Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - Sở GD&ĐT Hà Nam - Pdf 62

Cập nhật đề thi mới nhất tại />
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HÀ NAM

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ...................
MÃ ĐỀ 121
Câu 1.

Đồ thị hàm số y   x 4  4 x 2  1 nhận đường thẳng nào dưới đây là trục đối xứng ?
A. Đường thẳng y   x .
B. Trục hoành.
C. Trục tung.
D. Đường thẳng y  x .

Câu 2.

Cho hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng a 3 . Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại
tiếp hình tứ diện đã cho.
3 a 2
3 a 2
9 a 2
9 a 2
A.
.
B.
.
C.
.

Cho mặt cầu có bán kính bằng a 3 . Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng
A. 36 a 2 .
B. 4 a 2 3 .
C. 4 a 2 .
D. 12 a 2 .
 
 
Cho hàm số y  e x  cos2 x  sin 2 x  , x   . Tính f    f    .
6
6








Câu 7.

e6 3
e6
A. e 6 3 .
B. e 6 .
C.
.
D.
.
2
2

log2 6
log8
 blog3 7  c log 8 .
 8, b
Câu 9. Cho a , b , c  0 thỏa mãn a
, c  10 . Tính giá trị biểu thức a
B. 149 .
C. 238 .
D. 266 .
A. 273 .
a3 2
Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết khối chóp có thể tích bằng
. Số
6
 bằng:
đo của góc BSD
A. 60 .
B. 90 .
C. 30 .
D. 120 .
Câu 11. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Biết diện tích mỗi mặt đáy của hình trụ bằng
16 cm2 . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 48 cm2 .
B. 36 cm2 .
C. 32 cm2 .
D. 64 cm2 .
3
1
Câu 12. Cho hàm số f  x   x 4 . Biết rằng g  x   f   x   x3  2 x 2  4 x  1 có hai điểm cực trị x1 , x2 .
4

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 1/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
A. 27 .
B. 19 .
C. 8 .
Câu 15: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y  2 x3  1 .
A.  2; 1 .
B.  0; 1 .
C.  0;0  .

D. 35 .
D. 1;1 .

Câu 16: Tính đạo hàm y  của hàm số y  3x .
2

A. y  2 x.3x ln 3 .
B. y  x 2 .3x ln 3 .
C. 2 x.3x .
D. y  2 x.3x 1 .
Câu 17: Cho khối cầu  S1  có thể tích bằng 3 cm3 và có bán kính bằng một nửa bán kính của khối cầu  S2  .
2

2

2

.
C.
.
D.
.
ln 3
3ln 3
ln 3
Câu 21: Cắt mặt cầu  S  bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết

A. 0 .

Câu 22:

Câu 23:

Câu 24:
Câu 25:

Câu 26:

Câu 27:

B.

diện là đường tròn có chu vi bằng 16 cm. Bán kính mặt cầu bằng :
A. 73cm .
B. 8cm .
C. 292cm .
D. 10cm .

2x 1
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
. Hỏi I nằm trên đường thẳng
x 1
nào dưới đây?
A. 3x  y  1  0 .
B. 3x  y  1  0 .
C. 3x  y  1  0 .
D. 3x  y  1  0 .
Cho khối chóp đều S. ABCDEF có đáy là lục giác đều cạnh a . Biết SA tạo với đáy một góc bằng
30o . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCDEF .
3a 3
a3
3a 3 3
a3 3
A. V 
.
B. V  .
C. V 
.
D. V 
.
2
2
2
2
Tính đạo hàm y  của hàm số y  log 2  x 2  1 .
A. y 

1

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C. 4 cm3 .

D. 12 cm3 .
Trang 2/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
Câu 29. Tính giá trị của biểu thức 210.83   0, 4 . 2,5  811.35   0,1 . 0, 2 .
A. 16 .
B. 20 .
C. 12 .
D. 10 .
Câu 30. Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
4

2

4

2

Hỏi hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; 2  .
B.  2;  1 .
C.  1;0  .
D.  0;1 .
Câu 31. Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi có một góc bằng 60 . Hình hộp đã cho có bao nhiêu mặt
phẳng đối xứng?


