*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 102
Tiết thứ : 69 Tuần :22 Ngày soạn :
Tên bài giảng : chơng iii : phân số
Đ 1 . mở rộng khái niệm phân số
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và
khái niệm phân số ở lớp 6 .
- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên .
- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1 .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và yêu cầu học tập chơng này.
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Khái niệm phân số
- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở
lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc tập
hợp số nào ?
- GV hớng cho HS thấy đợc cách mở rộng
khái niệm phân số bằng cách mở rộng tập
hợp tử số và mẫu số từ N sang Z .
Hoạt động 4 : Nhận biết phân số
- HS hãy so sánh khái niệm phân số mới và
cũ
- Muốn nhận biết một phân số ta cần kiểm
tra những gì ?
- Một phân số a/b đợc xem nh cách viết của
phép chia a cho b .
- HS làm bài tập theo mẫu sau đây :
a
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
số mẫulà b số, tửlà a
; 0 b ; Z ba, ;
b
a
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 103
- Một số nguyên có phải là một phân số không ?
Hoạt động 5 : Củng cố
- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5 .
- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì ?
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn .
- Tiết sau : Phân số bằng nhau .
Tiết thứ : 70 Tuần :22 Ngày soạn :
Tên bài giảng : Đ 2 . phân số bằng nhau
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau .
- Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Phát biểu khái niệm phân số . Cho biểu thức
3 - n
4
B
1
=
vì 1.12 = 3.4 = 12
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
0 d b,và
d
c
==
c.bd.a
b
a
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 104
phân số
5
3
(có lý giải) .
- HS làm bài tập ?2 -và làm ví dụ 2 SGK
10
7
11
9
ví (-9).(-10) (-11).(7)
=
Câu hỏi 2 :
Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau .
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Nhận xét
- Từ bài kiểm, ta có
4
2
14
7
=
. Giải thích
vì sao
2
1
4
2
=
?
- HS làm bài tập ?2
- Ta đã thực hiện các phép tính gì với tử
và mẫu của các phân số . Số đem nhân
(chia) với tử và mẫu phải nh thế nào ?
n:a
b
a
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm các bài tập 11,12, 13 . Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ .
- GV hớng dẫn làm bài tập 14 .
- Tiết sau : Rút gọn phân số .
Tiết thứ : 72 Tuần :23 Ngày soạn :
Tên bài giảng : Đ 4 . rút gọn phân số
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số .
- Hiểu đợc thế nào là phân số tối giản, biết cách rút gọn một phân số thành phân số tối
giản .
- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số dới dạng tối giản .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Giải thích vì sao
21
14
42
28
=
bằng định nghĩa hai
phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số .
Câu hỏi 2 :
Làm tjhế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó nhng có
mẫu dơng . áp dùng để viết các phân số sau có mẫu dơng :
8
bé hơn phân số đã cho không ? Bằng cách
nào ?
- Thế nào là rút gọn một phân số ? làm thế
nào để rút gọn một phân số ?
- HS làm bài tập ?1
- Thế nào là một phân số tối giản ?
Định nghĩa :
Rút gọn phân số là biến đổi
phân số đã cho thành một phân số đơn
giản hơn bằng với nó
Quy tắc :
Muốn rút gọn một phân số, ta
chia cả tử và mẫu của phân số cho một
ớc chung (khác 1 và -1) của chúng .
Hoạt động 4 : Phân số tối giản
- Phân số
3
2
( đợc rút gọn từ phân số
21
14
)
còn có thể rút gọn đợc nữa không ? Thế nào
là phân số tối giản .
- HS thử tìm ƯC(2,3) ? . Phát biểu định
nghĩa phân số tối giản ?
- HS làm bài tập ?2
- Làm thế nào để có thể rút gọn ngay một
phân số thành phân số tối giản ? (Chia cả tử
và mẫu cho UCLN của chúng )
= 100 dm
2
= 10000 cm
2
)
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70- 72 .
- Làm các bài tập cọn lại và các bài tập phần Luyện tập .
- Tiết sau : Luyện tập .
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 107
Tiết thứ : 73&74 Tuần :23&24 Ngày soạn :
Tên bài giảng : luyện tập
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau .
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số dới dạng tối
giản có mẫu dơng .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b.
Nêu tính chất cơ bản của phân số . Giải bài tập 17 c .
