Cụm động từ là một chủ đề gây ra nhiều phiền toái cho các bạn học sinh,biết
nghĩa của từ gốc không đồng nghĩa với việc sẽ biết đợc nghĩa của cả cụm động từ
ấy theo kiểu dịch ghép,cụm động từ có rất nhiều biến thể,và chỉ có cách học
thuôc và vận dụng làm bài tập thì bạn mới nắm bắt đợc chúng.Trên thị trờng
hiện nay,có rất nhiều sách ngữ pháp,nhng dờng nh cụm động từ chỉ là một
phầnrất nhỏ trong những cuốn sách đóvà đó là lí do tại sao ngời biên soạn
cuốn sách chuyên đề này mạnh dạn viết.Ngời biên soạn đã su tập từ nhiều nguồn
khác nhau,từ các trang mạng, từ điển, các quyển sách của những tác giả..để có
thể chọn lọc và hơn hết đó là những kinh nghiệm thực tế.Cuốn chuyên đề này
khống mang tính đồ sộ là điểm đặc trng và chính vì thế ngời biên soạn mong
muốn nó sẽ nh là một cuốn sổ tay bỏ túi cho các bạn.Dù đã rất cố gắng, ngời biên
soạn không thể tránh khỏi sai sót,rất mong đựoc sự góp ý từ các bạn.qua địa
chỉ email: hoặc
Tháng 9/2010
Nguyễn Công Tùng-drumtung
1. A ct for= stand for:i din cho
-Act on:nh hng, cú tỏc dng n, hnh ng theo cỏi gỡ
Wine acts on the brain( Ru tỏc ng n nóo b )
-Act out :thc hin 1 vic gỡ bng hnh ng v c ch
-Act up: gõy phin toỏi, d chng
This car is acting up again( chic xe ny li d chng õy! )
-Act up to : lm hp vi, xng ỏng vi
You students must act up to your duty ( Cỏc bn-nhng ngi hc sinh phi hnh ng theo bn phn ca mỡnh )
-Get ones act together:sp xp, chun b
His family get their act together for a camping ( gia ỡnh anh ta chun b cho chuyn cm tri ca h )
-Put on an act= make a pretence : gi v
She puts on an act to make her husband happy ( cụ ta gi v lm chng vui )
2.Add in: tớnh vo, k vo
-Add to :tng thờm, gia tng
The balance adds to 0.5% this month ( lói sut tng lờn 0.5% thỏng ny )
-Add up:cng li, cụng tt c li, cú ý ngha
-Back down=Back off: nhượng bộ, chịu thua He doesn’t back down though the evidence is clear ( anh
ta không chịu thua dù bằng chứng rõ rành rành )
-Back out: rút lui
-Back out of:nuốt lời=go back on one’s words
-Back up:ủng hộ, hỗ trợ
7.Be about:bận làm việc gì
I’m about to go shopping ( tôi định đi mua sắm )
-Be after:mong muốn
Everyone is after happiness( ai cũng khao khát hạnh phúc )
-Be against:chống đối
-Be apart: cách xa nhau
-Be at:ở đâu, la rầy,trách mắng=nag at
-Be away: đi vắng Eg:My father is away now
-Be back:trở về Eg: I’ll be back soon
-Be down: buồn,phiền muộn
-Be in:có mặt Eg:I’m in the meeting
-Be in for: sắp đối mặt với
-Be of: có=to have Eg: This project is of great value( dự án này có giá trị to lớn )
-Be off: rời đi, bỏ đi Eg:His lover was off without saying anything( người yêu hắn bỏ đi không nói một lời )
-Be out: ra ngoài Eg: They are out for dinner ( họ ra ngoài ăn tối )
-Be over:kết thúc Eg:It’s all over.Think of it as a memory ( tất cả đã qua rồi, nghĩ nó như là một kí ức )
-Be up:hết, thức dậy
2
-Be up to:âm mưu, đủ sức Eg: I’m up to doing anything I dream and want to be ( Tôi cảm thấy có sức mạnh
làm mọi thứ tôi mơ ước và mong muốn )
-Be up to one’s eyes in work: bận tối mắt tối mũi trong công việc
These staff is up to their eyes in work (những nhân viên này đang bận tối mắt tối mũi )
-Be/get even with sb:trả thù ai Eg:She surely will be even with her Ex-husband for what she has been
suffered from his ( cô ta nhất định sẽ trả thù chồng cũ vì những gì cô ta đã phải chịu đựng từ hắn )
-Be kind of: có vẻ như là Eg: You’re kind of a doctor ( cậu có vẻ như là một bác sỹ vậy )
-Block up:hạn chế
12.Blow in:sụp, đến bất ngờ
-Blow off:tẩu thoát,lẩn tránh trách nhiệm,bay đi,
