GADS ch­¬ng I theo chuan KTKN (3 cot 2010 - 2011 ) - Pdf 61

Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn : / 08 / 2010
Ngày dạy : / 08 / 2010
Chng I: PHẫP NHN V PHẫP CHIA CC A THC
Tit 1 - NHN N THC VI A THC
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công
thức:
A(B

C) = AB

AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có
không 3 hạng tử & không quá 2 biến.
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ
số.
Bảng phụ của nhóm. Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình bài dạy:
A.Tổ chức: (1)
B. Kiểm tra bài cũ.( 5 )
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.
Điểm:
C. Bài mới:

Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ghi bng
Hot ng 1: Gii thiu v yờu cu (3)

3
20x
2
+ 5x
Trờng THCS Quang Trung
1
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
Gv: Mời vài Hs lên trình
bày
Gv: Chốt vấn đề và đưa
ra ví dụ mới
Gv: Ta nói rằng đa thức
15x
3
– 20x
2
+ 5x là tích
của đơn thức 5x và đa
thức
3x
2
– 4x + 1
? Qua các VD trên để
nhân đơn thức với đa
thức ta làm thể nào
Gv: Phát biểu lại quy tắc
và viết công thức
trình bày
Hs: Làm VD giáo viên
đưa ra

phụ)
Gv: Cho hs làm
?3
theo
nhóm nhỏ
Hs: Tự nghiên cứu VD
và nêu lại cách làm
Hs: Nghe hiểu và nghi
nhớ khi làm bài
Hs: Làm theo yêu cầu
của giáo viên
Hs
1
: Lên bảng thực hiện
phép tính
Hs: còn lại làm tại chỗ và
ghi vào vở
(3x
3
y -
1
2
x
2
+
1
5
xy)6xy
3
=18x

+
1
5
xy)6xy
3
= 18x
4
y
4
-3x
3
y
3
+
6
5
x
2
y
4
?3

S =
1
2
[(5x+3) +
(3x+y)].2y
= 8xy + y
2
+ 3y

2
3
x
2
y
Gv: Chốt lại cách làm và
trình bày lời giải mẫu

\ 1 hs lên bảng làm bài,
học sinh khác làm tại chỗ
và rút ra nhận xét
Hs: đọc yêu cầu của bài
\ 2 hs lên bảng làm:
= 5x
5
-x
3
-
1
2
x
2
=2x
3
y
2
-
2
5
x

x
2
b, (3xy – x
2
+y).
2
3
x
2
y
= 2x
3
y
2
-
2
3
x
4
y
2
+
2
3
x
2
y
2
D. Hướng dẫn về nhà (1’)
? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đơn thức và

n-1
(x+y) - y(x
n-1
+ y
n-1
)

C- Bài mới:
Hot ng ca
GV
Hot ng ca
HS
Ghi bng
Hot ng 1: Quy tc (12)
? Lm VD: (x-
1)(x
2
-2x+1)
? Hóy nhõn mi
hng t ca a
thc ny vi
mi hng t ca
a thc kia ri
cng cỏc tớch
vi nhau( chỳ ý
du ca cỏc
hng t)
? Hóy thu gn
a thc va tỡm
c

Hs khỏc c ni
dung quy tc.
1. Quy tc:
a, Vớ d:
*) (x-2)(6x
2
-5x +1) =
= x(6x
2
-5x +1) - 2(6x
2
-5x + 1)
= 6x
3
5x
2
+x 12x
2
+10x 2
= 6x
3
17x
2
+11x - 2
*) 5x(3x
2
- 4x +1) = 15x
3
20x
2

xy-1)(x
3
-2x-
6) =
*)Chú ý: Phép
nhân hai đa thức
chỉ chứa cùng
một biến ngoài
cách dùng quy
tắc ta còn có
cách thức hiện
khác
\ 1 Hs lên bảng,
các hs khác tự
làm vào vở
(
1
2
xy-1)(x
3
-2x-
6) =
1
2
x
4
y- x
2
y – 3xy
–x

