800 cau trac nghiem vat ly - Pdf 62

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LỚP 11
Chương : TĨNH ĐIỆN HỌC
I.
Chuyên đề 1 :
ĐIỆN TÍCH-ĐỊNH LUẬT COULOMB
Câu 1 :trong các cách nhi



 !"#$%&'()
* +
, &'-
Câu 2 : trong các cách nhi



 !"#$%()
*. +.
,. &'-
Câu 3 :có những loại điện tích nào
A.1 B.2
C.3 D.Vô số loại
Câu 4 :trong các cách làm sau đây:
I.nhiễm điện do hưởng ứng
II.chạm tay
III.nối đất bằng dây dẫn
Muốn làm cho quả cầu A đang mang điện tích âm làm cho vật dẫn B mang điện dương ta phải làm cách nào:
A.I,II B.I,III
C.II,III D.Cả A và B đều đúng
Câu 5 :trong các chất sau đây :
I.than chì

1 0
1
α α
=
C.
0 1
2
α α
=
D.
0 1
α α
=
Câu 8:Biểu thức của đònh luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân khônglàø:
A.
1
10
r
qq
kF
=
+
r
qq
kF
10

=
,
1

0 1
1
q q
F k
r
ε
=

r
qq
F
10

=
Câu 10:lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đặt một
tấm kính xen giữa hai điện tích:
A.phương,chiều,độ lớn không đổi
B. phương chiều không đổi ,độ lớn giảm
C. phương chiều không đổi,độ lớn tăng
D. phương chiều thay đổi theo vò trí tấm kính,độ lớn giảm
Câu 11:hai điện tích q
1
=q
2
đứng yên trong chân không,tương tác nhau bằng lực F.Nếu đặt giữa chúng điện tích
q
3
thì lực tương tác giữa q
1
,q

<
nếu
3 0
q q
<
Câu 12:đưa vật A mang điện dương tới gần một quả cầu kim loại nhỏtreo bằng một dây tơ thì ta thấy vật A hút
quả cầu.Từ kết quả này ta có kết luận:
A.quả cầu mang điện âm
B.quả cầu nhiễm điện do hưởng ứng
C.có tương tác giữa vật mang điện và vật không mang điện
D.A hoặc B
Câu 13:4! các yếu tố sau:
I.dấu của điện tích
II.độ lớn của điện tích
III.bản chất của điện môi
IV.khoảng cách giữa hai điện tích
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên phụ thuộc vào các yếu tố:
A.II,IV B.I,II,IV
C.II,III,IV D.I,II,III,IV
Câu 14:trong các cách nhiễm điện :
I.do cọ xát
II.do tiếp xúc
III.do hưởng ứng
cách nhiễm điện nào thì có sự dòch chuyển electron từ vật này sang vật khác:
A.I,II
B.II,III
C.I,III
D.I,II,III
Câu 15:xét 4 trường hợp sau:
I.vật A mang điện dương đặt gần một quả cầu bằng nhôm

Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau
rồi tách ra.Điện tích của mỗi quả cầu sau đó có giá trò:
A.Trái dấu,có cùng độ lớn
0 1
1
q q+
B.Trái dấu,có cùng độ lớn
0 1
1
q q−
C.Cùng dấu,có cùng độ lớn
0 1
1
q q+
D.Cùng dấu,có cùng độ lớn
0 1
1
q q−
Câu 18:khi một dũa tích điện dương được đưa lại gần một điện nghiệm tích điện âm thì các lá của điện nghiệm
sẽ:
A.xòe hơn
B.cụp bớt
C.trở thành tích điện dương
D.giữ nguyên không thay đổi
Câu 19:một quả bóng cao su được cọ xát với áo len sau đó được ép vào tường thì sẽ dính vào tường.Đó là vì:
A.sự cọ xát làm sạch lớp bẩn ở bề mặt cho phép bóng tiếp xúc tốt với tường tới mức áp suất không khí ép chặt
nó vào tường
B.sự cọ xát làm quả bóng nhiễm điện và các điện tichs trên quả bóng làm xuất hiện các điện tích trái dấu trên
tường.Điện tích tren quả bóng và điện tích cảm ứng trên tường hút nhau làm quả bóng giữ chặt vào tường
C.tường tích điện ,còn quả bóng bò nhiễm điện vì cọ xát.Do đó nếu tường nhiễm điện trái dấu với điện tích của

