Phân loại đề thi tuyển sinh đại học 2008
Cấu tạo nguyên tử - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn- Liên
kết hóa học
Câu 1. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O¸
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 2. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là :
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
Câu 3. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R
có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S B. As C. N D. P
Câu 4. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. NH
3
. C. HCl. D. H
2
O
4.Phản ứng hóa học. Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học
→ 2NaCl + Br
2
Phát biểu đúng là :
A. Tính khử của
Cl
−
mạnh hơn của
Br
−
B. Tính oxi hoá của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
C. Tính khử của
Br
−
mạnh hơn của Fe
2+
D. Tính oxi hoá của Cl
2
mạnh hơn của Fe
3+
Câu 3. Cho dãy các chất và ion : Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3
0
t
→
KCl + 3KClO
4
Số phản ứng oxi hoá khử là :
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
Câu 5. Cho cân bằng hoá học : N
2
(k) + 3H
2
(k)
ƒ
. Số chất đều phản ứng
được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4 B.5 C. 6 D. 7
Câu 2. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch
Y. Dung dịch Y có pH là
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
- 1 -
Phân loại đề thi tuyển sinh đại học 2008
Câu 3. Cho dãy các chất : KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ), CH
3
COOH, Ca(OH)
2
,
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O.
6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
4 2
NH NO →
(3)
0
850 C,Pt
3 2
NH O+ →
(4)
0
t
3 2
NH Cl+ →
(5)
0
t
4
NH Cl →
(6)
0
t
3
NH CuO+ →
Các phản ứng đều tạo khí N
2
là :
A. (2), (4), (6) B. (3), (5), (6) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (5)
Câu 3. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
2
D. CaHPO
4
- 2 -
Phân loại đề thi tuyển sinh đại học 2008
Câu 6. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi
kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là :
A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6
9.Nhóm cacbon
Câu 1. Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
X
0
t
→
X
1
+ CO
2
X
1
+ H
2
O
→
X
2
, NaHCO
3
. D. MgCO
3
, NaHCO
3
.
10.Đại cương về kim loại
Câu 1. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl
-
. B. sự oxi hóa ion Cl
-
. C. sự oxi hóa ion Na
+
. D. sự khử ion Na
+
.
Câu 2. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản
ứng hết với Y là
A. 57ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Câu 3. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được với
dung dịch Fe(NO
3
)
và điện cực Cu nhúng trong
dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
Câu 7. Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau.
Giá trị của V
1
so với V
2
là
A. V
1
= V
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa
trên là
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm Al và Al
4
C
3
vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol
hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam.
Giá trị của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
Câu 3. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82
−
,
Cl
−
,
2
4
SO
−
. Chất được dùng để làm
mềm mẫu nước cứng trên là :
A. Na
2
CO
3
B. HCl C. H
2
SO
4
D. NaHCO
3
Câu 7. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na B. K C. Rb D. Li
Câu 8. Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất sơ sinh ra 8,96 lít khí
CO
2
(ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO
3
.MgCO
PO
4
, KH
2
PO
4
12.Crom – Sắt – Đồng
Câu 1. Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO bằng
số mol Fe
2
O
3
), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
Câu 2. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm
CuO và Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32
2
và KOH tương ứng là
A. 0,015 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol và 0,08 mol C. 0,03 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol
Câu 6. Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng :
0 0
0
O ,t O ,t
X,t
2 2
2
CuFeS X Y Cu
+ +
+
→ → →
Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cu
2
O, CuO B. CuS, CuO C. Cu
2
S, CuO D. Cu
2
S, Cu
2
O
Câu 7. Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
A. Dùng O
2
oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C. Dùng CaO hoặc CaCO
trị của m là :
A. 9,75 B. 8,75 C. 7,80 D. 6,50
13.Bài tập tổng hợp vô cơ
Câu 1. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO
3
0
t
→
2KNO
2
+ O
2
B. NH
4
NO
2
0
t
→
N
2
+ 2H
2
O
C. NH
4
Cl
0
850 C,Pt
→
Khí Y + H
2
O
NH
4
HCO
3
+ HCl loãng → Khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là
A. SO
3
, NO, NH
3
B. SO
2
, N
2
, NH
3
C. SO
2
, NO, CO
2
Câu 4. Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
- 5 -