D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
Ngày soạn 15/8/2010
MỞ ĐẦU
Tiết 1
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ
I. MỤC TIÊU
- Hiểu được thế giới ĐV đa dạng phong phú (về loài, kích thước, về số lượng
cá thể và môi trường sống).
- Xác định được nước ta đã được thiên nhiên ưu đãi, nên có một thế giới ĐV
đa dạng phong phú như thế nào.
- Kỹ năng nhận biết các ĐV qua các hình vẽ và liên hệ đến thực tế.
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh hình trong SGK.
- Các loại tranh ảnh về ĐV (nếu có).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. B ài cũ
3. Bài mới:: Nước ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng và biển được thiên
nhiên ưu đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Treo hình 1.1 và 1.2 SGK
? Sự phong phú về loài được thể hiện
như thế nào ?
? Hãy kể tên các loài ĐV được thu
thập khi:
- Kéo một mẻ lưới trên biển ?
- Tát một ao cá ?
- Đơm đó qua một đêm ở đầm, hồ ?
? Hãy kể tên các ĐV tham gia vào “
- KL:
- Treo hỡnh 1.3 v 1.4 SGK
- Cho Hs cha nhanh BT
? c im no giỳp chim cỏnh ct
thớch nghi c vi khớ hu giỏ lnh
vựng cc ?
? Nguyờn nhõn no khin V vựng
nhit i a dng v phong phỳ hn
V vựng ụn i v Nam Cc ?
? V nc ta cú a dng, phong phỳ
khụng ? Vỡ sao ?
? Ly thờm 1 s VD chng minh
s phong phỳ v mt sng ca V?
? Qua bi hc ny, em hiu gỡ v th
Kt lun
Th gii V xung quanh ta rt a dng,
phong phỳ . Chỳng a dng v loi v
s cỏ th trong loi, kớch thc c th,
li sng.
- Con ngi gúp phn lm tng tớnh a
dng ca V.
II. a dng v mụi trng sng:
- Cỏ nhõn t nghiờn cu thụng tin hon
thnh bi tp in chỳ thớch SGK Tr 7
+ Di nc : cỏ, tụm, mc
+ Trờn cn : voi, g, hu, chú
+ Trờn khụng : Cỏc loi chim
- Nh lp m tớch ly di da dy, b
lụng rm v tp tớnh chm súc con non
b- Sinh sản nhanh e- Con người lai tạo tạo ra nhiều giống mới (x)
c- Số loài nhiều (x) f- ĐV di cư từ những nơi xa đến
Câu 2 SGK Tr 8:
- Tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của ĐV, chống ô nhiễm môi trường,
không phá rừng.
- Duy trì cân bằng sinh thái
- Thuần dưỡng và lai tạo ra nhiều dạng vật nuôi mới
5. Hướng dẫn, dặn dò:
- Học và trả lời các câu hỏi theo vở BT.
- Kẻ sẵn bảng 1 và 2 vào vở ghi và vở nháp.
- Năm học 2010-2011- 3
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
Ngày soạn 16/8/2010
Tiết 2:
PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
I. MỤC TIÊU
- Phân biệt ĐV với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung của SV, nhưng
chúng cũng khác nhau về một số đặc điểm cơ bản.
- Nêu được các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên.
- Phân biệt được ĐV không xương sống với ĐV có xương sống, vai trò của
chúng trong thiên nhiên và đời sống con người.
- Rèn khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh hình về ĐV và TV trong SGK.
- Hai bảng phụ 1,2 và phiếu học tập (trang 27 và 28).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
ĐV TV
- Có khả năng tự - Không……
- Năm học 2010-2011- 4
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV nhận xét, bổ sung giúp HS rút
ra tiểu kết.
- Treo H2.2 SGK
- Giới ĐV được chia thành 20 ngành
được thể hiện như trong hình.
Nhưng chương trình sinh học 7 chỉ
học 8 ngành cơ bản
- GV cho HS đọc thông tin trong
SGK.
- Giới ĐV được chia thành 2 nhóm
chính: ĐVKXS ( có 7 ngành:
ĐVNS, RK, GD,GT, GĐ, thân mềm
và chân khớp) và ĐVCX( gồm các
lớp ĐV khác)
- Chia nhóm HS
- Đưa ra kq đúng
? Dựa vào kq của bảng 2 cho biết
ĐV có những vai trò ntn trong đ/s
con người?
