Gv: Cao Văn LiêmKIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu biểu thức f(x) = (x-1)(x+2)
x – 1 = 0 Ⅶ x = 1
x + 2 = 0 Ⅶ x = -2
Giải
Giải
Ta có:
KL:
( )
( )
1;f(x)>0, x - ;-2∞ ∪ +∞∀ ∈
( )
f(x)<0, x -2;1∀ ∈
Ta có bảng xét dấu f(x) như saux -
x -
∞
∞
-2 1 +
-2 1 +
∞
∞
-2 1 +
∞
∞
x
2
+ x - 2
0 0
+
-
+
∞+
∞−
a
b−
0
trái dấu với a cùng dấu với a
f(x)= ax + b
xBài 6:
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
f(x) = 2x
f(x) = 2x
2
2
- 5x + 3
- 5x + 3
g(x) = -3x
g(x) = -3x
1
=1, x
=1, x
2
2
=5
=5
VD1: Nh
VD1: Nh
ững
ững
bi
bi
ểu
ểu
th
th
ức
ức
n
n
ào
ào
sau
sau
đâ
đâ
y l
y l
à
ố
a, b, c ;
a, b, c ;
bi
bi
ệt
ệt
th
th
ức
ức∆
∆
; nghi
; nghi
ệm
ệm
(n
(n
ếu
ếu
c
c
ó
ó
)
)
b) không phải tam thức bậc hai
2
+ bx + c = 0 cũng được gọi là
nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax
2
+ bx + c
- Các biểu thức ∆= b
2
– 4ac và
∆’= b’
2
– ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn
của tam thức bậc hai
f(x) = ax
2
+ bx + c
d) f(x) = mx
2
- 2x + 3m – 1
( Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NỘI DUNG CẦN GHI
e) f(x) = x
e) f(x) = x
2
2
+ 8
vào bảng.
vào bảng.
x
O
y
O
x
y
x - ∞ +∞
f(x)
x - ∞ +∞
f(x)
+
-
Nếu ∆ < 0 thì a.f(x)>0 ∀x ∈
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
a > 0, ∆ < 0
a < 0, ∆ < 0
¡
¡Néi dung cÇn ghi
bài 6:
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. DÊu tam thøc bËc hai
?
x
y
O
-b/2a
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
TH2: Nếu ∆ = 0
thì a.f(x)>0 ∀ x ≠ -b/2a
¡
0
0Néi dung cÇn ghi
Bài 6:
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. DÊu tam thøc bËc hai
?
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu c
ra nhận định, sau đó điền dấu c
ủa
ủa
f(x)
Nếu ∆ > 0 thì a.f(x)<0 ∀x ∈(x
1
;x
2)
a.f(x)>0 ∀ x ∈ ( - ∞;x
1
) ∪ (x
2
; + ∞)
0 0
a > 0, ∆ > 0
a < 0, ∆ > 0
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
TH2: Nếu ∆ = 0
thì a.f(x)>0 ∀ x ≠ -b/2a
TH3: Nếu ∆ > 0 tam thức có 2
nghiệm x
1
, x
2
và x
1
< x
2
thì a.f(x)<0 ∀x ∈(x
1
;x
2