kế hoạch bộ môn sinh 7,8 hoàn chỉnh - Pdf 62

/var/www/html/tailieu/data_temp/document/ke-hoach-bo-mon-sinh-7-8-hoan-chinh--13804206114483/seu1376688390.doc I. ĐẶC ĐIỂM
TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1/ Thuận lợi:
- Đa số học sinh yêu thích môn học, ham thích học hỏi, mạnh dạn phát biểu xây dựng bài.
- Nội dung sgk mới có nhiều kiến thức liên quan đến cuộc sống xung quanh, sách có nhiều tranh ảnh phù hợp với bài học, giúp các em nhớ
lâu.
- Các vật mẫu có nhiều ở đòa phương.
- Hướng giáo dục ngày càng đi sâu vào chất lượng nên các em cũng có ý thức trong học tập ngày càng nghiêm túc, tích cực hơn.
2/ Khó khăn:
- Đa số các em ở nông thôn nên thời gian dành cho việc tự học còn quá ít.
- Các điều kiện dành cho việc tự học không nhiều.
- Lớp quá đông học sinh nên không đủ thời gian quan tâm hết các đối tượng học sinh.
- Trình độ tiếp thu bài của học sinh còn chậm, không đều nên việc sử dụng phương pháp dạy học mới còn khó khăn.
- Một số em gia đình còn khó khăn nên không trang bò đầy đủ đồ dùng học tập phục vụ cho môn học như sgk, sách tham khảo…
- Việc tự học , tự tìm tòi, nghiên cứu thêm của các em còn hạn chế, chủ yếu kiến thức do thầy cô cung cấp.
II. THỐNG KÊ CHÂÙT LƯNG:
Lớp Sĩ số
Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
TB K G
Học kì I Cả năm
TB K G TB K G
7a1
7a2
8a1
8a2
8a3
8a4
III. BIỆN PHÁP NĂNG CAO CHẤT LƯNG:
- Giáo dục học sinh có động cơ học tập đúng.
- Tăng cường phối hợp với gia đình và đoàn thể nhà trường để quản lí việc soạn bài, làm bài ở nhà cũng như việc học tâïp ngày một tốt hơn.

................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
2/ Cuối năm học :
( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu rút kinh nghiệm năm sau)
................................................................................................................................................................................................................................................
KHGD Sinh học 2
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
VI/ KẾ HOẠCH GIẢNG DAY:
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY SINH HỌC 7 – KHỐI LỚP : 7A1, 7A2
Tuần Tên chương/ bài Tiết
Mục tiêu của chương/ bài Kiến thức trọng tâm. Phương pháp
giảng dạy
Chuẩn bò của
GV, HSø
Ghi
chú
Mở đầu
- Hiểu được thế giới động vật đa
dạng phong phú (về loài, kích
- Hsinh chứng minh
được sự đa dạng và
- Tranh vẽ

dạng, cách di chuyển
của 2 đại diện này.
- Nêu được đặc điẻm
Thực hành,
hoạt động
nhóm. Nêu và
giải quyết vấn
đề, liên hệ
thực tế.
- Tranh vẽ
trùng roi, trùng
giày; Kính hiển
vi, lam kính,
lamen, kim
nhọn, ống hút,
khăn lau.
- Mẫu vật: váng
nước ao, hồ,
rơm khô ngâm
nước trong 5
ngày.
Tranh phóng to
KHGD Sinh học 3
- Trên cơ sở cấu tạo nắm được
cách dinh dưỡng và sinh sản của
chúng.
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn
trùng roi và quan hệ về nguồn
gốc giữa động vật đơn bào với
động vật đa bào.

- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
phân tích, tổng hợp .
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức yêu thích môn
học.
- HS nêu được đặc điểm cấu tạo
của trùng sốt rét và trùng kiết lò
phù hợp với lối sống kí sinh.
- HS chỉ rõ được những tác hại
do hai loại trùng gây ra và cách
phòng chống bệnh sốt rét.
- Đậc điểm cấu tạo dinh
dưỡng, di chuyển và
sinh san của trung biến
hình và trùng giày.
Thấy được sự phân hóa
chức năng của các bộ
phận trong tế bào cảu
trùng giày, đó là biểu
hiện mầm mống của
động vật đa bào.
- Đặc điểm cấu tạo ảu
trung kiết lò và trùng sốt
rét phù hợp với lối sống
kí sinh. Những tác hại
so hai loại trùng gây ra
và cách phòng tránh
Quan sát, liên
hệ thực tế,