3

1
4
Câu 34. Cho hàm số f  x   x5  x3  2 x  3 . Hỏi hàm số y  7 f  x   8 f  x  có bao nhiêu điểm cực trị?
5
3
A. 2 .
B. 4 .
C. 3 .
D. 5 .
Câu 35. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính a 6 .
A. V  24 a3 6 .
B. V  6 a3 6 .
C. V  12 a3 6 .
D. V  8 a3 6 .
Câu 36. Cho hai số nguyên dương x, y . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.

x y

2  2.
xy

B.

 
x


B. 1  m  2 .
C. m  3
D. 2  m  3 .
x 1
tại điểm có tung độ bằng 3 .
Câu 38. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 
x 1
A. y  2 x  1 .
B. y  2 x  7 .
C. y  2 x  1 .
D. y  2 x  7 .
3
Câu 39. Cho số thực dương a, b thỏa mãn log 2 a  8log 4 b  5 và 10log 4 a  log 2 b3  11  0 . Tính a.b .
A. 1 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .
3
2
Câu 40. Gọi  d  là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị y  x  3x  2 . Biết rằng có hai giá trị

m1 , m2

của

tham

 x  2m   y  m  2
2


A.  3; 2  .
B.  3; 2  .
C.  2;3 .
A. 0 .

d 

B. 4 .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

D. 6 .
D.  2;3 .

Trang 3/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
  300 .
Câu 42. Cho hình lăng trrụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AC  a 3 , BCA
Biết góc tạo bởi đường thẳng BA và mặt phẳng ( ABC ) bằng 600 . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện AABC .
a 21
a 13
2a 3
a 6
A.
.
B.
.

2

có tập nghiệm là

đoạn  a; b . Tính 3a  2b .
A. 10 .
B. 12 .
C. 14 .
D. 7 .
x 3
Câu 46: Cho đồ thị  C  : y 
và đường thẳng  d  : y  x  3m . Biết  C  cắt  d  tại hai điểm phân biệt
x 1
A, B thỏa mãn hoành độ trung điểm của đoạn AB bằng 6 . Khi đó giá trị của m bằng:
A. 4 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 3 .
Câu 47: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy. Biết khối chóp S. ABCD có thể tích bằng a 3 . Tính độ dài SC
3a
a 41
a 17
a 23
A.
.
B.
.
C.
.

2 
Tổng 2m  4M bằng
A. 2ln 2  3 .
B. 4ln 2  2 .
C. 2  4ln 2  e .
D. 2ln 2  e  1.
A. 1 .

_________________HẾT_________________

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 4/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
1
C
26
A

2
C
27
C

3
B
28
B


BẢNG ĐÁP ÁN
10 11 12 13 14 15 16
B D A D A B A
35 36 37 38 39 40 41
D C A B D A C
HƯỚNG DẪN GIẢI

17
C
42
A

18
B
43
D

19
A
44
C

20
D
45
B

21
D

Lời giải
Chọn C
Dễ thấy hàm số y   x 4  4 x 2  1 là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Câu 2.

Cho hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng a 3 . Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại
tiếp hình tứ diện đã cho.
3 a 2
3 a 2
9 a 2
9 a 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
4
2
8
Lời giải
Chọn C

Ta có: AM 

a 3. 3 3a


a3 6
Cho hình lăng trụ ABC. ABC có thể tích bằng
. Biết đáy ABC của lăng trụ là tam giác vuông
2
tại A , AB  a , AC  a 3 . Tính chiều cao của lăng trụ.
2

Câu 3.

A. 2a 3 .

B. a 2 .

C. a 3 .
Lời giải

D. 3a 2 .

Chọn B
Vì đáy là tam giác vuông tại A nên Sd 
Ta có V  h.Sd 

a3 6
a 2 3 a3
 h.

2
2
2

Câu 5.

Cho mặt cầu có bán kính bằng a 3 . Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng
B. 4 a 2 3 .

A. 36 a 2 .
Chọn D



Diện tích xung quanh của mặt cầu: S xq  4 R 2  4 a 3
Câu 6.

D. 12 a 2 .

C. 4 a 2 .
Lời giải



2

 12 a 2 .

 
 
Cho hàm số y  e x  cos2 x  sin 2 x  , x   . Tính f    f    .
6
6


Câu 8.




 
 
 f    f     2e 6 sin  e 6 3 .
3
6
6
Cho a, b, c  0 và a, b, c  1 thỏa mãn log3 a  log 4 b  log5 c  x . Khi đó x bằng
A. log12 abc .
B. log 60 abc .
C. log abc 12 .
D. log abc 60 .
Lời giải
Chọn B
 a  3x

Từ giả thiết suy ra: b  4 x  abc  3x.4 x.5x  60 x  x  log 60 abc .
c  5 x

2

1

C.

