giao an tu chon toan 6 - Pdf 61

Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày giảng: 27/8/2010

Tiết 1: Tập hợp - Phần tử của tập hợp
I . Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp .
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để
làm bài trên tập hợp cho học sinh .
II . Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ
HS: SGK toán 6
III . Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ (8 )
H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập
hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn
2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?
Hoạt động 2: Bài tập (32 )
Bài tập 1 :
Cho tập hợp các chữ cái : X = {A; C; O}
a. Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các chữ
cái trong tập hợp X.
b. Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính chất
đặc trng cho các phần tử X.
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm
bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2 : Cho các tập hợp :

Bài tập 3:
a. Các tập hợp con của A có một phần tử
là : {1} ; {2} ; {a} ; {b }
1
tử .
b. Chỉ rõ các tập hợp con của A có hai phần
tử .
c .Tập hợp B = { a;b;c } có phải là một tập
hợp con của A không?
Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
bài
Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày
Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên có
3 chữ số.
Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
Hãy viết tập hợp A ?
Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b có
tất cả b a + 1 số .
Vậy a có bao nhiêu phần tử ?
Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp .
Hoạt động 3: Hoạt động 3: Củng cố (3 )
(3 )
Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ :
Thành thố hồ chí minh
Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?
b. Các tập hợp con của A có hai phần tử
là : {1;2} ; {1;a} ; {1;b} ; {2;a} ; {a;b} ;
{2;b }.
c. Tập hợp B không là con của A vì : c


một tập hợp là con của tập hợp kia?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn
hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?
Hoạt động 2: Bài tập (32 )
Bài tập 1:
Viết mỗi tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
a. Tập hợp các số tự nhiên không vợt quá
50 .
b. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhng
nhỏ hơn 9.
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm
bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tính số phần tử của các tập hợp sau :
a. A = { 40;41;42 100 }
b. B = {10;12;14 98}
c . C = { 35;37;39 .105}
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
Hai học sinh thực hiện bảng
Bài tập 1:
2 h/s trình bày
Ta đã biết :
Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b

b. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ
số?
Các số tự nhiên từ a -> b có tất cả b- a+1 số
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Có các số tự nhiên có bốn chữ số nào ?
Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Bạn tâm đánh số trang sách từ 1 -> 100. Bạn
phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Từ 1-> 9 dùng hết bao nhiêu chữ số ? 10 ->
99 có bao nhiêu chữ số ? Số 100 có bao
nhiêu chữ số?
Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp.
Hoạt động 3: Củng cố (3 )
Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ
thì ta có thể viết đến số bao nhiêu ?
a. Có các số tự nhiên có bốn chữ số là:
1000 -> 9999 :
Vậy có :
9999 1000
1

+ 1 = 9000 số
b . Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số
là : 100 -> 998 .
Vậy có :
998 100
2

Nêu các tính chất của phép cộng và
phép nhân trong tập N ?
Hoạt động 2: Bài tập (35 )
Bài tập 1:
áp dụng tính của phép cộng và phép nhân
để tính nhanh :
a. 81 + 243 + 19
b. 168 + 79 + 132
c. 5.25.2.16.4
d. 32.47 + 32.53
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Hãy các tính chất của phép cộng và phép
nhân để làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tìm số tự nhiên x biết :
a. ( x 45 ) . 27 = 0
b. 23 .( 42 x ) = 23
Nừu a. b = 0 thì sảy ra các trờng hợp nào ?
Một số nhân với bao nhiêu thì vẫn bằng
chính nó ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Trong các tích sau tìm kết quả các tích
bằng nhau mà không cần tính kểt quả mỗi
tích?
11. 18 ; 15 .45 ; 11. 9 . 2 ; 45 .3 . 5 ; 6. 3 .
11 ; 9 . 5 . 15

( b - c ) = a.b a.c :
8.19 ; 65.98
Số 19 và 98 thêm bao nhiêu đơn vị để
thành 20 và 100 ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố (3 )
Tìm các số tự nhiên x sao cho :
a. a + x = a
b. a + x > a
c. a + x < a
Bài tập 4:
8.19 = 8 . ( 20 1 ) = 160 8 = 152
65.98 = 65 . ( 100 2 ) = 6500 130 =
6370
h/s làm bài
H/s dới lớp nhận xét
Đ/s :
a . {0 } ;
b . N
*

c .