- Đặc điểm chung của
ĐVNS.
- Vai trò tích cực của
ĐVNS và những tác hại
do ĐVNS gây ra.
Nêu và giải
quyết vấn đề,
hoạt động
nhóm, trực
quan.
Tranh vẽ 1 số
loại trùng .
Tư liệu về
trùng gây bệnh
ở người và
động vật.
Chương 2:
Ngành ruột khoang.
- Thủy tức.
8
- HS nêu được đặc điểm hình
dạng cấu tạo dinh dưỡng và
cách sinh sản của thuỷ tức đại
diện cho ngành ruột khoang và
là ngành ĐV đơn bào đầu tiên.
- Rèn kó năng quan sát, tìm kiến
thức.
- Kó năng phân tích tổng hợp,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập yêu

lối sống, tổ chức cơ thể,
di chuyển.
Tranh hình vẽ
trong SGK .
Sưu tầm tranh
ảnhvề sứa, san
hô, hải quỳ.
Chuẩn bò xi
KHGD Sinh học 5
5
- Đặc điểm chung và
vai trò của ngành
ruột khoang.
10
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập yêu
thích bộ môn.
- HS nêu được những đặc điểm
chung nhất của ngành ruột
khoang.
- HS chỉ rõ được vai trò của
ngành ruột khoang trong tự
nhiên và đời sống.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
phân tích tổng hợp.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập bộ
môn. Bảo vệ ĐVQH.

sống kí sinh.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
thu thập kiến thức.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ
sinh môi trường, phòng chống
giun sán kí sinh cho vật nuôi.
- Nêu được đặc điểm
nổi bật của ngành giun
dẹp là cơ thể đối xứng
2 bên.
- Đặc điểm cấu tạo của
sán lá gan thích nghi
với đời sống kí sinh.
Biện pháp chống bệnh
sán lá gan cho vật nuôi.
- Nắm được hình dạng,
Vấn đáp, trực
quan, nêu và
giải quyết vấn
đề, thảo luận
nhóm.
- Tranh sán
lông, sán lá
gan về cấu tạo
ngoài và cấu
tạo trong.
- Tranh sơ đồ
vòng đời phát

- Giun đũa.
- Một số giun tròn
khác – đặc điểm
chung của giun tròn.
13
14
- HS nêu được đặc điểm về cấu
tạo và di chuyển, sinh sản của
giun đũa thích nghi với đời sống
kí sinh.
- Nêu được những tác hại của
giun đũa và cách phòng tránh.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
phân tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức vệ sinh môi
trường, vệ sinh cá nhân.
- HS nêu rõ được 1 số giun tròn
đặc biệt là nhóm giun tròn kí
sinh gây bệnh, từ đó có biện
pháp phòng tránh.
- Nêu được đặc điểm chung của
nghành giun tròn.
- Rèn kó năng quan sát, phân
tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
- Nêu được đặc điểm về
cấu tạo và di chuyển,
sinh sản của giun đũa

- Giun đất.
- Thực hành: mổ và
quan sát giun đất.
15
16
- HS nêu được đặc điểm cấu
tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh
sản của giun đất đại diện cho
ngành giun đất.
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn
của giun đất so với giun tròn.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
phân tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ động
vật có ích.
- Nhận biết được loài giun
khoang, chỉ rõ được cấu tạo
ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh
dục) và cấu tạo trong (1 số nội
quan).
- Tập thao tác mổ ĐVKXS.
- Sử dụng các dụng cụ mổ,
dùng kính lúp quan sát.
- Giáo dục ý thức tự giác, kiên
trì và tinh thần hợp tác trong giờ
thực hành.
- Nêu được đặc điểm
cấu tạo, di chuyển, dinh

2
của các đại
diện giun đốt phù hợp với lối
sống.
- HS nêu được đ
2
chung của
ngành giun đốt và vai trò của
giun đốt.
- Đặc điểm của các đại
diện giun đốt phù hợp
với lối sống.
- Đặc điểm chung của
ngành giun đốt và vai
trò của giun đốt.
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.
Tranh 1 số giun
đốt phóng to
như rươi, giun
đỏ, róm biển.
KHGD Sinh học 8
9
- Kiểm tra 1 tiết
18
- Rèn kó năng quan sát, so
sánh, tổng hợp kiến thức.
- Kó năng hoạt động cá nhân,

- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan
áo.
- Rèn kó năng quan sát tranh và
mẫu.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ
môn.
- Trình bày được đăc điểm của
một số đại diện của ngành thân
mềm.
- Thấy được sự đa dạng của thân
- Biết được đặc điểm
trai sông được xếp vào
ngành thân mềm.
- Đặc điểm cấu tạo của
trai với đời sống ẩn
mình trong bùn cát.
- Đặc điểm dinh dưỡng,
sinh sản của trai sông.
- Đăc điểm của một số
đại diện của ngành thân
mềm.
- Sự đa dạng của thân
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.

