả lời.
1) 1a, 1c, 1d.
2) 2d.
3) 3a.
-2 HS đọc to, cả lớp theo dõi.
-
Tiến hành thảo luận nhóm.
-Đại diện nhóm trả lời.
1) +Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng.
+Lười vận động nên mỡ tích nhiều dưới da.
+Do bò rối loạn nội tiết.
2) +Ăn uống hợp lí, ăn chậm, nhai kó.

người bạn cùng tuổi và cùng chiều cao 10kg. Những
ngày ở trường ăn bánh ngọt và uống sữa Châu sẽ
làm gì ?
+Nhóm 3 –Tình huống 3: Nam rất béo nhưng
những giờ thể dục ở lớp em mệt nên không tham
gia cùng các bạn được.
+Nhóm 4-Tình huống 4: Nga có dấu hiệu béo phì
nhưng rất thích ăn quà vặt. Ngày nào đi học cũng
mang theo nhiều đồ ăn để ra chơi ăn.
-GV nhận xét tổng hợp ý kiến của các nhóm HS.
* Kết luận: Chúng ta cần luôn có ý thức phòng
tránh bệnh béo phì, vận động mọi người cùng tham
gia tích cực tránh bệnh béo phì. Vì béo phì có nguy
cơ mắc các bệnh về tim, mạch, tiểu đường, tăng
huyết áp, …
3.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà tìm hiểu về những bệnh lây qua
đường tiêu hoá.
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung.
-HS lắng nghe, ghi nhớ.
-HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả của
nhóm mình.
-HS trả lời:
+Em sẽ cùng mẹ cho bé ăn thòt và uống sữa ở
mức độ hợp lí, điều độ và cùng bé đi bộ, tập
thể dục.
+Em sẽ xin với cô giáo đổi phần ăn của mình
vì ăn bánh ngọt và uống sữa sẽ tích mỡ và
ngày càng tăng cân.

Giúp HS:
-Nhận biết được biểu thức ®¬n gi¶n có chứa hai chữ
-Biết cách tính gí trò của biểu thức theo các giá trò cụ thể của chữ.
II.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 31.
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe GV giới thiệu bài.
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
12
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
b.Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ:
* Biểu thức có chứa hai chữ
-GV yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ.
-GV hỏi: Muốn biết cả hai anh em câu được
bao nhiêu con cá ta làm thế nào ?
-GV treo bảng số và hỏi: Nếu anh câu được 3
con cá và em câu được 2 con cá thì hai anh em
câu được mấy con cá ?
-GV nghe HS trả lời và viết 3 vào cột Số cá
của anh, viết 2 vào cột Số cá của em, viết 3 +
2 vào cột Số cá của hai anh em.
-GV làm tương tự với các trường hợp anh câu

-Ta thực hiện phép tính cộng số con cá của
anh câu được với số con cá của em câu được.
-Hai anh em câu được 3 +2 con cá.
-HS nêu số con cá của hai anh em trong từng
trường hợp.
-Hai anh em câu được a +b con cá.
-HS: nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5.
-HS tìm giá trò của biểu thức a + b trong từng
trường hợp.
-Ta thay các số vào chữ a và b rồi thực hiện
tính giá trò của biểu thức.
-Ta tính được giá trò của biểu thức a + b
-Tính giá trò của biểu thức.
-Biểu thức c + d.
a) Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trò của biểu
thức
c +d là:
c +d = 10 + 25 = 35
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
13
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
-GV hỏi lại HS: Nếu c = 10 và d = 25 thì giá
trò của biểu thức c + d là bao nhiêu ?
-GV hỏi lại HS: Nếu c = 15 cm và d = 45 cm
thì giá trò của biểu thức c + d là bao nhiêu ?
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2 (a, b )
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự làm
bài.
-GV hỏi: Mỗi lần thay các chữ a và b bằng