- KL:
di chuyển
- Sống dị dưỡng(
nhờ vào chất
hữu cơ có sẵn)
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
- Năm học 2010-2011- 6
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
Ngày soạn:22/8/2010
Chương I
NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Tiết 3:
Thực hành : QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I. MỤC TIÊU
- Thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là trùng roi và trùng
đế giày.
- Quan sát nhận biết trùng roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thấy được cấu tạo
và cách di chuyển của chúng.
- Củng cố kỹ năng quan sát và sử dụng kính hiển vi.
- Rèn thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh hình về ĐVNS trong SGK.
- Kính hiển vi, tiêu bản.
- Mẫu vật: Cốc nước ao, hồ có váng xanh, cốc nước cống rãnh, bình nuôi cấy
dùng rơm khô, bình nuôi cấy từ bèo Nhật Bản.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Vào bài: SGK ở 2 thông tin Tr 13
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Chia nhóm HS
- GV hướng dẫn các thao tác :
+ Dùng ống hút hút một giọt nhỏ ở
nước ngâm
nuôi cấy từ bèo Nhật bản .
- Treo H3.2, 3.3 SGK
? Lên bảng chỉ vào hình đâu là trùng
roi?
- Đi kiểm tra trên kính hiển vi của
từng nhóm, nếu nhóm nào chưa tìm
thấy trùng roi thì GV hỏi nguyên nhân
và cả lớp góp ý
- Nếu có thời gian GV cho HS q/s
trùng roi ở trong bình nuôi cấy đặt ở
chỗ tối để thấy cơ thể mất màu xanh
ntn
- Giải thích như SGK Tr 16
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm
BT SGK Tr 16
- KL:
- Màng được cấu tạo bằng: lipit và
prôtêin có các lỗ cực nhỏ để cho các
chất từ ngoài vào TB và các chất từ
- Vừa tiến vừa xoay
- dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn
thành bài tập SGK Tr 15
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả,các nhóm khác bổ sung
Kết luận
- Trùng giày có hình dạng không đối
xứng và có hình chiếc giày.
- di chuyển nhờ lông bơi bằng cách
vừa tiến vừa xoay.
II. Quan sát trùng roi
I. MỤC TIÊU
- Mô tả được cấu tạo trong, cấu tạo ngoài của trùng roi.
- Nắm được cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng.
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa ĐV đơn bào
với ĐV đa bào.
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng thu thập kiến thức và kỹ năng hoạt động nhóm
- Thái độ : giáo dục ý thức học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Tranh hình về trùng roi trong SGK, phiếu học tập
- HS : ôn lại bài thực hành
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Bài cũ: Trùng roi sống ở đâu ? Chúng có hình dạng và di chuyển như thế nào ?
2.Vào bài: Trùng roi là ĐVNS dễ gặp nhất ở ngoài thiên nhiên nước ta, lại có cấu
tạo đơn giản và điển hình cho ĐVNS. Chúng là 1 nhóm sv có đặc điểm vừa của Tv
vừa của ĐV( môn ĐV và TV đều coi Trùng roi trong phạm vi n/c của mình). Đây
cũng là 1 bằng chứng về sự thống nhất về nguồn gốc của giới ĐV và giới TV.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Năm học 2010-2011- 10
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
- Treo hình vẽ 4.1 và 4.2 SGK
- Chia nhóm HS và treo bảng
