phan loai de thi DH-CD 2010 - Pdf 62

Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – liên kết hóa học
- Tp nguyên tử
Câu 1) Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
6
4s
1
.
- Đồng vị
Câu 2) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X, Y, Z?
A. X và Y có cùng số nơtron.
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D. X và Z có cùng số khối.
- Cấu hình, vị trí, biến thiên tính chất

- Dự đoán liên kết, xđ số liên kết, độ phân cực liên kết, mạng tinh thể
Câu 4) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực. B. cộng hoá trị phân cực. C. ion. D. hiđro.
Câu 5) Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
A. 4; 2; 6. B. 4; 3; 6. C. 3; 5; 9. D. 5; 3; 9.
Câu 6) Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Mg. B. Li, Na, K. C. Be, Mg, Ca. D. Li, Na, Ca.
Câu 7) Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
. C. HBr, CO
2
, CH
4
. D. HCl, C
2

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 11) Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của
k là
A. 4/7. B. 3/7. C. 3/14. D. 1/7.
Câu 12) Cho phản ứng: 2C
6
H
5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6
H
5
-CH
2
-OH
Phản ứng này chứng tỏ C
6
H
5
-CHO
A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

Câu 15) Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của
phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 50%. B. 40%. C. 36%. D. 25%.
- Hằng số cân bằng, Chuyển dịch CB
Câu 16) Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) PCl3(k)+Cl2 (k); ΔH >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng. B. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng. D. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
Câu 17) Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 18) Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng
mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A. tăng 9 lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. tăng 3 lần.
Câu 19) Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H
2
(k) + I
2
(k); (II) CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO
2

. B. Ca
2+
, Cl

, Na
+
, CO
3
2–
.
C. K
+
, Ba
2+
, OH

, Cl

. D. Na
+
, K
+
, OH

, HCO
3–
.
Câu 22) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung dịch Al2(SO4)3. B. Dung dịch CH3COONa.
C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch NH4Cl.

, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
- Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ. Pt ion thu gọn. Bt điện tích
Câu 24) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02 mol SO
4
2-
và x mol OH
-
. Dung dịch Y có chứa
ClO
4
-
, NO
3
-
và y mol H
+
; tổng số mol ClO
4
-
và NO
3
-
là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z.
Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
A. 2. B. 13. C. 1. D. 12.
Câu 25) Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+

ZYX5O2P
KOH4PO3HKOH
 → → →
+++
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
. B. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
.


vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)
2

0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.
Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 12,6. C. 18,0. D. 24,0.
- Halogen, lưu huỳnh
Câu 31) Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung
dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. Ca(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2. C. NaHCO3. D. Ba(HCO3)2.
Câu 32) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
B. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
C. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo.
D. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
Câu 33) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên
tố lưu huỳnh trong oleum trên là
A. 32,65%. B. 23,97%. C. 37,86%. D. 35,95%.
Lê Thanh Hưng Trang 3 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 34) Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Cd
2+

. B. Fe và I
2
. C. FeI
2
và I
2
. D. FeI
3
và I
2
.
-
-
3
NO
trong H
+
, nhiệt phân của muối nitrat
Câu 37) Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của ). Giá trị của a là
A. 11,0. B. 11,2. C. 8,4. D. 5,6.
Câu 38) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2. B. Ag2O, NO2, O2. C. Ag2O, NO, O2. D. Ag, NO2, O2.
Câu 39) Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
A. Zn, Ag
+
. B. Ag, Cu
2+
. C. Ag, Fe
3+
. D. Zn, Cu
2+
.
Câu 42) Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ
cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H
+
trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Al.
Câu 43) Cho biết: E
Mg
2+
/Mg
=-2,37V; E
Zn
2+
/Zn
=-0,76V; E
Pb
2+
/Pb
=-0,13V; E
Cu
2+

(k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng
oxi hoá kim loại là:
A. (1), (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (5), (6). D. (1), (3), (6).
Câu 46) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 47) Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe
3
O
4
và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);
(c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1); (e) FeCl
2
và Cu (2:1); (g) FeCl
3
và Cu (1:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 48) Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
B. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H
2
SO

D. ở catot xảy ra sự khử: Cu
2+
+ 2e → Cu.
Câu 52) Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra
khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
C. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

.
Câu 53) Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở
catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở
anot là
A. khí Cl2 và H2. B. khí Cl2 và O2. C. khí H2 và O2. D. chỉ có khí Cl2.
Câu 54) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện
có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 2,912 lít. D. 1,344 lít.
- Kl tác dụng axit HCl, H
2
SO
4 loãng
Câu 55) Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
A. kali và bari. B. kali và canxi. C. natri và magie. D. liti và beri.
- Kl tác dụng HNO
3
, H
2
SO

M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO
2
(sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Oxit M
x
O
y

A. FeO. B. CrO. C. Fe
3
O
4
. D. Cr
2
O
3
.
Câu 59) Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3

(dư), thu được 0,672 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3

đã phản ứng là

A. 76,755. B. 78,875. C. 147,750. D. 73,875.
6. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt:
- Điều chế, tinh chế
Câu 64) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO
 →
+
X
CaCl2
 →
+
Y
Ca(NO3)2
 →
+
Z
CaCO3. Công thức của X, Y, Z
lần lượt là:
A. HCl, HNO3, Na2CO3. B. Cl2, AgNO3, MgCO3.
C. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. D. Cl2, HNO3, CO2.
Câu 65) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A. AlCl3. B. CuSO4. C. Fe(NO3)3. D. Ca(HCO3)2.
- Tc hóa học, sơ đồ phản ứng
Lê Thanh Hưng Trang 6 01682360338


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status