My younger brother is always blowing off the duty ( em trai tôi cứ luôn trốn tránh trách nhiệm )
-Blow out=Put out : dập tắt
-Blow over:quên lãng, phai mờ đi
-Blow up:nổi giận đùng đùng, nổ tung by drumtung
-Blow one’s top=Blow a gasket:nổi cơn thịnh nộ
3
-Blow one’s trumpet:khoe khoang Eg: Don’t just blow yỏu trumpet when talking to someone at the first
time ( đừng chỉ khoe khoang về bản thân khi gặp ai lần đầu )
-Blow hot and cold :hay dao động,thay đổi ý kiến
It’s no use persuading people blowing hot and cold ( thật phí công khi thuyết phục những người hay thay đổi )
-Blow one’s mind : đến bất chợt, thình lình
His mother blew his mind when he was chatting with a girl ( mẹ anh ta đến bất thình lình khi anh ta đang nói chuyện
với 1 cô gái )
13.Book in:đăng kí ở khách sạn
-Book up:mua vé trước
-Go by book:làm theo qui tắc Eg:they just go by book when you break the laws ( họ chỉ làm theo qui tắc khi
bạn phạm luật )
14.Bow down:uốn cong,bẽ gãy,quì tỏ phục tùng, kính trọng …
-Bow out:đi ra, rút lui, về hưu
-Take a bow : cúi chào
-Bow and scrape:bợ đỡ, liếm gót Eg: He is always bowing and scraping to gain his aim( hắn luôn bợ đỡ để
đạt mục đích )
15.Break away:trốn,thoát khỏi
-Break down:hỏng máy,không kìm nổi cảm xúc
He broke down and cried hard when meeting his girlfriend after such a long time (anh ta không kìm nổi cảm xúc và
khóc oà khi gặp người yêuéau 1 thời gian dài )
-Break in:xong vàongắt lời, cắt ngang =Butt in
My friend brought home to me to this question ( bạn tôi lam tôi hiểu cặn kẽ vấn đề trong câu hỏi đấy )
17.Brush aside:chạm qua, lướt qua,phủi sạch
-Brush off:bác bỏ, phản bội
-Brush up:đánh bóng,cải tiến, nâng cao
-Brush up on: ôn tập Eg: I’m brushing up on hard for this exam ( tôi đang ôn tập vất vả cho kì thi này )
18.Bump against:đập vào
-Bump into:tình cờ gặp ai
-Bump off: giết , sát hại
-Bump up:tăng giá, gặp tình cờ
19.Burn away:tiếp tục cháy
-Burn down:lửa tàn, thiêu trụi
-Burn in:cháy bùng
-Burn out:lửa đã tắt, kiệt sức Eg: I’m burning out after running hard ( tôi đang kiệt sức sau khi chạy vất vả )
-Burn up:bốc cháy thành gọn, cháy rụi
-Burn one’s fingers:chịu đựng sự quấy rầy
Don’t burn your fingers from this silly boy ( đừng chịu đựng sự quấy rầy từ gã trai ngu xuẩn ấy )
20.Burst in= butt in:xen ngang, gián đoạn
-Burst into rage : nổi giận đùng đùng
-Burst/break into tears : bật khóc
-Burst out : phá lên ( cười )
-Burst upon a place : đột nhập, xâm phạm nơi nào
They burst upon this building (họ đột nhập vào căn nhà đó )
21.Buy in: mua dự trữ
-Buy into:mua cổ phần
-Buy off: đút mõm, đút lót Eg:He buys off some mandarins for this project( hắn đút lót mấy quan chức cho dự án
đó )
-Buy out :mua lại,trả tiền cho ai để làm chủ sở hữu
-Buy oneself out :trả tiền để đươc tha quân dịch
-Buy sth of sb : mua ai vật gì
-Cash up:đến và kiểm tra thu nhập hàng ngày
26.Cast about = Cast around: tìm kiếm, lục lọi
-Cast adrift: trả trôi
-Cast aside: từ bỏ, bỏ rơi
-Cast off: từ bỏ, tháo chỉ, mở dây buộc thuyền
-Cast on:đan mũi đầu tiên ( first knitting )
-Cast up:them vào những số liệu
-Cast loose:tách ra, tháo rời
27.Catch on:trở nên phổ biến Eg: I don’t think this kind of shirt will ever catch on( tôi không nghĩ loại áo này
lại trở nên phổ biến )
-Catch on to :nắm bắt Eg: the young often catch on to new knowledge easily ( giới trẻ thường nắm bắt kiến
thức mới dễ dàng )
-Catch out: tìm ra điểm yếu,giật mình
-Catch up:bắt
-Catch up on:làm bù lại, thu nhập vội vàng
-Catch up with=keep up with: đuổi kịp
-Catch hold of:tóm lấy, chộp được
-Catch it ! bị phạt ! you catch it !