3
- 2x
2
+ x
Hoạt động 2: áp dụng (10’)
? Làm
?2

(dùng bảng phụ)
Gv: Gợi ý có
thể chọn một
trong hai cách
để làm
a) (x+3)(x
2
+3x-
5) =
b) (xy -1)(xy+5)
=
Gv: Nhận xét
sửa sai nếu có
? Làm
?3

(dùng bảng phụ)
Gv: Cho hs làm
Hs: Đọc yêu cầu
của bài
\ 2 Hs lên bảng
làm, các hs khác

+4x -15
b) (xy -1)(xy+5) = x
2
y
2
+ 4xy-5
?3

a, (2x+y)(2x-y) = 4x
2
- y
2
b, x = 2,5 (m), y = 1(m) thì
S = 24(m
2
)
Trêng THCS Quang Trung
5
6x
3
- 14x
2
-3 x - 2
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
?3
theo nhóm
nhỏ
Gv: Mời đại
diện hai nhóm
lên trình bày

trình bày lời
giải mẫu
? Từ kết quả câu
b hãy suy ra kết
quả phép nhân
(x
3
- 2x
2
+ x - 1)
(x - 5) =
* Củng cố:
? Nêu quy tắc
nhân đa thức
với đa thức, viết
công thức tổng
quát

Hs: đọc yêu
cầu của bài, thảo
luận sau đó lên
bảng thực hiện
\ Hs
1
: Làm câu
a)
Kq: x
3
- 3x
2

6
x x
2
- 2x + 1
x - 1
+ - x
2
+ 2x - 1
x
3
- 2x
2
+ x
x
3
- 3x
2
+ 3x - 1
x x
3
- 2x
2
+ x - 1
- x + 5
+ 5x
3
- 10x
2
+ 5x - 5
- x


i- Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả.
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà. Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức.
III- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:(1)
B- Kiểm tra bài cũ: (6 )
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- HS2: Làm tính nhân
( x
2
- 2x + 3 ) (
1
2
x - 5 ) & cho biết kết quả của phép nhân ( x
2
- 2x + 3 ) (5 -
1
2
x )
?

cỏch sao cho cỏch ú
l ngn nht
Gv: Nhn xột sa li
sai nu cú
Hs
1
: Lờn bng
lm c lp quan
sỏt theo dừi
Hs
2
: Nhn xột bi
lm trờn bng
+) Thc hin phộp
nhõn
+) Rỳt gn
+)Tớnh giỏ tr ca
biu thc
Hs
1
: Da vo quy
tc nhõn a thc
thc hin (C
1
)
Hs
2
: Da vo chỳ
ý lm (Cỏch 2)
\ Hs khỏc nhn xột

2
, y = -100 thỡ giỏ tr
ca biu thc l: -2.
1
2
.(-100) = 100
Bi 10c <SGK-tr8>
*) Cỏch 1: (x
2
- 2x + 3)(
1
2
x - 5) =
=
1
2
x
3
- x
2
+
3
2
x - 5x
2
+ 10x - 15
=
1
2
x

3
- 6x
2
+
23
2
x - 15
Hot ng 2: Luyn tp-cng c (19)
? Lm Btp11<SGK-
tr8>
Gv: S dng bng
ph
? Mun chng minh
giỏ tr ca biu thc
khụng ph thuc vo
Hs: Quan sỏt v
c yờu cu ca
bi
\ a biu thc y
v dng thu gn
Bi tp11< SGK - tr8>
(x-5)(2x + 3) - 2x(x- 3) + x + 7
= 2x
2
+ 3x - 10x - 15 - 2x
2
+ 6x + x
+ 7
= -8
Vy giỏ tr ca biu thc khụng

nào để lập biểu thức
+) Sau đó tìm n = ?
* Củng cố:
? Nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với đa
thức, đa thức với đa
thức
? Viết công thức tổng
quát
Gv: Vận dụng vào
giải các bài toán liên
quan
\ Suy nghĩ trả lời
Hs: Làm việc cá
nhân và thảo luận
nhóm
Hs: Kết quả: = -8,
học sinh khác
quan sát và nhận
xét
Hs: Đọc yêu cầu
của bài
Hs: Suy nghĩ
Hs: Đại diện một
nhóm lên trình
bày
Hs: Đứng tại chỗ
phát biểu
Hs khác lên viết
công thức tổng

