Giáo án số học 6 - Pdf 39

Giáo án toán 6
Chơng i ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1 1. Tập hợp . Phần tử của tập hợp.
I. Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy vi dụ về
tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không
thuôc một tập hợp cho trớc.
Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử
dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc.
II. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt Học sinh :
Giấy khổ A3,bút dạ
III. Tiến trình dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:( không)
B. Giảng bài mới :
10' 1. Các ví đụ :
Tâp hợp các đồ vật trên bàn
Tập hợp các học sinh của lớp 6 d
Tập hợp các chữ cái
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
4...
2.Cách viết và các ký hiệu:
a. Cách đặt tên : A, B, C...
b. Cách viết : A = { ........ }
HĐ1: Gv hớng dẫn h/s pp
học tập, giới thiệu chơng I
HĐ2: Các ví dụ
HS quan sát H1 và trả lời
câu hỏi:
- Trong H1 có các đồ vật
nào?

+Chỉ ra tính chất đặc trng cho các
phần tử
3. Minh hoạ
T/h A có những phần tử
nào?
T/hB có những phần tử
nào?
Cách viết các phần tử của
Avà B có gì khác nhau?"
Gv giới thiệu các kí hiệu
thuộc và không thuộc
AD: Điền số hoặc ký hiệu
vào ô trống :
3 A ; 7 A ; A
a B ; 1 B ; B
Gv chốt lại các đặt tên, các
kí hiệu, cách viết tập hợp
đọc chú ý 1
HS làm BT theo nhóm :
-Viết tập hợp M các số tự nhiên
nhỏ hơn 100 ?
-Có những cách nào để viết 1 tập
hợp?"
-HS làm bài ?1 ? (bằng 2 cách)
-HS Làm bài ?2 ?
GV giới thiệu cách minh
họa tập hợp bằng 1 vòng
kín
Minh họa tập hợp ở bài ?1;?
2?

B. Bài mới :
10'
1.Tập hợp N và Tập hợp N* :
N = { 0;1;2;3;4;5..... }
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
HĐ2: Tập hợp N và Tập hợp N*
Các nhóm làm bài tập sau :
Biểu diễn các số
0;1;2;3;4;5;6;7... trên tia số ?
Trần thị Ngọc Yến
3
Giáo án toán 6
15'
bởi 1 số trên tia số.
N*= { 1;2;3;4;5... }
hoặc N*= { x N x 0 }
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
:
a)Trong 2 số tự nhiên a và b thì :
a < b nếu điểm a ở bên trái điểm b
a > b nếu điểm a ở bên trái điểm b
a b nếu a < b hoặc a = b
a / b nếu a > b hoặc a = b
b) a < b, b < c a < c
c) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau
duy nhất,2 số tự nhiên liên tiếp thì
hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
e) N có vô số phần tử
Tìm số tự nhiên đợc biểu

lớn nhất ?
Tập hợp N có bao nhiêu
phần tử ?
Trần thị Ngọc Yến
4
Giáo án toán 6
HS làm BT6?
C.HĐ4: Củng cố : (8')
- HS làm BT "? " ?
- HS thảo luận BT8 ?
D.HĐ5: Hơng dẫn về nhà :
- Vẽ tia số ,có bao nhiêu cách vẽ 1 tia số?
- Làm BT 7, 9 ,10/SGK, 10 -15/ SBT
Rút kinh nghiệm
Tiết 3 3. Ghi số tự nhiên.
I. Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số
trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi
chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và
tính toán. Biểu diễn giá trị của số thập phân.
II. Chuẩn bị :
Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt.
+ Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30. Bảng sắt và 50 kí tự
Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ
III. Tiến trình tiết dạy:
A. HĐ1: Kiểm tra bài cũ:( 10')
1/ Viết tập hợp N và N* ?
Làm BT 7?

nhau có những giá trị khác nhau
3) Cách ghi số La Mã :
Dùng các chữ cái I,V,X để viết
các số La Mã :
I, II, III, IV , V, VI, VII, VIII,
iX, X,XI,XII,XIII......
HĐ2: Số và chữ số:
Cho ví dụ về số tự nhiên? ( 3
số)
Số tự nhiên đó đợc tạo thành
từ những chữ số nào ?
Điền vào các ô trống trong
bảng sau :
(Bảng trang 9 và BT 11)
HĐ3: Hệ thập phân
So sánh "2 " trong số 222 ?
Viết giá trị của số 222 dới
dạngtổng của các hàng đơn vị
?
Viết giá trị của số 2355 dới
dạng tổng của các hàng đơn
vị ?
Viết giá trị của số ab ; abc
dới dạng tổng của các hàng
đơn vị ?
HS làm "? " ?
HĐ4: Cách ghi số La mã
Đọc 12 chữ số trên mặt đồng
hồ?
GV giới thiệu các chữ số

II. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. Tiến trình tiết dạy:
A .HĐ1: Kiểm tra bài cũ: ( 10')
1/ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân . Làm BT 14
2/ Cho các nhóm viết tập hợp theo các câu diễn đạt sau
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4, nhỏ hơn 6
Tập hợp B các chữ cái trong từ " bạn "
Tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100
Tập hợp các số tự nhiên
B. Bài mới :
15'
10'
1/ Số phần tử của một tập
hợp :
- Tập hợp không có phần tử nào
gọi là tập hợp rỗng.
Kí hiệu : .
Ví dụ : X = .
- Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử, có vô
số phần tử, cũng có thể không có
phần tử nào.
2/ Tập hợp con :
* Ví dụ : Cho 2 tập hợp sau :
E ={ x, y }
HĐ2: Số phần tử của một tập hợp
Hãy tìm số phần tử của các tập
hợp trên

biệt ?
GV minh hoạ bằng sơ đồ ven.
Cho tập hợp M = { a,b,c }
a) Viết các tập hợp con của tập
hợp Mcó 1 phần tử ?
b) Dùng kí hiệu để thể hiện
quan hệ giữa tập hợp con đó với tập
hợp M ?.
HS làm BT ?3
C.HĐ4: Củng cố : Học sinh thảo luận bài 20/SGK
D.HĐ5 Hớng dẫn về nhà : bài tập 17,18, 19/SGK, 29- 33/ SBT
Tiết 5 luyện tập
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai
tập hợp bằng nhau
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là
tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho
trớc.
Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách
II chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III tiến trình lên lớp:
Trần thị Ngọc Yến
9
Giáo án toán 6
A HĐ1: Kiểm tra bài cũ : 12'
1. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Lấy ví dụ về tập hợp có 1,2,3, nhiềuvà không có
phần tử nào? Chữa bài 16
2. Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B? chữa bài 24/SGK

. 3 . b . c
M
A N
Cho học sinh làm
bài 21/SGK, tử đó
đa ra qui tắc tìm
số hạng của dãy số
có qui luật
áp dụng cho học
sinh làm bài
23/SGK
Giáo viên khắc sâu
cách viết tập hợp
cho học sinh thông
qua bài 2 phần
luyện tập
Qua đó học sinh
đợc củng cố thêm
về tập hợp rỗng
Trong phần b bài
2, học sinh còn đ-
ợc củng cố về tập
hợp con
Trần thị Ngọc Yến
10
Giáo án toán 6
10'
3. Luyện cách viết tập hợp con
Cho A = {1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp B là tập con của tập hợp A có

HS làm BT sau : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng
25m.
B. Bài mới :
13'
15'
1/ Tổng và tích hai số tự
nhiên:
a + b = c
( só hạng) + ( số hạng) =
( tổng)
a x b = c
hay a . b = c
(Thừa số) x (Thừa số) = (Tích)
Có thể viết : a.b = ab
4.x.y = 4xy
2/ Tinh chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên :( SGK)
T/C Phép cộng Phép nhân
HĐ2: Tổng và tích hai số tự nhiên:
Khi giải bài toán trên em đã
vận dụng những phép toán
nào?

HS làm BT theo nhóm ( làm
bài trên phim hoặc giấy A3 )
* BT 1?
* BT 2?, bổ xung thêm tổng của
một số với 0 thì....., tổng của hai số
hạngbằng 0 thì....
HĐ3: Tinh chất của phép cộng và

2. Phát biểu các tính chất của phéo nhân, chữa bài 28/ SGK
3. Các nhóm: Điền dạng tổng quát tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân vào bảng
( Nh phần bảng trong SGK, để trống phần điền)
B HĐ2 Luyện tập:
18'
1. Luyện tập tính nhanh
a) Ghép về các số tròn trục
Ví dụ :Bài 31/SGK phần a,b
b) Sử dụng tính chất kết hợp ( Tách số)
Ví dụ : Bài 32/SGK
c) Sử dụng tính chất dãy số có qui luật
Ví dụ 1:
Bài 31,c/SGK
Từ 20 - 29 có 10 số hạng
Cứ 2 số hạng ghép thành 1 tổng
Có 5 tổng, mà mỗi tổng bằng
( 29 + 20 ) = 49
Vậy tổng trên bằng 5 . 49 + 30 = 275
NX : B1: Tìm số số hạng của dãy
B2 : Tìm số cặp
B3 : Tính tổng trên bằng cách lấy
Giáo viên hệ thống
cho học sinh các cách
tính nhanh. Qua đó
khắc sâu tính chất kết
hợp của phép cộng các
số tự nhiên
áp dụng cho học sinh
làm bài 31,32/SGK
Cho học sinh nhắc lại