Câu hỏi 2 :
Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập 17d .
Làm thế nào để rút gọn một phân số đến tối giản ? Giải bài tập 17e .
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
=
và dùng định nghĩa
hai phân số bằng nhau để tính x và y
Bài tập 20 :
95
60
19
12
;
3
5
9
15
;
11
3
33
9
=
=
=
Bài tập 21 :
15
10
18
=
=
15
84
35.36
y
84
36
35
y
=
=
=
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số
- GV hớng dẫn HS giải bài tập 22 bằng
cách tìm ra số đã đem nhân với tử hoặc mẫu
để tìm số cần điền vào ô trống .
- Có nhận xét gì về mẫu số của các phân số
cần điền tử số ?
- Để dể tìm ra các phân số bằng với phân số
39
15
, GV hớng dẫn HS nên rút gọn phân số
này trớc và sau đó dùng tính chất cơ bản của
phân số đem nhân cả tử và mẫu lần lợt với
2,3, ...,7
Bài tập 22 :
5
39
15
=
91
35
78
30
65
25
52
20
26
10
39
15
=====
Hoạt động 5 : Biểu diễn phân số - Rút gọn phân số
- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn
những điều kiện gì ?
- GV hớng dẫn HS lập bảng sau :
n m
0
-3
5
-3
0
3
0
=
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 109
5
0
=0
5
3
1
5
5
=
- Khi rút gọn phân số , ta sử dụng phép toán gì ?
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa .
- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập số 26 .
- Chuẩn bị tiết sau : Quy đồng mẫu số nhiều phân số .
Tiết thứ : 75 Tuần :24 Ngày soạn :
Tên bài giảng : Đ 5 . quy đồng mẫu số nhiều phân số
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số , nắm đợc các bớc tiến hành khi quy
đồng mẫu số nhiều phân số .
- Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số .
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 110
- Tập thói quen làm việc theo quy trình và thói quen tự học .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Quy đồng mẫu số (QĐMS) hai phân số
8
5-
và
5
3
40
25
5.8
5.5
5
3
=
===
8
5-
và
40
24-
5.8
3.8-
Hoạt động 4 : Quy đồng mẫu số nhiều phân số
- HS làm bài tập ?2 theo nhóm .
- Đại diện các nhóm nêu các bớc làm bài
tập ?2
- Tập thói quen quan sát, phát hiện các yếu điểm của bài toán .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Có những cách nào để nhận biết hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập số 31
Câu hỏi 2 :
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số . Giải bài tập 32 .
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Quy dồng mẫu số nhiều phân số
- Trong hoạt động này, Gv hớng dẫn cho HS chọn lựa cách quy đồng mẫu số nhiều
phân số mà công việc chủ yếu là tìm đợc MSC .
Cách 1 : Tìm MSC bằng cách áp dụng thuần tuý quy tắc tìm BC, BCNN của các mẫu .
Cách 2 : Tìm MSC bằng cách tìm nhẩm BCNN của các mẫu .
Cách 3 : Tìm MSC bằng cách rút gọn trớc các phân số (nếu có thể)
Bài tập 32 :
a) MSC = 63 = 21.3
63
30
3.21
3.10
21
10
;
63
56
7.9
110
2.11.3.2
2.11.5
3.2
5
322
===
Bài tập 33 : HS chú ý phải viết phân số với mẫu dơng và rút gọn êrớc nếu có thể
a) MSC = 60 = 30 .2
60
28
4.15
4.7
15
7
;
60
22
2.30
2.11
30
11
;
60
9
3.20
3.3
20
3
====
180
27
;
140
24
4.35
4.6
35
6
==
=
=
==
Bài tập 34 : HS chú ý các mẫu số nguyên tố cùng nhau nên MSC bằng tích của các mẫu
đó
a) Chú ý
1
1
1
5
5
==
;
30
90
30.1
30.3
1
3
3
=
=
=
=
===
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 112
c) MSC = 7.15 = 105
105
133
7.15
7.19
15
19
;
105
1
150
75
;
5
1
600
120
;
6
1
90
15
=
=
=
MSC = 30
30
15
2
1
150
75
;
30
6
288
180
;
5
3
90
54
=
=
=
MSC = 360
360
160
9
4
135
60
;
360
225
8
5
288
180
;
9
5
2
1
40
11
10
9
H
O
I
A
N
M
Y
S
O
N
10
9
14
11
12
11
18
7
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 114
Hoạt động 5 : Dặn dò
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 115
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu
dơng và có tử dơng (hai phân số đã học ở tiểu
học)
- Việc so sánh hai phân số cùng mẫu thực
chất la so sánh hai thành phần nào của phân
số ? Lúc đó việc so sánh hai phân số trở
thành so sánh hai số nguyên .
- Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số
cùng mẫu dơng ?
- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta
làm theo các bớc nào ?
- HS làm bài tập ?1 . Làm thêm : so sánh
các cặp phân số sau :
3-
2
và
3
1
;
5
3
và
5
2
tắc của việc so sánh hai phân số cùng mẫu
qua các bớc cụ thể :
+ viết các phân số dới dạng mẫu dơng.
+ Quy đồng mẫu số các phân số .
+ So sánh các tử số của các phân số .
- Muốn so sánh hai phân số không cùng
mẫu ta, thực hiện các bớc nào ?
- HS làm bài tập ?2 . Chú ý HS khi làm bài
tập ?2b cần rút gọn trớc khi so sánh .
Quy tắc :
Muốn so sánh hai phân số
không cùng mẫu số, ta viết chúng dới
dạng hai phân số có cùng mẫu dơng rồi
so sánh hai tử số. Phân số nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn .
Ví dụ : Bài tập ?2
a)
18
17
36
34
18
17
36
33
12
11
>>
=
=
=
;
Hoạt động 5 : So sánh phân số với số 0
- Số 0 đợc viết dới dạng phân số ra sao ?
- HS làm bài tập ?3 . Phát biểu các nhận xét
.
- Thế nào là một phân số dơng?, phân số
âm ?
Nhận xét :
- Phân số có tử và mẫu là hai số
nguyên cùng dấu (khác dấu)thì lớn
(nhỏ) hơn 0 .
- Phân số lớn (nhỏ) hơn 0 gọi là
phân số dơng (âm) .
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 116
Hoạt động 6 : Củng cố
- HS làm tại lớp bài tập số 37a,b .
- Cho phân số
x
3
. x phải thoả mãn điều kiện gì để
x
10
7
và
;
9
7
6
5
và
Câu hỏi 2 :
Nêu các quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu số đã học ở Tiểu học.
Thực hiện phép tính : A =
7
4
7
5
+
; B =
6
5
4
3
+
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
5
=
+
Hoạt động 4 : Cộng hai phân số không cùng mẫu
- Có cách anò làm cho các phân số có cùng
mẫu số không ?
- HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu số .
- Cả lớp làm bài tập ?3
Quy tắc :
Muốn cộng hai phân số không
cùng mẫu số ta viết chúng dới dạng hai
phân số có cùng mẫu rồi cộng các tử,
giữa nguyên mẫu chung .
Hoạt động 5 : Củng cố và dặn dò
- HS làm tại lớp bài tập 42a,c,d, 43a,44a,45a .
- GV căn dặn và hớng dẫn một số bài tập về nhà : 43 - 46 SGK
- Tiết sau : Luyện tập .
Tiết thứ : 79 Tuần : 25 Ngày soạn :
Tên bài giảng : luyện tập
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng so sánh hai phân số , cộng hai phân số .
- Có ý thức nhận biết đặc điểm của các phân số để so sánh nhan, cộng nhanh và đúng
các phân số, có ý thức rút gọn kết quả sau khi tiến hành ccọng các phân số .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
a
+
=+
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 118
Giải bài tập số 38
- Nếu
d
c
và
b
a
có a>c, b>d thì
d
c
b
a
>
.
Đúng hay sai ? Cho ví dụ .
- Giải bài tập số 39 :
- Muốn biết môn bóng nào đợc a
thích nhất ta phải làm gì ? GV hớng dẫn
HS sử dụng tính chất bắt cầu trong sự so
sánh .
Bài tập 40,41 :
- GV giới thiệu cho HS tính chất bắc
cầu trong thứ tự các phân số .
- HS ứng dụng tính chất này để giải
các bài tập 40 và 41
- Trong bài 40 ta phải so sánh các
6
5
>
Bài tập 39 :
So sánh 3 phân số
25
23
10
7
5
4
,,
ta đợc kết quả
25
23
5
4
10
7
<<
nên môn bóng đá đợc học sinh
yêu thích nhất .