B.luôn hút nhau
C.có thể hút nhau hoặc đẩy nhau tùy trường hợp
D.trung hòa về điện
Câu 25:hai quả cầu nhẹ khối lượng bằng nhau treo bằng dây tơ
được tích điện nên lực tác dụng làm dây chúng lệch đi những góc
bằng nhau với phương thẳng đứng.Hiện tượng đó chứng tỏ:
A.các quả cầu tích điện bằng nhau và trái dấu
B.các quả cầu tích điện trái dấu nhưng không nhất thiết bằng nhau
C.một quả cầu tích điện còn một quả thì không
D.các quả cầu tích điện bằng nhau và cùng dấu
Câu 26:hai điện tích âm như nhau đặt trên trục x.Nếu một điện tích thử dương đặt tại trung điểm của chúng thì
điện tích thử này sẽ:
A.chuyển động thẳng khi chuyển động trên mọi trục
B.chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục x
C. chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục y hoặc z
D.chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục vuông góc với trục z
Câu 27:một điện tích âm thì:
A.chỉ tương tác với điện tích dương
B.chỉ tương tác với điện tích dương
C.có thể tương tác với cả điện tích âm lẫn điện tích dương
D.luôn luôn có thể chia thành hai điện tích âm bằng nhau
Câu 28:chọn câu sai trong các câu sau:
A.trước và sau một vật nhiễm điện ,tổng đại số các điện tích trên vật đó lúc sau luôn luôn khác lúc đầu
B.trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích luôn luôn là một hằng số
C.trong sự nhiễm điện do cọ xát,sự xuất hiện của điện tích âm trên vật này luôn luôn kèm theo sự xuất hiện điện
tích dương có cùng độ lớn trên vật kia
D.điện tích của một vật nhiễm điện luôn luôn là bội số nguyên của điện tích nguyên tố
Câu 29:chọn các cụm từ để điền vào chỗ trống cho hợp nghóa:
“Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong………tỉ lệ nghòch với…… tỉ lệ với……Lực tương tác đó có……
trùng với đường thẳng nối hai điện tích”

.Khoảng cách giữa hai điện tích đó là:
A.0,2cm B.4cm
C.1,6cm D.0,4cm
Bài 3:hai điện tích điểm q
1
=3.10
-6
C và q
1
=-3.10
-6
C đặt cách nhau 3cm trong dầu hỏa có
ε
=2 .Lực tương tác giữa
hai điện tích là:
A.-45N B.90N
C.60N D.135N
Bài 4:hai điện tích điểm trái dấu cùng độ lớn 2.10
-7
C đặt trong một môi trường đồng chất có
ε
=4 thì hút nhau
bằng một lực 0,1N.Khoảng cách giữa hai điện tích là:
A.2.10
-2
cm B.2cm
C.3.10
-3
cm D.3cm
Bài 5:hai điện tích q=6.10

0
1
  1

1
q q
F K
d
=
C.
0
1
  1

q q
F K
d
=
D.
0
1


q q
F K
d
=
Bài 7:có 3 điện tích q giống nhau đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a.Lực tác dụng lên điện tích q
1
đặt tại

D.
0
1


q q
F K
a
=
E.F=0
Bài 8:hai điện tích điểm q
1
và q
2
=-4.q
1
đặt cố đònh tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng a=30cm.Hỏi phải đặt
điện tích q ở đâu để nó cân bằng:
A.trên đường AB cách A 10cm,cách B 20cm
B. trên đường AB cách A 30cm,cách B 60cm
C. trên đường AB cách A 15cm,cách B 45cm
D. trên đường AB cách A 60cm,cách B 30cm
Bài 9:một quả cầu nhỏ có khối lượng m=1,6g mang điện tích q
1
=2.10
-7
C được treo bằng một sợi dây tơ dài
30cm.Đặt ở điểm treo một điện tích q
2
thì lực căng của dây giảm đi một nửa.Hỏi q

