NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN - Pdf 61

09/27/13 Nguyễn Mạnh Hùng 1

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

1. Hình thức:

Ở xác định thì hiện tại đơn có hình thức giống như nguyên mẫu nhưng thêm S
(hoặc ES)với ngôi thứ ba số ít.

* Khẳng định:
I/you/we/They + V
She/He/It + V
(s/es)

* Phủ định:
I/you/we/They + Do not (Don’t) + V
She/He/It + Does not(Doesn’t) + V

* Nghi vấn:
Do + I/you/we/They + V?
Does + She/He/It + V?09/27/13 Nguyễn Mạnh Hùng 2

Chú ý:

Các trường hợp thêm “es”: Các động từ tận cùng
bằng O,S,SH,CH,Z,X.( Kiss =>Kisses,rush => rushes,
watch => watches, do => does, go => goes)



Diễn tả một sự thật hiển nhiên.

+ the sun rises in the east.

+ In Germany most of the shops close at 5:30 p.m

Diễn tả một sự việc đang có thực ở lúc nói.

+ Marry works in a big company in London.

Diễn tả sự nhận thức,cảm giác và tình trạng xảy ra lúc đang đề cập tới
(Hay dùng các động từ chỉ nhận thức,cảm giác,lý trí như: smell, feel,
hear,.....)

+ I feel very tired because I have been working all the day.

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai (Thường dùng với các từ
chỉ sự chuyển động như: Leave, arrive, return,....)
+ The train leaves the staytion in 15 minutes.
09/27/13 Nguyễn Mạnh Hùng 4

II. Thì hiện tại tiếp diễn

1.Hình thức:

Được thành lập bởi thì hiện tại của động từ TO BE + Hiện tại phân
từ ( V - ing).
*Khẳng định:
I + am

( Come => Coming).Ngoại trừ: age, dye, single
( agering,dyeing,singleing )

* Động từ tận cùng bằng (ie). Đổi (ie) thành (y) rồi
thêm ing ( lie => lying).

* Động từ tận cùng bằng (ic). Đổi (ic) thành (ick) rồi
thêm ing ( Traffic =>Trafficking).

* Động từ một vần tận cùng bằng một phụ âm và liền
trước nó là một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm cuối rồi
thêm ing ( sit => sitting).

* Động từ hai vần có trọng âm ở vần hai tận cùng
bằng một phụ âm và liền trước nó một nguyên âm thì
gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ing (Begin =>
Beginning).

Chú ý: Các động từ chỉ giác quan,cảm xúc,lý trí
thường không chia ở thể tiếp diễn
(feel,smell,seem,look,....)
09/27/13 Nguyễn Mạnh Hùng 6

2.Cách dùng:

* Diễn tả một sự việc đang xảy ra lúc nói.
+ He is sleeping in his room now.
+ Why are you sitting at my desk ?

* Diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại

She/He/it + Has
She/He/it + Has

* Phủ định:

I/You/We/They + Have
I/You/We/They + Have+ Not + p.p
+ Not + p.pShe/He/it + Has
She/He/it + Has
* Nghi vấn:

Have + I/You/We/They
Have + I/You/We/They+ p.p?
+ p.p?

Has + She/He/it
Has + She/He/it
09/27/13 Nguyễn Mạnh Hùng 8


+ Been + V-ing
+ Been + V-ing

She/He/it + Has
She/He/it + Has
* Phủ định:

I/You/We/They + Have
I/You/We/They + Have+ Not + Been+V-ing
+ Not + Been+V-ing

She/He/it + Has
She/He/it + Has
* Nghi vấn:
Have + I/You/We/They
+ Been + V-ing?
Has + She/He/it


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status