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng
? Cơ thể trùng roi có cấu tạo và di chuyển
như thế nào
- Nhân: là trung tâm của các quá trình tổng
hợp, trao đổi chất
- CNS: gồm nước, các h/c hữu cơ và vô cơ
- DL: là bào quan của TB TV
D ơng Thị Lợi Giáo án
sinh học 7
- Cu to
- Di chuyn
- Hụ hp
-Dinh
dng
- Sinh sn
- Tớnh
hng sỏng
- C th n bo cú kớch
thc hin vi( 0,05mm), 1
u cú roi. Trong Tb cú
nhõn, CNS cú cỏc ht DL,
cỏc ht d tr, im mt
di cú khụng bo co búp
- Roi xoỏy vo nc-> va
tin va xoay mỡnh
- qua mng c th
- va t dng va d dng
- vụ tớnh bng cỏch phõn ụi
theo chiu dc
- roi v im mt giỳp trựng
roi hng v ch cú ỏnh
sỏng
- Treo hỡnh 4.3 SGK
- Tp on trựng roi cú hỡnh cu vi hng
nghỡn TB. Mi tp on gm cỏc TB lk li
vi nhau nh mng li bng cỏc roi
- Chia nhúm HS
b- Bin d- Tt c u sai
Cõu 2: Cu to c th trựng roi gm:
a- Mng c th, CNS, nhõn, khụng bo co búp
b- Mng c th, nhõn, khụng bo co búp
- Nm hc 2010-2011- 12
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
c- Màng cơ thể, CNS, nhân, không bào co bóp, hạt DL, hạt dự trữ, điểm mắt (x)
d- nhân, không bào co bóp, màng cơ thể
Câu 3: Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là:
a- Tự dưỡng c- Tự dưỡng và dị dưỡng (x)
b- Dị dưỡng d- Kí sinh
Câu 4: Sự Trao đổi khí của trùng roi xanh với mt ngoài qua bộ phận:
a- Màng cơ thể (x) c- Điểm mắt
b- Nhân d- Hạt dự trữ
Câu 5:Quá trình sinh sản của trùng roi xanh là:
a- Màng phân đôi trước ->CNS-> nhân
b- Nhân phân đôi trước ->CNS-> các bào quan (DL) (x)
c- CNS phân đôi trước -> nhân -> DL
d- Tất cả đều sai
Câu 6: Bộ phận làm nhiệm vụ bài tiết của trùng roi xanh là:
a- CNS c- Hạt dự trữ
b- Không bào co bóp (x) d- Nhân TB
5 .Hướng dẫn, dặn dò:
- Học theo bài ghi và trả lời câu hỏi trong SGK .
- Nghiên cứu trước bài 5: “ trùng biến hình và trùng giày “.
- Vẽ hình vào vở, kẻ phiếu học tập.
- Năm học 2010-2011- 13
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Treo H5.1, 5.2 SGK
? Cho biết nơi sống của Trùng biến
hình?
- KL:
? Nêu cấu tạo và cách di chuyển của
Trùng biến hình?
- KL:
I- Trùng biến hình( amíp)
- Q/s hình và n/c thông tin SGK
- Sống ở mặt bùn trong các ao tù hay hồ
nước lặng hoặc nổi trên mặt của ao, hồ…
1- Cấu tạo và di chuyển:
- N/c thông tin
- Gồm 1 TB có:
+ CNS lỏng
+ Nhân
+ Không bào tiêu hoá
- Năm học 2010-2011- 14
D ơng Thị Lợi Giáo án
sinh học 7
- Vy ta gi c th Trựng bin hỡnh l
c th n bo
- Treo H5.2 SGK v chia nhúm HS
- a ra kq sp xp ỳng: 2:1:3: 4
? Cho bit quỏ trỡnh tiờu hoỏ mi v bt
mi ca Trựng bin hỡnh? - KL:
? Nờu quỏ trỡnh bi tit ca Trựng bin
hỡnh ? KL:
? Trựng bin hỡnh trao i khớ qua õu?
Sinh sn vụ tớnh bng cỏch phõn ụi c th
II- Trựng giy:
* Sng mt nc
1- Cu to v di chuyn
- N/c hỡnh v chỳ thớch
- Cu to gm 1 TB cú:
+ CNS, nhõn ln, nhõn nh
+ Khụng bo tiờu hoỏ, 2 khụng bo co búp
+ Rónh ming, hu
+ Lụng bi
+ l thoỏt
- Di chuyn nh lụng bi( lụng chuyn
ng to ra s di chuyn c th)
- Nm hc 2010-2011- 15
D ơng Thị Lợi Giáo án
sinh học 7
di chuyn?
? So sỏnh cu to ca Trựng giy v
trựng bin hỡnh ging v khỏc nhau
ntn?
? Vy cng l c th n bo nhng
loi no cú cu to phc tp hn
? Nờu quỏ trỡnh dinh dng ca Trựng
giy?