- TH: quan sát một số
thân mềm.
- Đặc điểm chung và
vai trò của ngành
thân mềm.
21
22
- Quan sát cấu tạo đặc trưng của
1 số đại diện.
- Phân biệt được các cấu tạo
chính của thân mềm tử vỏ, ctạo
ngoài đến ctạo trong.
- Rèn kó năng sử dụng kính lúp.
- Kó năng quan sát đối chiếu vật
mãu với tranh vẽ.
- Giáo dục ý thức nghiêm túc,
cẩn thận.
- Trình bày được sự đa dạng của
thân mềm.
- Trình bày được đặc điểm
chung và ý nghóa thực tiễn của
ngành thân mềm.
- Rèn kó năng quan sát tranh.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn
lợi của thân mềm.
- Quan sát cấu tạo đặc
trưng của 1 số đại diện.
- Phân biệt được các

đã dặn.
Tranh phóng to
H
21.1
SGK.
Bảng phụ ghi
nội dung bảng
1.
Chương V: Ngành
KHGD Sinh học 10
chân khớp
12
Lớp giáp xác
- Tôm sông.
- Thực hành: mổ và
quan sát tôm sông.
23
24
- Biết được vì sao tôm sông
được xếp vào ngành chân khớp,
lớp giáp xác.
- Giải thích được các đặc điểm
cấu tạo ngoài của tôm thích nghi
với đ/sống ở nước.
- Trình bày được các đặc điểm
dinh dưỡng, sinh sản của tôm.
- Rèn kó năng quan sát tranh và
mẫu.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.

Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.
* GV :+ Tranh
cấu tạo ngoài
của tôm. Vật
mẫu: tôm sông.
+ Bảng phụ ghi
nội dung bảng
1.
* HS : Mỗi
nhóm mang từ
1-2 con tôm
sống, tôm chín.
Tôm sông còn
sống: 2 con.
+ Khay mổ, bộ
đồ mổ, kính
lúp.
- Trình bày được 1 số đặc điểm
về cấu tạo và lối sống của các
đại diện giáp xác thường gặp.
- Đặc điểm về cấu tạo
và lối sống của các đại
diện giáp xác thường
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;

và bảng P
81
SGK vào vở.
Lớp hình nhện.
- Nhện và sự đa dạng
của lớp hình nhện.
26
- Trình bày đựơc đặc điểm cấu
tạo ngoài của nhện và một số
tập tính của chúng.
- Nêu được sự đa dạng của hình
nhện và ý nghóa thực tiễn của
chúng.
- Rèn kó năng quan sát tranh, kó
năng phân tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Bảo vệ các loài nhện có lợi
trong thiên nhiên.
- Đặc điểm cấu tạo
ngoài của nhện và một
số tập tính của chúng.
- Sự đa dạng của hình
nhện và ý nghóa thực
tiễn của chúng.
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận

liên quan đến sự di
chuyển.
- Đặc điểm cấu tạo
trong, các đặc điểm
dinh dưỡng, sinh sản và
phát triển của châu
chấu.
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.
- Tranh vẽ cấu
tạo ngoài,
trong, sinh sản
tiến hóa của
châu chấu.
- Châu chấu
sốn trong hộp
nuôi.
- Mô hình châu
chấu.
KHGD Sinh học 12
14
- Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp sâu bọ.
28
- Giáo dục ý thức yêu thích
môn học.