28.Change down: nhả số xe
By drumtung
-Change over:thay đổi vị trí, hệ thống
6
-Change up:tăng số
-Change gear:sang số xe
-Change hands: sang tay , đối thủ
-Change one’s mind:thay đối quyết định
-Change one’s time: thay đổi luận điệu, cung cách
29.Check back:trở lại kiểm tra cho chắc
-Check by:đến 1 nơi nào để xem nếu …..
-Check in:ghi tên đăng kí, đến, đi đến
-Close with:tới gần mục đích tấn công
34.Come about:xảy ra, xảy đến by drumtung
-Come across:vô tình gặp=run across, hiểu được
7
-Come again:cố gắng
-Come along:tiến triển
-Come along with:kèm theo, hộ tống
-Come apart:làm tan rã,phân huỷ
-Come at:tấn công, tiếp cận
-Come away:rơi ra, bong ra,đi khỏi
-Come back:quay trở lai= get back= be back
-Come between:làm môi giới, mai mối giữa…
-Come down:truyền lại(hand down),sút, sụp đổ
-Come down to:chung qui lại = sum up
-Come down with:mắc bệnh, gã bệnh Eg: She came down with swine flu( cô ta nhiễm H1N1)
-Come for:đến(arrive), thu nhập, tấn công ( attack)
-Come forward:tiến bộ ( make progress),trình diện
-Come in:đi vào, về đích
-Come in for:hứng lấy, chịu lấy ( lời chỉ trích )
The police come in for a lot of criticism ( cảnh sát hứng chịu rất nhiều lời phê bình )
-Come into: thừa kế( inherit from sb )
-Come off:hoàn thành, thnàh công= bring off=carry off
-Come off it ! câm ngay đi !
-Come on:bước vào, phát triển , thôi đi nào !
-Come out =bring out :xuất bản,lộ ra, nảy mầm
-Come over:tiếp cận, tác động,tạt qua chơi
-Come round=bring round: hồi tỉnh lại
-Come round to:chấp thuận
-Come to:lên tới mức(giá cả )
-Come up=turn up:xuất hiện
-Cry for the moon: mơ mộng hão huyền
-Cry wolf:giả vờ khóc …..
38.Cut across:cắt ngang ( qua một nơi nào )
-Cut back:cắt giảm ( lương…)
-Cut down: chặt đổ ( cây cối ), giảm ….
-Cut down on:hạn chế, cắt giảm cái gì
-Cut in:chia phần,nói xen vào = butt in=cut in on= cut into
-Cut of:làm gián đoạn, đứt quãng
-Cut off:cúp nước,cô lập, tách biệt
-Cut out:xoá bỏ, cắt rời, bỏ đi
-Cut it out:ngừng lại (làm gì …)
-Cut out for:phù hợp với…
-Cut up:chặt nhỏ, cắt nhỏ
-Cut up rough:nổi giận hoạc hối hận
39. D ash against:xông vào,đổ xô lên
-Dash off:viết nhanh, thảo nhanh( write/draw fast )
-Dash it= Dash it all=Damn:chết tiệt !