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II. Chuẩn bị:
gv: - Bảng phụ.
hs: dung cụ,BT
III tiến trình giờ dạy:
A.Tổ chức: (1 )
B. Kiểm tra bài cũ: (6 )
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức. áp dụng làm phép nhân : (x+2)
(x-2)
HS2: áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x
2
+ 4xy +
y
2

C. Bài mới:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ghi bng
Hot ng 1: Bỡnh phng ca mt tng (10)
Gv: Yờu cu hc sinh
lm tớnh nhõn:
(a+b)(a+b) = ?
(a, b l hai s bt k)
? T ú rỳt ra cụng
thc tớnh:
(a + b)
2
= ?
Hs: (a+b)(a+b) = a
2

b
2
ab
ab
a
2
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
Gv: Yêu cầu học sinh
trả lời các câu hỏi
? Hãy tính diện tích
hình vuông trên
Gv: Nếu thay a, b bởi
các biểu thức A, B thì
đẳng thức trên vẫn
đúng
Gv: Đẳng thức này gọi
là hằng đẳng thức
Gv: Chính xác hoá câu
phát biểu của học sinh
Gv: Nhấn sâu tính chất
hai chiều của hằng
đẳng thức (1)
? Để sử dụng công
thức (1) hãy chỉ rõ đau
là A đâu là B
Gv: Tổ chức cho học
sinh hoạt động nhóm
bài tập sau:
a, Tính(
1

Hs: Hoạt động cà nhân
sau đó thảo luận nhóm
a,
1
4
x
2
+ xy +y
2
b, (x + 2)
2
c,( 50+1)
2
=50
2
+2.50 +1 =
2601
(500 +1)
2
= 500
2
+
2.500 +1=
= 90601
Đại diện một vài nhóm
lên trình bày
A, B là các biểu thức tuỳ
ý
\ Suy nghĩ trả lời
2. Bình phương của một
hiệu
Bài tập
?3

Tính [a+(-b)]
2
= a
2
- 2ab
+ b
2
⇒ (a - b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
TQ:
Trêng THCS Quang Trung
11
(A+B)
2
= A
2
+

2A.B + B
2

1
2
)
2
= x
2
- x +
1
4
b, (2x - 3y)
2
= 4x
2
-12xy
+9y
2
c, 99
2
= (100 - 1)
2
= 100
2
-2.100 - 1 = 9801
Hoạt động 3 Hiệu hai bình phương (10)
? Làm
?5

Gv: Yêu cầu hs phát
biểu thành lời hằng
đẳng thức trên

2
- (2y)
2
= x
2
- 4y
2
c, 56.64 =(60-4)(60+4)
=3584
Hs: đọc yêu cầu của bài
Hs: Vừa làm vừa trả lời
Hs: Áp dụng những hằng
đẳng thức để làm
3, Hiệu hai bình phương
Bài
?5

a
2
- b
2
= (a + b)(a - b)
TQ: (3)
Áp dụng:
a, (x + 1)(x - 1) = x
2
- 1

? Muốn biết nhận xét
4. Luyện tập:
*) Bài tập20 < SGK -
tr12>
Trêng THCS Quang Trung
12
(A - B)
2
= A
2
-

2A.B + B
2
A
2
- B
2
= (A + B)(A- B)
Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
trờn ỳng hay sai ta
lm th no
Lm Btp 23<SGK -
Tr12>
? Bi toỏn yờu cu ta
iu gỡ
? chng minh ng
thc trờn ta lm nh
th no
Gv: Mi 2 Hs lờn bng

*) Bi tp 23 <SGK -
Tr12>
a, VT = (a + b)
2

= a
2
+ 2ab + b
2
= a
2
- 2ab + b
2
+
4ab
= (a - b)
2
+ 4ab =
VP
b, VT = (a - b)
2

