Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột) - Pdf 59

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
Tuần :1 Ngày soạn:
Tiết : 1 Ngày dạy :

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: TẬP HP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
I. MỤC TIÊU :
– HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán
học và trong đời sống.
_ HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước .
– HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu:
∉∈
,
.
– Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp .
II. CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Bổ sung
HĐ 1:
Gv dặn dò HS chuẩn bò đồ dùng
học tập, sách vở cần thiết cho bộ
môn.
Gv giới thiệu nội dung của
chương I như SGK.
Lắng nghe.

1
: Tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4 được viết
là :
A =
{ }
3;2;1;0
, hay A =
{ }
0;2;3;1
.
1
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
nghóa của chúng, củng cố nhanh
qua vd .
GV : đặt vấn đề nếu trong một
tập hợp có cả số và chữ thì dử
dụng dấu nào để ngăn cách ?
GV : Giới thiệu cách viết tập
hợp A bằng cách 2 (chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần tử
của tập hợp đó).
A =
{ }
4/
<∈
xNx
.

B =
{ }
cba ,,
hay B =
{ }
acb ,,
.
– Ghi nhớ :để viết một tập
hợp thường có hai cách :
– Liệt kê các phần tử của tập
hợp .
– Chỉ ra tính chất đặc trưng
cho các phần tử của tập hợp
đó .
4. Củng cố:
– HS làm ?1, ?2 theo nhóm .
HS đại diện nhóm lên bảng chữa bài . ( chú ý : mỗi phần tử của tập hợp chỉ xuất hiện 1
lần , nên tập hợp phải viết là :
{ }
GRTAHN ,,,,,
.
– Phiếu học tập in sẵn đề bài tập 1, 2 SGK. Gv yêu cầu HS làm bài tập vào phiếu học tập,
Gv thu chấm nhanh.
5. Hướng dẫn học ở nhà
– p dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6).
_ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven.
_ Chuẩn bò bài mới: Tập hợp các số tự nhiên.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
2
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010

học ở tiết trước .
Gv đưa mô hình tia số, yêu
cầu HS mô tả lại tia số .
và yêu cầu HS biểu diễn
một vài số tự nhiên
– GV : Giới thiệu tập hợp
các số tự nhiên khác 0 được
kí hiệu là N
*

– GV : Củng cố qua vd, xác
đònh số thuộc N mà không
thuộc N
*

GV treo bảng phụ có BT
Điền vào ô vuông các kí
hiệu

hoặc

cho đúng:
12  N 5  N*
HS : trình bày dạng ký
hiệu tập hợp N và N
*
.
HS : biểu diễn vài số tự
nhiên trên tia số.
HS : số 0

5  N 0  N*
HĐ 2 :
GV yêu cầu HS đọc SGK
mục a.
GV giới thiệu trên tia số
điểm “nhỏ” bên trái, điểm
“lớn” nằm bên phải .
GV : Giới thiệu các ký hiệu
≥≤
,
.
GV : Giới thiệu số liền
trước, liều sau
– Yêu HS tìm vd 2 số tự
nhiên liên tiếp ? số liền
trước , số liền sau ?
GV : Trong tập hợp số tự
nhiên số nào bé nhất, số
nào lớn nhất?
– Tập hợp số tự nhiên có
bao nhiêu phần tử ?
HS : đọc mục a sgk .
HS : điền dấu thích hợp
vào chỗ …:
3…9; 15…7
HS : đọc mục b. (sgk).
– Làm BT 6 và ?( sgk).
HS : Tìm vd minh hoạ.
HS : Trả lờimục d ( sgk).
HS : Trả lời như mục e.