40.Deal in sth:buôn đồ gì Eg: Chinese deal in everything(Người TQ buôn bán mọi thứ )
-Deal out/round:phân phối (provide/dispense)
-Deal with:giải quyết, quan hệ với ai
-Deal with sb: giao thiêp với ai
-Deal with a subject :viết, bàn về cái gì (báo chí )
41.Decide agianst :quyết định chống lại
-Decide on/upon st:quyết định về việc gì
-Decide between: phân xử ( judge between )
-Decide up(on):chọn kĩ (choose carèully )
42.Die away:chết dần, mờ nhạt dần by drumtung
-Die down:mục rữa( xác chết…),dịu dần, tắt dần
9
-Die off:chết lần lượt
-Do with:cần, muốn
-Do without:không cần đến, xoay sỏ
47.Double back:quay ngược trở lại ( thời gian )
-Double up:làm cho ai ngập người ( vì đau, vì cười …)
They double me up with these funny stories ( họ làm tôi ngập người vì cười bởi những câu chuyện hài hước đó )
48.Drag in:đưa vào 1 vấn đề không thích hợp
-Drag on:lôi theo,kép theo,lê bước ( vì buồn….)
-Drag out:kéo dài ( thời gian), lôi ra by drumtung
-Drag up:giới thiệu,phục hồi lại, lôi lên
10
49.Draw back:rút lui
-Draw st from st: rút ra cái gì được từ đâu
-Draw on:tiến đến gần, quyến rũ
-Draw out:kéo dài,gia hạn, xui khiến ai nói gì
-Draw up:soạn thảo ra (văn bản ..)
50.Dream away:mơ mộng vẩn vơ hết thời gian
-Dream of/about:mơ về ( ai, cái gì ..)
-Dream up=make up: tưởng tượng, bịa ra
51.Dress down:chửi mắng, chỉnh ,ăn mặc xuề xoà
-Dress out:diện ngất “lên khung”
-Dress up:trang trí, chưng diện, trau chuốt
-Dress onesefl:tự chấn chỉnh mình ( về hành vi, thái độ )
You really should dress yourself now ( mày thật sự nên chỉnh đốn bản thân bây giờ đi )
52.Drink in:nghe say sưa ( listen avidly )
-Drink to sb/st:uống chúc mừng ai/cái gì
-Drinh to toast : nâng cốc chúc mừng
-Drink up:cạn ly Eg: Cheer up ! Drink up now !
53.Drive along= drive away:xua đuổi
-Drive at:có ý định
-Drive back:đẩy lùi ( cuộc phản công….)
-End on:có một đầu quay hoặc nối liền vào đâu
-End up:kết luận, kết thúc
-End it all=End it ! Tự tử !
58.Enter for:ghi tên dự thi
-Enter into:bắt đầu gia nhập, tán thành, thừa nhận
-Enter on/upon:bắt đầu làm một nghề, bắt đầu được hưởng, đảm trách,tiếp nhận
59. F all about:cười lăn lộn ngả nghiêng Eg:we boys fall about when seeing a so-hot a girl( Mấy đứa con
trai chúng tôi cười phá lên khi thấy 1 cô gái rất xinh )
-Fall apart:rời từng mảnh vụn
-Fall away:yếu ớt dần, héo mòn
-Fall back:rút lui = draw back
-Fall back on:viện đến, nhờ đến Eg: Having difficulty, he has his family to fall back on( khi gặp khó khăn, anh
ta có gia đình để nhờ vả )
-Fall behind:thụt lùi, tụt lại
-Fall down:thất bại
-Fall for: bị lừa , bị chơi xỏ,thích ai
-Fall in:đứng vào hàng, sập nún
-Fall into mistake: rơi vào lỗi lầm
-Fall in with: tình cờ gặp ai, đòng ý với ai
-Fall off:tách rời ra,giảm sút
-Fall on: tấn công=fall upon
-Fall out with:cãi nhau với ai
-Fall over oneself:hăng hái, hăm hở
-Fall through:hỏng việc
-Fall to:bắt đầu
60.Feed back:phản hồi
-Feed into :truyền bá,xoa dịu, thoả mãn
-Feed on sth:nuôi sống bằng , sống bằng
-Feed sb with sth:nuôi ai bằng cái gì by drumtung
12
-Fit on=Try on:thử ( quần áo )
-Fit out=fit up(with):trang bị
-Fit the bill = fill the bill: điền vào hoá đơn
66.Fix on/upon:chọn, định
-Fix up:sắp xếp,tổ chức, tìm chỗ trọ
-Fix up with:cho, cung cấp
-be fixed for: ở vào tình thế Eg: They are being fixed up for extreme danger (họ đang ở vào tình thế cực kì
nguy hiểm )
67.Follow after:đi theo sau
-Follow from:gây ra, bắt nguồn từ
-Follow on:tiếp tục( bài giảng, làm việc gì….) by drumtung
-Follow out:thực hiện chỉ thị
13
-Follow through :theo đuổi
-Follow up (with):phát triển, điều tra kĩ, bám sát
-Follow with:sinh ra, xảy đến, theo sau Eg:It follows with many hard problems(nó sinh ra nhiều vấn đề khó