a, dòng thứ hai là giá trò của b, dòng thứ ba là
giá trò của biểu thức a x b, dòng cuối cùng là
giá trò của biểu thức a : b.
-HS nghe giảng.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào VBT.
-HS đọc đề bài, sau đó 1 HS lên bảng làm
bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.(như bài 3)
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
14
a 12 28 60 70
b 3 4 6 10
a x b 36 112 360 700
a : b 4 7 10 7
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
TiÕt 2
chÝnh t¶
GÀ TRỐNG VÀ CÁO
I/. MỤC TIÊU:
• Nhớ viết chính xác, đẹp đoạn từ Nghe lời cáo dụ thiệt hơn… đến làm gì
được ai trong truyện thơ gà trống và Cáo. Kh«ng m¾c qu¸ 5 lçi trong bµi
• Tìm được, viết đúng những tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc có vần ươn/
ương, các từ hợp với nghóa đã cho.
II/. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Bài tập 2a hoặc 2b viết sẵn 2 lần trên bảng lớp.
II/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
I/. KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết.
sung sướng, sững sờ, sốt sắng, xôn xao, xanh

nhân vật.
-Lời nói trực tiếp đặt sau dấu hai chấm kết
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
15
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
d/. Viết, chấm, chữa bài
3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
GV có thể lựa chọn phần a/ hoặc phần b/ hoặc
bài tập do GV sưu tầm nhằm sửa chữa lỗi cho
HS đòa phương.
Bài 2:
a/. Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết bằng
chì vào SGK.
-Tổ chức cho 2 nhóm HS thi điền từ tiếp sức
trên bảng. Nhóm nào điền đúng từ, nhanh sẽ
thắng.
-Gọi HS nhận xét, chữa bài.
-Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh.
b/. Tiến hành tương tự như phần a/
Lời giải: bay lượn, vườn tược, quê hương, đại
dương, tương lai, thường xuyên, cường tráng.
Bài 3:
a/. – Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và tìm từ.
-Gọi HS đọc đònh nghóa và các từ đúng.
-Gọi HS nhận xét.
-Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm được.
-Nhận xét câu của HS.
b/. Tiến hành tương tự phần a/

-Yêu cầu 3 HS lên bảng. Mỗi HS đặt câu với 2
từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.
-Gọi HS đọc lại BT 1 đã điền từ.
-Gọi HS đặt miệng câu với từ ở BT 3.
-Nhận xét và cho điểm HS.
II/. DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Tìm hiểu ví dụ:
-Viết sẵn trên bảng lớp. Yêu cầu HS quan sát
và nhận xét cách viết.
+tên người: Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ,
Nguyễn Thò Minh Khai.
+tên đòa lý: Trường Sơn, Sóc Trăng, Vàm Cỏ
Tây.
-Hỏi: +Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng
cần được viết như thế nào?
+Khi viết tên người, tên đòa lý Việt Nam ta
cần viết như thế nào?
3. Ghi nhớ:
-Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ.
-Phát phiếu kẻ sẵn cột cho từng nhóm.
-yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng. Em hãy
viết 5 tên người, 5 tên đòa lý vào bảng sau:
-HS lên bảng và làm miệng theo yêu cầu.
-Quan sát, thảo luận cặp đôi, nhận xét cách
viết.
+Tên người, tên đòa lý được viết hoa những
chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.
+tên riêng thường gồi 1, 2 hoặc 3 tiếng trở lên.
Mỗi tiếng được viết hoa chữ cai đầu của mỗi