– Chuẩn bò bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
4
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
Tuần :1 Ngày soạn:
Tiết : 3 Ngày dạy :

Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU :
– HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập
phân giá trò của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vò trí .
– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán .
II. CHUẨN BỊ :
– GV chuẩn bò bảng phụ “ các số La Mã từ 1 đến 30” .
– HS :bảng nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
– Viết tập hợp N và N
*
, BT 7 SGK.
– BT 10, viết tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách.
3. Dạy bài mới :
5
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn

12 là số có hai chữ số .
325 là số có ba chữ số.
VD
2
:Số 3895 có :
Số trăm là 38, số chục là
389.
HĐ2 :
GV giới thiệu hệ thập phân
như sgk, chú ý vò trí của chữ số
làm thay đổi giá trò của chúng .
Cho vd
1
GV : Giải thích giá trò của 1
chữ số ở các vò trí khác có giá
trò khác nhau .
HS : p dụng vd
1
, viết tương
tự cho các số 222;ab,abc.
– Làm ? SGK
II. Hệ thập phân :
VD
1
: 235 = 200 + 30 +
5 .
= 2.100 + 3.
10 + 5.
VD
2

Lưu Xn Diễn
– BT 12;13a. SGK
5. Hướng dẫn học ở nhà :
_ Học kó bài.
– Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự .
– Xem mục có thể em chưa biết.
_ Chuẩn bò bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con’.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 2 Ngày soạn :
Tiết : 4 Ngày dạy:

Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP . TẬP HP CON
I. MỤC TIÊU :
–HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô số phần tử , củng có thể
không có phần tử nào . Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm 2 tập hợp bằng nhau.
–HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập
hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu :


φ
– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu :



.
II. CHUẨN BỊ :
_ GV :Bảng phụ ghi các bài tập.
– HS xem lại các kiến thức về tập hợp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn đònh tổ chức :

φ
HĐ 2 :
E
F
GV: cho hình vẽ trên. Hãy viết
tập hợp E, F ?
GV nhận xét về các phần tử
của tập E và F ?
Gv :ta nói tập E là con của tập
F.
-Khi nào tập hợp A là con của
tập hợp B?
GV giới thiệu: tập con , ký
hiệu và các cách đọc .
– GV phân biệt với HS các ký
hiệu :

,

,

GV nêu BT:
Cho M =
{ }
cba ,,
– Viết các tập hợp con của tập
M “có 1 phần tử”
HS : E=
{ }
,x y

Lưu Xn Diễn
– Sử dụng K/h:

, thể hiện
quan hệ .
Gv giới thiệu Chú ý SGK
HS làm trong 3 phút rồi len
bảng chữa.
– HS : làm ?3 , suy ra 2 tập
hợp bằng nhau .
* Chú ý : Nếu A

B và B

A
thì ta nói A và B là 2 tập hợp
bằng nhau . K/h : A = B.
4. Củng cố:
_ Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?
_ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B ?
– Cho HS làm Bài tập 16 .
– Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x.
5. Hướng dẫn học ở nhà :
– Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập 17
– Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20
– Chuẩn bò bài tập luyện tập ( sgk : tr14).
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần: 2 Ngày soạn :
Tiết : 5 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP

SGK
Gọi 1 HS lên bảng tìm số
phần tử của tập B
BT 23 ( sgk :14)
GV yêu cầu HS làm bài theo
nhóm :
-nêu công thức tổng quát tính
số phần tử của tập hợp các
số chẳn, các số lẻ.
-tính số phần tử của tập hợp
D, E
GV kiểm tra bài làm của các
nhóm còn lại.
HS: Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a
đến b có b – a + 1 phần tử
HS : p dụng tượng tự vào bài
tập B
– Chú ý cá phần tử phải liên
tục .
HS :Hoạt động nhóm tìm công
thức tổng quát như sgk .
Suy ra áp dụng với bài tập D,
E
HS đại diện nhóm trình bày
bảng;
HS cả lớp nhận xét.

