03/04/2017
Định nghĩa hàm một biến
CHƯƠNG 0
HÀM SỐ, GIỚI HẠN,
LIÊN TỤC
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
• Cho D, E là tập con của tập số thực R. Hàm số f là
một quy tắc cho tương ứng mỗi phần tử x trong
tập D với duy nhất một phần tử f(x) trong tập E.
D: miền xác định (domain)
E: miền giá trị (range)
x: biến độc lập (independent variable)
f(x): biến phụ thuộc (dependent variable)
E
1
f 1
f a
a
Bài giảng Toán cao cấp 1
Bài giảng Toán cao cấp 1
Đồ thị hàm số
• Đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
y
y=2x+x2
range
mgt
f 2
Nguyễn Văn Tiến
y f x
f 2
x
0
domain mxd
2
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Ví dụ
y
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Hàm xác định từng khúc
• Được định nghĩa khác nhau trên mỗi tập con
khác nhau của miền xác định.
Ví dụ 1: Hàm giá trị tuyệt đối
x
f x x
x
x
0
Nguyễn Văn Tiến
Hàm xác định từng khúc
y x
Hàm xác định từng khúc
yx
y
y x2
f 0 1
1 x , x 1
f x
2
x
,x 1
f 1 0
f 2 4
f 0 0
0
Bài giảng Toán cao cấp 1
2
03/04/2017
Tính đối xứng
Ví dụ
• Hàm số chẵn: f là hàm chẵn trên miền D nếu:
x D x D và f x f x
• Hàm số lẻ: f là hàm lẻ trên miền D nếu:
x D x D và f x f x
• Hàm số sau đây là chẵn, lẻ hay không chẵn
không lẻ?
a ) f x x 5 x
b ) g x 1 x 4
c ) h x x x 2
• Giải:
d ) k x
3x
h x x x x x 2
2
h x h x
d) Tập xác định:
h x h x
Vì: 4 D ; 3 m à 4 D
Nên hàm số đã cho có tập xác định không đối
xứng. Vậy hàm số không chẵn, không lẻ.
Vậy hàm h không chẵn, không lẻ.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Hàm số tăng, giảm
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Ví dụ
d
x
Nguyễn Văn Tiến
3
03/04/2017
Hàm số ngược
Ví dụ
• Định nghĩa hàm 1-1: Hàm số f gọi là hàm 1-1
nếu nó không nhận cùng một giá trị nào đó 2
lần trở lên. Nghĩa là:
• Hàm f là hàm 1-1; hàm g không là hàm 1-1.
f x 1 f x 2 , x 1 x 2
1
• Tiêu chuẩn đường nằm ngang: Hàm f là hàm 11 khi và chỉ khi không có đường thẳng nằm
ngang nào cắt đồ thị của nó tại nhiều hơn một
điểm.
Bài giảng Toán cao cấp 1
x
0
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Ví dụ
• Hàm số: g(x)=x2 có phải hàm 1-1?
• Đáp số:
Vì 1-1 nhưng g(1)=1=g(-1) nên hàm đã cho
không là hàm 1-1.
Tuy nhiên xét riêng trên miền [0, +) thì hàm g là
hàm 1-1.
Vì: x x x 2 x 2 g x g x
2
g
Nguyễn Văn Tiến
• Ta thấy mọi đường
nằm ngang chỉ cắt
đồ thị tại một điểm
duy nhất. Không có
đường nào cắt
nhiều hơn một
điểm. Vậy f là hàm
2
Ví dụ
• Ta có:
2
21
3
3
1
10
1
• Xét trên toàn
trục số g
không là 1-1.
• Xét trên miền
[0; +) hàm g
là 1-1.
1
y x
f x y ,
• Hàm số ngược của hàm f.
10
1
1
21
2
2
5
3
3
4
y B
Bài giảng Toán cao cấp 1
f 1 10 1
Nguyễn Văn Tiến
• Hàm ngược của hàm:
f x x 3
• Là:
x
f x x 3 2
y 3 x 2
• Vậy hàm ngược: y f 1 x
Bài giảng Toán cao cấp 1
3
Bài giảng Toán cao cấp 1
Cách tìm hàm ngược
yf
6
f 1
Ví dụ
• Miền xác định của f -1 = miền giá trị của f.
• Miền giá trị của f -1 = miền xác định của f.