vai trò của ngành chân
khớp.
29
30
- Thông qua băng hình HS quan
sát, phát hiện 1 số tập tính của
sâu bọ thể hiện trong tìm hiểu,
cất giữ thức ăn, trong sinh sản
và trong quan hệ giữa chúng với
con mồi hoặc kẻ thù.
- Rèn kó năng quan sát trên
băng hình.
- Kó năng tóm tắt nội dung đã
xem.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu
thích bộ môn.
- Trình bày được đặc điểm
chung của ngành chân khớp.
- Giải thích được sự đa dạng của
ngành chân khớp.
- Nêu được vai trò thực tiễn của
- Tập tính của sâu bọ
thể hiện trong tìm hiểu,
cất giữ thức ăn, trong
sinh sản và trong quan
hệ giữa chúng với con
mồi hoặc kẻ thù.
- Đặc điểm chung của
ngành chân khớp.
- Vai trò thực tiễn của

cấu tạo ngoài của cá chép thích
nghi với đời sống ở nước.
- Rèn kó năng quan sát tranh và
vật mẫu.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu
thích bộ môn.
- Xác đònh được vò trí và nêu rõ
vai trò một số cơ quan của cá
trên mẫu mổ.
- Rèn kó năng mổ trên ĐVCXS.
- Rèn kó năng trình bày mẫu
mổ.
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn
thận, chính xác.
- Đặc điểm đời sống cá
chép.
- Đặc điểm cấu tạo
ngoài của cá chép thích
nghi với đời sống ở
nước.
- Vò trí và nêu rõ vai trò
một số cơ quan của cá
trên mẫu mổ.
- Thực hành
thí ngiệm;
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải

- Sự đa dạng và đặc
điểm chung của cá.
33
34
hệ cơ quan của cá chép.
- Giải thích được những đặc
điểm cấu tạo trong thích nghi
đời sống ở nước.
- Rèn kó năng quan sát tranh.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Yêu thích môn học.
- Nắm được sự đa dạng của cá
về số loài, lối sống và mt sống.
- Trình bày được đặc điểm cơ
bản phân biệt cá sụn và lớp cá
xương.
- Nêu được vai trò của cá trong
đời sống con người.
- Trình bày được đặc điểm
chung của cá.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh
để rút ra kết luận.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Có ý thức bảo vệ các loài cá.
cơ quan của cá chép.
- Đặc điểm cấu tạo
trong thích nghi đời
sống ở nước.

- Thấy được sự đa dạng về loài
động vật .
- Phân tích nguyên nhân của sự
đa dạng ấy.
- Biết được vai trò chung của
ĐVKXS đối với con người và tự
nhiên.
- Nêu đặc điểm chung
của ngành ĐVKXS;
thấy được sự đa dạng
của giới ĐVKXS.
- Ôn tập; quan
sát, tư duy; nêu
và giải quyết
vấn đề; thảo
luận nhóm.
- Tranh liên
quan đến 15 đối
tượng trong bài
ôn tập.
KHGD Sinh học 15
19
Kiểm tra HKI 36
- Hệ thống lại những kiến thức đã
học ở ngành ĐVKXS.
- Biết cách trình bày bài một cách
khoa học.
- Cẩn thận khi làm bài.
Kiến thức học kì I Tự luận, trắc
nghiệm

- Đặc điểm đời sống
của ếch đồng.
- Đặc điểm cấu tạo
ngoài của ếch thích
nghi với đời sống vừa ở
nước, vừa ở cạn.
- Nhận dạng các cơ
quan của ếch đồng trên
mẫu mổ.
- Tìm các cơ quan, hệ
cơ quan thích nghi với
đời sống mới chuyển
lên cạn.
- Thực hành
thí ngiệm;
Quan sát tìm
tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.
Tranh cấu tạo
ngoài của ếch
đồng.
Bảng phụ ghi
nội dung bảng
SGK Tr
114
.
Mẫu : “ ch

1 số loài lưỡng
cư. Bảng phụ
ghi nội dung
bảng SGK
KHGD Sinh học 16
21
- Đa dạng và đậc điểm
chung của lớp lưỡng
cư.
39
với đới sống và tự nhiên.
- Trình bày được đặc điểm
chung của lưỡng cư.
- Rèn kó năng quan sát hình
nhận biết kiến thức.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ ĐV có
ích.
với đới sống và tự
nhiên.
- Đặc điểm chung của
lưỡng cư.
Tr
121
.
Lớp bò sát
- Thằn lằn bóng đi
dài.
40

thằn lằn.
- Sự đa dạng và đặc
điểm chung của lớp
bò sát.
41
42
- Trình bày được các đặc điểm
cấu tạo trong của thằn lằn phù
hợp với đời sống hoàn toàn ở
cạn.
- So sánh với lưỡng cư để thấy
được sự hoàn thiện của các cơ
quan.
- Rèn kó năng quan sát tranh,
mô hình, phân tiích, so sánh.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Yêu thích môn học.
- Biết được sự đa dạng của bò
sát thể hiện ở 1 số loài, môi
trường sống và lối sống.
- Đặc điểm cấu tạo
trong của thằn lằn phù
hợp với đời sống hoàn
toàn ở cạn.
- So sánh với lưỡng cư
để thấy được sự hoàn
thiện của các cơ quan.
- Sự đa dạng của bò sát
thể hiện ở 1 số loài,