BT 21 ( sgk tr 14 )
A =

a. C =
{ }
8;6;4;2;0
b. L =
{ }
19;17;15;13;11
c. A =
{ }
22;20;18
d. B =
{ }
31;29;27;25
BT 24 ( sgk : 14).
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 10
B là tập hợp các số chẵn.
N* là tập hợp các số tự nhiên khác
0.
Ta có : A

N
B

N
N*

N
10
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:

Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. MỤC TIÊU :
– HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên , tính
chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất
đó .
– HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh .
– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán .
II. CHUẨN BỊ :
GV chuẩn bò bảng phụ “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên” như sgk.
HS : bảng nhóm và bút viết bảng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới :
11
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Bổ sung
HĐ 1 :
GV cho hình chữ nhật có chiều
dài 32m và chiều rộng
25m.Tính chu vi và diện tích
của hình chữ nhật đó ?
Nếu hình chữ nhật có chiều dài
a(m) và chiều rộng (b)m ta có
công thức tính chu vi và diện
tích của hình chữ nhật đó như
thế nào ?
GV giới thiệu thành phần phép

HS : Vận dụng các tính chất
vào bài tập ?3
II. Tính chất của phép
cộng và phép nhân :
( Các tính chất tương tự
như sgk )
VD
1
: 86 +357 +14
VD
2
: 25.5.4.27.2
VD
3
: 28.64 + 28.36
4. Củng cố :
– Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống
nhau ?”
– Bài tập 26 ( tính tổng các đoạn đường ) GV dùng bảng phụ vẽ sơ đồ đường bộ
– Bài tập 27 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể ). HS hoạt động nhóm.
5. Hướng dẫn học ở nhà :
_ Làm bài tập28, 29 SGK
– BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết .
– p dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr
17,18).
– Chuẩn bò tiết luyện tập .
12
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn

kết hợp các số hạng sao cho
đượ số tròn chục hoặc tròn
trăm.
BT 32 (sgk: tr 17).
GV yêu cầu HS tự đọc phần
hướng dẫn trong sách sau
đó vận dụng cách tính.
Hướng dẫn HS biến đổi các
số của tổng ( tách số nhỏ
‘nhập ‘ vào số lớn) để tròn
chục, trăm nghìn .
– HS trình bày nguyên tắc
tính nhanh trong phép cộng,
nhân và vận dụng vào bài
tập .
– HS :đọc phần hướng dẫn
cách làm ở sgk và áp dụng
giải tương tự cho các bài
còn lại .
BT 31 (sgk :tr17)
a. 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65 ) + (360 + 40) = 600.
b. 463 + 318 + 137 + 22 = 940.
c. 20 + 21 + …+ 29 + 30
= (20 + 30)+ (21 + 29) +…+(24 +
26) +25
= 50 .5 + 25 = 275.
BT 32 (sgk: tr 17).
a. 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41

HS từng nhóm tiếp sức
dùng máy tính thực hiện các
phép tính.
14
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
HĐ 1 : Tính nhẩm
Gv yêu cầu HS tự đọc SGK
bài 36 tr 19
GV gọi 3 HS làm câu a
trang 36
GV hướng dẫn phân tích
cách giải mẫu, suy ra điều
cần chú ý trong việc tách số
ở câu a, tổng, hiệu ở câu
b ).
GV chú ý chuyển từ tính
chất phép cộng sang phép
trừ tương ứng, suy ra áp
dụng tiện ích này vào bài
tập .
HS : Dựa vào sự lập lại của
các thừa số, suy ra nhận
biết ( có thể đưa về tích của
2 số ).
HS : Đọc phần hướng dẫn
sgk, suy ra áp dụng tương tự
với nhiều cách giải hợp lý
cho 2 câu với 2 tính chất

375.376 = 141000
624.625 = 390000
13.81.215 = 226395
BT40 : (sgk : tr 20).
ab
là tổng số ngày trong 2 tuần lễ:
là 14
cd
gấp đôi
ab
là 28
Năm
abcd
= 1428
HĐ 3: Bài toán thực tế.
Bài 55 trang 9 SBT
GV treo bảng phụ : yêu cầu
HS dùng máy tính tính
nhanh kết qủa. Điền vào
chổ trống trong bảng thanh
toán điện thoại tự động
năm 1999.
HS làm dưới lớp, sau đó cho
kết quả.
4. Củng cố:
GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép nhân phép cộng số tự nhiên
5. Hướng dẫn học ở nhà :
15
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:

b) 6 + x = 5 hay không ?
GV giới thiệu phép trừ và
củng cố các ký hiệu trong
phép trừ .
Thông qua tìm x, giới thiệu
điều kiện để thực hiện phép
trừ và minh họa bằng tia
số .(GV minh hoạ bằng tia
số như SGK)
* Củng cố bằng ?1
HS : Tìm x theo yêu cầu của
GV
a) x= 3.
a)không tìm được x
suy ra điều kiện để thực
hiện phép trừ .
– Làm bài tập ?1.(trả lời
miệng)
I. Phép trừ hai số tự nhiên:
a – b = c .
(số bò trừ ) – (số trừ) = hiệu .
Điều kiện để thực hiện phép trừ
là số bò trừ lớn hơn hoặc bằng
số trừ .
HĐ 2 :
Hãy xét xem có số tự nhiên
x nào mà:
a) 3. x = 12 hay không ?
b) 5. x = 12 hay không ?
Nhận xét: ở câu a ta có

a = b.q.
2. Phép chia có dư :
– Trong phép chia có dư :
Số bò chia = số chia x thương + số
dư.
a = b.q + r ( 0 < r < b).
– Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số
chia .
– Số chia bao giờ cũng khác 0.
4. Củng cố:
17
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
– Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia với BT 44.
a/ x : 13 = 41 ; b/ 7x – 8 = 713.
_ Nêu cách tìm số bò chia, số bò trừ.
_ Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N.
_ Nêu đk để a chia hết cho b.
_ Nêu đk của số chia, số dư của phép chia trong N.
5. Hướng dẫn học ở nhà
– Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường .
– Giải bài 42 tương tự với bài 41.
– BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả.
– p dụng phép chia vào BT 45.
– Chuẩn bò các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25).
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 3 Ngày soạn :
Tiết : 9 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP

tiểu học.
– Phân tích và giải tương tự
với các bài còn lại.
BT 47 (sgk : tr 24).
a/ (x- 35) -120 = 0;
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155.
b/ 124 + (118 – x ) = 217 ;
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25.
c/ 156 – ( x + 61) = 82 ;
x + 61 = 156 – 82
x + 61 =74
x= 74 – 61
x = 13.
HĐ2: Tính nhẩm
Chú ý HS tách như thế nào
là hợp lý hơn. ( kết quả
phép tính tiếp theo nên
tròn trăm, chục…).
phân biệt cho HS tại sao
phải cộng thêm hay trừ bớt
đi ở mỗi số hạng trong
phép tính.
HĐ3 :Sử dụng máy tính bỏ
túi
GV Hướng dẫn HS cách

82-56=26
73-56=17
652-46-46-46=514
Bài 51 trang25 SGK
4 9 2
3 5 7
8 1 6
19
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
a) GV giải thích đề bài và
thực hiện trình bày mẫu
26.5 = (26 : 2).(5.2) = 130 .

b) GV thực hiện tương tự
với phép chia, yêu cầu HS
lựa chọn cách làm thích
hợp .
c) GV giới thiệu tính chất
(a +b) : c = a :c + b : c
( trường hợp chia hết).
HS : Quan sát bài mẫu và
nhận xét phải nhân và chia
như thế nào là hợp lý hơn.
HS : Nhận xét điểm khác nhau
giữa câu a và b, suy ra cách
làm.
HS : Liên hệ phép nhân phân
phối đối với phép cộng.