• Ta thường ký hiệu y là biến phụ thuộc và x là
biến độc lập nên hàm số ngược thường viết
3
x 2
Nguyễn Văn Tiến
5
03/04/2017
Ví dụ
Chú ý
• Tìm hàm ngược của:
g x x 2, 0 x
• Từ định nghĩa ta có:
y x , 0 x x y x y
2
ii )
2
giác góc phần tư
thứ nhất)
• Cho hai hàm số f, g có miền xác định là A, B. Khi đó:
• Tổng và hiệu của f và g:
f g x f x g x ,
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
mxd : A B
• Tích của f và g:
f .g x f x .g x ;
• Thương của f và g:
f
f x
x
g x
g
mxd : A B
f x x 2
• Ta có:
• Khi đó tồn tại hàm hợp: fog h
• Ta có:
fog : X Z
g f x g f x g x x
fo g x f g x f x 3 x 3
2
o
2
2
3
h x fog x f g x
Bài giảng Toán cao cấp 1
f
g
b) fog; go f ; fo f ; gog
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
g x 2 x mxd : B ;2
• Vậy:
f g x
x 2x
mxd : A B 0;2
f g x
x 2x
mxd : A B 0;2
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
2x
mxd : ; 2
2 x 4 2x
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
g f x g f x g
x 0
DK :
0 x 4 mxd : 0; 4
2 x 0
f f x f f x f
0
0
2x
2 x 0
x 2
DK :
2 x 2
2
2
x
0
2 x 4
mxd : 2; 2
2
cos x 9 cos2 x 9 F x
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
7
03/04/2017
Hàm tuyến tính
CÁC LOẠI
HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
• Ta nói y là hàm tuyến tính của x nếu:
y ax b
Bài giảng Toán cao cấp 1
; mxd : x R x 3
Nguyễn Văn Tiến
• Dạng:
y x ,
, 0
• >0 : hàm số tăng.
•
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
8
03/04/2017
Hàm lũy thừa
Hàm số mũ
• Miền xác định: tùy thuộc vào số mũ
• Dạng:
Miền xác định
Giá trị của
•
•
•
•
•
phía trên và tiệm cận với trục hoành.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Đồ thị hàm số 2x và (1/3)x
Hàm số mũ
• Tính chất:
i
ii
a x y a x .a y
ax
1
a x x
ay
a
a x .y
a x y
iii a
iv a.b a .b
v a a , m, n N ; n 0
x
y
• Miền xác định D= (0; +), miền giá trị: R
• Là hàm số ngược của hàm số mũ y=ax.
y loga x x a y
• Logarit với cơ số e (e≈2.71828) gọi là logarit cơ số tự
nhiên.
loge x ln x
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
9
03/04/2017
Đồ thị log2x và log1/3 x
Hàm logarit
• Tính chất:
i
ii
• Tính giá trị sau:
a ) log2 80 log2 5 ?
b) log2 10. log10 4
• Giải:
80
a ) log2 80 log2 5 log2 log2 16 log2 24 4
5
y sin x ; y cos x
• Tập xác định R,
• Tập giá trị là [-1, 1]
• Tuần hoàn với chu kỳ 2π.
sin x k 2 sin x ,
b) log2 10.log10 4 log2 101/2.log10 4
loga x
cos x k 2 cos x,
1
1
Điều kiện xác định: x k
2
Tập giá trị là R.
Tăng trên các khoảng: ( k , k )
2
2
Tuần hoàn với chu kỳ π.
tan x k tan x,
Bài giảng Toán cao cấp 1
k Z
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
k Z
Nguyễn Văn Tiến
10
03/04/2017
Đồ thị hàm tan(x)
v ) 1 tan2 x
Nguyễn Văn Tiến
Hàm arcsinx
• Đồ thị hàm sinx trên [-; ]
• Ta hay dùng công thức sau:
i)
k Z
ii) tan x
sin x
cos x
iv ) tan x . cot x 1
1
cos2 x
vi ) 1 cot2 x
1
sin2 x
• Sinh viên tự ôn lại các kiến thức lượng giác.
• Đồ thị y=sinx trên [-/2; /2]
Bài giảng Toán cao cấp 1
Là hàm lẻ, tăng.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
11
03/04/2017
Đồ thị hàm sin(x) và arcsin(x)
Ví dụ
• Tính:
1
a )sin1
2
• Giải:
1
b) tan arcsin
a )sin1 sin
6
• Đặt:
x arcsin
1
1
sin x và x
3
3
2
2
• Vậy:
Nguyễn Văn Tiến
c) sin sin1 2
; sin1 sin
vì sin và
;
6
2 2
6
Bài giảng Toán cao cấp 1
7
b)sin1 sin
6
• Giải:
a)
1
1
tan arcsin tan x
3
2 2
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Hàm lượng giác ngược
Ví dụ
3. Hàm arctan: (đọc là ác – tang)
• Đơn giản biểu thức:
y arctan x tan1 x
Là hàm lẻ, tăng.