α
.Như vậy khối lượng riêng của quả cầu có giá
trò nào sau đây:
A. 0,8.10
3
Kg/m
3
B. 1,6.10
3
Kg/m
3
C. 1,2.10
3
Kg/m
3
D.Một giá trò khác
Bài 12: hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau và đặt trong chân không cách nhau một khoảng 5cm thì tương
tác nhau bằng một lực 8,1.10
-6
N.Điện tích tổng cộng của chúng là:
A.3.10
-9
C B. -3.10
-9
C
C. 3.10
-9
C hoặc-3.10
-9
C D. 3.10

2.7 306 N

D.4,5.10
-3
N
Bài 15:hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và4.10
-7
C đẩy nhau một lực 0,1N trong không khí.Khoảng cách giữa
hai điện tích đó là:
A.6cm
B.3,6cm
C.3,6mm
D.6mm
BỔ SUNG I
Câu 1:Làm thế nào để giảm đi một nửa điện tích âm của electron
A.nối electron với một hạt không tích diện ,một nửa diện tích của electron sẽ chuyển sang hạt này
B.truyền cho electron một nửa điền tích dương của proton
C.lấy đi một nửa diện tích bằng cách điện hóa notron
D.điện tích của electron không thể tăng thêm hay giảm bớt.
Câu 2:hai vật tích điện trái dấu đặt trong chuông thủy tinh của một cái bơm chân không.Hút hết không khí
ra,các vật có tương tác lực điện với nhau không;
A.sẽ tương tác với nhau B. sẽ tương tác với nhau.
C. sẽ tương tác với các vật trong chuông nhưng không tương tác với vật bên ngoài
D. sẽ tương tác với các vật bên ngoài nhưng không tương tác với các vật bên trong
Câu 3:người ta làm nhiễm điện hưởng ứng cho một thanh kim loại,sau khi đã nhiễm điện thì số electron trong
thanh kim loại sẽ:
A.tăng lên B.giảm xuống C.không đổi D.lúc đầu tăng,sau đó giảm
Câu 4:cho một electron chuyển động về phía một bản kim loại .Hỏi khi đến gần bản kim loại electron sẽ chuyển

m/s D. 2,2.10
8
m/s
III.Vận tốc gốc của electron (vòng/s) là:
A. B. C. D.
Bài 2:Hai điện tích điểm q
1
va øq
2
đặt cách nhau một khoảng d=30cm trong không khí,lực tương tác giữa chúng là
F.Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần.Để lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì cần dòch chuyển
chúng một khoảng là :
A.0,1cm B.1cm C.10cm D.24cm
Bài 3:Hai hạt mang tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọc theo trục xx
,
trong không khí.Khi hai hạt này
cách nhau 2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a
1
=4,41m/s
2
,của hạt 2 là a
2
=8,4m/s
2
.Khối lượng của hạt 1 là
m
1
=1,6g.Hãy tìm:
I.Điện tích của mỗi hạt là:
A.7,28.10

=30
0
.Khi đó hai quả cầu ở cùng một mặt
phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm(như hình vẽ).Hỏi dấu,độ lớn của
điện tích q
2
và sức căng của sợi dây là bao nhiêu?
8
0
8
1
α
A. q
2
=0,087
C
µ
,T=0,115N B. q
2
=-0,087
C
µ
,T=0,115N.
C. q
2
=0,17
C
µ
,T=0,015N D. q
2

A.7,7.10
-9
C B. 17,7.10
-9
C. C. 21.10
-9
C D. 27.10
-9
C
Bài 6:Hai quả cầu nhỏ hoàn toàn giống nhau,mang điện tích q
1
,q
2
đặt trong chân không cách nhau 20cm thì hút
nhau bằng lực F
1
=5.10
-7
N.Đặt vào giữa hai hai quả cầu một tấm thủy tinh dày d=5cm,có hằng số điện môi
ε
=4 .Tính lực tác dụng giữa hai quả cầu khi đó:
A.1,2.10
-7
N B. 2,2.10
-7
N C. 3,2.10
-7
N. D. 4,2.10
-7
N

