đề thi Số học 6 HKI - Pdf 62

ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 6 NĂM HỌC 2002-2003. ( 90 phút)
Câu 1 : (2,5 đ) Chọn câu trả lời đúng:
1. Kết quả của phép tính : 2
3
.8 – 2
3
.7 là : a) 8 b) 7 c) 1 d) 10
2. Kết quả của phép tính : 3
2
.6 – 2
2
.5 là : a) 1 b) 34 c) 5 d) 8
3. Kết quả của phép tính : 3
4
: 3
2
– 2
2
+1 là : a) 9 b) 5 c) 6 d) 1
4. Trong các câu sau , câu nào đúng : a) 205 chia hết cho 3 ; b) 31 chia hết cho 3 ; c) 192 chia hết cho 9; d) 5 chia hết cho 5
5. Kết quả của phép tính : 2
2
.3 – 3
2
.2 là : a) số lẻ b) số chẵn c) chia hết cho 9 d) bằng 1
6. Kết quả của phép tính : 22
8
: 22
4
là : a) 2 b) 22
4

ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 6 NĂM HỌC 2003-2004.
Câu 1 : (2,5 đ): Chọn câu trả lời đúng
1. Kết quả của phép tính : 2
4
: 2
2
– 3
2
+ 1 là : a) - 4 b) 7 c) 1 d) 2
2. Kết quả của phép tính : 12
6
: 12
4
là: a) 12 b) 12
3
c) 5 d) 144
3. Kết quả của phép tính : – 127 – ( 127 – 18 ) là : a) số dương b) số âm c) 2004 d) 18
4. Trong các câu sau , câu nào đúng: a) 52 chia hết cho 7; b) 31 chia hết cho 5; c) 102 chia hết cho 3; d)5 chia hết cho 9
5. Số đối của – ( 17 – 15 ) là : a) 8 b) – 2 c) 2 d) – 32
Câu 2 : ( 2 đ ) a) . Một lớp học có 20 nữ và 30 nam. Có thể chia lớp học ra nhiều nhất là bao nhiêu nhóm sao cho mỗi nhóm
có số nữ bằng nhau , có số nam bằng nhau ?
b) Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, Số nào chia hết cho 9? 345; 216; 2003; 573; 8127; 2004; 101010101010
Câu 3 : (2 đ) 1. Thực hiện phép tính : a) 40 + 55 + (–34 ) + (–75) b) 25 + 50 – ( 37 + 15 – 40 )
2. Tìm số nguyên x biết : a) 10 – ( 8 –24) = x – ( – 7 ) b) 40 – x = 10 – ( 15– 30 )
Câu 4 : ( 2,5 đ) 1. Tìm các BSC nguyên dương của hai số 20; 25 biết rằng nó nhỏ hơn 200
2. Tìm các ƯSC tự nhiên của hai số 64 và 40
Câu 5 (1đ): Tìm tổng các số nguyên x , biết rằng : – 2003 < x < 2004
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 6 NĂM HỌC 2004-2005.
I. Trắc nghiệm : ( 4đ)
I/ Chọn kết quả đúng cho các câu trả lời sau :

7
+ 2
8
+ 2
9
+ 2
10
ĐỀ THI HKI LỚP 6 N Ă M HO ̣ C 2005 – 2006
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Cho tập hợp A = { x / x

N
*
và x ≤ 5 }. Số phần tử của A là : a) 3 ; b) 4 ; c) 5; d) 6
Câu 2. Kết quả của 2
3
.3
2
là: a) 36 b) 72 c) 54 d) 27
Câu 3. Cho 9*7 chia hết cho 9. Số * là: a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 4. Số 1234567 chia hết cho: a) 2 b) 3 c) 5 d)cả a,b,c đều sai
Cââu 5. ƯCLN(36; 84; 168) là: a) 2 b) 6 c) 12 d)cả a,b,c đều đúng
Câu 6. | –3 | là a) – 3 b) 3 c) ± 3 d) cả a,b,c đều sai
Câu 7: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp để được câu đúng:
a) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau . . . . .
b) Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là . . . . . .
II. Tự luận:
Câu 1: Tính bằng cách hợp lý: 164 . 53 + 47 . 164 Câu 2: Tính 5
6
: 5

d) 1
B. Kết quả của 3
2
.3
4
là: a) 3
8
b) 9
8
c) 9
6
d) 3
6
Câu 3. Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 3 là: a) 6789 b) 7890 c) 5678 d) 12345
Câu 4. BCNN(8; 12;45) là: a) 60 b) 72 c) 360 d) kết quả khác
Câu 5. Với hai số nguyên a và , ta có:
a) Nếu a>b thì | a | >| b | b) Nếu a<b thì | a | <| b | c) Nếu a= ±b thì | a | =| b | d) cảa, b, c đều đúng
Câu 6. Chọn câu đúng trong những câu sau:
a) Nếu a

m, b

m, c

m thì a + b + c

m; b) Nếu a

m, b


Câu 2: Tìm x biết: 15x – 25 = 5
2
. 2
Câu 3: Có 84 tập vở, 64 cuốn sách, 36 cây bút dùng khen thưởng cho hs nghèo học giỏi. Nhà trường muốn chia được cho
nhiều hs sao cho mỗi hs đều nhận được số sách, vở, bút bằng nhau.
a) Có bao nhiêu cách chia phần thưởng? (số phần thưởng lớn hơn 1)
b) Có thể chia được nhiều nhất mấy phần? Khi đó mỗi phần có bao nhiêu tập, bao nhiêu sách, bao nhiêu bút?
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB = 9cm. Gọi M nằm giữa A, B sao cho AM =
3
1
AB .
a) Tính AM. b) Trên MB lấy điểm I sao cho MI = MA. Điểm I có vò trí như thế nào đối với MB?
ĐỀ THI HKI LỚP 6 N Ă M HO ̣ C 2007 – 2008
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Cho các tập hợp: A = {a; b; c}; B = {b; c; d}; C = {b;c; a}, ta có:a) A

B; b) B

C ; c) C

B; d) C = A
Câu 2. Cho các tập hợp: X = {1; 2; 3}; Y = {2; 3; 4} ta có X

Y bằng:
a) {1; 2; 3; 4} b) { 1; 4} c) {2; 3} d) Þ
Câu 3. Kết quả của 2
2
.2
4
là: a) 2

II. Tự luận:
Câu 1: Tính: a) 75 . 34 + 66 . 34 – 250 b) 5. (5
2
– 5) – 120 : 2
2
c) 25 – (9 – 16) + (–14 )
Câu 2: Tìm x

N, biết: (2x – 1) – 15 = 36
Câu 3: Hai bạn An và Hoà cùng sinh hoạt tại nhà thiếu nhi. An cứ 6 ngày sinh hoạt một lần, Hoà cứ 4 ngày sinh hoạt một lần.
Hỏi sau lần gặp nhau đầu tiên thì ít nhất bao nhiêu ngày sau An và Hoà lại gặp nhau?
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Gọi O là điểm nằm giữa A, B sao cho AO = 4 cm.
a) Tính OB b) Trên tia OA lấy điểm C sao cho A là trung điểm của OC. Hãy chỉ ra vì sao O là trung điểm của BC


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status