Mục lục
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Mai
Lớp : KTE – K10
A.Phân tích công ty
I. Giới thiệu chung về công ty
1. Giới thiệu về công ty
Tên công ty : Công ty cổ phần dịch vụ tổng hợp dầu khí
Tên tiếng anh: PETROVIETNAM TOURISM AND SERVICE JONT STOCK
COMPANY.
Trụ sở chính : 12AB, Đường Thanh Đa. Phường 27, Quận Bình Thanh, TP Hồ
1
Chí Minh
Website : petrosetco.com.vn
2. Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ về sinh hoạt, đời sống cho các
hoạt động của ngành Dầu khí Việt Nam;
- Họat động xuất khẩu lao động và cung ứng lao động;
- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, mặt bằng, phương tiện vận tải;
- Kinh doanh du lịch (lữ hành quốc tế, khách sạn, nhà ở, văn phòng đại diện);
- Chế biến và kinh doanh lương thực, thực phẩm, nhu yếu phẩm, hàng nông sản,
máy móc thiết bị;
- Kinh doanh bất động sản (đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, văn phòng);
- Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp, ủy thác xuất nhập khẩu, dịch vụ thương
mại, đại lý mua bán;
- Sản xuất vỏ bình khí, thực hiện công tác kiểm định vỏ bình khí và các mặt hàng
khác;
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
1. Sơ lược quá trình phát triển:
- Năm 1980: Công ty dịch vụ tổng hợp dầu khí được thành lập.
- Năm 1996: Trên cơ sở sáp nhập thêm nhiều lĩnh vực kinh doanh liên quan của
Ông Phùng Tuấn Hà 1964 Ủy viên HĐQT
PETROSETCO
kiêm tổng giám đốc
Cử nhân Luật
Ông Nguyễn Sỹ Đàm 1960 Ủy viên HĐQT
PETROSETCO
Kỹ sư xây dựng
Bà Nguyễn Thụy Hồng
Thảo
1974 Trưởng Ban kiểm soát
PETROSETCO
Cử nhân quản trị
KD, kế toán, tiếng
anh.
Ông Ngô Sỹ Long 1954 Phó Tổng Giám đốc Kỹ sư Thiết bị lọc
hóa dầu
Ông Vũ Tiến Dương 1967 Phó Tổng giám đốc Thạc sỹ Quản trị
kinh doanh
II. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty
1.Bảng cân đối kế toán. ( đơn vị: triệu đồng)
STT 2008 % 2007 % 2006 %
1 Tài sản ngắn hạn 1,293,964 38% 936,173 193% 319,099 145%
2
Tiền và các khoản tương
đương tiền
77,644 101% 38,692 104% 18,993 -74%
3
Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
4,962 -70% 16,519 -91% 180,000
Nguồn kinh phí và quỹ
khác
11,370 26% 9,038 52% 5,953 -15%
19 Tổng cộng nguồn vốn 1,597,737 36% 1,176,913 109% 563,552 90%
2.Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh( đơn vị: triệu đồng)
STT 2008 % 2007 % 2006 %
1 Doanh thu 5,400,352 99% 2,719,517 268% 739,864 45%
2
Các khoản giảm
trừ doanh thu
113,969
371
%
24,179 96,616% 25 -43%
3 Doanh thu thuần 5,286,383 96% 2,695,337 264% 739,839 45%
4 Giá vốn hàng bán 4,902,623 96% 2,496,219 275% 665,776 46%
5 Lợi nhuận gộp 383,760 93% 199,118 169% 74,063 41%
6
Doanh thu hoạt
động tài chính
16,209 60% 10,141 349% 2,258 229%
4
7 Chi phí tài chính 105,082
405
%
20,815 1,477% 1,320 27%
8 Chi phí bán hàng 166,995 55% 107,804 79% 60,204 50%
9
Chi phí quản lý
doanh nghiệp
doanh nghiệp
88,342 69% 52,128 777% 5,943 15%
17
Lãi cơ bản trên cổ
phiếu (EPS)
1,867 78% 1,047 -100% 0
-100
%
18 P/E 8
-86
%
53 -100% 0
-100
%
19 Số Cổ Phiếu
47,238,53
0
85% 25,530,000 1% 25,245,720
-100
%
3. Các chỉ số tài chính
STT
Q3
2009
Q2
2009
Q1
2009
năm
2008
15
Lợi nhuận trước thuế/Tổng
tài sản (ROA)
2% 2% 2% 6% 0%
16
Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ
sở hữu (ROE)
5% 7% 5% 15% 1%
Tỷ lệ tăng trưởng tài chính
1
Lợi nhuận trên vốn đầu tư
(ROIC)
2% 2% 2% 2% 0%
2 Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu -10% 6% 45% 99% -1%
3
Lợi nhuận trên cổ phiếu
(EPS)
18% 42% -23% 78% -11%
4 Vốn chủ sở hữu 9% -1% 5% 7% 1%
5 Tiền mặt -15% 78% 100% 101% -52%
III.Phân tích TCDN bằng mô hình SWOT
6