2
3
D
D
=
.
Bài 8: Có hai giọt nước giống nhau,mỗi giọt chứa một electron dư .Hỏi bán kính R của mõi giọt nước phải là bao
nhiêu đêû lực tónh điện bằng lực hấp dẫn giữa chúng.Cho biết G=6,68.10
-11
N.m
2
.kg
-2
D=1000Kg.m
-3
A.0,01mm B.0,05mm C.0,06mm D.0,076mm.
Bài 9:hai quả cầu kim loại nhỏ đặt cách nhau một khoảng là r=2cm đẩy nhau bằng lực F=4,14N.Độ lớn điện tích
tổng cộng của hai vật là5.10
-5
C.Điện tích của mỗi vật là:
A.0,46.10
-5
C và 4.10
-5
C B.2,6.10
-5
C và 2,4.10
-5
C
C.4,6.10

=5,6C C.Q
+
=Q
-
=6,6C D.Q
+
=Q
-
=8,6C
Bài 12:Hai qu9&:(;<=;9- 8#&
:%>06.!?@(AB)-CD;A:>36#C
EFGH=;9I;J?KL.AB)!?
=;9I;M:N6
6
#OKL#M48P
A.10
-6
C B.10
-7
C
C.10
-8
C D.10
-9
C
Bài 13:hai điện tích điểm q
1
và q
2
=4.q

C.do lực tác dụng
F
ur
tác dụng lên điện tích q đặt tại nơi có cường độ điện trường
E
ur

F q E=
ur ur
nên
F
ur

E
ur

cùng hướng
D.mỗi điện tích đứng yên thì xung quanh nó có điện trường tónh
Câu 4:câu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một
khoảng r sẽ:
A.tỉ lệ với độ lớn điện tích Q B.tỉ lệ nghòch với r
C.hướng xa Q nếu Q>0 D.có phương nối Q và điểm đó
Câu 5: cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là:
A.
1

Q
E K
r
ε

K
S
(;.K
R
'
S
"
S
!K
R
(
S
(
Q
"
T
&(
Q
(;
Q
"
T

Q
K
Q
(;
A.caQ"
T


("
S
V
Q
"
T
(
R
(
R
'
Q
(;
C.caQ"
T

Q
U
R
!'
S
"
S
!K
R
"
R
;
D.caT*#(
R


Q
E k
d r
=

D.
( )
1

Q
E k
d r
=
+
Câu 9: trong các vật dẫn lý tưởng ,các hạt mang điện có thể chuyển động tự do.Do tính chất đó ,coa người cân
bằng tónh điện :
A.điện tích vật dẫn tích được sẽ được phân bố đều khắp thể tích vật
B.có một điện trường khác 0 khắp thể tích của vật
C.có một điện trường bằng 0 khắp thể tích của vật
D.vật dẫn không thể tích điện
Câu 10: điện trường tại một điểm trong không gian gần một điện tích là:
A.lực do một điện tích tác dụng vào điện tích đơn vò đặt tại điểm đó
B.công do một điện tích thử đơn vò sinh ra khi bò các lực đưa từ vô cùng tới điểm đó
C.lực tónh điện tại điểm đó
D.công chống lại điện lực mang một điện tích thử từ vô cùng tới điểm đó
Câu 11: nếu một quả cầu bằng kim loại được tích điện tích Q thì điện trường bên trong quả cầu sẽ:
A.hướng vào trong theo đường xuyên tâm B.bằng 0
C.có giá trò bằng giá trò tại điểm nằm trên mặt quả cầu D.phụ thuộc vào vò trí điểm bên trong quả cầu
Câu 12: giải thích nào trong các giải thích dưới đây giải thích đúng hiện tượng đánh tia lửa quanh các thiết bò có

tác dụng lên q
2
và F
2
khác F
1
về dấu và độ lớn.Điều đó là do:
A.khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi
B.do q
1
và q
2
ngược dáu nhau
C.do hai điện tích thử q
1
và q
2
có độ lớn và dấu khác nhau
D.do độ lớn của hai điện tích thử khác nhau
Câu14 :chọn câu sai:
Có ba điện tích nằm cố đònh tại 3 đỉnh của một hình vuông,người ta thấy rằng điện trường tại đỉnh còn lại bằng
0.Như vậy thì trong 3 điện tích đó:
A.có hai điện tích dương ,một điện tích âm
B. có hai điện tích âm ,một điện tích dương
C.tất cả đều là điện tích dương
D.có hai điện tích bằng nhau,độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba

q q<
D. q
1
,q
2
,khác dấu
0 1
q q<
Câu 16:câu nào đúng khi nói về vec tơ cường độ điện trường:
A.vec tơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương và cùng chiều với lực
F
ur
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong
điện trường đó
B. vec tơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương và ngược chiều với lực
F
ur
tác dụng lên một điện tích thử đặt
trong điện trường đó
C. vec tơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương và cùng chiều với lực
F