- Đặc điểm ctạo ngoài
đặc trưng 3 bộ thường
gặp trong lớp bò sát.
- Sự phồn thònh và diệt
vong.
- Vai trò của bò sát
trong tự nhiên và đời
sống.
23
Lớp chim
- Chim bồ câu
- TH: quan sát bộ
xương – mẫu mổ
chim bồ câu.
43
44
- Trình bày được đặc điểm đời
sống, cấu tạo ngoài của chim bồ
câu.
- Giải thích được các đặc điểm
cấu tạo ngoài của chim bồ câu
thích nghi với đời sống bay lượn.
- Phân biệt kiểu bay vỗ cánh và
kiểu bay lượn.
- Rèn kó năng quan sát, phân
tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Yêu thích bộ môn.
- Nhận biết một số đặc điểm

nhóm.
Tranh cấu tạo
ngoài của chim
bồ câu.
Mô hình chim
bồ câu.
Tranh bộ xương
và cấu tạo
trong chim bồ
câu.
Bộ xương chim,
bốn bộ đồ mổ.
Vật mẫu chim
KHGD Sinh học 18
biết trên mẫu mổ.
- Rèn kó năng hoạt động cá
nhân, hoạt động nhóm.
- Có thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ.
bồ câu.
24
- Cấu tạo trong của
chim bồ câu.
- Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp chim.
45
46
- Nắm được hoạt động của các
cơ quan dinh dưỡng thích nghi
với đới sống bay.
- Nêu được đặc điểm sai khác

tòi; đàm thoại;
Nêu và giải
quyết vấn đề;
Thảo luận
nhóm.
Tranh cấu tạo
trong của chim
bồ câu.
Mô hình chim
bồ câu.
Mô hình não
chim bồ câu.
Tranh phóng to
H
44. (1

3)
SGK.
Bảng phụ ghi
nội dung bảng
SGK.
- TH: Xem băng hình
về đời sống và tập
tính của chim.
47
- Củng cố, mở rộng bài học qua
băng hình về đời sống và tập
tính của chim bồ câu và những
loài chim khác.
- Rèn kó năng quan sát trên

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ
môn, bảo vệ các loài ĐV.
- Đặc điểm đời sống và
hình thức sinh sản của
thỏ.
- Cấu tạo ngoài của thỏ
thích nghi đời sống và
tập tính lẫn trốn kẻ thù.
- Phương pháp
trực quan, quan
sát; nêu và
giải quyết vấn
đề, thảo luận
nhóm.
Tranh H
46.246.3
SGK. Tranh
một số hoạt
động của thỏ.
Bảng phụ.
26
- Cấu tạo trong của
thỏ nhà.
- Sự đa dạng của thỏ-
Bộ thú huyệt, bộ thú
túi.
49
50
- Nắm được đặc điểm cấu tạo
trong chủ yếu của bộ xương và

chúng.
- Sự thích nghi về h/thái
c/tạo với những điều
kiện sống khác nhau.
- Phương pháp
trực quan, quan
sát; nêu và
giải quyết vấn
đề, thảo luận
nhóm.
Tranh
vẽ, mô hình bộ
xương thỏ và
thằn lằn, mô
hình thỏ.
+ Tranh vẽ
phóng to H
48.1,
48.2
SGK.
+ Tranh ảnh về
đời sống của
thú mỏ vòt và
thú có túi.
KHGD Sinh học 20
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu
thích bộ môn.
27

- 1 số tập tính của dơi
và cá voi.
- Cấu tạo thích nghi với
đời sống của bộ thú ăn
sâu bọ bộ thú gặm
nhấm và bộ thú ăn thòt.
- Phân biệt từng bộ thú
thông qua những đặc
điểm cấu tạo đặc trưng.
- Phương pháp
trực quan, quan
sát; nêu và
giải quyết vấn
đề, thảo luận
nhóm.
Sưu tầm tranh
ảnh cá voi, dơi.
Bảng phụ.
Tranh, chân,
răng chuột chù.
+ Tranh sóc,
chuột đồng và
bộ răng chuột.
+ Tranh bộ
răng và chân
của mèo. Bảng
phụ.
- Các bộ móng guốc
và bộ linh trưởng.
53

