- đề số 1 -
trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 9 - tiết 19
thọ lập Thời gian: 45 phút
Họ và tên: Lớp:..
Điểm Nhận xét của giáo viên
I - Trắc nghiệm: ( đ )
Câu 1: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Biến trở là .
b. Công suất của dòng điện là số đo ...
c. Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích đối với gia đình là ...
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:
1- Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A. Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng lúc giảm.
C. Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm.
D. Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ với hiệu điện thế.
2- Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, điện trở tơng đơng là:
A. R
1
+ R
2
B.
21
21
.
RR
RR
+
C.
21
21
mức.
C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định
mức.
D. Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện thế không
vợt quá hiệu điện thế định mức.
II - Tự luận: ( đ )
Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:
1- Nêu cách tính điện trở tơng đơng của mạch điện gồm các điện trở R
1
, R
2
, R
3
mắc nối tiếp
?
2- Phát biểu định luật Jun-lenxơ và viết hệ thức của định luật ?
3- Cho ba điện trở R
1
= 6; R
2
= 12; R
3
= 16 và mắc song song với nhau và vào hiệu
điện thế U = 2,4V.
a. Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này.
b. Tính cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính.
4- Có hai bóng đèn Đ
1
ghi 6V - 4,5W và Đ
2
..
.
...
..
.
..
.
.
iiiiiiii
- đề số 2 -
trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 9 - tiết 19
thọ lập Thời gian: 45 phút
Họ và tên: Lớp:..
Điểm Nhận xét của giáo viên
I - Trắc nghiệm: ( đ )
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:
1- Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất cố điện trở suất thì có
điện trở R đợc tính theo công thức:
A. R = .
l
S
B. R =
l
S
.
C. R =
S
l
d. Công của dòng điện là số đo
II - Tự luận: ( đ )
Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:
1- Phát biểu định luật Ôm ? Viết công thức của định luật Ôm.
2- Cho mạch điện gồm ba điện trở R
2
, R
3
, R
4
mắc song song với nhau rồi cùng mắc nối tiếp
với R
1
. Hiệu điện thế của mạch luôn luôn không đổi. Biết cờng độ dòng điện của R
2
là I
2
= 0,5A; R
2
= R
3
= R
4
= 30; R
1
= 15.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện.
b. Tính điện trở toàn mạch.
c. Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở còn lại.
2
R.t D. Q = I.Rt
2
3- Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng
độ 0,3A . Nếu cho hiệu điện thế này tăng thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng
độ là:
A. 0,2A B. 0,5A C. 0,9A D. 0,6A
II - Tự luận: ( đ )
Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:
1- Phát biểu định luật Ôm ? Viết công thức của định luật Ôm.
2- Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R
1
= 3; R
2
= 5; R
3
= 7. Hiệu điện thế
toàn mạch là U = 6V.
a. Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này ?
b. Tính hiệu điện thế U
3
giữa hai đầu điện trở R
3
?
3- Một bếp điện có ghi 220-1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế 220V, để đun sôi 2,5 lít
nớc từ nhiệt độ ban đầu 20
0
C thì mất thời gian 14 phút 35 giây.
- Tính hiệu suất của bếp biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/Kg.K.
6V. Điện trở R
2
= 5 chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U
2
= 4V. Đoạn
mạch gồm R
1
và R
2
mắc nối tiếp chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch
này là:
A. 10V B. 12V C. 9V D. 8V
3- Xét các dây dẫn đợc làm từ cùng một vật liệu, nếu chiều dài của dây dẫn tăng lên
gấp 3 lần và tiết diện giảm 2 lần thì điện trở của dây dẫn:
A. Tăng gấp 6 lần C. Tăng gấp 1,5lần
B. Giảm đi 6 lần D. Giảm đi 1,5 lần
II - Tự luận: ( đ )
Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:
1- Nêu cách tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song ?
2- Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ: R
1
R
1
= 15, Vôn kế chỉ 6V, Ampe kế chỉ 0,5A. V
Tính điện trở R
2
theo hai cách R
2
3 - Mắc một bóng đèn 220-100W vào lới điện có hiệu điện thế 110V. Bỏ qua sự phụ thuộc
của điện trở dây tóc vào nhiệt độ. Tính công suất tiêu thụ của đèn.
lớn nhất ?
A. Gơng cầu lõm.
B. Gơng cầu lồi.
C. Gơng phẳng.
D. Không gơng nào ( 3 gơng cho ảnh ảo bằng nhau ).
4- Chiếu một tia tới lên một gơng phẳng biết góc phản xạ i = 30
0
. Tìm góc tạo bởi tia tới và
tia phản xạ.
A. 30
0
C. 60
0
B. 45
0
D. 15
0
5- ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.
A. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo.
B. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo.
C. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có thể trực tiếp sờ đợc.
D. ảnh của vật do gơng phẳng tạo ra là một nguồn sáng.
Câu 2: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1. Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng ....
2. Sự phản xạ ánh sáng là hiện tợng ..
II - Tự luận:
Câu 3: Cho một mũi tên AB đặt vuông góc với mặt gơng phẳng ( mũi tên gần gơng hơn gốc
của mũi tên ).
1. Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng.
2. Vẽ một tia tới AI trên gơng và vẽ tia phản xạ IK.
..
.
..
.
.
..
- đề số 2 -
trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 7 - tiết 10
thọ lập Thời gian: 45 phút
Họ và tên: Lớp:..
Điểm Nhận xét của giáo viên
I - Trắc nghiệm: ( đ )
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:
1- Vật sáng là:
A. Những vật tự phát ra ánh sáng.
B. Những vật bắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
C. Những vật có ánh sáng từ nó đi ra.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
E. Một tia sáng nằm ngang chiếu vào một gơng phẳng.
2- Một tia sáng nằm ngang chiếu vào một gơng phẳng thẳng đứng ( Hình 1 )
A. Góc tới bằng góc phản xạ.
B. Góc tới bằng 90
0
.
C. Góc phản xạ bằng 90
0
. S I
D. Cả 3 câu trên đều đúng. ( Hình 1 )
3- ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi là.
A. ảnh ảo, lớn hơn vật, hứng đợc trên màn chắn.