-Nhận xét, dặn HS ghi nhớ cách viết hoa khi
viết đòa chỉ.
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Gọi HS nhận xét.
-yêu cầu HS viết bảng nói rõ vì sao phải viết
hoa tiếng đó mà các từ khác lại không viết
hoa?
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự tìm trong nhómvà ghi vào
phiếu thành 2 cột a và b.
-Treo bản đồ hành chính đòa phương. Gọi HS
lên đọc và tìm các quận, huyện, thi xã, các
danh lam thắng cảnh, di tích lòch sử ở tỉnh
hoặc thành phố mìng đang ở.
-Nhận xét, tuyên dương nhóm có hiểu biết về
đòa phương mình.
III/. CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ, làm
bài tập và chuẩn bò bản đồ đòa lý Việt Nam.
đệm (tên lót), tên riêng. Khi viết, ta cần phải
chú ý phải viết hoa các chữa cái đầu của mỗi
tiếng là bộ phận của tên người.
-1 HS đọc thành tiếng.
-3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp làm vào vở.
-Nhận xét bạn viết trên bảng.
-Tên người, tên đòa lý Việt Nam phải viết hoa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 3 HS lên bảng trả lời:
1) Em hãy nêu nguyên nhân và tác hại của béo
phì ?
2) Em hãy nêu các cách để phòng tránh béo
phì ?
3) Em đã làm gì để phòng tránh béo phì ?
-GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-GV hỏi:
+Em hãy kể tên các bệnh lây qua đường tiêu
hoá ?
-GV giới thiệu: Tiêu chảy, tả, lò, thương hàn là
một số bệnh lây qua đường tiêu hoá thường gặp.
Những bệnh này có nguyên nhân từ đâu và cách
phòng bệnh như thế nào ? Bài học hôm nay sẽ giúp
các em trả lời câu hỏi đó.
* Hoạt động 1: Tác hại của các bệnh lây qua
đường tiêu hoá.
t Mục tiêu: Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu
hoá và nhận thức được mối nguy hiểm của các
bệnh này.
-3 HS trả lời.
-HS trả lời:
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
19
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
t Cách tiến hành:

SGK trang 30, 31 thảo luận và trả lời các câu hỏi
sau;
1) Các bạn trong hình ảnh đang làm gì ? Làm như
vậy có tác dụng, tác hại gì ?

-Thảo luận cặp đôi.
-HS trả lời:
1) Các bệnh lây qua đường tiêu hoá làm cho
cơ thể mệt mỏi, có thể gây chết người và lây
lan sang cộng đồng.
2) Khi mắc các bệnh lây qua đường tiêu hoá
cần đi khám bác só và điều trò ngay. Đặc biệt
nếu là bệnh lây lan phải báo ngay cho cơ quan
y tế.
-HS lắng nghe, ghi nhớ.
-HS tiến hành thảo luận nhóm.
-HS trình bày.
+Hình 1, 2 các bạn uống nước lả, ăn quà vặt ở
vỉa hè rất dễ mắc các bệnh lây qua đường tiêu
hoá.
+Hình 3- Uống nước sạch đun sôi, hình 4- Rửa
chân tay sạch sẽ, hình 5- Đổ bỏ thức ăn ôi
thiu, hình 6- Chôn lắp kó rác thải giúp chúng ta
không bò mắc các bệnh đường tiêu hoá.
2) Ăn uống không hợp vệ sinh, môi trường
xung quanh bẩn, uống nước không đun sôi, tay
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
20
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
2) Nguyên nhân nào gây ra các bệnh lây qua

-GV nhận xét tuyên dương các nhóm có ý tưởng,
nội dung hay và vẽ đẹp, trình bày lưu loát.
3.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
chân bẩn, …
3) Không ăn thức ăn để lâu ngày, không ăn
thức ăn bò ruồi, muỗi bâu vào, rửa tay trước
khi ăn và sau khi đi đại tiện, thu rác, đổ rác
đúng nơi quy đònh để phòng các bệnh lây qua
đường tiêu hoá.
4) Chúng ta cần thực hiện ăn uống sạch, hợp
vệ sinh, rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và
sau khi đi đại tiện, giữ vệ sinh môi trường
xung quanh.
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung.
-HS đọc.
-Vì ruồi là con vật trung gian truyền các bệnh
lây qua đường tiêu hoá. Chúng thường đậu ở
chỗ bẩn rồi lại đậu vào thức ăn.
-HS lắng nghe.
-Tiến hành hoạt động theo nhóm.
-Chọn nội dung và vẽ tranh.
-Mỗi nhóm cử 1 HS cầm tranh, 1 HS trình bày
ý tưởng của nhóm mình.
Bi chiỊu
TiÕt 1
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
21
Võ Thế Lâm Trờng Tiểu học Mai phụ - Lộc Hà
Luyện toán