0
E
R
:
B.
1
0
E
R
:
C.
3
0
E
R
:
D.
1
E R:
Câu 21: chọn câu sai:
A.cường độ điện trường là đại lượng vec tơ đặt trưng cho sự tương tác của diện trường lên điện tích đặt trong nó
B.các đường sức điện trường hướng về phía điện thế tăng
C.trong điện trường đều cường độ điện trường tại mọi điểm đều như nhau
D. trong điện trường đều các đường sức song song nhau
Câu :bắn một electron đi vào giữa hai bản của một tụ điện phẳng thì quỹ dạo electron giữa hai bản là:
A.đường thẳng B.đường parabol hướng về bản dương
C. đường parabol hướng về bản âm D.một cung đường tròn
Câu 22:một người hoàn toàn cách điện với mặt đất và được nối với một máy phát tónh điện thì tóc gười ấy sẽ
xòe ra.Đó là do:
A.người ấy được tích điện đẩy tóc ra xa

B.
0 1
E E E= +
C.
1 1
0 1
E E E= +
D.
0 1
E E E= −
ur uur uur
Câu 27:Điện phổ cho biết:
A.chiều đường sức điện trường B.độ mạnh hay yếu của điện trường
C.sự phân bố các đường sức điên trường D.hướng của lực điện trường tác dụng lên điện tích
Câu 28:cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một nửa điện tích
nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:
A.tăng 2 lần B.giảm 2 lần C.không đổi D.giảm 4 lần
Câu 29:nếu đường sức có dạng là những đường thẳng song song cách dều nhau thì điện trường đó được gây bởi:
A.hai mặt phẳng nhiễm điện song song trái dấu B.một điện tích âm
C.hệ hai điện tích điểm D.một điện tích dương
Câu 30:công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:
A.càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B.phụ thuộc vào dạng quỹ đạo
C.phụ thuộc vào vò trí các điểm M và N D.chỉ phụ thuộc vào vò trí M
Bài 1: có hai điện tích giống nhau q
1
=q
2
=10
-6
C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau một đoạn 6cm ở

2
=-q
3
/2 C. q
1
=q
2
=q
3
D. q
1
=q
2
=-q
3
/2
Bài 3:bốn điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt ở 4 đỉnh hình vuông cạnh a.Dấu của các điện tích lần lượt là +,-,+,-.Cường
độ điện trường tại tâm O của hình vuông có đôï lớn :
A.36.10
9
.
1
q
a
B. 18.10
9
.
1
1q
a

C.-36
C
µ
D. 36
C
µ
Bài 6:Một điện tích thử đặt tại diểm có cường độ điện trường là 0,16V/m.Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10
-4
N.Độ
lớn của điện tích đó là:
A.1,25.10
-4
C B. 1,25.10
-3
C C. 8.10
-4
C D. .10
-2
C
Bài 7 :điện tích điểm q=-3.10
-6
C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống dưới
và cường độ E=12000V/m.Hỏi phương ,chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q :
A.
F
ur
có phương thẳng đứng,chiều hướng từ trên xuống,độ lớn F=0,36N
B.
F
ur

1
5cm,cách q
2
15cm
A.4500V/m B.36000V/m C.18000V/m D.16000V/m
Bài 10 : có hai điện tích q
1
và q
2
đặt cách nhau 20cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q
1
=-9
C
µ
,q
2
=4
C
µ
,tìm vò trí M mà
tại đó điện trường bằng 0.
A.M nằm trên AB giữa q
1
và q
2
,cách q
2
8cm B. M nằm trên AB ngoài q
2
,cách q

1
10cm, cách q
2
18cm B. M nằm trên AB cách q
1
18cm

,cách q
2
10cm
C. M nằm trên AB cách q
1
8cm,cách q
2
16cm D. M nằm trên AB cách q
1
, 16cm

,cách q
2
8cm
Bài 12 : có hai điện tích q
1
và q
2
đặt cách nhau 24cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q
1
=4
C
µ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status