Tập xác định: R.
Tập giá trị: / 2; / 2
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
y tan1 x x tan y, y
2
2
1
1
1 tan2 y
cos2 y
cos2 y
1 tan2 y
1
2
2
Tập giá trị:
cos tan1 x
Là hàm ngược của hàm y=tan(x)
Tập xác định: R.
Là hàm giảm.
Nguyễn Văn Tiến
• Các hàm không phải hàm đại số gọi là hàm siêu
việt.
• Các hàm siêu việt đã biết: hàm lượng giác, hàm
lượng giác ngược, hàm mũ, hàm logarit.
0,
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
13
Giới hạn hàm số
Tính chất
Công thức giới hạn cơ bản
Vô cùng lớn
Vô cùng bé
Ngắt bỏ vô cùng bé tương đương
• Ghi chú: L là lao động; Q là sản lượng; p là giá
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Dãy số
Dãy số
• Dãy số: hàm số xác định trên tập các số tự
nhiên khác 0.
u : N* R
• Cho dãy số:
n 1
2n 1
• Ta có:
n
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
un
2
1
0.8
0.714285714
0.666666667
0.636363636
0.615384615
0.6
0.588235294
0.578947368
Bài giảng Toán cao cấp 1
Dãy số
• Các giá trị tiếp theo:
100
u n
n 1
2n 1
• Giá trị của dãy càng ngày càng gần với số 0.5.
• Khi n càng lớn thì chênh lệch giữa dãy số và 0.5
càng nhỏ (tại số hạng thứ 1 tỷ chênh lệch là 109).
• Độ chênh lệch này có thể nhỏ hơn nữa nếu tăng
n lên và có thể nhỏ tùy ý miễn là n đủ lớn.
• Vậy ta nói giới hạn của dãy số là 0.5.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
14
03/04/2017
Định nghĩa giới hạn dãy số
• Dãy số (un) có giới hạn là a nếu:
• Chênh lệch (un) và a có thể nhỏ tùy ý khi n đủ lớn.
Ví dụ
• Chứng minh:
lim
0, n 0 0 : n n 0 un a .
nhỏ tùy ý
un a
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Ví dụ
Ví dụ
• Bước 4. Chọn n0, viết lại dưới dạng định nghĩa
và kết luận.
• Giải.
• Với mọi >0. Ta có:
n 1 1
3
un a
2n 1 2
2 2n 1
3
3
1
2n 1
n
2
4 2
Hệ quả
• Chứng minh giới hạn sau bằng định nghĩa:
n
1
2
• Số a không là giới hạn của dãy (un) nếu:
0, n0 0 : n1 n0 và un a .
n
1
n 1
1
• Tồn tại >0 sao cho với mọi n0 đều tồn tại n1>n0
để chênh lệch giữa un1 và a lớn hơn .
• Nói cách khác luôn tồn tại một khoảng cách
giữa dãy (un) và a. Độ chênh lệch giữa (un) và a
không thể nhỏ tùy ý.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Tính chất
Tính chất
• 1. Giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất.
• 2. Cho lim un ; lim vn tồn tại hữu hạn. Khi đó:
n
n
n
n
n
lim un lim zn a
sin n
1
n2 1 n2 1
0
• Vậy: lim un 0 lim un 0
n
Bài giảng Toán cao cấp 1
thì
Bài giảng Toán cao cấp 1
Minh họa
vn
• Nếu:
n
Bài giảng Toán cao cấp 1
un
n
lim vn
vn
n
n
a ) lim un vn lim un lim vn
n
e) lim un
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
n
Nguyễn Văn Tiến
16
03/04/2017
Công thức giới hạn
1) lim C C
n
a
5) lim 1 ea
n
n
n
1
4) lim 1 e
n
n
1
6) lim 0 a 0
n ln n
ln p n
8) lim 0 0
n n
n
• Có 7 dạng vô định:
0
;
0
Ví dụ
• Biến đổi đại số (nhân liên hợp, các hằng đẳng
thức …)
• Chia tử và mẫu cho biểu thức khác 0 (thường
chia cho n hay an…)
• Dùng công thức giới hạn dãy số e.