5

1
5
Ta có: log a b 3  log a2 b 3  log a b  log a b  log a b .
3
6
6
2
2
log 22 6
log3 7
log2 6
log8
 blog3 7  c log 8 .
 8, b
Cho a , b , c  0 thỏa mãn a
, c  10 . Tính giá trị biểu thức a
A. 273 .
B. 149 .
C. 238 .
D. 266 .
Lời giải
Chọn A.

Ta có alog2 6  blog3 7  clog 8   a log2 6 
2

2

2



D. 120 .
Trang 6/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
Lời giải
Chọn B.
S

C

D
O
A

B

1
Gọi O  AC  BD , khi đó V  SOdt  ABCD  .
3
3
3V
a 2
a 2
và dt  ABCD   a 2  SO 
.

V
dt  ABCD 

Câu 12. Cho hàm số f  x  x 4 . Biết rằng g  x   f   x   x3  2 x 2  4 x  1 có hai điểm cực trị x1 , x2 . Tính
4
3
g  x1  .g  x2  .
A.

13
.
18

B.

25
.
6

4
.
3
Lời giải
C.

D. 

23
.
12

Chọn A


y  4 x  9 x  6 x  11  0   x  1  4 x  5 x  11  0  
.
 x  5  201

8
Do 3 nghiệm của phương trình y  0 đều là nghiệm đơn nên hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 14: Gọi x1; x2 ; x3 là hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số f  x   x3  3x 2  3x  2 và đường thẳng
3

2

2

y  x  10 . Tính f  x1   f  x2   f  x3  .

A. 27 .

B. 19 .
Lời giải

C. 8 .

D. 35 .

Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm: x3  3x2  3x  2  x  10
 f  2   8
x



2

2

C. 2 x.3x .

D.

.
Lời giải
Chọn A
2
2
y   x 2  .3x .ln 3  2 x.3x .ln 3

Câu 17: Cho khối cầu  S1  có thể tích bằng 3 cm3 và có bán kính bằng một nửa bán kính của khối cầu  S2  .
Thể tích của khối cầu  S2  bằng
A. 27 cm3 .

B. 32 cm3 .

C. 24 cm3 .
Lời giải

D. 18 cm3 .

Chọn C
Gọi R1 , R2 lần lượt là bán kính của khối cầu  S1  và  S2  .
4
9

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 8/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
 x  0  y  5
.
y  0  6 x 2  6 x  0  
 x  1  y  6
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên  1;0  .





Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số y  log x 2  5x  6 .
A. D   ; 1   6;   .
C. D   ; 2  3;   .

B. D   ; 1  6;   .
D. D   ; 2    3;   .
Lời giải

Chọn A

 x  1
Hàm số xác định khi: x2  5x  6  0  

.
 y  0  
ln 3
 3x  1 ln 3

Câu 21: Cắt mặt cầu  S  bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết
diện là đương tròn có chu vi bằng 16 cm. Bán kính mặt cầu bằng :
A. 73cm .
B. 8cm .
C. 292cm .
D. 10cm
.
Lời giải
Chọn D
Gọi r là bán kính đường tròn thiết diện, R là bán kính mặt cầu  S  và d
là khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng.
Theo bài ra Chu vi đường tròn bằng 16 , nên 2 r  16  r  8cm
Ta có : R  d 2  r 2  62  82  10cm .
Câu 22: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 6 cm. Chiều cao bằng 4cm. Tính diện tích xung quanh của
hình trụ.
A. 36 cm2 .
B. 12 cm2 .
C. 24 cm2 .
D.
2
48 cm .
Lời giải
Chọn C
Gọi R là bán kính của đường tròn đáy của hình trụ, ta có: 2R  6cm  R  3cm
Đường cao h  4cm .


 SB,  ABCD    SB, AB   SBA .