- Giáo dục ý thức yêu q và
bảo vệ ĐV.
- Biết giải một số bài tập khó
sgk.
- Kó năng so sánh, giải bài tập.
các đại diện của bộ linh
trưởng.
- Bài tập sgk và bài tập
nâng cao.
Giải bài tập
trắc nghiệm và
tự luận.
Bài tập.
29
Kiểm tra 1 tiết
Chương VII: Sự tiến
hóa của động vật.
- Mơi trường sống và
sự vận động, di
chuyển.
55
56
- Kiểm tra, đánh giá mức độ thu
nhận kiến thức của các em trong
học tập.
- Phát hiện những thiếu sót của
các em về kiến thức và kó năng
cũng như những nhược điểm
trong nội dung và phương pháp
học tập.

Đề kiểm tra và
đáp án
Tranh H
53.1
SGK.
KHGD Sinh học 22
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi
trưòng và ĐV.
30
- Tiến hóa về cấu trúc
cơ thể.
- Tiến hóa về sinh
sản.
57
58
-HS nêu được mức độ phức tạp
dần trong tổ chức cơ thể của các
lớp ĐV thể hiện ở sự phân hóa
về cấu tạo và chuyển hóa về
chức năng.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh.
- Kó năng phân tích, tư duy.
- Giáo dục ý thức học tập yêu
thích bộ môn.
- HS nêu được sự tiến hóa các
hình thức sinh sản ở ĐV từ đơn
giản đến phức tạp (sinh sản vô
tính đến sinh sản hữu tính).
- Thấy được sự hoàn chỉnh các
hình thức sinh sản hữu tính.

roi, thủy tức.
+ Tranh về sự
chăm sóc trứng
và con. Bảng
phụ.
- Cây phát sinh giứoi
động vật.
59
- HS nêu được bằng chứng minh
mối quan hệ giữa các nhóm ĐV
là các di tích hóa thạch.
- HS đọc được vò trí quan hệ họ
hàng của các nhóm ĐV trên cây
phát sinh động vật.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh.
Kó năng hoạt động nhóm.
- Mối quan hệ giữa các
nhóm ĐV là các di tích
hóa thạch.
- Vò trí quan hệ họ hàng
của các nhóm ĐV trên
cây phát sinh động vật.
- Phương pháp
trực quan, quan
sát; nêu và
giải quyết vấn
đề, thảo luận
nhóm.
Sơ đồ H
56.1

Tranh phóng to
H
58.1,

58.2
SGK.
Tư liệu về ĐV
ở đới lạnh và
đới nóng. Bảng
phụ.
32
- Đa dạng sinh học.(tt)
- Biện pháp đấu tranh
sinh học.
61
62
- HS thấy được sự đa dạng sinh
học ở môi trường nhiệt đới gió
mùa cao hơn ở đới lạnh và
hoang mạc đới nóng là do khí
hậu phù hợp với mọi loài sinh
vật.
- HS chỉ ra được những lợi ích
của ĐDSH trong đời sống, nguy
cơ suy giảm và các biện pháp
bảo vệ ĐDSH.
- Rèn kó năng phân tích tổng
hợp, suy luận.
- Kó năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ ĐDSH,

thực tế.
Sưu tầm tư liệu
về ĐDSH.
Bảng phụ.
Tranh H59.1, tư
liệu về đấu
tranh sinh học.
KHGD Sinh học 24
nhược điểm của biện pháp
ĐTSH.
- Rèn kó năng quan sát, so sánh,
tư duy tổng hợp. Kó năng hoạt
động cá nhân, hoạt động nhóm.
- Có ý thức bảo vệ các loài
động vật.
thiên đòch.
- Những ưu điểm và
nhược điểm của biện
pháp ĐTSH.
33
- Động vật q hiếm.
- Tìm hiểu một số
động vật có tầm quan
trọng kinh tế ở địa
phương.
63
64
- Hsinh nắm được khái niệm về
động vật q hiếm.
- Thấy được mức độ tuyệt chủng

thực tiễn sản xuất ở đòa
phương để bổ sung một
số kiến thức về động
vật có tầm quan trọng
trong thực tế ở đòa
phương.
Đàm thoại gợi
mở; thực hành;
thảo luận
nhóm tập thể,
liên hệ thực tế
Tranh môt jsố
ĐVQH, tư liệu
về động vật q
hiếm.
Sưu tầm thông
tin về mọât số
động vật có giá
trò.
KHGD Sinh học 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status