? So sỏnh quỏ trỡnh dinh dng gia
Trựng giy v trựng bin hỡnh?
- Chia nhúm HS
- Nhn xột v b sung v a ra ỏp
ỏn
b- C th cha DL (X)
c- L 1 khi CNS lng v nhõn
d- Hỡnh dng luụn bin i
Cõu 3: Hỡnh thc dinh dng ca trựng bin hỡnh l:
a- D dng (X) c- C a v b
b- T dng d- Tt c u sai
5- D n dũ:
- Hc theo bi ghi v kt lun SGK, lm bi tp trong v bi tp.
- Nghiờn cu trc bi 6 : Trựng kit l v trựng st rột .
- K sn bng so sỏnh ( trang 24) vo v ghi v giy nhỏp.
- Nm hc 2010-2011- 16
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
- Năm học 2010-2011- 17
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
Ngày soạn:6/9/2010
Tiết 6:
TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT
I. MỤC TIÊU
- Hiểu được trong số các loài ĐVNS, có nhiều loài gây bệnh nguy hiểm, trong đó
có trùng kiết lị và trùng sốt rét .
- Nhận biết được nơi kí sinh, cách gây hại, từ đó rút ra các biện pháp phòng
chống .
- Phân biệt được muỗi Anôphen với muỗi thường. Các biện pháp phòng chống
bệnh sốt rét ở nước ta.
- Rèn kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, kỹ năng phân tích tổng hợp.
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
cầu, có chân giả ngắn, không có
không bào
- Dinh dưỡng: ăn hồng cầu
- Năm học 2010-2011- 18
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
GV yêu cầu HS quan sát hình 6.3,
6.4, nghiên cứu thông tin SGK và trả
lời các câu hỏi sau:
? Trùng sốt rét do ĐV nào truyền
bệnh ?
? Nêu cấu tạo và dinh dưỡng của
trùng sốt rét?
? Nêu các giai đoạn phát triển của
trùng sốt rét
? Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam
hiện nay như thế nào ?
? Nêu cách phòng chống bệnh sốt rét
ở nước ta
? Chính sách của nhà nước trong công
tác phòng chống bệnh sốt rét?
- GV nhận xét, bổ sung giúp HS rút ra
tiểu kết.
? Những người mắc bệnh sốt rét
thường có triệu chứng gì? Giải thích?
- Trùng kiết lị kí sinh ở thành ruột
người và gây bệnh nguy hiểm.
II. Trùng sốt rét
1. Cấu tạo và dinh dưỡng
* HS nghiên cứu thông tin và trả lời
4-.Củng cố,
- Dùng một số câu hỏi giáo khoa để củng cố
- Đọc mục “Em có biết”
5- dặn dò:
- Học theo bài ghi và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Năm học 2010-2011- 19
D ¬ng ThÞ Lîi Gi¸o ¸n
sinh häc 7
- Nghiên cứu trước bài 7 : “ Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS“.
- Kẻ sẵn bảng 1 và 2 (trang 26 và 28 SGK) vào vở ghi và tập nháp.
Ngày soạn 10/9/2010
Tiết 7:
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN
CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I. MỤC TIÊU
Học xong bài này học sinh phải:
- Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS
- Nhận biết được vai trò thực tiễn của ĐVNS.
- Rèn kỹ năng quan sát thu thập kiến thức, kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh hình trong SGK về ĐVNS.
- Hai bảng phụ 1,2 (trang 26 và 28 SGK)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Trùng kiết lị và trùng sốt rét có hại như thế nào đối với sức khỏe con
người?
3.Bài mới: ĐVNS có 40 nghìn loài phân bố khắp nơi. Chúng có vai trò to lớn với
thiên nhiên và đời sống con người.
7.2, nghiên cứu thông tin SGK và dựa
vào các kiến thức trong chương 1,
thảo luận nhóm rồi ghi kết quả vào
bảng 2 ( trang 28).
- GV nhận xét, bổ sung giúp HS rút ra
tiểu kết.
? Qua bài học này em hiểu gì về
ĐVNS ?
Kết luận
ĐVNS có đặc điểm.
- Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận
mọi chức năng sống.