Xét tam giác vuông SAB có SA  AB.tan B  2a.tan 600  2a 3
Vì M là trung điểm của SA nên MA vuông goc với mặt phẳng  ABC 

1 1
1
2a 3 3
1
1
 1 1
Khi đó : VM . ABC  MA.SABC  . SA.  AB.BC   . 2a 3. 2a.2a 
3 2
2
3
3
2
 3 2
Câu 24: Giá trị lơn nhất của hàm số y   x3  3x 2  1 trên 1; 2 .
A. 3 .
B. 1 .
Lời giải
Chọn D
Ta có : y,  3x2  6 x
x  0
y ,  0  3x 2  6 x  0  
.
x  2


3a 3 3
a3 3
A. V 
.
B. V  .
C. V 
.
D. V 
.
2
2
2
2
Lời giải
Chọn B
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 10/17 - Mã đề thi 121


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
a 3
.
3
a 2 3 3a 2 3
.
S ABCDEF  6

4
2

 x  1 ln 2

Lời giải
Chọn C
Câu 28: Gọi  S  là mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương. Biết khối lập phương có thể tích
bằng 36cm3 . Thể tích của khối cầu  S  bằng
A. 9 cm3 .

B. 6 cm3 .

C. 4 cm3 .
Lời giải

D. 12 cm3 .

Chọn B
Khối lập phương có thể tích bằng 36cm3 suy ra cạnh của hình lập phương bằng

3

36 cm .

3

36
cm .
2
4 36
  .  6  cm3  .
3 8

2

2

2

 0, 2 
 2 .2   0, 4.2,5   3 .3  

 0,1 
10

9

4

4

2

5

 2  1  3  4  10 .
Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 10.
Câu 30. Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 11/17 - Mã đề thi 121


Lời giải
Chọn C
+) Khối chóp đã cho có 8 mặt bên nên phương án A đúng.
+) Khối chóp đã cho có 16 cạnh và 9 mặt nên phương án B đúng.
+) Khối chóp đã cho có 9 mặt và 9 đỉnh nên phương án C sai và D đúng.
Câu 33. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y  log  x 2  2 x  3m  có tập xác định là
.

1

A.  ;  .
3


1

B.  ;    .
3


 1

C.   ;    .
 3

Lời giải

1

D.  ;   .



Cập nhật đề thi mới nhất tại />
y  7 f  x. f   x  .ln 7  8 f  x . f   x  .ln 8  7 f  x .ln 7  8 f  x .ln 8 . f   x  .

x   2  2

x   2  2
.
y  0  f   x   0  x 4  4 x 2  2  0  
x  2  2

x  2  2

Tất cả các nghiệm này đều là các nghiệm đơn nên f   x  đổi dấu khi đi qua các điểm này. Hơn nữa,

7 f  x.ln 7  8 f  x.ln8  0 với mọi x . Nên dấu của y  cùng với dấu của f   x  .
Do vậy, hàm số y  7 f  x   8 f  x  có bốn điểm cực trị.
Câu 35. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính a 6 .
B. V  6 a3 6 .

A. V  24 a3 6 .
Chọn D.



C. V  12 a3 6 .
Lời giải

D. V  8 a3 6 .


x y

2.

D.

x

2. 2 
y

xy

2x y .

Lời giải
Chọn C.
x y

x

1
y

2  2  2  2 (đúng).
1

x


 
Câu 37. Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y  x3  3x 2  mx  m  2
nằm về hai phía so với trục hoành?
A. m  3 .
B. 1  m  2 .
C. m  3
D. 2  m  3 .
Lời giải
Chọn C
Ta có: y  3x 2  6 x  m .
Hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nên phương trình y  0 có 2 nghiệm phân biệt.
Do đó   9  3m  0  m  3 .
Gọi x1 , x2 là điểm cực trị của hàm số và y1 , y2 là các giá trị cực trị tương ứng.

 
x

y

1  2
2
1

y1  k  x1  1 ,
nên
y  x3  3x 2  mx  m  2  y.  x     m  2  x  m  2
3  3
3
3



x 1
tại điểm có tung độ bằng 3 .
x 1
C. y  2 x  1 .
D. y  2 x  7 .
Lời giải

Chọn B.
Từ đề bài ta có được tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến là  2;3
Phương trình tiếp tuyến: y  y  x0  x  x0   y0

y  x0  

2

 x0  1

2

 y  2   2

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y  2  x  2   3  y  2 x  7 .
Câu 39. Cho số thực dương a, b thỏa mãn log 2 a3  8log 4 b  5 và 10log 4 a  log 2 b3  11  0 . Tính a.b .
A. 1 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .
Lời giải.
Chọn D.