= a
2
- 2ab + b
2
= a
2
+ 2ab + b
2

Ngày dạy:
Tiết 5: Luyện tập
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
- Qua bài giúp học sinh củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học
2 Kỹ Năng
Trờng THCS Quang Trung
13
Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức đã học theo 2 chiều, áp dụng hằng đẳng
thức vào tính nhanh, tính nhẩm.
3 TháI độ
-HS có tháI độ cẩn thận, yêu thích môn học
II. ph ơng tiện dạy học
1. Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
2. Học sinh: Ôn các hằng đẳng thức đã học.
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV phát phiếu học tập cho học sinh
1. Gạch chéo x vào ô thích hợp trong bảng sau
Công thức Đ S
a
2
b
2
= (a + b) . (a b)
b
2
a
2

2
3 c 4x
2
+ 4xy + y
2
x
2
+ 2xy + y
2
4 d (2x y)
2
(2x + y)
2
5 e 4x
2
y
2
4x
2
4xy + y
2
6 f (x + y) (x y)
3. Bài 21 (sgk 12).
Viết tổng về dạng tích (đa đa thức sau về bình phơng tổng, hiệu)
Hoạt động 2
* Nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học
* Ghi nhớ: (a b)
2
= (b a)
2

1
)
2
Trờng THCS Quang Trung
14
Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
(a + b)
2
= a
2
+ b
2
!!!
* áp dụng làm bài 21b (Sgk 12)
* Chú ý: Để kiểm tra xem 1 bài tập có ở dạng
( )
2
BA

hay không cần:
+ Chỉ ra A
2
; B
2
+ Kiểm tra 2 lần AB (2AB)
Hs chữa bài 16a
ứng dụng
của hằng đẳng
thức trong tính
toán.

Nêu cách nhẩm? Khi nhẩm đã dùng HĐT nào
GV chốt các hằng đẳng thức ghi ở góc bảng
- Nêu hớng giải bài tập? ở bài tập này ta nên
biến đổi vế trái hay vế phải?
Gọi 1 hs trình bày nhanh
Hằng đẳng thức trên cho ta mối quan hệ
giữa tổng, hiệu, tích 2 số.
- áp dụng tính (a-b)
2
biết a + b =7; a.b = 12
* GV chốt: mối quan hệ giữa các hằng đẳng
thức.
* Chia nhóm
tính nhẩm:
101
2
; 199
2
.
95
2
; 47 .
53
HS làm bài 23
sgk
HS trình bày
II/Luyện tập
Tính nhẩm: 101
2
199

2
bằng cách dựa
vào hằng đẳng thức (a + b)
2
(a + b + c)
2
= [(a + b) + c]
2
Tơng tự áp dụng làm các câu còn lại
* GV chốt: (a
1
+ a
2
+ + a
n
)
2
=
2
n
2
2
2
1
a..aa
+++
n1nn32n21
aa2..)a..a(a2)a..a(a2

+++++++

biểu thức đại số thì A
2


0
Ví dụ: (x + 2)
2


0 với x. (x + 2)
2
= 0 khi x
+ 2 = 0 x = -2
2/ Trên R: a
2
+ 2

2 a A
2
+ m

m
Ví dụ: (x + 2)
2
+ 1

1 với x. (x + 2)
2
+ 1 =
1 khi (x + 2)

- GV đa đề KT ra bảng phụ
+ HS1: Tính a). (3x-2y)
3
= ; b). (2x +
1
3
)
3
=
+ HS2: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu
thành lời?
Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x
3
- 54x
2
y + 36xy
2
- 8y
3
Trờng THCS Quang Trung
16
Ti t 6
Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
b, (5đ) (2x +
1
3
)
3
= 8x
3