IV. Huớng dẫn về nhà (2 )
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 50 ; 51 SBT
HD : Bài tập 54

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất
có ba chữ số khác nhau .
Số tự nhiên nhỏ nhất , nhỏ nhất có ba chữ
số là số nào ?
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tính nhanh :
2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
ĐS:
h/s1 37 . 12 = 37 . 3 . 4 = 444
h/s2 15 873 .21 = 15 873 .7.3 = 333 333
Bài tập 1:
a. = 17.2.2 = (17.2) .2 = 34.2 = 68 25.28
=25.4.7 =(25.4).7 =100.7= 700
b. = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 =
156
53.11 = 53.(10 + 1) = 583
39.101= 39.(100+ 1)= 3939
học sinh độc lập làm bài
2 h/s làm bài
H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
H/s trả lời :
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là

a. = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004.
b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 .2002 + 4000
Vậy a > b
2 h/s làm bài
H/s dới lớp nhận xét
H/s hoạt động nhóm :12 + 3 + 45 = 60
IV. Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 69 ; 71 SBT
HD : Bài tập 71
a . Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ
b . Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ
Ngày soạn: 12/9/2010
8
Ngày giảng: 20/9/2010
Tiết 5: Phép trừ và phép chia
I . Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia .
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm
bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất .
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao.
II . Chuẩn bị :
III . Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 )
Tìm số tự nhiên x biết :
a) ( x- 47 ) 115 = 0
b) 315 + ( 146 x) = 401
GV nhận xét và cho điểm

a. x= 203 b. 6.x = 613 + 5 =618;
x= 103
c. x= 1 d . x

N
*
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a. Trong phép chia một số tự nhiên
cho 6 , số d có thể là : 0; 1; 2; 3; 4; 5.
b. 4k ; 4k + 1 Với k

N
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a. ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 + 60 :
12 = 100 + 5 = 105
b. ( 2100 42 ) : 21 = 2100 : 21 42:
21 = 100 2 = 98.
Bài tập 4:
9
chia bằng 72 . Biết rằng thơng là 3 và số d
bằng 8 . Tìm số bị chia và số chia ?
Gv đa ra hình vẽ minh hoạ và y/c học sinh
suy nghĩ làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố(3 )


abc
.7.11.13 =
abc
. 1001 =
abcabc
nên
abcabc
:7;11;13 =
abc
Ngày soạn : 19/9/2010
10
Ngày dạy : 27/9/2010
Tiết6: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I . Mục tiêu :
- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia.
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹ thừa
cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất .
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao.
II . Chuẩn bị :
III . Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 )
Hs1: Viết gọn các tích sau bằng
cách dùng luỹ thừa :
a. 5.5.5.5 b. 2.2.7.7.2
c. 1000.10.10
Hs2 : Tính giá trị các luỹ thừa sau:
a. 2
5

5
; b. x
7
. x
4
. x
c. 3
5
. 4
5
; d. 8
5
. 2
3
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Tổng sau có là số chính phơng không ?
a. 3
2
+ 4
2
b. 5
2
+ 12
2
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Hai HS thực hiện bảng
Đ/S :

h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a. a
3
. b
2
b.m
4
+ p
2
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a. a
8
b. x
12
c. 12
5
d. 8
5
.8 = 8
6
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
a. = 9+ 16 = 25 = 5
2


; b. 4
6
: 4
6
c. 9
8
: 3
2
Bài tập 5 :
a. 4 b. 3 c.2
3 h/s làm bài
H/s dới lớp nhận xét
ĐS:
a. 3
10
b. 1 c. 3
14
IV. Hớng dẫn về nhà (2 )
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 101 ; 103 SBT
HD : Bài tập 101
Tổng có số tận cùng là 8 , hiệu có số tận cùng bằng 7 chúng không là số chính ph-
ơng .
Bài tập 103 : x = 0 hoặc x= 1
Ngày soạn: 26/9/2010
12
Ngày dạy : 04/10/2010
Tiết 7: Các phép toán trong n
I . Mục tiêu :

Bài tập 2:
So sánh a và b mà không tính giá trị cụ
thể của chúng:
A = 2008.2008 ;
B = 2006.2010
Hãy áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để làm bài
Hai học sinh thực hiện bảng
Đs:
1.
a. 2
6
. 5
4

b. 2
5
. 7
2

c. 10
5
2.
a. x = 10
b. x= 5
Bài tập 1:
a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24 .(31+42+27) =24.100 = 2400
b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

a. 2
n
= 64 b. 4
n
= 128
Bài tập 3:
Ta có : a= 4.10 + r với 0

r <4
Với r = 0 thì a = 40
Với r = 1 thì a = 40+1 = 41
Với r = 2 thì a = 40+ 2 = 42
Với r = 3 thì a = 40+ 3 = 43
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
a = 33+ 16 = 49 = 7
2

b = 5
2
+ 56 = 25 + 56 = 81 = 9
2
Có là số chính phơng
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
ĐS:
a. 6 b. 4
IV. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.

