PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT
Môn :TOÁN – lớp 8
Phần I: 3đ (Trắc nghiệm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu hỏi trả lời đúng
Câu1: Kết quả phép tính
2
1
x(2x-y) bằng :
A.
2
1
x
2
-
2
1
y
2
; B.
2
1
x
2
+
2
1
xy ; C. x
2
-
A. (
2
)
2
1
+
x
; B. (
2
)
2
1
−
x
; C. (
2
)
4
1
+
x
; D. (
2
)
4
1
−
x
Câu 5: -15x
4
; B. x
2
; C. x
18
; D. x
80
Phần II. Tự luận
Bài1:
Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử :
a. xy + y
2
-x-y b. x
2
- 4x +3
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:
(x+y)
2
+ (x-y)
2
- 2(x+y(x-y)
Bài 3: Làm tính chia: (x
4
-2x
3
+4x
2
-8x):( x
2
+4)
Bài 4:
(0,5đ)
= (2y)
2
= 4y
2
(0,5đ)
Bài 3: (2,0đ)
x
4
-2x
3
+4x
2
-8x x
2
+4
-
x
4
+4x
2
x
2
-2x (1,5đ)
- 2x
3
-8x
−
- 2x
+1 >0 với mọi x, hay x
2
-2x+2>0 với mọi x (0,25đ)
PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT
Môn :TOÁN – lớp 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(4,0đ)
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: cho
63
4
2
−
−
x
x
=
3
. Đa thức trong ô vuông là:
A. x+2; B. x-2 ; C. x
2
-4; D.1
Câu 2: cho
3
1
−
−
x
x
Câu 4: Kết quả của phép cộng
)1(2
23
−
−
x
x
+
)1(2
21
−
−
x
x
là:
A.
2
1
; B.
)1(2
1
−
+
x
x
; C.
)1(2
15
−
25
18
(
3
2
4
3
y
x
x
y
−−
bằng :
A.
2
5
6
x
−
; B.
2
5
3
x
; C.
2
5
6
x
+
x
; C.
4
4
+
−
x
; D.
2
)4(3
4
+
x
Câu 8: Điều kiện của x để biểu thức
12
12
:)
1
1
.
1
1
1
(
2
2
3
++
+
+
1
≠
Phần II: Tự luận (6,0đ)
Bài 1: Rút gọn các phân thức sau:
a.
23
12
2
2
+−
+−
xx
xx
; b.
363
1
2
23
++
+++
xx
xxx
Bài 2: Thực hiện các phép tính.
x
yx
yx
yx
yx
xy
2
2
+−
+−
xx
xx
=
)1)(2(
)1(
2
−−
−
xx
x
(0,5đ)
=
2
1
−
−
x
x
(0,5đ)
b.
363
1
2
23
++
+++
xx
Bài 2: (2đ)
x
yx
yx
yx
yx
xy
2
:)
22
2
(
22
+
+
−
+
−
=[
)(2
)(
))((
2
yx
yx
yxyx
xy
+
−
+
2.)(
2
2
(0,75đ)
Bài 3(2đ)
a. Tìm được điều kiện x
1
±≠
(0,5đ)
b. Rút gọn đúng
1
3
)1)(1(
)1(3
1
33
2
−
=
−+
+
=
−
+
xxx
x
x
x
(0,5đ)
1
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là: x+7=x+3 là:
A. S={7}; B. S=
φ
; C. S=R; D. S={5}
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x
2
=2 là:
A. S={2}; B. S={-2}; C.S={4}; D.S={
2
±
}
Câu4: Tập nghiệm của phương trình (x+1)(x-2) là:
A. S={-1}; B.S={-2}; C. S={1,2}; D.S={-1;2}
Câu5: Phương trình tương đương với phương trình x
2
=3là :
A. x
2
=-3; B. x
2
+3=0; C. x
2
-3=0; D. x
2
=
3
Câu 6: Một xe máy đi với vận tốc trung bình là 40 km/h và đi với thời gian 2 giờ 30 phút, thì
quãng đường xe máy đi được là :
A. 8km; B. 100km; C. 40 km; 120km.
Phần II: Tự luận
Câu 8: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một cửa hàng có hai kho cửa hàng . kho 1 chứa 60 tạ, kho II chứa 80 tạ. Sau khi bán ở kho II
số hàng gấp 3 lần số hàng bán được ở kho I thì số hàng còn lại ở kho I gấp đôi số hàng còn
lại ở kho II. Tính số hàng còn lại ở mỗi kho .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)