Mỗi khoang : 8 chổ
Tính số toa ít nhất.
BT 53 (sgk: tr 25).
– Tâm mua nhiều nhất:
10 quyển loại I ; 14 quyển loại
II.
BT 54 (sgk: tr 25).
Số người mỗi toa chứa nhiều
nhất là:
8.12=96 (người)
100:96= 10 dư 40
Số toa ít nhất để chở hết 1000
khách du lòch là 11 toa.
: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử dụng
máy tính cho phép chia
tương tự như phép tính
cộng, nhân, trừ.
HS thực hiện bài 55 SGK
Đứng tại chổ cho kết quả.
BT 55 (sgk: tr 25)
Vận tốc của ôtô:
288:6=48(km/h)
Chiều dài miếng đất hình chữ
nhật:
1530:34 = 45(m)
20
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn

3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Bổ
sung
HĐ1 :
GV đặt vấn đề như sgk .
GV : Tổng của nhiều số
hạng giống nhau, suy ra
viết gọn bằng phép nhân .
Còn tích : a.a.a.a viết gọn
là a
4
, đó là một lũy thừa .
GV gọi HS nêu đònh
nghóaluỹ thừa bậc n của a .
Viết dạng tổng quát.
GV đưa bảng phụ bài ?1
GV : Nhấn mạnh :
– Cơ số cho biết giá trò của
mỗi thừa số bàng nhau.
HS : Viết tổng sau bằng cách
dùng phép nhân :
a + a + a + a.
HS : Đọc phần hướng dẫn
cách đọc lũy thừa ở sgk .
Nêu đònh nghóa như SGK
a
n
= a.a……a ( n

0)

3
= 8.
Chú ý : sgk.
22
Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010
GV:
Lưu Xn Diễn
GV : Củng cố với tính
nhẩm : 9
2
; 11
2
; 3
3
; 4
3
.
* GV chia HS thành 2 nhóm
làm bài 58a), 59b) SGK
GV gọi HS cả lớp nhận xét.
HĐ2 :
Viết tích của hai luỹ thừa
thành một luỹ thừa:
a) 2
3
.2
2
b) a
4
.a

n
= ?
– Làm ?2
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
:
Vd
1
: 3
2
.3
3
= (3.3).(3.3.3) = 3
5
.
Vd
2
: a
4
.a
2
= (a.a.a.a).(a.a) = a
6
.
* a
m
.a
n
= a
m+ n
.

– Hãy nêu đònh nghóa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát?
– p dụng tính : 10
2
; 5
3
– Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? Tính 2
3
.2
2
; 5
4
.5
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Bổ sung
HĐ1 : Viết một số tự nhiên
dưới dạng luỹ thừa :
Hướng dẫân HS;liên hệ cửu
chương, trả lời câu hỏi .
Hướng dẫn HS cách giải
nhanh do kế thừa kết quả câu
a, làm câu b
– Nhận xét sự tiện lợi trong
cách ghi lũy thừa .
HS : Trình bày các cách viết
có thể.
HS : p dụng đònh nghóa lũy
thừa với số mũ tự nhiên và
nhận xét số mũ lũy thừa và
các số 0 trong kết quả .
BT 61 (sgk : tr :28).

10
12
.
12 chữ số 0
HĐ2 : Đúng, sai:
GV hướng dẫn cách làm trắc
nghiệm đúng sai .
–HS : Tính kết quả và chọn
câu trả lời đúng.Giải thính
tại sao.
BT 63 (sgk :tr 28).
Câu Đúng Sai
a. 2
3
.2
2
= 2
6
b. 2
3
.2
2
= 2
5
c. 5
4
.5 = 5
4

X

HS cả lớp dùng máy tính bỏ
túi kiểm tra lại kết quả bạn
vừa dự đoán.
BT 64 (sgk: tr 29).
a/ 2
3
. 2
2
.2
4
= 2
9
b/ 10
2
.10
3
.10
5
= 10
10

c/ x.x
5
= x
6
d/a
3
.a
2
.a

=1024; 10
2
= 100
vậy 2
10
> 10
2
BT 66 (sgk: tr 29).
11
2
= 121 ; 111
2
= 12321
Dự đoán 1111
2
= 1234321
4. Củng cố:
– Ngay phần bài tập có liên quan .
_ Nhắc lại đònh nghóa luỹ thừa bậc n của số c ?
_ Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?
5. Hướng dẫn học ở nhà :
_ BT 90, 91, 92, 93 trang 13 SBT
– Chuẩn bò bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status