ỳng
? Hóy thay a,b bi
biu thc A, B ri
thc hin phộp tớnh
Gv: Kt lun cụng
thc (4) chớnh l
hng ng thc lp
phng ca mt tng
? Cn c vo cụng
thc (4) hóy phỏt
biu thnh li
Gv: Khc sõu tớnh
cht hai chiu ca
hng ng thc
*) p dng tớnh:
a, (x + 1)
3
=?
b, (2x + y)
3
= ?
Gv: Cho hc sinh lm
vic cỏ nhõn
\ Hc sinh TB lm
cõu a
\ Hc sinh Khỏ lm
cõu a, b
Gv: Nhn xột sa li
Hs: Lm vic theo
yờu cu ca giỏo viờn:

+ 3x + 1
b, 8x
3
+12x
2
y + 6xy
2
+
y
3

\ Hc sinh

khỏc nhn
xột
1. lp phng ca mt tng:
?1

(a+b)(a+b)
2
=(a
3
+b)(a
2
+2ab+b
2
)
(a+b)
3
= a

3
= 8x
3
+12x
2
y +
6xy
2
+ y
3
Trờng THCS Quang Trung
17
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
sai nếu có
Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu (10’)
Gv: Làm
?3

a, [a+(-b)]
2
= ?
b, (a-b)(a-b)
2
= ?
Gv: Chia lớp thành
hai nhóm, sau đó đại
diện hai nhóm báo
cáo kết quả
? Hãy so sánh hai kết
quả

= (1- 2x)
3
iii) (2x + 1)
3
= (1 +
2x)
3
Gv: Nhận xét sửa sai
nếu có
Hs: Đọc đề bài
\ Nhóm 1 làm câu a,
\ Nhóm 2 làm câu b,
Hs: Thảo luận nhóm:
Báo cáo kết quả:
a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
-
b
3

Hs: So sánh và rút ra
nhận xét
Hs: Đọc yêu cầu của
bài
Hs: Phát biểu thành
lời

= a
3
- 3a
2
b +3ab
2
- b
3
⇒ (a - b)
3
= a
3
- 3a
2
b +3ab
2
- b
3
TQ: A,B là hai biểu thức tuỳ ý

*) Áp dụng tính:
a, (x -
1
3
)
3
= x
3
- x
2

3
đúng
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (15’)
* Củng cố:
? Nêu 2 hằng đẳng
thức đã học trong bài
rồi phát biểu thành
lời
Gv: Khái quát lại 5
hằng đẳng thức đã
học
Hs: Đứng tại chỗ phát
biểu
\ Hs khác nhận xét
Hs: Suy nghĩ cách làm
a, -x
3
+ 3x
2
- 3x +1
= 1
3
- 3x + 3x
2
- x
3
=
3, Luyện tập
*) Làm Btập 27 < SGK -
Tr14>

Gv: Hng dn:
Trc ht ta phi xỏc
nh c A, B sau ú
mi phõn tớch dn
? Vi bi ny ta ó
a v c hng
ng thc no ó hc
(1 - x)
3
c, 8 - 12x + 6x
2
- x
3
= 2
3
- 3.2
2
x + 3.2x
2
-
x
3
= (2 - x)
3
D.Hng dn v nh: (1)
- Hc thuc 5 hng ng thc ó hc
- BTVN 29, 28, 29 < SGK - Tr 14>
Ngày soạn : / 09 / 2010
Ngày dạy : / 09 / 2010


- 3ab (a + b)
áp dụng: Tính a
3
+ b
3
biết ab = 6 và a + b = -5
+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phơng
C.Bài mới:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ghi bng
Hot ng 1: Tng hai lp phng (12)
Trờng THCS Quang Trung
19
Ti t 7
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
Gv: Làm
?1Gv: Tương tự với biểu
thức A, B tuỳ ý thì đẳng
thức trên vẫn đúng.
Gv: (A
2
- AB + B
2
) quy
ước là bình phương
thiếu của hiệu hai biểu
thức( vì so với bình
phương của hiệu (A- B)