khăn )
68. G et about:đi đây đi đó
-Get across:trình bày,giải thích rõ ràng
-Get ahead:tiến bộ=make progress
-Get ahead of: vượt qua Eg:Hope that you will get ahead of this hard time ( hi vọng bạn sẽ vượt qua thời kì
khó khăn này )
-Get around st:tìm cách giải quyết Eg:they are trying to get around that problem (họ đang cố gắng tìm cách
giải quyết vấn đề này )
-Get at:ngụ ý,ám chỉ Eg:what are you getting at ?(bạn đang ám chỉ điều gì vậy )
-Get away:thoát khỏi, tránh khỏi
-Get away with:nhận hình phạt nhẹ Eg:They luckily got away with little money(họ may mắn nhận hình phạt
nhẹ với 1 ít tiền )
-Get back:trở về,đòi lại
-Get back at:trả thù =get even with sb
69.Give away:tố cáo,phản bội(betray), tiết lộ(reveal)
-Give back:trả lại
-Give in:nộp, đầu hàng Eg:Never give in fate,up men !(những người đàn ông! đừng bao giờ đầu hàng số phận )
-Give off:bốc mùi, toả ra Eg:The soup my mother is prepraring is giving off very well( món soup mẹ tôi đang
chuẩn bị đang toả ra rất ngon..)
-Give on to/in to:trông xuống
-Give out:cạn kiệt
-Give over:dành cho, cống hiến, chấm dứt
-Give over to doing :dành riêng,hi sinh Eg:Every mother gives over to creating the best conditions for her
children to develop(mỗi bà mẹ đều hi sinh để tạo những điều kiện tốt nhất cho những đứa con phát triển )
-Give up:từ bỏ (hút thuốc, thói quen xấu )
-Give oneself up: đầu thú Eg: Give yourself up now or you will never have another ocassion(hãy đầu thú
ngay bây giờ nếu khống bạn sẽ không bao giờ có cơ hội nữa )
-Give oneself up to:từ bỏ
70.Go about:khởi công,bắt tay vào việc
-Go after:săn đuổi
-Go against sb:bất lợi cho ai Eg: The evidence goes against them(bằng chứng bất lợi cho họ )
-Go ahead:tiến hành, đi trước
-Go along with:đồng lòng với
-Go away:ra đi
-Go back on:không giữ lời hứa
-Go by:trôi qua Eg: The time is going by quickly( thời gian đang trôi qua nhanh chóng )
-Go down:giảm
-Go down with:mắc bệnh Eg:She went down with flu(cô ta bị mắc bệnh cúm )
-Go for:tấn công,hợp với
-Go in:vào, đi vào Go in for:tham gia vào,quan tâm
-Go into:gia nhập(một tổ chức..)
-Go off:tắt,nổ,ôi thui,chán nản,đổ chuông )
-Go on:tiếp tục, nói dài
-Go out:phát sóng,ra khỏi, rút
-Hand on pass:truyền tay nhau
-Hand out:phân phát
-Hand over:chuyển giao quyền lực, từ bỏ
-Hand round:phân phối
74.Hang about/around:lảng vảng Eg:He keeps hanging about his lover’s house( anh ta vẫn cứ lảng
vảng ở nhà người yêu )
-Hang back:do dự = hesitate
-Hang in:kiên nhẫn, bên bỉ
-Hang on=wait
-Hang onto:kiên trì giữ vững,không bán
-Hang out:thò ra, thõng xuống
-Hang out of:thò cổ ra ngoài
-Hang together:ăn khớp, nhất quán
-Hang up:trèo lên
-Hang up on sb: chuyển máy cho ai Eg: pls hang up on him9 vui lòng chuyển máy cho anh ta )
-Hang fire:hoãn lại, trì hoãn
75.Have it in for :cố ý đối xử không tốt với ai Eg: He had it in for his staff9 anh ta cố ý đối xử không tôt với
nhân viên )
-Have it out with:nói cho ra nhẽ eg: I have to have it out with him about this matter ( tôi phải nói cho ra nhẽ
với anh ta về vấn đề đấy )
-Have on:có mặc( quần, áo )
-Have sb on: lừa dối ai Eg: I have people having me on then go without saying sorry( tôi ghét những người
lừa dối tôi mà đi không một lời xin lỗi )
-Have up:triệu lên,đưa ra toà,đưa ra , chất vấn
By drumtung
16
-Have sb up for st:có ai chịu trách nhiệm cho mình cái gì Eg: He always has his mother up for his
mistakes( anh ta luôn có mẹ chịu trách nhiệm cho mình những lỗi lầm )
-Have st in:sự có mặt
76.Hit back:trả miếng
-Hold sb in esteem:kính trọng ai Eg: Children should hold the old in esteem( trẻ con nên kính trọng người
già )
78.Hunt after/for:đuổi theo(hi vọng, mơ ước ….)