• Dùng định lý kẹp
Nguyễn Văn Tiến
• Tìm các giới hạn sau:
a ) lim n n 2 1
n
1
1
1
b) lim
...
Ví dụ
Ví dụ
• Tìm các giới hạn sau:
• Tìm các giới hạn sau:
2n 3n
n 2n 3n
2n 1 3n 1
b) lim n
n 2 3n
5.2n 3.5n 1
c) lim
n 100.2n 2.5n
n
6 5n 1
d ) lim
n 1
n n
5 6
2
a ) lim 1
n
Nguyễn Văn Tiến
17
03/04/2017
Ví dụ
Giới hạn hàm số
• Tìm các giới hạn sau:
• Để có cái nhìn trực
quan về giới hạn
hàm số ta xét ví dụ
sau.
• Cho hàm số:
n sin n
n2 1
arctan n
b) lim
n
n
sin2 n cos3 n
c) lim
n
n
1.9
1.95
1.99
1.995
1.999
2
2.75
3.3125
3.71
3.8525
3.9701
3.985025
3.997001
3
2.5
2.2
2.1
2.05
2.01
2.005
2.001
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
8
5.75
• Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần đến a bằng L
nếu giá trị của f(x) có thể gần L một cách tùy ý
khi lấy giá trị của x đủ gần a nhưng x không
bằng a.
lim f x L
• Ký hiệu:
x a
• Dạng toán học:
• CMR:
lim f x L
• B3. Khi x gần 2. Từ bất phương trình trên giải:
x a
x 2
• B1. Lấy >0 tùy ý.
• B2. Lập hiệu:
f x 4 x 2 x 2
0, 0, x D : 0 x a f x L
Bài giảng Toán cao cấp 1
4
• Kết luận:
lim x 2 x 2 4
• Vậy:
x 2
4 x 2 x2 x 2
4
x 2
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Định nghĩa
0.973545856
0.985067356
0.993346654
0.998334166
0.999983333
0.999995833
0.999999833
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
• Định nghĩa: Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần
đến a từ bên trái bằng L nếu giá trị của hàm số
f(x) có thể gần L một cách tùy ý khi giá trị của x
đủ gần a và x nhỏ hơn a.
• Ký hiệu: lim f x L
x a
lim f x L
0, 0, x D : 0 a x f x L
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Giới hạn bên phải
• Định nghĩa: Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần
đến a từ bên phải bằng L nếu giá trị của hàm số
x
a
lim f x L
x a
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
19
03/04/2017
Giới hạn bên trái
Định lý
y
• Hàm số f có giới hạn L khi x tiến tới a khi và chỉ
khi:
• f có giới hạn trái và giới hạn phải tại a.
• Hai giới hạn đó bằng nhau
• Bằng L
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Toán cao cấp 1
Luật tính giới hạn
Luật tính giới hạn (tt)
2. lim x a 3. lim x n a n
1. lim C C
x a
x a
x a
6. lim
x a
• Cho các giới hạn sau tồn tại hữu hạn:
x a
f x
g x
a
Với điều kiện
các biểu thức
có nghĩa
Nguyễn Văn Tiến
• Tính:
a ) lim x 2 3x 4
x 2
lim f x f a
x a
• Nếu f x g x , x a và tồn tại giới hạn:
lim g x L
Bài giảng Toán cao cấp 1
x a
lim g x 0
x a
Bài giảng Toán cao cấp 1
Tính chất
thì:
x a
lim g x
f x
4. lim f x g x lim f x lim g x
x a
x a
x a
Bài giảng Toán cao cấp 1
lim f x
n
7. lim f x lim f x
• Ta có:
Giới hạn vô cực
x2 4
???
x 2
x 2 x 2 x 2, x 2
x2 4
x 2
x 2
• Mà:
lim x 2 4
• Vậy:
lim
x 2
x 2
x2 4
lim x 2 4
x 2
Giới hạn vô cực
Nguyễn Văn Tiến
Giới hạn vô cực
y
• Cho hàm f xác định về 2 phía điểm a, trừ điểm
a.
• Nếu giá trị f(x) có thể lớn tùy ý khi x đủ gần a,
xa. Ta nói:
x a
lim f x
x a
x
• Nếu giá trị f(x) có thể nhỏ tùy ý khi x đủ gần a,
xa.