Bài tập 40 :
A=
3
1
6
2
=
;B=
11
1
7
6
<<
b)
7
2
0
17
5
<<
c)
313
697
0
723
419
<<
Hoạt động 4 : Cộng hai phân số
Bài tập 43 :
- Vì sao ta nên rút gọn trớc khi tiến
hành cộng các phân số .
- GV hớng dẫn HS trình bày bài giải .
Bài tập 45 :
5
3
3
2
35
21
18
12
=
+
=
+
=
+
)(
c)
0
7
1
7
1
42
6
21
3
a)
4
1
4
32
4
3
2
1
=
+
=+
=
x
b)
1 x ra Suy
)(x
=
==
+
=
+=
5
1
30
6
30
1925
và B =
4
3
7
2
+
Câu hỏi 2 :
Thực hiện các phép tính : C =
3
2
6
5
4
3
+
+
và D =
C)
Ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân
số lại theo bất cứ cách nào cho thuận
lợi khi tiến hành cộng nhiều phân số .
Ví dụ : SGK
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm tại lớp các bài tập 47,48 và 51 theo nhóm
- GV dặn HS làm các bài tập 49, 52 - 57 SGK
- Tiết sau : Luyện tập .
Tiết thứ : 81 Tuần :26 Ngày soạn :
Tên bài giảng : luyện tập
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng sử dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiến hành cộng
các phân số một cách hợp lý.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học khi tiến hành giải bài tập .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trìnhluyện tập)
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Cộng hai phân số
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
b
a
b
a
b
++=+
+
+=+
00
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 121
Bài tập 52 :
- GV hớng dẫn HS làm bài tập 52 theo
nhóm .
- Các nhóm báo cáo kết quả và nhận xét
chéo .
Bài tập 53 :
- GV hớng dẫn HS vẽ lại hình nh bên .
- HS thử đánh số thứ tự cho những viên
gạch cần đánh số (ở hình bên các số
trongdấu ngoặc tròn là thứ tự các viên gạch
cần đánh số)
- Nhận xét về các mẫu số trên các viên
gạch
- Tìm phân số của từng viên gạch đã
đánh số
Bài tập 54 : (Em làm cô giáo)
- GV gọi HS chấm từng bài làm của
An . Nhận xét và sửa sai .
Bài tập 52 :
11
10
13
14
9
2
5
8
Bài tập 53 :
17
6
(5)
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 122
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Bài tập 55 :
- HS làm bài tập này theo nhóm . Có
nhận xét gì về các số hạng ở cột và hàng .
- Không tính, HS cho biết các ô nào có
kết quả giống nhau ? Vì sao ?
Bài tập 56 :
- GV hớng dẫn HS nhóm các số hạn,
giao hoán các số hạng để tính toán hợp lý .
Bài tập 57 :
- GV ghi yêu cầu thực hiện và cho HS dọc và
nhận xét từng ý , Chú ý trong các ý sai, HS
nên chỉ ra các chỗ sai .
Bài tập 55 :
+
18
1
36
1
36
17
12
7
18
1
12
7
18
11
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 123
9
10
18
1
12
7
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Số đối
- HS làm bài tập ?1; ?2 .
- Thế nào là hai số đối nhau ?
- GV hớng dẫn HS ghi ký hiệu và ý nghĩa
của số đối .
- HS làm bài tập 58 (chú ý dùng ký hiệu để
ghi kết quả)
Định nghĩa :
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng
của chúng bằng 0 .
Ký hiệu số đối của phân số
b
a
là
b
a
Hoạt động 4 : Phép trừ phân số
- HS làm bài tập ?3 .
- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số . Tơng
tự nh quy tắc trừ hai số nguyên .
- Thực hiện ví dụ SGK .
- HS nhận xét về phép trừ phân số và phép
cộng phân số qua việc thực hiện phép cộng
d
c
d
c
b
a
Nhận xét :
Phép trừ là phép toán ngợc của
phép cộng
Hoạt động 5 : Củng cố
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh
b
a
b
a
b
a
;
b
a
b
a
=
==
3
=
A
;
4
3
2
1
=
B
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Thực hiện phép cộng, trừ hai phân số
Lờ Thành GV THCS Hải Thanh