-Hunt down:lùng sục, lùng bắt
-Hunt out:lùng đuổi, tìm ra
-Hunt up:tìm kiếm
79. I nquire after sb: hỏi thăm sức khoẻ ai
-Inquire for st:hỏi vật gì Eg: I inquire for my book ( tôi hỏi xem sách )
-Inquire into st:điều tra,dò hỏi một việc gì by drumtung
17
80. J oin in:tham dự, xen vào Eg: I join in the game
-Join up:nhập ngũ
-Join up with:liên kết, kết nối
-Join one thing to another:nối cái gì với cái gì Eg: Join this evidence to him, you will see them
concerned ( liên kết chững cứ này với anh ta,bạn sẽ thấy liên quan )
-Join battle:bắt đầu giao chiến
-Join hands;chung sức
-Join forces:hợp lực
81.Jump ahead:bắt đầu sớm hơn
-Jump at:chộp lấy( cơ hội), vồ lấy
-Jump down one’s throat: ngắt lời ai Eg: Peter jumped down paul’s throat in the meeting( Peter ngắt
lời Paul trong buổi họp )
-Jump in to do st: nhảy xuống để làm gì Eg: He jumped in the river to rescue a child ( anh ta nhảy xuống
sông để cứu một đứa trẻ )
-Jump from one subject to another:chuyển từ 1 chủ đề này đến chủ đề khác
-Jump on:phê bình
-Jump over:nhảy qua đâu
-Jump out of one’s skin:giật nảy mình
-Jump to it:tấn công bất thình lình
-Jump to one’s feet:đứng bật dậy
-Knock sideways:làm ngạc nhiên, sốc
-Knock together:tập hợp vội vàng
-Knock up:làm vội vàng, ôn lại
85.Know about st:biết cá gì ( đơn thuần )
-Know of sb:biết tin về ai
-Know sb by sight : biết mặt ai Eg: I just know him by sight ( tôi chỉ biết mặt anh ta )
-Know sb/st from:phân biệt ai/cái gì với… Eg: I don’t know him from Adam( tôi không phân biệt được anh
ta với Adam )
86. L abour at a task:chu toàn một công việc Eg : My mother always labours at running the family ( mẹ
tôi luôn chu toàn trong việc quản lí gia đình )
-Labour for:làm việc cho = work for
-Labour under:bị = suffer from Eg: I laboured from stress when taking part in University entrance( tôi bị stress
khi tham gia thi đại học )
87.Laugh at:cười nhạo, coi thường
-Laugh away:cười để xua đuổi,gạt bỏ ( cái gì )
-Laugh down:cười át đi
-Laugh in one’s face: cười vào mặt ai Eg :I laugh in his face when he treated his wife badly ( tôi cười vào
mặt anh ta khi anh ta đối xử với vợ anh ta tồi tệ )
-Laugh off:làm ngơ, phớt lờ
-Laugh up one’s sleeve:cười thầm Eg: He laughed up his sleeve when seeing a girl skip a banana skin(
anh ta cười thầm khi nhìn thấy 1 cô gái bị trượt chân vỏ chuối )
88.Lay about one:đánh tới tấp,quật tới tấp Eg:A bad man is laying about his son( một người đàn ông xấu
xa đang quật tới tấp vào con trai )
-Lay aside:bỏ, huỷ bỏ
-lay by:để dành, tiết kiệm
-Lay down:đề ra (luật ) lay down a new law
-Lay into:phạt, la mắng .công kích ai
-Lay on:cung cấp,áp đặt,phủ lên
-Lay out:trình bày, phơi bày by drumtung
19