0
lim f x
lim f
x a
lim g x L
x a
7. lim
x 0
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
3. lim 1 x x e
lim f x lim h x L
• Thì:
Công thức giới hạn
• Nếu f x g x h x khi x gần a (có thể trừ
điểm a) và:
x a
x
Nguyễn Văn Tiến
1
1
x 0
x
6. lim
x 0
Nguyễn Văn Tiến
21
03/04/2017
Công thức giới hạn
arcsin x
1
x
9. lim
x0
11. lim arctan x
x
10. lim
x 0
Ví dụ
0
0
2x 1 3
a . lim
x
x 2
x 1 x
sin 2x
c . lim
x 0 sin 3 x
ln x a ln a
d . lim
x 0
x
e 2 x e 3 x 0
e . lim
x0
0
ln x 1
x e
c . lim x tan x
2
x
b . lim
x e
x0
0
0
0.
Bài giảng Toán cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
1
5
5x 2 3 2 x
c . lim 2
x x 4
2
1/x là VCB khi x vì:
1
a . lim cos x x 2
a . lim x e 1/x 1
lim
x
1
0
x
3. Tích của một VCB và một hàm bị chặn là một
VCB.
4. Thương của hai VCB có thể không là một VCB.
4. Nếu k= ta nói f(x) là VCB bậc thấp hơn g(x).
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
1) sin x x
2) tan x x
3) arcsin x x
4) arctan x x
1
5) 1 cos x x 2
2
7) e x 1 x
6) 1 x 1 x
9) ln x 1 x
10) loga 1 x
x a
1/5
1
5
1 x 1 1 x 1 x khi x 0
5
arctan x x
1
• Vậy:
x
5
1 x 1
1
I lim
lim 5
x 0 arctan x
x 0 x
5
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Ví dụ
• Tính:
K lim
2
ln 1 x tan x x tan x x
khi x 0
3
3
sin x x
I lim
x0
ln 1 x tan x
x 2 sin 3 x
Bài giảng Tốn cao cấp 1
x0
x
x
0/0.
8)a x 1 x ln a
• Đây là các VCB khi x 0.
Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
lim
e
N lim
x 0
Bài giảng Tốn cao cấp 1
x
ln x
1 cos x 1
4
2x sin 3 x
1. Nếu k= thì f(x) là VCL bậc cao hơn g(x).
• Ví dụ:
2. Nếu k hữu hạn, khác 0 ta nói f(x) và g(x) là hai VCL
cùng cấp
1 1
i) ;
; cot x là VCL khi x 0 .
x sin x
ii ) tan x là VCL khi x hay x .
2
2
Bài giảng Tốn cao cấp 1
3. Nếu k=1 thì f(x) và g(x) là hai VCL tương đương.
Ký hiệu:
f(x) ~ g(x)
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Tổn g hữu hạn các VCL
• Các VCL bậc thấp bị ngắt bỏ.
• Giới hạn có dạng /.
• Vậy:
I lim
x 2 4 2x 3 x
x
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Ví dụ
J lim
ln e x 1
x
x
x
Bài giảng Tốn cao cấp 1
3x 3 3 7 x 2
2
x
3
x
3
Nguyễn Văn Tiến
• Định lý: Xét q trình xa:
• Nếu f(x) là VCB thì: g x
3
x 2x 3 x
3
x x
2
Liên hệ VCB và VCL
ln e x
Nguyễn Văn Tiến
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
24
03/04/2017
Thay thế sai
Chú ý khi thay thế hàm tương đương
lim
tan x sin x
x x
lim
x0
x3
x3
f x g x f1 x g 1 x f1 x
g 1 x
lim
tan x sin x
tan x x
cos 2 x
1 cos x
lim 2
lim
2
2
2
x0 x
x
0
sin x
x
x
Bài giảng Tốn cao cấp 1
Nguyễn Văn Tiến
Liên tục
•
•
•
•
•
Điểm gián đoạn
• Cho x0 là điểm gián đoạn của đồ thị hàm số
1. Điểm gián đoạn loại 1:
• Tồn tại hữu hạn: lim f x ; lim f x
• Hàm số f(x) liên tục trái tại x0:
lim f x f x 0
x x 0
x x 0
x x 0
lim f x lim f x ta nói x 0 là điểm khử được .
• Hàm số f(x) liên tục phải tại x0:
x x 0
x x0
x x 0
x x0
lim f x lim f x ta nói x 0 là điểm nhảy .
lim f x f x 0