1 ) - 5 = 16
Đs: 1 a. 2
7
. 5
6
b. 2
5
. 7
2

c. 7
6
.3
2 a. x = 0 b. x= 8
Gv nhận xét và
cho điểm .
Hoạt động 2 : Bài tập(32 )
Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a. 24 : x = 6 b. ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12
c. 15.(x + 1) -2 = 13 d. x : 1 = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Chứng tỏ rằng :
a. Trong hai số tự nhiên liên tiếp
có một số chia hết cho 2 ?
b. Trong ba số tự nhiên liên tiếp
có một số chia hết cho 3?

dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a.Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là:
a + (a+1) + ( a+ 2) = 3a + 3
M
3
b. Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp
là:
a + (a+1) + ( a+ 2) + (a+ 3)= 4a + 6
Không chia hết cho 4
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
15
Bài tập 3:
Chứng tỏ rằng :
a.Tổng ba số tự nhiên liên tiếp là một
số chia hết cho 3 ?
b. Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp là
một số không chia hết cho 4 ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Chứng tỏ rằng số có dạng
abcabc
bao
giờ cũng chia hết cho 11 ( chẳng hạn
328 328
M
11).

- Luyện tập các bài toán về dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9; tính chất chia hết của một
tổng; một hiệu .
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, biết vận dụng linh hoạt các tính chất .
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao.
II . Chuẩn bị :
III . Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1 : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Điền vào dấu * chữ số thích hợp để :
a.
126*

M
2;3;5;9 b.
*234

M
2;3;9
Hs2 : Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ?
11.13.19 - 3.5.7
Đ/s : 1 : a. 0 b. 9
2 : Là hợp số vì hiệu của hai số lẻ là một số chẵn. Nhiều hơn 2 ớc.
Gv nhận xét và cho điểm .
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a. 24 : x = 6 b. ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12
c. 15.(x + 1) -2 = 13 d. x : 1 = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài .
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét

M
2
d. b. Gọi ba số tự nhiên liên tiếp
là a; a+1;a+2
Nếu a
M
3 thì bài toán đã giải đợc .
Nếu a= 3k + 1 thì a+2 = 3k + 3
M
3
Nếu a= 3k + 2 thì a+1 = 3k + 3
M
3
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a.Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là:
a + (a+1) + ( a+ 2) = 3a + 3
M
3
b. Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp
là:
a + (a+1) + ( a+ 2) + (a+ 3)= 4a + 6
Không chia hết cho 4
h/s làm bài
17
Bài tập 4:
Chứng tỏ rằng số có dạng
abcabc
bao

Các biểu thức đều bằng nhau
Tuần : 11 Ngày soạn :
Tiết : 11 Ngày dạy :
đo đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng
I . Mục tiêu :
- Ôn tập Hoạt động 3: Củng cố (3) lại các kiến thức về đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng
cho học sinh.
- Có kĩ năng đo và vẽ hình một cách chính xác
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao.
II . Chuẩn bị :
III . Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1 : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vẽ lần lợt đoạn thẳng AB, tia AB, đờng thẳng AB trên cùng một hình ?

Gv nhận xét và cho điểm
18
Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập 1:
Em hãy viết nội dung đầu đề của một
bài toán có hình vẽ nh sau :
(a)
A a
C
B E
D

A I B
O
t
(b)

I nằm giữa A và B.
Gv gọi hs khác nhận xét và bổ xung
nếu cần thiết.
Bài tập 2:
2 nhóm học sinh lên bảng đo và tính
toán giá trị củavchu vi.
Gv kiểm tra lại kết quả đo và tính
toán.
Bài tập 3:
PQ = 5 cm
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
MA + MB = 11 cm (1)
MB MA = 5 cm (2)
Từ (1) và (2) suy ra :
MB = 8 cm
19
Gọi H/s dới lớp nhận xét MA = 3 cm
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Đo kích thớc SGK Toán ^ tập 1 và ghi kết quả :
Chiều dài : ..mm
Chiều rộng : .mm
Kích thớc : ..x .
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
Học lí thyết SGK

HS2:b.

A B y
- Từ điểm A vẽ tia Ay
- Trên tia Ay lấy điểm B sao cho AB =2,5 cm
HS2 :c.
C D z
20
làm của bạn
GV chốt lại vấn đề
Bài 2
Trên tia 0x, vẽ A,B,C
sao cho
0A = 2 cm; 0B = 4 cm; 0C
= 5 cm.Hỏi trong 3 điểm
A,B,C thì điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại?
GV gợi ý: Để chứng tỏ
điểm B nằm giữa hai điểm
A,C ta phải tính độ dài các
đoạn thẳng AB;BC;AC
Gọi HS đứng tại
chỗ trình bày
GV chốt lại:
Nếu 0A < 0B < 0C thì B
nằm giữa hai điểm A và
C
- Vẽ tia Cz
-Trên tia Cz lấy điểm D sao cho CD = 3,5 cm
Bài 2