) = a
3
+
b
3

Hs: Chú ý lắng nghe
\ Tổng 2 lập phương
của hai biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu
thức rồi bình phương
thiếu của hiệu hai biểu
thức
Hs: Phát biểu thành lời
Hs:
\ (x+2)(x
2
-2x+4)
\ (3x+1)(9x
2
-3x+1)
Hs: Phát biểu thành lời
\ Học sinh

khác nhận
xét
1. Tổng hai lập phương:
?1

(a+b)

= (3x + 1)(9x
2
- 3x + 1)
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (9’)
Gv: Làm
?3

? Tính (a - b)(a
2
+ ab +
b
2
) =
Gv: Từ kết quả phép
nhân ta có
a
3
- b
3
= a - b)(a
2
+ ab
+ b
2
)
Gv: Với A, B là các
biểu thức tuỳ ý thay a, b
bằng A, B thì đẳng thức
trên vẫn đúng
Gv: Quy ước: (A

rồi thảo luận với nhóm
a, x
3
- 1
b, (2x - y)(4x
2
+2xy +
y
2
)
c, b) đúng

2. Hiệu hai lập phương:
Bài tập
?3
tính
a, b là các số tuỳ ý:
(a - b)(a
2
+ ab +b
2
) = a
3
-
b
3TQ: A,B là hai biểu thức
tuỳ ý

3
- y
3
dưới
dạng tích
c, Đánh dấu x vào ô có
đáp án đúng tích: (x + 2)
(x
2
- 2x + 4)
a, x
3
+
8
c,(x+2)
3
b, x
3
-
8
d,(x- 2)
3
Gv: Nhận xét sửa sai
nếu có
c, (x + 2)(x
2
- 2x + 4) = x
3
+ 8
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (15’)

+b
3
=(a + b)
3
-
3ab(a+b)
Áp dụng:
Tính a
3
+ b
3
biết
a.b = 6; a+b = -5
* Củng cố:
? Phát biểu thành lời 7
hằng đẳng thức đã học
Gv: Khái quát lại 7 hằng
đẳng thức đã học, lưu ý
cách sử dụng linh hoạt 7
hằng đẳng thức trên
Hs: Viết bảy hằng đẳng
thức đáng nhớ vào giấy
Hs: Kiểm tra lẫn nhau
Hs: Đọc yêu cầu của
bài
Hs: Làm bài tập dưới
sự hướng dẫn của giáo
viên.
a, -27
b, 2y

= 8x
3
+ y
3
- 8x
3
+ y
3
=
2y
3
*)Làm BTập 31a<SGK-
Tr16>
CMR: a
3
+b
3
=(a + b)
3
-
3ab(a+b)
VP = a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
-

- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ. HS: 7 HĐTĐN, BT.
III. Tiến trình bài dạy:
B. Tổ chức.
B. Kiểm tra bài cũ. + HS1: Rút gọn các biểu thức sau:
a). ( x + 3)(x
2
- 3x + 9) - ( 54 + x
3
)
b). (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) - (2x + y)(4x
2
- 2xy + y
2
)
+ HS2: CMR: a
3
+ b
3
= (a + b)
3
- 3ab (a + b)
áp dụng: Tính a

: Lờn lm cõu a
(3x+y)(- +)=27x
3
+
y
3
Hs
2
: Lờn lm cõu b
(2x -)(+10x +)=
8x
3
- 125
*)Bi tp 31b:<SGK-
tr16>
CMR:
a
3
- b
3
=(a - b)
3
+ 3ab(a - b)
VT = a
3
-3a
2
b + 3ab
2
- b