4
2

1

log 2 a  1 a 

2  a.b  2 .


log 2 b  2
b  4

Câu 40. Gọi  d  là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị y  x3  3x 2  2 . Biết rằng có hai giá trị

m1 , m2

của

tham

 x  2m   y  m  2
2

A. 0 .

số
2

thực

Chọn A.
Gọi  d1  là phương trình đường thẳng đi qua hai cực trị của hàm y  x3  3x 2  2 là : y  2  2 x

 I  2m; m  2 
2
2
Từ phương trình đường tròn  x  2m    y  m  2   20  
.
 R  2 5
Để  d1  tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi d  I ; d1   R .
 m  2
 m1  m2  0
 2 5  5 m  10  
12  22
m  2
3x
Câu 41. Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y 
.
x2
A.  3; 2  .
B.  3; 2  .
C.  2;3 .
D.  2;3 .
Lời giải
Chọn C
Tiệm cận đứng x  2 , tiệm cận ngang y  3 nên tâm đối xứng của đồ thị là I  2;3 .


2.2m  m  2  2


C'

B'

a 3

60°
A

30°

C

B

- Do tam giác ABC là tam giác vuông tại B nên tâm đường tròn đáy là trung điểm AC . Vì vậy bán
AC a 3
.
kính đường tròn đáy là r 

2
2
  300 nên AB  1 AC  a 3 . Biết góc tạo bởi đường thẳng BA và mặt phẳng
- Do góc BCA
2
2
3a
( ABC ) bằng 600 thì BB  AB.tan 600  .
2


Tính f ( x)  4 x2  2mx  (3m  5)
Để hàm số nghịch biến trên tập  thì f ( x)  4 x2  2mx  (3m  5)  0, x 
2

a  4  0

 10  a  2
2
  m  4(3m  5)  0
Vậy có 9 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.





Câu 45: Biết rằng bất phương trình  4 x  8 2 x  2  3 x  5  x  5  4 x  8 3  x  5
đoạn  a; b . Tính 3a  2b .
A. 10 .
B. 12 .

C. 14 .
Lời giải

Chọn B
Điều kiện xác định x  2 .
u  x  2
Đặt 
, với u  0; v  3 7 .
3
v  x  5

 64 x3  385x2  758x  537  0
  x  3  64 x 2  193x  179  0
 x3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   2;3 hay a  2, b  3 .
Suy ra T  3a  2b  12 .
x 3
Câu 46: Cho đồ thị  C  : y 
và đường thẳng  d  : y  x  3m . Biết  C  cắt  d  tại hai điểm phân biệt
x 1
A, B thỏa mãn hoành độ trung điểm của đoạn AB bằng 6 . Khi đó giá trị của m bằng:
A. 4 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 3 .
Lời giải
Chọn A
x 3
 x  3m (Điều kiện : x  1 )
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và  d  là
x 1
 x  3  x2  x  3mx  3m  x2  3mx  3m  3  0 (1)
 C  cắt  d  tại hai điểm phẩn biệt A, B  (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 khác 1

m  2
  0
9m2  12m  12  0




Câu 47: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy. Biết khối chóp S. ABCD có thể tích bằng a 3 . Tính độ dài SC
3a
a 41
a 17
a 23
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
2
2
2
Lời giải
Chọn A

Gọi H là trung điểm của AB , lại có SAB cân tại S nên SH  AB .

 SAB    ABCD 
 SH   ABCD  .
Ta có 
SH

SAB
,

SHC vuông tại H nên SC  SH  HC  9a 
.
 SC 
4
4
2
.
Câu 48. Cho hàm số y  log 1 x . Khẳng định nào dưới đây sai?
2

2

2

2

3

A. Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0  .
B. Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
C. Hàm số nghịch biến trên  0;   .
D. Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.
Lời giải
Chọn B
Hàm số y  log 1 x là hàm số logarit có cơ số 0 
3

1
 1 nên nghịch biến trên khoảng  0;   và
3

2 
Tổng 2m  4M bằng
A. 2ln 2  3 .
B. 4ln 2  2 .
C. 2  4ln 2  e .
D. 2ln 2  e  1
Lời giải
Chọn A
1 1
Ta có y   suy ra y  0  x  2
2 x
e
1 
1 1
Trên đoạn  ; e  ta có y     ln 2; y  e    1; y  2   1  ln 2
2
2 4
2 

m  y  2   1  ln 2

 2m  4M  3  2 ln 2
Do đó 
1
M


ln
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status