. HiĨu ®ỵc quy t¾c viÕt hoa tªn ngêi, tªn ®Þa lÝ ViƯt Nam. VËn dơng qui t¾c ®Õ
viÕt ®óng tªn ngêi, tªn ®Þa lÝ
II. Ho¹t ®éng d¹y- häc:
1 ¤n tËp:
Khi viÕt tªn ngêi, tªn ®Þa lÝ ViƯt Nam ta cÇn ph¶i viÕt nh thÕ nµo?
Cho HS ®äc ghi nhí trong SGK
H·y viÕt 5 tªn ngêi, 5 tªn ®Þa lÝ ViƯt Nam :
- GV nhËn xÐt.
2, Lun t©p
HS lµm c¸c bµi tËp:
Bµi 1: Em h·y viÕt tªn vµ ®Þa chØ cđa em vµo chç trèng:
• Hä vµ tªn: …………………………………..
• §Þa chØ:
Xãm……………, x·……………, hun…………….., tØnh………………………
Bµi 2:
A, H·y viÕt tªn c¸c hun, thÞ x·, thµnh phè cđa tÜnh Hµ TÜnh:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
B, H·y viÕt tªn c¸c x· thc hun Léc Hµ.:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi, cho ®iĨm.
3. Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
Thø t, ngµy 7 th¸ng 10 n¨m 2009
Bi s¸ng
TiÕt 1
To¸n

các biểu thức a + b và b + a để điền vào bảng.
-GV: Hãy so sánh giá trò của biểu thức a + b
với giá trò của biểu thức b + a khi a = 20 và b
= 30.
- Hãy so sánh giá trò của biểu thức a + b với
giá trò của biểu thức b + a khi a = 350 và b =
250 ?
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe GV giới thiệu bài.
-HS đọc bảng số.
-3 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực hiện
tính ở một cột để hoàn thành bảng như sau:
-Đều bằng 50.
-Đều bằng 600.
-Đều bằng 3972.
-Luôn bằng giá trò của biểu thức b +a.
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
24
a 20 350 1208
b 30 250 2764
a +b 20 + 30 = 50 350 + 250 = 600 1208 + 2764 = 3972
b + a 30 + 20 = 50 250 +350 = 600 2764 + 1208 = 3972
Vâ ThÕ L©m Trêng TiĨu häc Mai phơ - Léc Hµ
- Hãy so sánh giá trò của biểu thức a + b với
giá trò của biểu thức b + a khi a = 1208 và b =
2764 ?
-Vậy giá trò của biểu thức a + b luôn như thế
nào so với giá trò của biểu thức b + a ?
-Ta có thể viết a +b = b + a.

vò trí các số hạng khác nhau.
-Ta được tổng b +a.
-Không thay đổi.
-HS đọc thành tiếng.
-Mỗi HS nêu kết quả của một phép tính.
-Vì chúng ta đã biết 468 + 379 = 847, mà khi
ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng đó không thay đổi, 468 + 379 = 379 +
468.
-HS giải thích tương tự với các trường hợp
còn lại.
-Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
-Viết số 48. Vì khi ta đổi chỗ các số hạng của
tổng 48 + 12 thành 12 + 48 thì tổng không
thay đổi.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào VBT.
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào VBT.
-Vì khi ta đổi vò trí các số hạng trong một
tổng thì tổng đó không thay đổi.
-Vì hai tổng 2975 + 4017 và 4017 + 3000
cùng có chung một số hạng là 4017, nhưng số
hạng kia là 2975 < 3000 nên ta có:
2975 + 4017 < 4017 + 3000
-HS giải thích tương tự như trên.
-2 HS nhắc lại trước lớp.
Gi¸o ¸n 4. N¨m häc 2009-2010
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status