Lm Btp 33<SGK-
tr17>
Gv: Yờu cu Hs lờn
\ 2 Hs lờn bng lm
theo yờu cu ca giỏo
*) Bi tp33 <SGK -
tr17>
a, (2x + xy)
2
= 4x
2
+ 4x
2
y
Trờng THCS Quang Trung
22
Ti t 8
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 . N¨m häc 2010 - 2011
bảng làm
Hs
1
: Làm a, c, e
Hs
2
: Làm b, d, f
Yêu cầu Hs làm từng
bước theo từng bước
Gv: Nhận xét sửa sai
nếu có và hướng dẫn lại
cách làm

chứa biến vào bình
phương của một hiệu
? Vậy làm thế nào để
C/m một biểu thức luôn
dương

x
Tương tự như trên ta sẽ
viên, cả lớp làm ra giấy
a, (2x + xy)
2
= 4x
2
+
4x
2
y + x
2
y
2
b, (5 - 3x)
2
= 25 - 30x +
9x
2
c, (5 -x
2
)(5 + x
2
) = 25 -

c, z
2
Đại diện 2 nhóm lên
trình bày
Hs: Nêu yêu cầu của
bài, đưa dạng tổng quát
về dạng HĐT
Hs: Làm việc cá nhân
sau đó 1 học sinh lên
bảng trình bày
Hs: Đọc yêu cầu của
bài
Hs: Suy nghĩ cách làm
Hs: Cùng nhau thực
hiện
x
2
- 2.x.3 +3
2
+ 1 = (x-
3)
2
+ 1
Do (x - 3)
2


0 ⇒ (x-
3)
2

3
-75x
2
+15x - 1
e, (2x-y)(4x
2
+2xy +y
2
)=
8x
3
- y
3
f, (x+3)(x
2
-3x +9) = x
3
+
27
*) Bài tập 34: <SGK -
Tr17>
a, (a + b)
2
- (a - b)
2
=
= [(a+b)+(a-b)][(a+b)-(a-
b)]
= 2a.2b = 4ab
b, (a+b)

2
- 2(x+y+z)
(x+y) -
(x+y)
2
= [(x+y+z)-
( x+y)]
2
= z
2

*) Bài tập 35a: <SGK -
Tr17>
a, 34
2
+ 66
2
+ 68.66 =
= 34
2
+ 2.34.66 + 66
2
=
= (34 + 66)
2
= 100
2
=
10000
*) Bài tập 18: <SBT -

+ 1]
= -[(x-2)
2
+ 1] =
= - (x-2)
2
- 1 < 0

x
Trêng THCS Quang Trung
23
Giáo án Đại số 8 . Năm học 2010 - 2011
a a thc v mt tng
hoc mt hiu
? Lm th no a a
thc v bỡnh phng
mt hiu
Gv: Nhn xột sa cha
* Cng c:
Gv: Nm vng by hng
ng thc ó hc v
phi bit vn dng vo
cỏc dng bi tp
? Nờu phng phỏp gii
bi tp xột du ca tam
thc bc hai
Hs: Lng nghe
Hs: Nờu phng phỏp
xột du tam thc bc
hai

VD
1
: Hãy viết 2x
2
- 4x
thành tích của những đa
thức
Gv: Gợi ý: 2x
2
= 2x.x
4x = 2x.2
? Hãy viết 2x
2
- 4x
thành tích của những đa
thức
Gv: Qua ví dụ trên ta
thấy: Ta viết 2x
2
- 4x
thành tích 2x(x-2). Việc
biến đổi đó được gọi là
phân tích đa thức thành
nhân tử.
? Vậy em hiểu thế nào
là phân tích đa thức
thành nhân tử
Gv: Yêu cầu một số Hs
phát biểu lại
Gv: Phân tích đa thức

- 4x = 2x(x-2)
Hs: Đại diện 1 Hs báo
cáo kết quả
Hs: Biến đổi đa thức đó
thành tích của những đa
thức
Hs
1
: Phát biểu……
Hs
2
: Phát biểu……
Hs: Chú ý lắng nghe
\ Một Hs lên bảng làm
\ Học sinh khác nhận xét
Hs: Chính là ƯCLN của
các hệ số nguyên dương
của các hạng tử.
Hs: Là luỹ thừa có mặt
trong tất cả các hạng tử
của đa thức với số mũ là
nhỏ nhất.
Hs: Cả lớp ghi vào vở
\ 1 Hs đọ nội dung cách
tìm NTC
1. Ví dụ:
Ví dụ 1.
2x
2
- 4x = 2x.x - 2x.2

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status