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị
dưỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính
II. Vai trò thực tiễn của ĐVNS:
Các nhóm đọc kq, các nhóm khác bổ
sung
Kết luận
ĐVNS có nhiều vai trò thực tiễn trong
thiên nhiên và đời sống con người .
- Làm sạch MT nước
- Làm thức ăn cho các ĐV nhỏ, đặc
biệt là giáp xác nhỏ
- Xác định tuổi địa tầng
- Gây bệnh ở người và ĐV
4- Củng cố, đánh giá:
? ĐVNS có đặc điểm chung gì? Nó có vai trò gì trong thiên nhiên và đời sống con
người?
5- .Hướng dẫn, dặn dò:
? Hỡnh dng, cu to ngoi ca thy
tc nh th no ?
? Mụ t bng li 2 cỏch di chuyn ca
thy tc ?
* Lu ý: C 2 cỏch, thy tc u di
chuyn t phi sang trỏi.
- GV nhn xột, b sung giỳp HS rỳt ra
tiu kt.
-GV yờu cu HS quan sỏt mụ hỡnh,
hỡnh v, nghiờn cu thụng tin SGK v
trong bng, tho lun nhúm ghi tờn
tng loi t bo vo ụ trng ca hng
( Bng trang 30 SGK).
GV nhn xột, b sung giỳp HS rỳt ra
tiu kt.
I. Hỡnh dng ngoi v di chuyn ca
thy tc:
- i din nhúm trỡnh by
- Cỏc nhúm khỏc b sung
Kt lun
- Thy tc cú hỡnh tr di, i xng
ta trũn , phn di l bỏm , phn
trờn cú l ming, xung quanh cú cỏc
tua ming.
- Di chuyn bng 2 cỏch : kiu sõu o
v kiu ln u .
II. Cu to trong ca thy tc
i din cỏc nhúm c kt qu theo
th t 1, 2, 3....
- Cỏc nhúm khỏc b sung v rỳt ra
Gọi một vài học sinh trả lời
- GV yêu cầu rút ra kết luận về sự
sinh sản của thủy tức.
- GV nhận xét, bổ sung thêm một hình
thức sinh sản đặc biệt đó là tái sinh do
thuỷ tức còn có tế bào chưa chuyên
hóa
- Tại sao gọi thuỷ tức là động vật đa
bào bậc thấp ?
- KL:
? Qua bài học này em hiểu gì về thủy
tức
- Các nhóm khác bổ sung và rút ra
tiểu kết.
Kết luận
- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng.
- Quá trình tiêu hóa thực hiện trong
ruột túi nhờ dịch từ tế bào tuyến
- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành
cơ thể.
IV. Sinh sản
- Một số HS trả lời → HS khác
bổ sung
Kết luận
- Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc
chồi.
- Sinh sản hữu tính : Bằng cách hình
thành tế bào sinh dục đực, cái (sau thụ
tinh trứng phân cắt nhiều lần thành
TB con)
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh hình về thủy tức, sứa, san hô và hải quỳ trong SGK.
- Hai bảng phụ 1, 2 và phiếu học tập ( trang 33, 35).
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định l ớp:
2. Bài cũ: Nêu hình dạng ngoài và di chuyển của thủy tức ?
3.Bài mới: Ruột khoang có khoảng 10 nghìn loài phân bố hầu hết ở biển. Các đại
diện
thường gặp là sứa, san hô và hải quỳ.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV yêu cầu HS quan sát hình 9.1,
nghiên cứu thông tin SGK, thảo luận
nhóm, so sánh với thủy tức và đánh dấu
vào bảng 1 ( trang 49 SGK).
- GV nhận xét, bổ sung giúp HS rút ra
tiểu kết.
- GV yêu cầu HS dựa vào hình 9.2 và
9.3, nghiên cứu thông tin SGK, để
I. Sứa:
- Đại diện nhóm ghi kết quả vào từng
nội dung của phiếu học tập
- Các nhóm khác bổ sung và rút ra
tiểu kết.
Kết luận
- Cầu tạo: Cơ thể sứa hình dù, có đối
xứng toả tròn, lỗ miệng ở dưới, xung
quanh miệng có các tua dù, trên tua
dù có các tế bào tự vệ
- Di chuyển: Bằng cách co bóp dù