C HĐ3 HDVN : Làm bài 54,57/SBT
Giáo viên hớng dẫn bài 57,gìơ sau mang máy tính bỏ túi
Rút kinh nghiệm
Tiết 8 luyện tập 2
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc tính chất của phép cộng, phép nhân
Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính
trong các phép tính đơn giản
II chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III tiến trình lên lớp:
A HĐ1 Kiểm tra bài cũ:( 7')
Các nhóm tính nhanh:
1. 98 + 17
2. 997 + 54 + 3 + 46
3. 23 + 25 + 27 +... + 59
B HĐ2 Luyện tập:
18'
1. Luyện tập tính nhanh
a) Sử dụng tính chất kết hợp
Ghép số : Bài 35/SGK
Tách số : Bài 36a/SGK
b) Sử dụng tính chất phân phối của
Giáo viên hệ thống cho học
sinh các cách tính nhanh.
Qua đó khắc sâu tính chất
kết hợp, pp của phép nhân
các số tự nhiên

Tiết9 6. Phép trừ và phép chia
I. Mục tiêu
Kiến thức : Giúp HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự
nhiên, kết quả của phép chia là một số tự nhiên
Nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia
hết, phép chia có d.
Kỹ năng : Biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia.
Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và tính toán.
II. Chuẩn bị:
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, mô hình trục số
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm
III. Tiến trình lên lớp
A) HĐ1: Kiểm tra miệng :
Xét xem có số tự nhiên x nào mà
a) 2+x=5 hay không?
b) 6+x=5 hay không?
B Giảng bài mới
10' 1) Phép trừ hai số tự nhiên
(SGK)
a,bN ; nếu có xN/b+x=a => có
HĐ2: Phép trừ hai số tự nhiên
G/v ghi khái quát lên bảng
bảng
Trần thị Ngọc Yến
15
Giáo án toán 6
phép trừ a-b=x a-a =0 ; a-0=a

Một hs thực hiện phép chia
sau có đúng không?
12 3 14 3
0 4 2 4
Hai phép chia trên có gì
khác nhau?
Trong phép chia 14 cho 3
thì các số đó còn có tên
gọi là gì?Quan hệ giữa các
số đó ntn?
Các nhóm thảo luận ?3
C) HĐ4 Củng cố: (10')
HS đọc ghi nhớ SGK
Làm bài tập 44a; 44d (2 học sinh)
Hỏi HS ở dới lớp:
_ Cách tìm số bị chia?
Trần thị Ngọc Yến
16
Giáo án toán 6
_ Cách tìm số bị trừ?
_ Viết 1 phép trừ . Điều kiện để thực hiện đợc một phép trừ?
_ Viết 1 phép chia hết. Điều kiện để a

b là gì?
_ Viết 1 phép chia có d. Nêu quan hệ giữa 4 số trong phép chia đó. Nêu điều kiện của số
chia, của số d.
D) HĐ5 Hớng dẫn về nhà
Bài 41;42;43;44;45 / SGK
Rút kinh nghiệm
tiết 10 : luyện tập 1

Bài 49 : Tính nhẩm bằng cách cùng thêm
vào số bị trừ cùng 1 số
135 - 98 = ( 135 + 2) - ( 98 + 2)= 137-100
= 37
chục, tròn trăm.
8' 3. Đố vui:
Bài 51
Có 8+5+2=15
=>8+ +6=15
+14=15
=1
* 2+ +6 =15
=15-8
=7
* +5+1=15
=9
* +5+7=15
=3
* +3+8=15 (hoặc +9+2=15)
=4
Bảng phụ có sẵn
Cơ sở lý luận ở bài này là
gì?
Nếu có b+x=a => x (căn
cứ vào đâu?) (ĐN phép
trừ)
Từ đó suy ra : Muốn tìm
số bị trừ ta làm?
Cho các nhóm thảo luận
ra giấy dán lên bảng