AC = 0C - 0A


AC = 5 2 =
3(cm)
Từ trên suy ra AC = AB + BC ( 3 = 2 + 1 )
Vậy điểm B nằm giữa hai điểm A;C
Hoạt động 3: Củng cố
GV chốt lại các dạng toán đã chữa trong giờ
Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà
- Về nhà làm bài tập 54;56 sbt
- Ôn kiến thức trung điểm của đoạn thẳng
21
Tuần : 13 Ngày soạn :
Tiết : 13 Ngày dạy :
Trung điểm của đoạn thẳng
i.Mục tiêu
- Hoạt động 3: Củng cố (3) kiến thức Trung điểm của đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng xác định khi nào thì một điểm đợc coi là trung điểm của
đoạn thẳng. Giải bài tập hình có luận cứ
- Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài tập hình.
ii.Tiến trình dạy học
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ
1/ Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng AB?Trung điểm của đoạn thẳng có tính chất
gì?
2/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm. Vẽ trung điểm I của AB?
Hoạt động 2:.Luyện tập
Bài 1
Trên một đờng thẳng lấy hai điểm A và
B sao cho AB = 5,6 cm, rồi lấy điểm C

nằm giữa và cách đều 2 điểm A;C
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài 2
C I M B D
a/ Gọi KC giữa I và B là a.Vì I là trung
điểm của BC nên IC = IB = a. Vì B là trung
điểm của ID nên BI = BD =a

CD = 3a = 3IB
b/ Vì M là trung điểm của IB nên
MI = MB =
2
a


MC = MD = a +
2
a
Vậy M cũng là trung điểm của CD
h/s làm bài
dới lớp nhận xét
22
Cho đoạn thẳng AB và trung điểm M
của nó. Chứng tỏ rằng nếu C là điểm
nằm giữa M và B thì :
CM =
2
CA CB
HS dới lớp làm vào vở

Hoạt động 3: Củng cố
GV chốt lại kiến thức của 3 bài tập đã chữa trong giờ
Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà
Ôn lại toàn bộ kiến thức chơngI
Nắm đợc cách giải bài tập hình và chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
Tuần : 14 Ngày soạn :
Tiết : 14 Ngày dạy :
ớc chung lớn nhất
i.mục tiêu
- Hoạt động 3: Củng cố (3) kiến thức ớc và bội; ; ớc chung; ớc chung lớn nhất
- Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác
ii.tiến trình dạy học
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
23
1.ThÕ nµo lµ íc vµ lµ béi cña mét sè?T×m c¸c ¦(4); c¸c B(4)
2.ThÕ nµo lµ ¦C cña hai hay nhiÒu sè? BC cña hai hay nhiÒu sè
- Sè 8 cã lµ ¦C(24;30) hay kh«ng? v× sao?
- Sè 240 cã lµ BC(30;40) hay kh«ng? v× sao?
3.Ph¸t biÓu qui t¾c t×m ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè? T×m ¦CLN( 36;60;72)
Ho¹t ®éng 2. LuyÖn tËp
H§ 1: T×m ¦CLN
- Nh¾c l¹i c¸c bíc t×m ¦CLN cña 2
hay nhiÒu sè ?
quan hÖ 13, 20?
Quan hÖ 28, 39, 35?
T×m ¦CLN råi t×m ¦C
T×m sè TN a lín nhÊt biÕt 480
M
a

. 3 = 12
c, ¦CLN(13, 30) = 1
d, 28; 39; 35
28 = 2
2
.7
39 = 3 . 13
35 = 5 . 7
¦CLN(28; 39; 35) = 1
Bµi 177
90 = 2 . 3
2
. 5
126 = 2 . 3
2
. 7
¦CLN (90; 126) = 2 . 3
2
= 18
¦C (90; 126) = ¦(18) = { 1; 2; 3; 6; 9;
18}
Bµi 178
Ta cã a lµ ¦CLN (480 ; 600)
480 = 2
5
. 3 . 5
600 = 2
3
. 3 . 5
2

2
30 = 2 . 3 . 5 21 = 3 . 7
2 số nguyên tố cùng nhau: 12 và 25
21 và 25
Hoạt động 3: Củng cố
:GV chốt lại kiến thức của các bài tập đã chữa trong giờ
Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà
Về nhà làm BT 184, 185.
Tuần : 15 Ngày soạn :
Tiết : 15 Ngày dạy :
bội chung nhỏ nhất
I.Mục tiêu:
-Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1
-Vận dụng vào dạng toán tìm x
-Từ tìm BCNN ==> Tìm BC
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc tìm BCNN
Hoạt động 2.Luyện tập
1: Tìm BCNN
Gọi 3 học sinh lên bảng
Bài 188 SBT (25): Tìm BCNN
a, 40 và 52
40 = 2
3
. 5
52 = 2
2
. 13


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status