II. Chuẩn bị:
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. Tiến trình lên lớp:
A. HĐ1 Kiểm tra bài cũ: ( 10')
Nêu quan hệ giữa các số trong phép chia ? r phải có điều kiện gì?
Khi nào a chia hết cho b?
Chữa bài 54/SGK:
Số ngời ở mỗi toa 8.12=96 (ngời)
Vì 1000: 96 đợc 10, còn d 4
Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách.
B. HĐ2 Luyện tập :
12' 1. Dạng 1:Luyện tính nhẩm:
a. Tính nhẩm bằng cách nhân t/s này, chia
t/s kia cho cùng 1 số thích hợp
14.50 = (14: 2). (50: 2) = 7 .100 = 700
b. Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia,
số chia với cùng 1 số thích hợp
2100 : 50 = ( 2100 . 2) : ( 50 . 2)
= 4200 :100 = 42
Mục đích đa về một
trong hai số tròn chục,
tròn trăm
Vận dụng :Chọn đáp số
đúng
1100 : 125 = 83
= 88
= 84
Trần thị Ngọc Yến
19

chia đơn giản
Tổ chức cho các nhóm
thi tính trên máy
c. HĐ3 Củng cố:
phép trừ là......, phép chia là..............
Với a,b N thì a -b có luôn N?
Với a,b N, b khác 0 thì a :b có luôn N?
D. HĐ4 HDVN : Đọc câu chuyện về lịch trong SGk
Làm bài 76; 77;78, 79,80; 83, 84 / SBT
Rút kinh nghiệm
Trần thị Ngọc Yến
20
Giáo án toán 6
Tiết 12 7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
I. Mục tiêu
Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và
số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng : Học sinh biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng
cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số.
Ii. Chuẩn bị:
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
Bảng phụ ghi bình phơng và lập phơng của một số số tự nhiên
đầu tiên.
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. tIếN TRìNH LÊN lớp:
A. HĐ1 Kiểm tra miệng (2')
- Phép nhân 10. 5 là gì?
- Thay phép cộng10+10+10 +10 +10 bằng phép nhân ?

Trần thị Ngọc Yến
21
a
n
Giáo án toán 6
a: cơ số; n: số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ
thừa

Cơ số cho biết gì? Số mũ
cho biết gì?
2
5
và 5
2
khác nhau nh thế
nào?
Cho các nhóm thảo luận ? 1
c) Chú ý: a
2
; a
3

Quy ớc: a0
Đọc bình phơng của các số
tự nhiên từ 0 => 10
Lập phơng của các số từ 0
=> 5
Giải thích 0

cơ số
HS lấy ví dụ khác minh hoạ
Dự đoán TQ : a
m
. a
n
= .....
Nhấn mạnh nội dung chú ý
( SGK )
Củng cố : Làm ?2
10' 3. HĐ4:Luyện tập
Bài 56 b,d/SGK
Tìm số tự nhiên a, biết a
2
= 25
A
3
= 27
Lu ý:
2
3
3
2
3.2
2
5
5
2
2.5
Cùng cơ số: 2

cơ số để tính các biểu thức có luỹ thừa.
Kỹ năng : Thành thạo trong tính giá trị của các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số
II. Chuẩn bị:
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Bảng phụ ghi bình phơng và lập phơng của một số số tự nhiên
đầu tiên.
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. tiến trình lên lớp:
A) HĐ1 Kiểm tra miệng: ( 8')
1) a
n
=? . Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
7.7.7.7.7
9.9.3.6.6.6
2) Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số. Chữa bài 60/28
B. HĐ2 Luyện tập:
10'
18'
1.Dang1;Luyện về luỹ thừa với số
mũ tự nhiên
Bài 61/28/SGK
Bài 62/28/SGK
2. Dạng 2:Luyện về nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số
a. Bài 63/28/SGK
b. Bài 64a,d/ SGK
c. Thay vào dấu sao các chữ số thích
Các nhóm thảo luận bài
61/SGK

3
= (2.5)
3
=10
3
=1000
4
2
.25
2
=(4.25)
2
=100
2
=10000
e. Viết các biểu thức sau dới dạng luỹ
thừa của 1 số
64.16.8=2
6
.2
4
.2
3
=2
13
243.3
2
=3
5
.3

6
Vậy 2
6
= 8
2
Giáo viên hớng dẫn học sinh
cách so sánh hai luỹ thừa
C HĐ3: Củng cố
1) Nhắc lại đ/n luỹ thữa bậc n của số a?
2) Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?
D HĐ4 HDVN:
Làm bài 65,66/SGK, 90-94/SBT
Rút kinh nghiệm
Tiết 14 8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
I. Mục tiêu
Trần thị Ngọc Yến
24
Giáo án toán 6
Kiến thức : Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân,
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II. Chuẩn bị
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. tiến trình lên lớp
A. HĐ1 Kiểm tra miệng
10
3
. 10

: a
n
=....
2) Tổng quát
a
m
: a
m
= a
m-m
=a
0
=> a
0
=1
(a0)
a
m
: a
m
= 1
Ta quy ớc:

HĐ3: Tổng quát
HS rút ra quy tắc nếu m=n thì sao
?
Ch các nhóm thảo luạn ?2
3) Chú ý
abc =10
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status